1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TRẮC NGHIỆM HUY ĐỘNG VỐN KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề TRẮC NGHIỆM HUY ĐỘNG VỐN KẾ TOÁN NGÂN HÀNG
Trường học Đại học Ngân hàng TP.HCM
Chuyên ngành Kế toán Ngân hàng
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 106,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Ngày 0712x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 0709x đề nghị tất toán Nội dung sổ số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng nhận lãi hàng tháng, lãi suất trên sổ 0,8%tháng NH hạch toán trả lãi trên tài k.1 Ngày 0712x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 0709x đề nghị tất toán Nội dung sổ số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng nhận lãi hàng tháng, lãi suất trên sổ 0,8%tháng NH hạch toán trả lãi trên tài k.1 Ngày 0712x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 0709x đề nghị tất toán Nội dung sổ số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng nhận lãi hàng tháng, lãi suất trên sổ 0,8%tháng NH hạch toán trả lãi trên tài k.1 Ngày 0712x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 0709x đề nghị tất toán Nội dung sổ số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng nhận lãi hàng tháng, lãi suất trên sổ 0,8%tháng NH hạch toán trả lãi trên tài k.1 Ngày 0712x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 0709x đề nghị tất toán Nội dung sổ số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng nhận lãi hàng tháng, lãi suất trên sổ 0,8%tháng NH hạch toán trả lãi trên tài k.1 Ngày 0712x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 0709x đề nghị tất toán Nội dung sổ số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng nhận lãi hàng tháng, lãi suất trên sổ 0,8%tháng NH hạch toán trả lãi trên tài k.

Trang 1

1 Ngày 07/12/x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 07/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng nhận lãi hàng tháng, lãi suất trên sổ 0,8%/tháng NH hạch toán trả lãi trên tài khoản 4913:

a) Nợ TK 4913: 180.000 đ

b) Nợ TK 4913: 2.400.000đ

c) Nợ TK 4913: 800.000đ d) Có TK 4913: 800.000đ

2 Ngày 03/12/x bà Loan nộp sổ tiết kiệm mở ngày 03/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền

50.000.000đ, lãi suất 0,8%/tháng, thời hạn 3 tháng, nhận lãi hàng tháng Biết NH dự chi vào cuối mỗi tháng, NH hạch toán tài khoản 8010:

a) Nợ TK 8010: 400.000đ

b) Nợ TK 8010: 80.000đ

c) Không hạch toán TK 8010 d) Nợ TK 8010: 1.200.000đ

3 Ngày 16/10/x, ông Huy nộp sổ tiền gửi tiết kiệm mở ngày 14/8/x, số tiền 30.000.000đ, thời hạn 3 tháng lãi đầu kỳ 0,8%/tháng đề nghị nhận tiền mặt Biết NH công bố lãi suất tiền gửi rút trước hạn là 0,3%/tháng, thời gian tính lãi trước hạn được tính tròn tháng đối với khoản tiền gửi đủ tháng, số ngày không đủ tháng tính theo số ngày thực tế phát sinh Tổng số tiền NH phải chi là:

a) 29.784.000đ

b) 29.776.000đ

c) 29.469.000đ d) 29.466.000đ

4 Ngày 12/12/x ông Hòa nộp sổ tiết kiệm mở ngày 12/06/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,8%/tháng NH hạch toán trả lãi cho KH vào ngày 12/12/x: a) 4.800.000đ

b) 2.400.000đ

c) 2.457.600đ d) 4.857.600đ

5 Ngày 07/12/x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 07/06/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,8%/tháng NH hạch toán tài khoản 1011:

a) Có TK 1011: 104.800.000đ

b) Nợ TK 1011: 104.857.600đ

c) Có TK 1011: 104.857.600đ d) Nợ TK 1011: 104.800.000đ

6 Ngày 17/12/x ông Hải nộp sổ tiết kiệm mở ngày 17/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng Biết NH dự chi vào cuối mỗi tháng, NH hạch toán trả lãi trên tài khoản 8010:

a) Không hạch toán TK 8010 b) Nợ TK 8010: 180.000đ

Trang 2

c) Nợ TK 8010: 2.700.000đ d) Nợ TK 8010: 2.520.000đ

7 Ngày 16/10/x, ông Ngọc nộp sổ tiền gửi tiết kiệm mở ngày 14/8/x, số tiền 30.000.000đ, thời hạn 3 tháng lãi đầu kỳ 0,8%/tháng đề nghị nhận tiền mặt Biết NH công bố lãi suất tiền gửi rút trước hạn là 0,3%/tháng, thời gian tính lãi trước hạn được tính tròn tháng đối với khoản tiền gửi đủ tháng, số ngày không đủ tháng tính theo số ngày thực tế phát sinh Tổng số tiền lãi khách hàng thực được hưởng là: a) 189.000đ

b) 504.000đ

c) 496.000đ d) 186.000đ

8 Bà Mai nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/07/x, số tiền 50.000.000đ, thời hạn 3 tháng, lãi suất 1%/tháng đầu kỳ đề nghị rút tiền mặt Biết NH hạch toán dự thu, dự chi, phân bổ lãi vào cuối mỗi tháng, ngày 16/10/x NH hạch toán:

a) Nợ TK 4913: 500.000đ

b) Nợ TK 4913: 1.500.000đ

c) Nợ TK 8010: 500.000đ d) Không hạch toán lãi

9 Ngày 25/12/x khách hàng Nguyễn Văn Xuân nộp séc đề nghị rút tiền mặt Séc do công ty Xuân Á phát hành ngày 04/12/x, số tiền tờ séc 300tr đ, có dấu bảo chi của ngân hàng Trước đây ngân hàng đã thu tiền ký quỹ của công ty Xuân Á 100trđ, hiện tại số dư tài khoản 4211 của Công ty Xuân Á là 150trđ, NH hạch toán:

a) NH không hạch toán, trả lại séc quá số dư

b) Nợ TK 4211 Xuân Á: 150 trđ

c) Nợ TK 4211 Xuân Á: 200 trđ

10 Ngày 12/12/x ông Bình nộp sổ tiết kiệm mở ngày 12/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng NH hạch toán tài khoản 4232:

a) Nợ TK 4232: 102.700.000đ

b) Có TK 4232: 100.000.000đ

c) Nợ TK 4232: 100.000.000đ d) Có TK 4232: 102.700.000đ

11 Ngày 15/12/x bà Tý nộp sổ tiết kiệm mở ngày 15/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền

50.000.000, lãi suất 0,8%/tháng, thời hạn 3 tháng, nhận lãi hàng tháng Biết NH dự chi vào cuối mỗi tháng, NH hạch toán tài khoản 1011:

a) Có TK 1011: 51.200.000đ

b) Có TK 1011: 50.400.000đ

c) Nợ TK 1011: 51.200.000đ d) Nợ TK 1011: 50.400.000đ

Trang 3

12 Ngày 25/12/x khách hàng Nguyễn Văn Xuân nộp séc đề nghị rút tiền mặt Séc do công ty Xuân Á phát hành ngày 04/12/x, số tiền tờ séc 300tr đ không có dấu bảo chi của ngân hàng Trước đây ngân hàng đã thu tiền ký quỹ của công ty Xuân Á 100trđ, hiện tại số dư tài khoản 4211 của Công ty Xuân Á là 150trđ,

