1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Benh tim mac phai DH docx

98 723 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bệnh tim mạch phải
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh
Thể loại Báo cáo hoặc Tài liệu nghiên cứu
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 24,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNGTHAY ĐỔI VỀ TIM LEFT ATRIAL ENLARGEMENT is best confirmed by measuring the distance from the midinferior border of the left main bronchus to the right later

Trang 1

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

BỆNH VAN TIM MẮC PHẢI

Trang 2

HẸP VAN HAI LÁ (MITRAL STENOSIS)

Trang 3

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Trang 4

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Trang 5

HẸP VAN HAI LÁ NHẸ

• X quang:

• Bóng tim chưa thấy thay đổi gì.

• Phân bố mạch máu phổi cũng chưa thấy thay đổi.

• Do vậy,X quang tim-phổi bình thường không loại trừ được Hẹp van hai lá.

Trang 6

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Trang 7

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

LEFT ATRIAL ENLARGEMENT is best confirmed by measuring the distance from the midinferior border of the left main bronchus to the right lateral border

of the left atrial density.

-This distance is less than 7cm in 90% of normal patients and is greater than 7cm

in 90% of left atrial enlargement patients,as proven by echocardiography -This measurement can be approximated

by placing one’s right fifth finger under the left bronchus,and while keeping the fingers closed,if the left atrium is seen beyond one’s four fingertips,the left

Trang 8

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

MITRAL STENOSISEnlarged LAA

Trang 9

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Enlargement of the left atrial appendage.

Trang 10

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

-Elevation of left main bronchus -Double shadow of the large left atrium (arrow).

-Right atrial border is limited below

by the entry of the inferior vena cava.

Trang 11

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

-Elevation of left main bronchus -Splaying of the carina.

-Descending aorta (arrow) has been displaced to the left by the

Trang 12

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

RAO-MITRAL STENOSIS

Enlarged LA

Trang 13

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

• Càng ngày Nhĩ (T) càng to ra,nhất là khi

có Rung nhĩ.Nhĩ (T)có thể vượt ra ngoài

bờ Nhĩ (P).

• Cung ĐMP cũng to ra do tăng áp trong

buồng Thất (P).

Trang 14

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

• Tiểu nhĩ (T) giãn lớn biểu hiện bằng cung thứ 4 bên (T),ngay dưới cung ĐM phổi.Đây là dấu

hiệu có sớm nhất của Hẹp van 2 lá.

• Bờ (T) tim cũng có thể biểu hiện là một đường thẳng hoặc lồi ra (Mitralisation du bord gauche

du coeur).

Trang 15

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Trang 16

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

-Enlarged veins.

-Bulging of the pulmonary artery.

-Double density due to enlarged left atrium.

-Right lateral displacement of esophagus.

SEVERE MITRAL STENOSIS

Trang 17

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Trang 18

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Enlargement of the left atrial appendage.

SEVERE MITRAL VALVE DISEASE

Trang 19

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

Pectus excavatum-Cardiac silhouette is rotated and

Trang 20

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

WALKING MAN SIGN-The right main bronchus is outlined

-The lower lobe bronchus is displaced posteriorly (large arrowheads)

-Calcification of the wall of the left atrium (small arrowheads)

Trang 21

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

Trang 22

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

Trang 23

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

-RAO:enlargement of the left atrium(large black arrow)

-The mitral valve is calcified(small black arrow)

-The pulmonary outflow tract is enlarged(white arrow)

Trang 24

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

C-shaped calcification in the mitral

valve ring-Lateral view. Calcification in the wall of the left atrium

Trang 25

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

Calcification within the left atrium.

Trang 26

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

Left atrial calcification

(Lateral view).

Trang 27

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

-Left atrial calcification (white arrows).

-Calcified mitral valve (black arrow).

Trang 28

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

-Calcified mitral valve.

-Esophagus is pushed posteriorly by the

enlarged left atrium.

