1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lập kế hoạch thực hiện dự án

50 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập kế hoạch thực hiện dự án
Người hướng dẫn Ths. Nguyễn Đức Lưu
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản lý dự án công nghệ thông tin
Thể loại Báo cáo môn học
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 5,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Kiểm soát rủi ro Rủi ro là một sự kiện có thể đe dọa và cản trở dự án thực hiện những mong muốn đã được xác định trong tài liệu dự án Kiểm soát rủi ro nhằm ngăn chặn và giảm thiểu nh

Trang 1

QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trang 2

7

Trang 3

4.Kiểm soát rủi ro

Rủi ro là một sự kiện có thể đe dọa và cản trở dự án thực hiện những mong muốn đã được xác định trong tài liệu

dự án

Kiểm soát rủi ro nhằm ngăn chặn và giảm thiểu những tổn thất do rủi ro gây ra

Trang 4

rủi ro

Tiến trình sẽ không đúng theo kế hoạch

Không loại trừ triệt để rủi ro

Trang 5

Vai trò của quản lí rủi ro

Giảm thiểu ảnh hưởng của các sự cố

Nâng cao xác xuất thực hiện thành công

Tạo ra ý thức kiểm soát

Có giải pháp hiệu quả, kịp thời

Trang 6

Các công việc quản lí rủi ro

Sửa đổi lại các ước lượng thời gian

Đề xuất kế hoạch, kinh phí dự phòng

Tận dụng sự tham gia, phối hợp của mọi người

Tập trung kiểm soát những công việc tất yếu.

Lập bảng quản lí rủi ro

Trang 7

Lập biểu phân tích rủi ro

Mô tả Giả thiết Xác xuất Ảnh hưởng Phản ứng

Phản ứng: cách giải quyết

Trang 8

Xác định các mức rủi ro ban đầu của dự án

Lập thành văn bản các loại rủi ro cụ thể

Tiến hành phân tích ảnh hưởng rủi ro

Xây dựng và triển khai kế hoạch quản lý rủi ro

Giám sát và cập nhật tài liệu về rủi ro

Năm bước quản lý rủi ro

Trang 9

Phân loại rủi ro dự án

• Liên quan đến các vấn đề

• Dự án có thể quản lý nhưng không thể loại trừ

loại rủi ro này

Vốn có sẵn

• Liên quan đến các giải pháp

• Dự án phải kiểm soát trên những rủi ro vốn có

và cả những rủi ro lan rộng

Acquired

Bước 1: Xác định các mức rủi ro ban đầu của dự án

9

Trang 10

Rủi ro không thể dự đoán trước,hoặc xác xuất xảy ra

quá thấp Rủi ro có thể dự đoán trước

Xác định ra những sự kiện không mong muốn có thể

xảy ra(gọi là những đe dọa)

Xác định rủi ro

10

Trang 11

Lường trước

Không dự đoán trước được

Dự đoán trước được

Ví dụ

11

Trang 12

Bước 2: Chỉ ra các loại rủi ro cụ thể

Mô tả

Hoạt động phòng ngừa

Xác xuất

Hậu quả

Lý do

Trang 15

70-bình (TB) Cao Không chấp

nhận

60% Thấp Cao Không chấp

40-nhận

30% Thấp bình (TB) Trung Không chấp

10-nhận

Trang 17

Bước 4 Quy trình quản lý rủi ro

Xác định mức rủi

ro ban đầu của dự

án

Lập thành văn bản các rủi ro cụ

thể

Tiến hành phân tích ảnh hưởng rủi

ro

Xây dựng và triển khai kế hoạch quản lý rủi ro

Giám sát và cập nhật các tài liệu

Trang 18

Lập kế hoạch phòng ngừa rủi ro

 Lập biểu phân tích rủi ro

 Liệt kê các giả thiết

 Cần được sự ủng hộ của những người

chịu tác động rủi rơ

 Với những “sự cố” đã xảy ra mà không

dự kiến được, cần ghi lại nhật ký.

Trang 19

Ngăn ngừa (ví dụ)

 Đưa ra đào tạo bổ sung cho các

lập trình viên ( để giảm rủi ro tiềm

tàng)

 Thuê hợp đồng với các lập trình

viên có nhiều kinh nghiệm (loại bỏ

rủi ro tiềm năng)

Trang 20

Hướng dẫn hành động ngăn ngừa

 Đảm bảo rằng chi phí sẽ thấp hơn

chí phí của nguy cơ rủi ro

 Đảm bảo rằng chi phí sẽ thấp hơn

chi phí của hành động bất ngờ

 Điều đặc biệt quan trọng là sẽ

không xảy ra hành động bất ngờ

Trang 21

Bước 5 Quản lý rủi ro hiểu quả cần:

 Phòng ngừa hơn là chữa trị.

