1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

CHƯƠNG 3 Tạo lập doanh nghiệp ppt

6 809 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

WRU/EM CH ƯƠNG 3Tạo lập doanh nghiệp www.wru.edu.vn WRU/EM Xây dựng bộ máy quản trị Các lựa chọn chủ yếu khi thiết kế hệ thống SX Lựa chọn hình thức pháp lý và cơ hội KD Nghiên cứu cơ hộ

Trang 1

WRU/EM CH ƯƠNG 3

Tạo lập doanh nghiệp

www.wru.edu.vn

WRU/EM

Xây dựng bộ máy quản trị Các lựa chọn chủ yếu khi thiết kế hệ thống SX Lựa chọn hình thức pháp lý và cơ hội KD Nghiên cứu cơ hội và điều kiện KD

WRU/EM

I Nghiên cứu cơ hội và điều kiện kinh doanh

Sự cần thiết nghiên cứu cơ

và điều kiện KD?

Nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường

WRU/EM

1 Nghiên cứu các cơ hội kinh doanh

Nghiên cứu

và phát hiện cầu

Nghiên cứu cung

Cân nhắc cơ hội kinh doanh

WRU/EM

1.1 Nghiên cứu và phát hiện cầu

Nghiên cứu cầu là:

Các nhân tố ảnh hưởng đến cầu các loại sản phẩm

mà DN cần cung ứng như:

•Giá cả của sản phẩm

•Giá cả của hàng hoá thay thế

•Thu nhập của người tiêu dùng

•Quy mô thị trường, vv

WRU/EM

Nghiên cứu và Phát hiện cầu

DN biết được cầu về SP Với giá? Chất lượng?

- Đó là các nhân tố ảnh hưởng đến cầu như Giá của SP, Giá của hàng hoá thay thế, Thu nhập người TD…

Trang 2

1.2 Nghiên cứu cung

Nghiên cứu cung là:

Các nhân tố ảnh hưởng đến cung các loại sản phẩm

mà DN cần cung ứng như:

• Giá cả của sản phẩm

• Giá cả của các nhân tố đầu vào

• Chính sách thuế của nhà nước

• Số Dn đang và sẽ cung cấp,…

WRU/EM

Nghiên cứu cung

DN biết được người cung ứng có thể cung cấp loại

SP gì?Giá? Chất lượng?

chính sách thúê?

Lưu ý: Nghiên cứu quy mô cung cấp sản phẩm phải gắn với đặc điểm từng bước khu vực hoá và quốc tế hoá của thị trường các sản phẩm hiện nay

WRU/EM

1.3 Cân nhắc cơ hội kinh doanh

Nghiên cứu

và phát hiện

cầu

Nghiên cứu cung

Cân nhắc cơ hội kinh doanh

- Có nên KD?

-Cơ hội ở mức độ?

-Cần có những diều kiện gì từ phía người Sx?

WRU/EM

 Để tạo lập DN ngoài cơ hội KD còn phải xem xét đến các điều kiện môi trường KD như:

Luật pháp

Chính sách kinh tế vĩ mô: chính sách thuế, chính sách khuyến khích,…

Khoa học công nghệ

Nguồn lực: nhân lực, tài nguyên

Thủ tục hành chính

…

Kết quả là đánh giá cụ thể về các điều kiện môi trường -> giúp

DN định hướng cho sự tồn tại và phát triển của mình

2 Nghiên cứu các điều kiện môi trường

WRU/EM

II.Lựa chọn hình thức pháp lý và xây dựng triết

lý kinh doanh

1 Các hình thức pháp lý và sự cần thiết của lựa chọn hình

thức pháp lý

Các hình thức pháp lý:

- DN nhà nước

- DN tư nhân

- Cty TNHH

- ……

Việc lựa chọn hình thức pháp lý sẽ quyết định:

- Điều kiện hoạt động, quyền lợi, nghĩa vụ pháp lý của

mỗi loại hình DN

- Xác định quy mô, mục tiêu, khả năng KD, phát triển,

lợi nhuận,…

WRU/EM

2 Các nhân tố ảnh hưởng tới việc lựa chọn hình thức pháp lý

Khả năng lãnh đạo

Khả năng mở rộng và phát triển

(quy mô, khả năng huy động vốn)

Vấn đề khác (thuế quan, quy định

sử dụng lợi nhuận, … )

Chọn hình thức pháp lý

Trang 3

Triết lý kinh doanh

Giá trị cần đạt

Mục tiêu

Sứ mệnh

WRU/EM

Xác định:

•Sứ mệnh: là xác định lĩnh vực hoạt động, theo đuổi việc đáp ứng như cầu của khách hàng… như trả lời các câu hỏi “Tại sao DN tồn tại?”, “ DN kinh doanh ở lĩnh vực nào?”, “DN sẽ

đi về đâu?”