Trang 29

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

Trang 30

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

-Left ventricle has normal size.-Dilated upper lobe vessels.-Bulging of the left atrial appendage

-Elevation of the left main bronchus

-Double contour of the right heart border

MITRAL STENOSIS

Trang 31

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

-Small aortic knob

-Bulging of the main pulmonary artery

-Bulging of the left atrial appendage(large white arrow).-Elevation of the left main

bronchus(black arrowheads)

-Double density through the heart shadow(black arrows)

-Redistribution(small white arrows)

Trang 32

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

-Dilated upper lobe vessels.-Bulging of the pulmonary artery

-Elevation of the left main bronchus

-Double contour of the right heart border

Trang 33

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

-Left main bronchus is displaced posteriorly by the large left atrium

-Large right ventricle touches the sternum

MITRAL STENOSIS

Trang 34

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

PULMONARY ARTERIAL ANEURYSM /

SEVERE MITRAL STENOSIS

Trang 35

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

Trang 36

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TUẦN HOÀN PHỔI

Trang 37

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TUẦN HOÀN PHỔI

Trang 38

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-CẤP

TÍNH

PULMONARY INTERSTITIAL EDEMA

Trang 39

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-CẤP

TÍNH

Trang 40

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-MẠN TÍNH

-The cardiac silhouette is typical of mitral stenosis

-Consolidation and pleural reaction at the left

basepulmonary infarction

Trang 41

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-MẠN TÍNH

Trang 42

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-MẠN TÍNH

KERLEY’S B LINES & HEMOSIDEROSIS IN

Trang 43

HỞ VAN HAI LÁ

(MITRAL

REGURGITATION)

• Hở van 2 lá có thể cấp tính:Đứt dây chằng-cột

cơ (sau Nhồi máu cơ tim,Viêm nội tâm mạc

nhiễm trùng)Hở 2 lá nhưng Thất (T) chưa

kịp giãn rộng.

• Hở van 2 lá có thể mạn tính:Sau RAA, hoặc do

lỗ van giãn rộng (Hội chứng Marfan, Bệnh cơ tim)…

Trang 44

HỞ VAN HAI LÁ NHẸ

• Thất (T) và Nhĩ (T) giãn lớn do “overload”.

• Nhĩ (T) còn bù  X quang tim-phổi bình

thường dù trên Lâm sàng nghe ATTT.

• Do vậy,cũng như Hẹp van 2 lá,X quang

tim-phổi bình thường không loại trừ được Hở van 2

Trang 45

HỞ VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH

• Nhĩ (T) còn bù.

• Nhĩ (T) to ra,nhưng áp suất chưa tăng

nhiều.

• Thất (T) cũng giãn to vừa phải.

• Quai ĐMC nhỏ do cung lượng tim giảm.

Trang 47

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

• Quai ĐMC nhỏ do cung lượng tim giảm.

• Phình cung ĐMP”Mitralisation du bord

gauche du coeur”.

• Tái phân phối tuần hoàn phổi.

• Các đường Kerley ít gặp hơn và không rõ so với Hẹp van 2 lá.

Trang 48

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

MITRAL REGURGITATION

Trang 49

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

-Small aortic knob.

-Peribronchial cuffing due

to edema.

-Bulging of the pulmonary artery.

-Left ventricular enlargement.

Trang 50

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

MITRAL REGURGITATION

Trang 51

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

-Straightening of the left heart border.

-Small aortic knob.

-Elevation of the left main bronchus -Bulging of the left atrial appendage -Huge left atrium.

-Enlargement of the cardiac silhouette.

Trang 52

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

Enlarged left atrium

MITRAL REGURGITATION

Trang 53

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

LATERAL VIEW:RETROGRADE BRACHIAL ARTERY

CATHETERIZATION

-Left ventricle (small arrows)

-Contrast through the incompetent mitral valve into the large left atrium (arrowheads).-Filling of the pulmonary veins (large arrows)

MITRAL REGURGITATION

Trang 54

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

-Small aortic knob

-Elevation of the left main bronchus

-Enlargement of the left ventricle and left atrium

-The left atrium is calcified (arrowheads)

