Giáo viên Giáo án ôn h c sinh gi i ọ ỏ hóa 8 Các d ng bài t p hóa h c ch ng trìnhạ ậ ọ ươ THCS Chuyên đ 1 Bài t p v nguyên tề ậ ề ử 1/ Lý thuy tế * Nguyên t (NT) ử Là h t vô cùng nh , trung hòa v đi[.]
Trang 1Giáo viên : Giáo án ôn h c sinh gi i ọ ỏ hóa 8
Các d ng bài t p hóa h c ch ạ ậ ọ ươ ng trình
THCS
Chuyên đ 1. Bài t p v nguyên t ề ậ ề ử
1/ Lý thuy tế
* Nguyên t (NT):ử
Là h t vô cùng nh , trung hòa v đi n, t đó t o nên cácạ ỏ ề ệ ừ ạ ch t.ấ
C u t o:ấ ạ
+ H t nhân mang đi n tích (+)(G m: Proton(p) mang đi n tíchạ ệ ồ ệ (+) và n tronơ
(n) không mang đi n ). Kh i lệ ố ượng h t nhân đạ ược coi là kh i lố ượ ng nguyên t ử
+ V nguyên t ch a 1 hay nhi u electron (e) mang đi n tíchỏ ử ứ ề ệ (). Electron chuy n đ ng r t nhanh quanh h t nhân và s p x p theo l pể ộ ấ ạ ắ ế ớ (th t s p x p (e) t i đa trong t ng l p t trong ra ngoài: STT c aứ ự ắ ế ố ừ ớ ừ ủ
S e t i đaố ố : 2e 8e 18e …
Trong nguyên t :ử
S p = s e = s đi n tích h t nhân =ố ố ố ệ ạ s th t c a nguyên t trong ố ứ ự ủ ố
b ng h th ng tu n hoàn các nguyên t hóaả ệ ố ầ ố h cọ
Quan h gi a s p và sệ ữ ố ố n : ( đúng v i 83 nguyên tớ ố )
* Bài t p v n d ng:ậ ậ ụ
1.Nguyên t c a m t nguyên t có c u t o b i 115 h t. h t mang ử ủ ộ ố ấ ạ ở ạ ạ
đi n nhi u h n h t không mang đi n là 25 h t . Tìm tên nguyên tệ ề ơ ạ ệ ạ ố đó
2.T ng s h t P,n,e m t nguyên t là 155. s h t mang đi n nhi uổ ố ạ ộ ử ố ạ ệ ề
h n s h t không mang đi n là 33 h t. Tìm tên nguyên tơ ố ạ ệ ạ ố đó
3.T ng s h t P,n,e trong nguyên t c a m t nguyên t là 13. Tìm ổ ố ạ ử ủ ộ ố nguyên tố đó
4.Nguyên t M có s n nhi u h n s p là 1 và s h t mang đi n ử ố ề ơ ố ố ạ ệ nhi u h n s h t không mang đi n là 10. Hãy xác đ nh M là nguyên tề ơ ố ạ ệ ị ố nào?