•Mục tiêu:

- Định tính: là mục tiêu cho suốt quá trình tồn tại và phát triển DN

- Cụ thể: liên quan đến từng đối tượng cụ thể trong DN

•Giá trị cần đạt đượccủa DN xác định thái độ của DN với những người sở hữu, NQT, người lao động, khách hàng và các đối tượng khác

WRU/EM

III Các lựa chọn chủ yếu khi thiết kế hệ thống sản xuất

1 Khái niệm và các yêu cầu chủ yếu:

a Khái niệm: Hệ thống SX của Dn là tổng hợp các bộ phận

sản xuất và phục vụ SX, sự phân bố về không gian và mối liên

hệ sản xuất - kỹ thuật giữa chúng với nhau

Hệ thống SX là cơ sở vật chất - kỹ thuật của DN, là cơ sở để tổ

chức quá trình SX và tổ chức bộ máy QTDN

Xây dựng hệ thống SXDN là:

• Xây dựng các bộ phận SX, các bộ phận phục vụ SX,

• Xác định tỷ trọng của mỗi bộ phận trong toàn hệ thống

• Xác lập về mối liên hệ về kỹ thuật - sản xuất giữa các bộ

phận đó và bố trí hợp lý

WRU/EM

2 Đảm bảo tính linh hoạt

THIẾT KẾ HỆ THỐNG SẢN XUẤT?

C MH

b Các yêu cầu chủ yếu

1 Đảm bảo tính chuyên môn hoá cao nhất

3 Đảm bảo tính cân đối ngay từ khâu thiết kế

4 Tạo điều kiện gắn trực tiếp HĐQT với HĐSX

WRU/EM

2 Một số lựa chọn cần thiết

Địa điểm

Quy mô sản xuất

Nguyên tắc xây dựng các bộ phận sản xuất

Phương pháp tổ chức sản xuất

Số cấp cuả bộ phận sản xuất

WRU/EM

2.1 Lựa chọn địa điểm

- Địa điểm có vai trò rất quan trọng, ảnh hưởng trong suốt quá trình hoạt động của DN

- Các nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn địa điểm (dựa trên so sánh lợi thế CPKD và lợi thế về doanh thu):

Chi phí sử dụng lao động,

Chi phí vận chuyển, sử dụng NVL,

Các vấn đề xây dựng,…

Thuế quan, chính sách ưu đãi (trong trường hợp KD mở ra khu vực và thế giới)

Trang 4

Các phương pháp lựa chọn địa điểm:

Định tính:căn cứ vào các nhân tố định tính như DN có đặt

gần nơi cung cấp NVL,lao động,… Phương pháp này đơn

giản và có độ chính xác thấp nên áp dụng ở phạm vi hẹp

Định lượng: sử dụng các thước đo định lượng như phương

pháp cho điểm từng nhân tố ảnh hưởng hoặc sử dụng số liệu

dự báo ước tính doanh thu, chi phí, lợi nhuận-> chọn

phương án tối ưu nhất Phương pháp này tốn kém và khó

định lượng nên nhiều DN cũng không lựa chọ phương pháp

này

Kết hợp định tính và định lượng: bằng sử dụng tiêu thức

định tính để khoanh khu vực lựa chọn; sau đó sử dụng các

tiêu thức định lượng đểd dánh giá Phương pháp này không

phức tạp,mức độ chính xác nhất định -> được áp dụng nhiều

trong thực tiễn

WRU/EM

- Lựa chọn quy mô là xác định độ lớn của DN (lớn, vừa, nhỏ)

Việc lựa chọn quy mô tác động lớn đến hiệu quả KD của Dn trong dài hạn: nếu quá lớn sẽ không thể sửa chữa được và ngược lại sẽ hoặc bỏ lỡ cơ hội KD

- Các nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn quy mô sản xuất:

• Dự báo về môi trường và thị trường

• Chức năng, nhiệm vụ SX

• Khả năng mở rộng và phát triển DN

• Khả năng về tài chính, đầu tư,…

• Nhân tố tổ chức, trình độ đội ngũ nhà QT

WRU/EM

2.3 Lựa chọn nguyên tắc xây dựng các bộ

phận sản xuất

- Nguyên tắc xây dựng các bộ phận sản xuất:

(1) Tổ chức SX theo nguyên tắc công nghệ:

• Mỗi bộ phận SX chỉ thực hiện và hoàn thành 1 giai đoạn công nghệ

nhất định của QTSX, được bố trí máy móc, thiết bị cùng loại theo

trình tự CNSX

• Năng suất thường thấp do sử dụng thiết bị vạn năng, cần nhiều kho

trung gian, vốn lưu động luân chuyển chậm nhưng có tính linh hoạt

cao, nhưng thích hợp với hệ thống SX có trình độ tự động hoá

không cao

(2) Tổ chức SX theo nguyên tắc đối tượng

• Mỗi bộ phận SX chỉ SX một loại SP (bộ phận, chi tiết)

• Sử dụng thiết bị chuyên dùng, hình thành dây chuyền SX, sử dụng ít

phương tiện vận chuyển, kho tàng, không linh hoạt Tuy nhiên đem

lại NS cao với dây chuyền SX tự động hoá

(3) Tổ chức SX theo nguyên tắc hỗn hợp: khắc phục được hạn chế của 2

phương pháp trên.

-Nhân tố ảnh hưởng: tính chất biến động của thị trường, khả năng tài

chính, trình độ trang thiết bị công nghệ,…

WRU/EM

2.4 Lựa chọn phương pháp tổ chức SX

• Tổ chức sản xuất theo phương pháp dây chuyền

• Tổ chức sản xuất theo nhóm

• Sản xuất đơn chiếc

WRU/EM

Xưởng -> phân

xưởng-> ngành

->nơi làm việc

DN quy

mô lớn

2.5 Lựa chọn số cấp bộ phận sản xuất

DN quy

mô vừa

DN quy

mô nhỏ

Phân xưởng->

ngành ->nơi làm việc

Phân xưởng->

->nơi làm việc Hoặc ngành ->

nơi làm việc

WRU/EM

IV Xây dựng bộ máy Quản trị

Cơ cấu bộ máy QTlà tổng hợp các bộ phận khác nhau có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau, được chuyên môn hoá ở một trình

độ nhất định, được trao những trách nhiệm và quyền hạn cụ thể

và được bố trí theo mô hình QT thích hợp nhằm thực hiện các nhiệm vụ QT

Yêu cầu khi xây dựng bộ máy QT cần bảo đảm:

 Tính chuyên môn hoá cao nhất có thể

 Tiêu chuẩn hoá

 Tính thống nhất quyền lực trong hoạt động QT và điều hành

 Sự phối hợp nhịp nhàng giữa các bộ phận, cá nhân

Trang 5

Bộ máy QTDN

Bộ máy quản trị doanh nghiệp là tập thể những

người lao động quản trị trong doanh nghiệp được

phân chia thành nhiều bộ phận và được bố trí theo

từng cấp nhằm thực hiện các chức năng

quản trị doanh nghiệp

Các mô

hình

BMQT

Các cấp QT

Khái niệm

C MH

WRU/EM

Công nhân viên

Cấp quản trị cơ sở

(Cấp tác nghiệp)

Cấp quản trị trung gian

(Cấp kỹ thuật)