Trang 55

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

Calcification of the left atrial wall

MITRAL REGURGITATION

Trang 56

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

-Small aortic knob

-Bulging of the main pulmonary artery

-Bulging of the left atrial appendage

-Extreme enlargement of the left atrium

-Enlargement of the cardiac silhouette

-Small right pleural effusion

Trang 57

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

Calcification of the posterior wall of

the huge left atrium

MITRAL REGURGITATION

Trang 58

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

MITRAL REGURGITATION

-Small aortic knob

-Elevation of the left main bronchus

-Extreme enlargement of the left atrium (arrows)

-Enlargement of the cardiac silhouette

Trang 59

SIÊU ÂM

HỞ VAN HAI LÁ

Trang 60

CÁC THỂ KẾT HỢP

• Hẹp+Hở van 2 lá:Nhĩ (T) rất lớn,có đóng vôi ở van 2 lá và thành Nhĩ (T),tim to toàn bộ.

• Hở van 2 lá+Bệnh van ĐMC(Hẹp,hở).

• Hở van 2 lá+Hở van 3 lá.

• Hở van 2 lá+Hở van 3 lá+Bệnh van ĐMC.

Trang 61

CÁC THỂ KẾT HỢP

Trang 62

CÁC THỂ KẾT HỢP

Mitral valve stenosis and regurgitation- prosthetic mitral valve

Trang 63

CÁC THỂ KẾT HỢP

MITRAL STENOSIS AND MITRAL REGURGITATION

-Small aortic knob

-Enlarged pulmonary artery(2).-Enlarged left atrial appendage(3).-Enlarged left ventricle(4)

-Double atrial contour(1)

Trang 64

(Thrombus arose in the left atrium

Prolapsed into the left ventricle

Calcified thrombus)

Trang 65

CÁC THỂ KẾT HỢP

RAO -Calcification of the mitral valve (black arrows).

-Calcific density in the left ventricle (white arrows).

MITRAL STENOSIS AND MITRAL REGURGITATION

Trang 66

CÁC THỂ KẾT HỢP

-Small aortic knob

-Bulging of the main pulmonary artery (white arrow)

-Enlargement of the left ventricle (large arrowheads).-Enlargement of the left atrium.-Prominent of the superior

pulmonary veins (small arrowhead)

-Kerley’s B lines

MITRAL STENOSIS AND MITRAL REGURGITATION

Trang 67

CÁC THỂ KẾT HỢP

Trang 68

MITRAL REGURGITATION AND AORTIC REGURGITATION

Trang 70

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

• Bờ tim bên (T) bầu do dày đồng tâm Thất

(T),chỉ số T/N # 0,55.

• ĐMC lên cong qua (P).

• Quai ĐMC không to vì lưu lượng ĐMC giảm.

• Về sau:

• Mỏm tim chúc xuống do giãn thất (T).

• Đóng vôi ở van ĐMC (85%-sau RAA).

Trang 71

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

• Phối hợp:Hẹp van ĐMC+Hẹp van 2 lá.

• Ở người trẻ,Hẹp van ĐMC bẩm sinh= Van

2 mảnh (Bicuspid valve).

• Chẩn đoán phân biệt:

• Cao huyết áp.

• Xơ vữa ĐMC.

Trang 72

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 73

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 74

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC STENOSIS

Trang 75

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Calcifications in the heart lie

on a line drawn between the sterno-diaphragmatic angle

and the carina

CALCIFIED AORTIC VALVE

Trang 76

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Ascending aorta shows slight post-stenotic

dilatation

Trang 77

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

-Aortic valve calcification (arrow).-Posterior displacement of the left ventricle behind the line of the inferior vena cava

AORTIC STENOSIS

Trang 78

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

-Normal heart size

-Dilated ascending aorta

Trang 79

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Calcified aortic valve

AORTIC STENOSIS

Trang 81

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

LAO-Bulging of the ascending aorta because of post-stenotic

dilatation (arrowheads)

-Calcified aortic valve (black arrow)

AORTIC STENOSIS

Trang 82

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 83

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC AND MITRAL STENOSIS

Trang 84

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

• Nguyên nhân thường gặp nhất là sau RAA.