5.T ng s h t p, e, n trong nguyên t là 28, trong đó s h t ổ ố ạ ử ố ạ không mang đi n chi m x p x 35% .Tìm tên nguyên tệ ế ấ ỉ ố đó
6.Nguyên t X có t ng các h t là 52 trong đó s h t mang đi n ử ổ ạ ố ạ ệ nhi u h n s h t không mang đi n là 16 h t.Tìm tên nguyên tề ơ ố ạ ệ ạ ố X
Trang 27. M t nguyên t X có t ng s h t e, p, n là 34. S h t mang đi n ộ ử ổ ố ạ ố ạ ệ nhi u h n s h t không mang đi n là 10. Tìm tên nguyên tề ơ ố ạ ệ ử X
8.Tìm tên nguyên t Y có t ng s h t trong nguyên t là 13. Tính ử ổ ố ạ ử
kh i lố ượng b ng gam c a nguyênằ ủ t ử
9. M t nguyên t X có t ng s h t là 46, s h t không ộ ử ổ ố ạ ố ạ mang đi nệ b ngằ
8
15
s ố
h tạ
mang đi n. Xác đ nh nguyên t X thu c nguyên t nào ?ệ ị ử ộ ố
10.Nguyên tử Z có t ngổ số h tạ b ngằ 58 và có nguyên tử kh iố <
40 H iỏ
Z thu c ộ nguyên t hoá h cố ọ nào
Trang 3Giáo viên : Giáo án ôn h c sinh gi i hóaọ ỏ 8
Chuyên đ 2: ề PHƯƠNG TRÌNH HÓA H CỌ
1 Đ nh nghĩa: ị Bi u di n ng n ng n ph n ng hóaể ễ ắ ọ ả ứ h c.ọ
2 Các bướ ậc l p phương trình hóa h c:ọ
B1: Vi t s đ c a ph n ng: g m CTHH c a các ch t tham gia và s nế ơ ồ ủ ả ứ ồ ủ ấ ả ph m.ẩ
B2: Cân b ng s nguyên t c a m i nguyên t b ng cách: tìm h s thích h p ằ ố ử ủ ỗ ố ằ ệ ố ợ
đ t trặ ước các công th c sao cho s nguyên t c a các nguyên t 2 v phứ ố ử ủ ố ế ương trình
b ngằ nhau
B3 : Vi t PTHH: thay “ >” b ng “ế ằ ”.→ VD: Đ t cháy photpho trong oxi sau ph n ng thu đ c Đi photpho penta oxit.Vi t ố ả ứ ượ ế PTHH c a ph n ng trên.ủ ả ứ
Gi iả
* Chú ý: Trong công th c có nhóm nguyên t nh : (OH); (SOứ ử ư 4); (NO3); (PO4)
…… Thì ta coi c nhóm nh m t đ n v đ cânả ư ộ ơ ị ể b ng.ằ
VD: hòa tan Al b ng axit sunfuric sau ph n ng thu đ c Nhôm sunfat và ằ ả ứ ượ hiđrô.Vi t PTHH c a ph n ng trên.ế ủ ả ứ
Gi i:ả
B1 : Al + H2SO4 > Al2(SO4)3 + H2
B2 : Al + 3H2SO4 > Al2(SO4)3 + 3H2
B3 : 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
* L p phậ ương trình b ng phằ ương pháp đ i s :ạ ố
B1 : Vi t s đ c a ph n ng,r i đ t các h s a,b,c,d,e…đ ng tr c các công th c.ế ơ ồ ủ ả ứ ồ ặ ệ ố ứ ướ ứ
B2 : Tính s nguyên t c a các nguyên t tr c và sau ph n ng theo h s trong PTHH.ố ử ủ ố ướ ả ứ ệ ố
B3 : Gán cho a = 1, sau đó dùng phép tính toán tìm các h s (b,c,d,e) còn l i theo aệ ố ạ
B4 : thay h s v a tìm đ c vào PTHH.ệ ố ừ ượ
