Đề thi Kỹ thuật định vị và dẫn đường điện tử Viện điện tử viễn thông ĐH Bách Khoa Hà Nội
Trang 1
hode nhieu lầu hea chon a, by ¢ t
1 Trile nghigen
M
xung thì độ phân
có diện tích hiệu dụng
trễ † 200 (is) tươn
) n xạ hiệu dụng của tắm
h thước tắm phẳng — † 8.) tịnh được chính xác vị trí, má
Thu tin higu tir 3 SV b Th
Phát tín hiệu yêu cẦu và thu tín Ì
9 Các thông số định vị của mục tiêu ở xa t
10 Tín hiệu vệ tỉnh l¡p được sử dụng ch
11 Súng bắn tốc độ được ử dụng bởi cả
a, Radar so cap b, Radar tt
12 VOR là thiết bị trợ grup dẫn ¢
a Xác định góc so với phương B
13 Vùng FIR quy định
ì Vùng thông báo bay
14 Anten radar bức xụ sóng điện từ v
a Vô hướng
15 Giải thích ý nghĩa tọa độ của ở
Fone 20 band 8, 642.55 6
Trang 2
diém qu
RCS là 9 m
a Xác định công suất đÍnh €
b._ Thời gian chiếu xạ mye tie
e._ Số xung phản xạ trọng một chủ kỳ qö$t$
d Xác định cự ly làm việ t
e._ Xúc định độ phân giải cự
Trang 3KHON DIEN TL
Kyaw |
Def Laney
node nhidu tea chon ad
1 Bán kính mục tiêu
Để xác định được chính xác v s
Thu tín hiệu của ít nhất 4 SV
8 Di lan truyền số liệu
Giảm tốc độ quét cánh
9 Thiết bị xác định vị trí bị đứt của
+ Radar sơ cấp b Radu
10 Vùng FIR tương ứng với
1 thong bio bay
11 L.S là thiết bị
à Trợ giúp hạ cánh Dan ah $
12 Các thông số định vị của mục tiêu th
à, HH, Vụ, D, @ b.D,H,J e RV
13 Một trong những nhiệm vy eda Te tr `
áa Lính khoảng cách b Finh Gu
lộ
14 Cách biều điển nào dưới đây tương ứng v
+ 50,3045 b + 50,
a
15, Giải thích ý nghĩa tọa độ của điểm
È 064
48
a, Zone 10, band B, 642.53 km B, 5248.7 §
b Zone E, band 10, 642.53 km S, $248.73 km W
c Zone 10E, 642.53 km B, $248.73km N
$248.73 km N
53 km E
d Zone 10, band E, 642
Trang 4
lẻ tôi