• Các nguyên nhân khác bao gồm:Giang

mai,Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng,Hội

chứng Marfan,Chấn thương,ĐMC bóc

tách,Viêm khớp dạng thấp,Thoái hóa sau ghép van sinh học.

Trang 85

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

• Sinh lý bệnh:Máu phụt ngược vào Thất (T)

trong kỳ tâm trương Giãn buồng thất (T) Thất (T) giãnGiãn vòng van 2 láHở van 2

lá Giãn buồng Nhĩ (T).

• Mỏm tim chúc xuống dưới và ra sau Bờ (T) tim thoai thoải và đỉnh tim ở dưới vòm hoành (T).

• Chỉ số T/N > 0,6.

Trang 86

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

• ĐMP không to,có khi như lõm vào.

• ĐMC lên thường không giãn,nếu ĐMC lên giãn rõ,phải coi chừng có kết hợp với Hẹp van ĐMC.

• Quai ĐMC hầu như không thay đổi.

• Chiếu X quang:ĐMC đập mạnh.

Trang 87

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 88

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

-Enlarged left ventricle.The apex

is displaced downward (large arrow)

-The aorta is slightly prominent but there is no post-stenotic dilatation (small arrows)

AORTIC REGURGITATION

Trang 89

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

-Enlarged left ventricle

-The aorta is slightly prominent but there is no post-stenotic dilatation

AORTIC REGURGITATION

Trang 90

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

-Enlarged left ventricle

-The aorta is slightly prominent but there is no post-stenotic dilatation

AORTIC REGURGITATION

Trang 91

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

-Dilated left ventricle

-Post-stenotic dilatation of the ascending aorta (arrow)

Trang 92

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

-Calcified aortic valve (ring of arrowheads)

-Posterior displacement of the dilated left ventricle (row

of arrowheads) behind the line of the inferior vena cava (large arrow)

AORTIC STENOSIS & REGURGITATION

Trang 93

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

RETROGRADE AORTOGRAM IN AORTIC REGURGITATIONReflux flow (arrows) in the dilated

left ventricle

Trang 94

BỆNH VAN ĐỘNG MẠCH PHỔI MẮC PHẢI (ACQUIRED

PULMONARY VALVULAR LESIONS)

• Bệnh hiếm khi đơn độc và hiếm khi nặng.

• Bệnh có thể thấy trong Hội chứng

carcinoid.

• Hình ảnh X quang thường kết hợp tổn

thương các van tim khác.

Trang 95

BỆNH VAN BA LÁ MẮC PHẢI (ACQUIRED TRICUSPID LESIONS)

• Tương đối gặp nhiều hơn bệnh van ĐMP mắc

phải.

• Bệnh thường gặp nhất sau RAA(Bệnh hầu như

luôn luôn kết hợp với bệnh lý van 2 lá và bệnh

lý van ĐMC).

• Các nguyên nhân khác:Viêm nội tâm mạc

nhiễm trùng,Chấn thương ngực,Bướu

carcinoid…

Trang 96

BỆNH VAN BA LÁ MẮC PHẢI

• Giãn buồng Thất (P) và Nhĩ (P).

• Thường không vôi hóa van 3 lá.

• Giãn TMC trên,TM azygos.

• Dấu hiệu phụ:Gan to,đội vòm hoành (P) lên cao.

• Khi Hở van 3 lá+Hẹp van 2 láDấu tái phân phối và đường Kerley gần như biến mất.

Trang 97

BỆNH VAN BA LÁ MẮC PHẢI

-Huge right atrium

-Left lower lobe collapse from compression by the dilated heart (arrow)

TRICUSPID STENOSIS AND REGURGITATION

Trang 98

-Small aortic knob.

-Typical left border of mitral valve disease (small arrow)

-Elevation of the right diaphragm

hemi-TRICUSPID STENOSIS+AORTIC STENOSIS+MITRAL STENOSIS

Ngày đăng: 31/03/2014, 17:20