Theo PTHH ta có:
S nguyên t P : a = 2c ố ử
S nguyên t O : 2b = ố ử 5c
Đ t a = 1 c = ặ → 1
4
Thay a = 1 c = → 1
b
5 vào PTHH ta được:
4
Trang 4Hay 4P + 5O2 → 2P2O5
Trang 5Giáo viên : Giáo án ôn h c sinh gi i hóaọ ỏ 8
* Bài t p:ậ
Bài 1: Hoàn thành s đ ph n ng sau:ơ ồ ả ứ
b Fe2O3 + H2SO4 > Fe2(SO4)3 + H2O
d Fe(OH)2 + O2 + H2O > Fe(OH)3
Bài 2: Hoàn thành các ph ng trình ph n ngươ ả ứ sau:
a FexOy+ O2 > Fe2O3
b FexOy + H2SO4 > Fe2 (SO4 )
2 yx + H2O
c FexOy + H2SO4 đ c ặ > Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
2 y 2 2 3 2
x
Chuyên đ 3. Tính toán hóa h c: ề ọ
I Tính theo công th c hóa h c.ứ ọ
1 Tính thành ph n % ( theo kh i lầ ố ượng) c a các nguyên t ủ ố
trong h p ch t Aợ ấ xByCz
a. Cách gi i:ả
Thành ph n % c a các nguyên t A,B,C trong h p ch t là:ầ ủ ố ợ ấ
% A
%B
%C
x.M A M
x y z
M
x y z
M
x y z
.100%
.100%
.100%
Ho c %C = 100% (%A + %B )ặ
b. VD: Tính thành ph n % theo kh i l ng c a các nguyên t trong h p ầ ố ượ ủ ố ợ
ch t MgCOấ 3
Gi iả Thành ph n ph n trăm c a các nguyên t Mg; C; O trong h p ch t làầ ầ ủ ố ợ ấ
84
84
% O 100% (28, 57% 14, 29%) 57,14%
2 L p công th c hóa h c c a h p ch t theo thànhậ ứ ọ ủ ợ ấ ph nầ
Trang 6* Trường h p 1: Thành ph n % các nguyên tợ ầ ố
Trang 7Giáo viên : Giáo án ôn h c sinh gi i hóaọ ỏ 8
a1 . D ng 1: Bi t phân t kh i:ạ ế ử ố
Cách gi i: ả
B1 : Đ t công th c đã cho d ng chung Aặ ứ ở ạ xByCz ( x,y,z nguyên dương ,t i ố
gi n) Bả 2 : Tìm s mol nguyên t c a m i nguyên t có trong 1 mol h p ch t.ố ử ủ ỗ ố ợ ấ
n A x
n B y
n C z
x y z mol
x y z mol
x y z mol
100%.M
C
B3 : Thay x, y, z v a tìm đừ ược vào công th c d ng chung ta đứ ở ạ ược công th c c n tìm.ứ ầ
b1 : VD
Xác đ nh công th c hóa h c c a B có kh i lị ứ ọ ủ ố ượng mol là 106 g , thành ph n % ầ
v kh i lề ố ượng c a các nguyên t là: 43,4% Na ; 11,3% C còn l i là c a Oxi.ủ ố ạ ủ
Gi iả Công th c đã cho có d ng: Naứ ạ xCyOz ( x, y, z nguyên dương, t i gi n )ố ả
S mol nguyên t c a m i nguyên t có trong 1 mol h p ch t là:ố ử ủ ỗ ố ợ ấ
100.23
11, 3.106
n y c 1mol
100.16
100 43, 4 11, 3
.106
V y công th c hóa h c c a h p ch t B là Naậ ứ ọ ủ ợ ấ 2CO3
a2 . D ng 2 : Không bi t phân t kh i.ạ ế ử ố
Cách gi i: ả
B1: Tương t d ng ự ạ
1. B2 : Ta có t l .ỉ ệ
x : y : z % A