 Đánh giá rủi ro theo thời kỳ

trong suốt vòng đời của dự án

Trang 22

Ghi lại nhật ký

Mô tả Độ trang trọng trách nhiệm Người chịu Ngày giải quyết

[1] [2] [3] [4]

Trang 23

Câu hỏi ôn tập

Theo các bạn Bảng Công Việc(WBS) có đầy đủ thông

tin để giúp PM lập kế hoạch,

tổ chức,kiểm soát và kết thúc dự án của mình một cách hiệu quả hay chưa?Vì

sao?

Trang 24

Đáp án

Bằng cách tạo ra WBS,

ta sẽ làm rõ ra được các công việc, nhiệm vụ cần

thiết.

Những ta chưa thấy được thời gian, nguồn lực cần thiết cho mỗi

công việc đó

WBS (slide 105)

Không đủ thông tin giúp PM Quản lý dự án một cách hiệu

quả

Trang 25

dự án

Trang 27

Mục đích của lịch biểu

01

02 03

Trang 28

06 07

Trang 29

PM không xây dựng lịch biểu

Lười biếng

thiếu

kĩ năng

thiếu thời gian

thiếu hợp tác

không nắm được mục tiêu

Bắt phải làm

Bắt đi học

Nhận thúc được tất

yếuThuyết phục

Nhìn nhận lại vấn đề

Trang 30

Thêm lịch trình vào WBS

Danh mục công việc được thêm với:

 Các công việc phụ thuộc liên quan

 Ước tính được sự

nỗ lực và thời hạn

Trang 31

hiện

Trang 32

Xác định các nhiệm vụ phụ thuộc

Trong khi thực hiện nhiệm vụ

Giảm tối da chuỗi dài các nhiệm vụ

Trang 35

Rà xét lịch trình

Rà xét lại sự hỗ trợ Xem xét lại

Giảm thời gian lãng phí

Trang 36

sự tư duy

Trang 37

sử dụng rộng rãi

Trang 38

BIỂU ĐỒ MŨI TÊN - ADM

Trang 40

BIỂU ĐỒ MŨI TÊN - ADM

Nút biểu diễn cho một mốc sự kiện

Mũi tên nối hai nút để biểu diễn cho một hoạt động

Phía trên mũi tên mô tả hoạt động

Cuối mũi tên là một cặp số S-F

Bao

Gồm

Trang 41

BIỂU ĐỒ HÌNH HỘP-PDM

Biểu đồ PDM là gì

???

Trang 42

BIỂU ĐỒ HÌNH HỘP-PDM

1.5 5.5 Thực hiện G

200 3 Ngày

Hộp Chữ Nhật biểu

thị cho một công

việc

Trang 43

Giữa hộp: Mô tả công

việc

3.3 5.5 Thực hiện F

400 3 Ngày

Trang 44

400 2 ngày

6.7 6.7 Thực hiện E

700 2 ngày

4.5 4.5 Thực hiện C

500 2 ngày

2.4 3.5 Thực hiện D

600 3 ngày

Trang 45

Tính ngày tháng cho các công việc

Thời gian sớm nhất có thể bắt đầu

BM Kết thúc muộn

BM Bắt đầu muộn

Trang 46

PHÂN BỐ LỰC LƯỢNG , TÀI NGUYÊN

 Có 3 loại tài nguyên :

 Ưu tiên cho những công việc phức

tạp trong những công việc củng cố

Trang 47

DATA DISPLAY

NGUỒN CỦA DỰ ÁN LÀ NHỮNG GÌ ?

nghiệm và kỹ năng sẵn sàng để hoàn thành

mục tiêu cho dự án

gồm từ thiết bị lớn đến máy tính và những công

cụ kiểm tra đặc biệt

cho dự án gồm giấy, bút chì, đĩa mềm và các

vật dụng khác

các cam kết cần thiết , nguồn thu của dự án

Trang 48

ĐỒ HÌNH TÀI NGUYÊN

tháng, năm,… )

nhân viên sẽ làm trên khoảng thời gian của trục X

Trang 49

Ý NGHĨA CỦA ĐỒ HÌNH

Chỗ dâng cao : nhân viên làm việc nhiều giờ

Chỗ thấp xuống : nhân viên làm việc ít giờ ( có thời gian rỗi )

Đồ thị không bằng phẳng : phân phối lao động không đều

Đồ hình có một chỗ dâng cao : Project Manager phụ thuộc vào một vài nhân viên giỏi

 Nếu buộc phải chấp nhận một đồ thị không bằng phẳng thì phải có cách quản lý hợp lý

 Tại những chỗ dâng cao, mời thêm người ngoài vào làm để tránh quá tải cho nhóm

 Tập trung nỗ lực điều hành vào những chỗ dâng cao

 Tại những chỗ thấp ; tranh thủ cho anh em đi học , khuyến khích nghỉ phép , hoặc bố trí giúp cho những người khác đang làm công việc căng thẳng

CHÚ Ý:

Trang 50

THE END

Ngày đăng: 26/02/2023, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w