Cấp quản trị tối cao

(Cấp chiến lược) Số lượng nhiều

Kỹ năng kỹ thuật Cấp tác nghiệp

Số lượng TB

Kỹ năng kỹ thuật Cấp kỹ thuật

Số lượng ít

Kỹ năng Tư duy cao Cấp CL

Đặc trưng

Điều hành Quản lý

điều hành Hoạch định

Chiến lược

Nhiệm vụ

Công việc

cụ thể

1 Lĩnh vực Toàn

Doanh Nghiệp

Phạm vi quản lý

Cấp quản trị

cơ sở Cấp quản trị trung gian Cấp quản trị

tối cao

TGĐ, PTGĐ

GĐ, PGĐ

TP, PTP

Tổ trưởng

So sánh

1 Các cấp quản trị

C MH I

WRU/EM

TỔNG GIÁM ĐỐC

GIÁM ĐỐC

Nhà máy A

GIÁM ĐỐC Nhà máy B

GIÁM ĐỐC Nhà máy C

Quản

đốc

phân

xưởng

A1

Quản

đốc

phân

xưởng

A2

Quản

đốc

phân

xưởng

A3

Quản đốc phân xưởng B1

Quản đốc phân xưởng B2

Quản đốc phân xưởng B3

Quản đốc phân xưởng A1

Quản đốc phân xưởng A2

Quản đốc phân xưởng A3

A

C1 C2 C3 Ci-1 Ci-2 Ci Cn-1 Cn-2 Cn

Trong đó A

Bi

Ci

Là cấp lãnh đạo, quản lý cao nhất trong DN

Là cấp lãnh đạo, quản lý trung gian trong DN

Là cấp quản lý cơ sở trong DN

TỔNG GIÁM ĐỐC GIÁM ĐỐC Nhà máy B Quản đốc phân xưởng B1

Mô hình trực tuyến

C MH I

2 Các mô hình quản trị

WRU/EM

TỔNG GIÁM ĐỐC

GIÁM ĐỐC Nhà máy A

GIÁM ĐỐC Nhà máy B

GIÁM ĐỐC Nhà máy C

Quản đốc phân xưởng A1

Quản đốc phân xưởng A2

Quản đốc phân xưởng A3

Quản đốc phân xưởng B1

Quản đốc phân xưởng B2

Quản đốc phân xưởng B3

Quản đốc phân xưởng A1

Quản đốc phân xưởng A2

Quản đốc phân xưởng A3

A

C1 C2 C3 Ci-1 Ci-2 Ci Cn-1 Cn-2 Cn

Trong đó A

Bi

Ci

Là cấp lãnh đạo, quản lý cao nhất trong DN

Là cấp lãnh đạo, quản lý trung gian trong DN

Là cấp quản lý cơ sở trong DN

TỔNG GIÁM ĐỐC GIÁM ĐỐC Nhà máy B

Quản đốc phân xưởng B1

x1 Là các bộ phận quản trị chức năng

Phòng KT

Phòng HC

Phòng HC

Mô hình trực tuyến chức năng

C MH I

WRU/EM

TỔNG GIÁM ĐỐC

GIÁM ĐỐC

Nhà máy A

GIÁM ĐỐC Nhà máy B

GIÁM ĐỐC Nhà máy C

Quản

đốc

phân

xưởng

A1

Quản

đốc

phân

xưởng

A2

Quản

đốc

phân

xưởng

A3

Quản đốc phân xưởng B1

Quản đốc phân xưởng B2

Quản đốc phân xưởng B3

Quản đốc phân xưởng A1

Quản đốc phân xưởng A2

Quản đốc phân xưởng A3

A

C1 C2 C3 Ci-1 Ci-2 Ci Cn-1 Cn-2 Cn

Trong đó A

Bi

Ci

Là cấp lãnh đạo, quản lý cao nhất trong DN

Là cấp lãnh đạo, quản lý trung gian trong DN

Là cấp quản lý cơ sở trong DN

TỔNG GIÁM ĐỐC GIÁM ĐỐC Nhà máy B

Quản đốc

x1 Là các bộ phận quản trị chức năng

Phòng

KT

Phòng HC

Phòng HC

Mô hình hỗn hợp

WRU/EM

Trong đó

A

A

Xi

P1

Pi

Pn

Ci

Là cấp lãnh đạo, quản lý cao nhất trong DN

Là cấp quản lý cơ sở trong DN

Phòng KT Phòng HC Phòng NS

Phòng KT

Giám đốc

dự án A

Giám đốc

dự án B

Giám đốc

dự án C

Giám đốc

Là các bộ phận quản trị chức năng

TỔNG GIÁM ĐỐC

TỔNG GIÁM ĐỐC

Mô hình ma trận

Trang 6

3 Xây dựng bộ máy quản trị

 Các nguyên tắc:

Thống nhất

Kiểm soát

Hiệu quả

Công việc xây dựng:

Xây dựng nơi làm việc

Hình thành cấp QT và bộ phận chức năng (lựa chọn nguyên

tắc phân chia nhiệm vụ thích hợp nhất, phân tích và tổng

hợp nhiệm vụ)

Xác định quyền hạn, quyền lực, trách nhiệm cho từng bộ

phận và cá nhân

Xây dựng nội quy, quy chế hoạt động

WRU/EM

www.themegallery.com

Ngày đăng: 31/03/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w