a : b :
c ( a,b,c là s nguyên dố ương t i gi n)ố ả
B3 : Thay x = a ; y = b ; z = c vào công th c chung ta đứ ược công th c c n tìm.ứ ầ
b2 : Ví d nh d ng 1 nh ng không cho kh i l ng mol.ụ ư ạ ư ố ượ
Trang 8Gi iả Công th c đã cho có d ng: Naứ ạ xCyOz ( x, y, z nguyên dương, t i gi n )ố ả
Ta có t l :ỉ ệ
Trang 9Giáo viên : Giáo án ôn h c sinh gi i hóaọ ỏ 8
% Na % C % O 43, 4 11, 3
100 43, 4 11, 3
Na
= 1,88 : 0,94 : 2,83
= 2 : 1 : 3
V y CTHH c a B là Naậ ủ 2CO3
* Trường h p 2 : T l kh i lợ ỉ ệ ố ượng c a các ủ
nguyên t aố 1. D ng 1: Bi t phân t kh i.ạ ế ử ố
Cách gi i:ả
B1 : Đ t công th c đã cho d ng chung Aặ ứ ở ạ xBy ( x,y nguyên dương ,t i ố
gi n) Bả 2 : Tìm t l v kh i lỉ ệ ề ố ượng các nguyên t :ố
x.M A
A
m
B
=> y x.M A
M B .m A
(1)
tìm
B3 : M t khác ta cóặ : x.MA + y.MB = Mhc (2)
B4 : Thay (1) vào (2) ta tìm được x , y r i thay vào CT chung ta đồ ược công th cứ c nầ
b1 Ví d : ụ Tìm công th c hóa h c c a m t oxit s t bi t phân t kh i b ngứ ọ ủ ộ ắ ế ử ố ằ 160
và có t l kh i lỉ ệ ố ượng là mFe : mO = 7 : 3
Gi iả
Gi s CTHH c a oxit s t là Feử ử ủ ắ xOy ( x, y nguyên dương , t i gi nố ả
) Ta có t l v kh i lỉ ệ ề ố ượng là :
x M Fe
M tặ khác: 56x + 16y = 160 (2)
T (1) và (2) => x = 2 ; y = 3ừ
V y CTHH c a oxit s t là : Feậ ủ ắ 2O3
a2 . D ng 2: Không bi t phân t kh i.ạ ế ử ố
Cách gi i:ả
B1 : Đ t công th c đã cho d ng chung Aặ ứ ở ạ xBy ( x,y nguyên dương ,t i ố
gi n) Bả 2 : Tìm t l v kh i lỉ ệ ề ố ượng các nguyên t :ố
x.M A
A
m
B
=> x m A M B
b
( a,b là s nguyên dố ương ,t i gi n )ố ả
B3 : Thay x = a ; y = b vào CT chung ta được công th c c nứ ầ tìm
b2 . Ví d : Nh d ng 1 nh ng không cho phân tụ ư ạ ư ử kh i.ố
Gi iả
Gi s CTHH c a oxit s t là Feử ử ủ ắ xOy ( x, y nguyên dương , t i gi nố ả
) Ta có t l v kh i lỉ ệ ề ố ượng là :
Trang 10x.M Fe
m Fe x m Fe M O
=> x = 2 ; y = 3
V y công th c hóa h c c a oxit s t là : Feậ ứ ọ ủ ắ 2O3
Trang 11Giáo viên : Giáo án ôn h c sinh gi i hóaọ ỏ 8
* Trường h p 3: T kh i c a ch t khí.ợ ỉ ố ủ ấ
Cách gi i:ả
Theo công th c tính t kh i c a ch t khí .ứ ỉ ố ủ ấ
M M .d
A
=> A B A B => Xác đ nh công th c hóa h c.ị ứ ọ
d A
KK
29
M A 29.d
AB
Ví d 1 : Tìm CTHH c a oxit cacbon bi t t kh i h i đ i v i hiđrô b ng 22.ụ ủ ế ỉ ố ơ ố ớ ằ
Giả