NH hạch toán:

a) NH không hạch toán, trả lại séc quá số dư

b) Nợ TK 4211 Xuân Á: 200 trđ

c) Nợ TK 4211 Xuân Á: 150 trđ

13 Ngày 07/7/x ông An nộp sổ tiết kiệm mở ngày 07/4/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng trả lãi hàng tháng, lãi suất trên sổ 0,7%/tháng NH hạch toán tài khoản 4232:

a) Có TK 4232: 102.100.000đ

b) Nợ TK 4232: 100.000.000đ

c) Có TK 4232: 100.000.000đ d) Nợ TK 4232: 102.100.000đ

14 Ngày 16/10/x, bà Tý nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/04/x, số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 1%/tháng đề nghị rút tiền mặt Biết NH dự chi lãi vào ngày 16 hàng tháng Ngày 16/10/x NH hạch toán lãi:

a) Nợ TK 8010 / Có TK 4913: 1.030.000đ

b) Nợ TK 8010 / Có TK 4913: 1.000.000đ

c) Nợ TK 8010 / Có TK 1011: 1.030.000đ d) Nợ TK 4913 / Có TK 1011: 1.030.000đ

15 Ngày 12/12/x ông Hòa nộp sổ tiết kiệm mở ngày 12/06/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,8%/tháng Tổng tiền lãi NH phải trả KH từ 12/6-12/12/x: a) 4.857.600đ

b) 4.800.000đ

c) 2.400.000đ d) 4.906.600đ

16 Bà Hoa đề nghị trích tài khoản tiền gửi để mua 1.000 kỳ phiếu, mệnh giá 1.000.000 đ/ kỳ phiếu, giá phát hành 1.020.000 đ/kỳ phiếu Ngân hàng hạch toán TK 4310:

a) Có TK 4310: 1.000.000.000 đ

b) Nợ TK 4310: 1.000.000.000 đ

c) Nợ TK 4310: 1.020.000.000 đ d) Có TK 4310: 1.020.000.000 đ

17 Ngày 16/10/x, bà Lê nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/04/x, số tiền 100.000.000đ, thời hạn 3 tháng cuối

kỳ, lãi suất trên sổ 1%/tháng đề nghị rút tiền mặt Cho biết ngày 25/7/200x NH công bố lãi suất TG tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng lãi cuối kỳ là 0,9%/tháng NH hạch toán trả lãi ngày 16/10/x: ghi Có TK 1011, ghi

Trang 4

c) Nợ TK 4913: 2.700.000đ d) Nợ TK 4913: 3.090.000đ

18 Ngày 13/6/x bà Dung nộp sổ tiết kiệm và chứng minh nhân dân đề nghị rút tiền Nội dung sổ: ngày

mở 13/3/x, số tiền 50.000.000 đ, kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 0,8%/tháng cuối kỳ, Ngân hàng hạch toán trả lãi:

a) Nợ TK 8010: 400.000 đ

b) Nợ TK 4913: 1.200.000 đ

c) Nợ TK 8010: 1.200.000 đ d) Nợ TK 4913: 400.000 đ

19 Ngày 16/10/x, bà Giang nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/07/x, số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng, lãi suất 1%/tháng cuối kỳ đề nghị rút lãi bằng tiền mặt Biết NH dự chi vào cuối mỗi tháng, NH hạch toán trả lãi: a) Nợ TK 1011 / Có TK 8010: 3.000.000đ

b) Nợ TK 4913 / Có TK 1011: 3.000.000đ

c) Nợ TK 1011/ Có TK 4913: 3.000.000đ d) Nợ TK 8010 / Có TK 1011: 3.000.000đ

20 Ngày 16/10/x, ông Danh nộp sổ tiền gửi tiết kiệm mở ngày 14/8/x, số tiền 30.000.000đ, thời hạn 3 tháng lãi đầu kỳ 0,8%/tháng đề nghị nhận tiền mặt Biết NH công bố lãi suất tiền gửi không kỳ hạn 0,3%/tháng, thời gian tính lãi trước hạn được tính tròn tháng đối với khoản tiền gửi đủ tháng, số ngày không đủ tháng tính theo số ngày thực tế phát sinh Tổng số tiền lãi NH thu lại là:

a) 531.000đ

b) 224.000đ

c) 216.000đ d) 534.000đ

21 Ngày 09/12/x bà Hồng nộp sổ tiết kiệm thời hạn 3 tháng mở ngày 09/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 50.000.000đ, lãi suất 0,7%/tháng trả lãi trước NH hạch toán tài khoản 4232:

a) Nợ TK 4232: 50.000.000đ

b) Nợ TK 4232: 51.050.000đ

c) Nợ TK 4232: 50.350.000đ d) Nợ TK 4232: 50.070.000đ

22 Ngày 07/12/x ông Vũ nộp sổ tiết kiệm mở ngày 05/11/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền

50.000.000đ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng Biết lãi suất tiền gửi rút trước hạn là 0,3%/tháng, NH dự chi vào cuối mỗi tháng NH hạch toán hoàn nhập dự chi:

a) Nợ TK 4913 / Có TK 8010: 160.000đ

b) Nợ TK 8010 / Có TK 4913: 320.000đ

c) Nợ TK 8010 / Có TK 4913: 230.000đ d) Nợ TK 4913 / Có TK 8010: 290.000đ

Trang 5

23 Ngày 12/12/x ông Bình nộp sổ tiết kiệm mở ngày 12/06/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng NH hạch toán tài khoản 4232:

a) Có TK 4232: 102.700.000đ

b) Nợ TK 4232: 102.700.000đ

c) Nợ TK 4232: 100.000.000đ d) Có TK 4232: 100.000.000đ

24 Bà Hà nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/07/x, số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng, lãi suất 1%/tháng cuối kỳ

đề nghị rút tiền mặt BIết NH hạch toán dự thu dự chi vào ngày cuối tháng, tại ngày 16/10/x NH hạch toán Nợ TK 4913 số tiền:

a) 3.033.333đ

b) 2.566.667đ

c) 3.000.000 đ d) 3.066.667đ

25 Ngày 06/12/x ông Hải nộp sổ tiết kiệm mở ngày 06/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng nhận lãi đầu kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng Biết NH phân bổ lãi vào cuối mỗi tháng, NH hạch toán tài khoản 3880:

a) Nợ TK 3880: 180.000đ

b) Nợ TK 3880: 900.000đ

c) Nợ TK 3880: 30.000đ d) Không hạch toán TK 3880

26 Ngày 09/12/x ông Long nộp sổ tiết kiệm mở ngày 09/06/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng nhận lãi đầu kỳ, lãi suất trên sổ 0,8%/tháng Ngày 09/12/x NH hạch toán trả lãi trên tài khoản 3880:

a) Nợ TK 3880: 2.400.000đ

b) Không hạch toán TK 3880

c) Có TK 3880: 800.000đ d) Nợ TK 3880: 800.000đ

27 Ngày 16/10/x, bà Mai nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/07/x, số tiền 50.000.000đ, thời hạn 3 tháng, lãi suất 1%/tháng cuối kỳ đề nghị rút tiền mặt Biết NH hạch toán dự thu dự chi cuối mỗi tháng, NH hạch toán Nợ TK 8010 số tiền:

a) 1.000.000đ

b) Không hạch toán

c) 3.000.000đ d) 500.000đ

28 Ngày 16/10/x, bà Sửu nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/04/x, số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng đầu kỳ, lãi suất trên sổ 1%/tháng đề nghị rút tiền mặt Biết NH dự thu dự chi vào cuối ngày 16 hàng tháng, NH hạch toán lãi vào ngày 16/10/x:

Trang 6

c) Nợ TK 8010, Có TK 1011 d) Nợ TK 8010, Có TK 3880

29 Ngày 05/10/x, bà Linh trích tài khoản tiền gửi mua 100 kỳ phiếu chiết khấu trả lãi trước, thời hạn 3 tháng, lãi suất 0,65%/tháng, mệnh giá kỳ phiếu là 1.000.000đ/KP, số tiền CK 6.000đ/KP Biết NH hạch toán dự thu dự chi vào ngày cuối mỗi tháng, hãy cho biết NH hạch toán TK 8030:

a) Nợ TK 8030: 520.000đ

b) Nợ TK 8030: 1.950.000đ

c) Nợ TK 8030: 650.000đ

d) Không hạch toán TK 803

Ngày đăng: 28/02/2023, 08:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w