i Gi s ả ử CTHH c a oxit cacbon là Củ xOy
Theo bài ra ta có:
d x y 22 M x y
H2
22.2 44
=> CTHH c a oxit cacbon có M = 44 là COủ 2
Ví d 2 : Cho 2 khí A,B có công th c l n lụ ứ ầ ượt là NxOy và NyOx và có t kh i h i ỉ ố ơ
l nầ
lượt
A
Gi iả Theo bài ra ta có :M
N O
H2
22
M
14x 16 y
M
x
M
x y
1, 045
14 y 16x 45,
T (1) và (2) => x = 2 ; yừ = 1 => A là N2O ; B là NO2
3 Bi n lu n giá tr kh i lệ ậ ị ố ượng mol (M) theo hóa tr (x,y) đ tìm NTK và ị ể
PTK. a1. D ng 1: Bi t thành ph n % v kh iạ ế ầ ề ố lượng
Cách gi i:ả
+ Đ t công th c t ng quát Aặ ứ ổ xBy ( x, y Nguyên dương ) + Ta có t l kh i lỉ ệ ố ượng các nguyên t :ố
Trang 12% A %B
+ Vi t thành công th c.ế ứ
Trang 13Giáo viên : Giáo án ôn h c sinh gi i hóaọ ỏ 8
b1. Ví d : ụ Xác đ nh CTHH c a Oxit m t kim lo i R ch a rõ hóa tr Bi tị ủ ộ ạ ư ị ế thành ph n % v kh i lầ ề ố ượng c a Oxi trong h p ch t b ng ủ ợ ấ ằ 3 %
7 c a R trongủ
h p ch tợ ấ đó
Gi iả
G i n là hóa tr c a R CT c a h p ch t là Rọ ị ủ → ủ ợ ấ 2On
G i %R = a% %O = ọ → 3 a %
7
Theo đ ra ta có:ề
2.M
R
n.M
O
7 3
a%
7
Vì n là hóa tr c a kim lo i R nên n ch có th là ị ủ ạ ỉ ể
1,2,3,4. Ta xét b ng sau:ẳ
T k t qu b ng trên ta đừ ế ả ả ược CTHH c a h p ch t là : Feủ ợ ấ 2O3
a2 . D ng 2 : Bi t t l v kh i lạ ế ỉ ệ ề ố ượng
Cách gi i:ả
+ Đ t công th c t ng quát Aặ ứ ổ xBy ( x, y Nguyên dương ) + Ta có t l kh i lỉ ệ ố ượng các nguyên t :ố
x.M A
A
m B
M A y.m A Bi n lu n tìm giá tr c a Mệ ậ ị ủ A, MB theo x, y
+ Vi t thành công th c.ế ứ
b2. Ví d : ụ Xác đ nh công th c hóa h c c a oxit m t kim lo i A ch a rõ hóa ị ứ ọ ủ ộ ạ ư
tr Bi t t l v kh i lị ế ỉ ệ ề ố ượng c a A và oxi là 7 : 3.ủ
Gi i.ả
G i n là hóa tr c a A CT c a h p ch t là ọ ị ủ → ủ ợ ấ
A2On Ta có t l kh i lỉ ệ ố ượng các nguyên t :ố
Trang 14m A m O
Trang 15Giáo viên : Giáo án ôn h c sinh gi i hóa ọ ỏ
8 Vì n là hóa tr c a kim lo i A nên n ch có th làị ủ ạ ỉ ể 1,2,3,4
Ta xét b ng sau:ẳ
T k t qu b ng trên ta đừ ế ả ả ược CTHH c a h p ch t là : Feủ ợ ấ 2O3
*Bài t p:ậ
Bài 1: Tính thành ph n % theo kh i l ng c a các nguyên t trong các h p ch t sau:ầ ố ượ ủ ố ợ ấ
a. Al2(SO4)3 ; b. NH4NO3 ; c. Mg(NO3)2 ; d. Fe3O4 ; e. H3PO4
g. SO3 ; h. NH4HSO4 ; t. KNO3 ; n. CuSO4 ; m . CO2 Bài 2: Trong các lo i phân bón sau, lo i nào có hàm l ng N cao nh t: NHạ ạ ượ ấ 4NO3 ; NH4Cl ; (NH4)2SO4 ; KNO3 ; (NH2)2CO
Bài 3: L p công th c hóa h c c a s t và oxi,bi t c 21 ph n kh i l ng s t thì k t ậ ứ ọ ủ ắ ế ứ ầ ố ượ ắ ế
h p v i 8 ph n kh i lợ ớ ầ ố ượng oxi
Bài 4:H p ch t khí B, Bi t t l v kh i l ng các nguyên t t o thành là mợ ấ ế ỉ ệ ề ố ượ ố ạ C : mH = 6 : 1 M t lít khí B(đktc) n ng 1,25 gam. Xác đ nh CTHH c a B.ộ ặ ị ủ
Bài 5 : Xác đ nh CTHH c a h p ch t C , bi t t l v kh i l ng các nguyên tị ủ ợ ấ ế ỉ ệ ề ố ượ ố
là: mCa : mN : mO = 10 : 7 : 24 và 0,2 mol h p ch t C n ng 32,8 gam.ợ ấ ặ
Bài 6 : Xác đ nh CTHH c a h p ch t D ,bi t 0,2 mol h p ch t D có ch a 9,2 gam Na ; 2,4ị ủ ợ ấ ế ợ ấ ứ gam C và 9,6 gam O
Bài 7: Oxit c a kim lo i R m c hóa tr th p ch a 22,56% Oxi,cũng oxit c a kim lo i ủ ạ ở ứ ị ấ ứ ủ ạ
đó m c hoá tr cao ch a 50,48% Oxi.Xác đ nh kim lo i R.ở ứ ị ứ ị ạ
II Tính theo phương trình hóa h c.ọ
* Cách gi iả chung:
Đ i s li u c a đ bài ra sổ ố ệ ủ ề ố mol
Vi tế PTHH
D a vào PTHH,tìm s mol c a ch t c n tìm theo s mol c a ch t đã bi t ự ố ủ ấ ầ ố ủ ấ ế ( b ng cách l y h s c a ch t c n tìmchia cho h s c a ch t đã bi t và nhân v i s ằ ấ ệ ố ủ ấ ầ ệ ố ủ ấ ế ớ ố mol c a ch t đãủ ấ bi t)ế
Đ i s mol v a tìm đổ ố ừ ược ra yêu c u c a đầ ủ ề bài:
1 D ng toán cạ ơ b n:ả
Đ cho ( kh i lề ố ượng (gam); th tích ch t khí (đktc) ) c a m t ch t, yêu c u ể ấ ủ ộ ấ ầ tính kh i lố ượng,th tích các ch t còn l i.ể ấ ạ
VD1: Cho s đ ph n ng sau:ơ ồ ả ứ
Al + HCl > AlCl3 + H2 1.a Tính kh i lố ượng c a AlClủ 3 thu được khi hòa tan hoàn toàn 6,75 gam Al
1.b Tính th tích Hể 2 (đktc) thu được sau ph nả ng.ứ
Gi iả
Trang 16Giáo viên : m Giáo án ôn h c sinh gi i hóaọ ỏ 8
6, 75
ĐB: 0,25 mol → 0,25 mol 0,375→ mol
a Tính kh i lố ượng c a AlClủ 3
Theo (1) → m AlCl n.M 0, 25.133, 5 33,
375
(g)
b Tính th tích c a Hể ủ 2 ở (đktc)
Theo (1) → V n.22, 4 0, 375.22, 4 8, 4 ( lít )
2
VD2 : Đ t cháy hoàn toàn 6,72 lít Cố 3H8 (đktc) trong không khí sau ph n ng thuả ứ
được khí CO2 và H2O
a Tính th tích khí Oể 2 và không khí (đktc) c n dùng đ đ t cháy h t lầ ể ố ế ượng C3H8 nói trên
b Tính kh i lố ượng CO2 t o ra . Bi t th tích Oạ ế ể 2
chi mế 1
5
th tích không khí.ể
Gi iả
PTHH:
n C3H8
C3H8 + 5O2 → 3CO2 + 4H2O (1) ĐB: 0,3 mol → 1,5 mol 0,9→ mol
a Tính th tích khí Oể 2 và không khí ở (đktc)
Theo (1) →V
33, 6
lít V
→ KK = 5. V O = 5.33,6 = 168 lít
b Tính kh i lố ượng c aủ CO2
Theo (1) → m CO n.M 0, 9.44 39, 6 g
* Bài t p:ậ
Bài 1 : Đ kh h t m t l ng Feể ử ế ộ ượ 3O4 c n dùng 13,44 lít khí Hầ 2 (đktc)
a Vi t PTHH x yế ả ra
b Tính kh i lố ượng c a Feủ 3O4 đem ph nả ng.ứ
c Tính kh i lố ượng Fe sinh ra
Bài 2: Cho dây s t đã đ c nung nóng đ vào bình ch a khí Clo sau ph n ng k t ắ ượ ỏ ứ ả ứ ế
thúc th y có 16,25 g FeClấ 3 đượ ạc t o ra
a Vi t PTHH x yế ả ra
b Tính kh i lố ượng Fe và Cl2 đã ph nả ng.ứ
Bài 3: Cho Cu tác d ng v i Hụ ớ 2SO4 đ c nóng ,sau ph n ng thu đặ ả ứ ược CuSO4 ,11,2 lít
SO2 (đktc) và H2O
Trang 17b Tính kh i lố ượng CuSO4 thu được sau ph n ng.ả ứ
Bài 4: Cho FeO tác d ng v i HNOụ ớ 3 ,sau ph n ng thu đả ứ ược Fe(NO3)3 , nước và 8,96 lít
NO2 (đktc).Tính kh i lố ượng Fe(NO3)3 thu được sau ph n ng.ả ứ
Trang 18Giáo viên : Giáo án ôn h c sinh gi i hóaọ ỏ 8
2 D ng toán th a thi uạ ừ ế
a1. D ng 1: Có 2 ch t ph n ng.ạ ấ ả ứ
Đ cho ( kh i lề ố ượng , th tích ch t khí ) c a 2 ch t ph n ng.Yêu c u tính ể ấ ủ ấ ả ứ ầ
kh i lố ượng ho c th tích ch t s n ph m.ặ ể ấ ả ẩ
* Cách gi i chung:ả
Đ i s li u c a đ bài ra sổ ố ệ ủ ề ố mol
Vi t PTHHế
Xác đ nh lị ượng ch t nào ph n ng h t,ch t nào còn d b ng ấ ả ứ ế ấ ư ằ cách L p t s :ậ ỉ ố
S mol ch t A ố ấ đ cho ề > < S mol ch t B đ choố ấ ề
S mol ch t Aố ấ trên PT S mol ch t B trênố ấ PT
=> T s nào l n h n => ch t đó d ;t s nào nh h n => ch t đó ph n ng h t.ỉ ố ớ ơ ấ ư ỉ ố ỏ ơ ấ ả ứ ế
D a vào phự ương trình hóa h c, tìm s mol c a các ch t s n ph m theo ch tọ ố ủ ấ ả ẩ ấ ph nả
ng h t
Đ i s mol v a tìm đổ ố ừ ược ra yêu c u c a đ bài: ( m = n.M ho c V = n.22,4ầ ủ ề ặ )
b1 . Ví d : ụ Đ t cháy 5,4 g Al trong bình ch a 6,72 lít Oố ứ 2 (đktc). Tính kh i lố ượng
c a Alủ 2O3 thu được sau ph n ng.ả ứ
Gi i:ả
S mol c a Al và Oố ủ 2 là:
n O2
PT:
Theo (1) k t h p v i đ bài ta có t s :ế ợ ớ ề ỉ ố
n
Al
n
O
=> Al ph n ng h t ; ả ứ ế
Theo (1) Al2O3 1 n
* Bài
t pậ
m
Bài 1: Đ t cháy 5,4 g Al trong bình ch a 7,84 lít khí Oố ứ 2 (đktc) ,sau ph n ng thu ả ứ
được Nhôm oxit.Tính kh i lố ượng Nhôm oxit
Bài 2: Đ t cháy 12,4 g P trong bình ch a 13,44 lít Oố ứ 2 (đktc) sau ph n ng thu đả ứ ược
Đi photpho pentaoxit