1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Vi sinh vật biến đổi gen và ứng dụng trong thực phẩm

33 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vi sinh vật biến đổi gen và ứng dụng trong thực phẩm
Chuyên ngành Khoa Học Thực Phẩm
Thể loại Báo cáo môn học
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 4,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vi sinh vật biến đổi gen và ứng dụng trong thực phẩm... Khái niệm vi sinh vật biến đổi gen• Vi sinh vật biến đổi gen Genetically Modified Microogarnism là các vi sinh vật có vật liệu di

Trang 1

Vi sinh vật biến đổi gen và ứng dụng trong thực phẩm

Trang 2

Khái niệm vi sinh vật biến đổi gen

• Vi sinh vật biến đổi gen (Genetically Modified Microogarnism)

là các vi sinh vật có vật liệu di truyền được thay đổi theo ý

muốn chủ quan của con người Ngoài ra cũng có những vi

sinh vật được tạo ra do quá trình lan truyền gen trong tự

nhiên

Trang 4

Sốc nhiệt

Trang 5

Sốc điện

• Các tế bào sẽ bị sốc điện trong 1 thời gian ngắn với điện

trường khoảng 10-20 kV/cm, để từ đó tạo ra các lỗ hổng ở

màng tế bào (làm dãn màng tế bào) và qua đo các DNA có thể

đi vào tế bào Cần sử dụng máy xung gen

Trang 6

Chuyển gen bằng phage

• Phage – thực khuẩn thể là tập hợp các loại virus chuyên kí

sinh vi khuẩn Việc đưa gen qua trung gian phage sử dụng khả năng tiêm vật chất di truyền của chúng bào bên trong tế bào chủ

Trang 7

Ứng dụng của vi sinh vật biến đổi gen

• Môi trường

• Công nghiệp

• Y dược

• Thực phẩm

Trang 8

Môi trường

• Vi sinh vật biến đổi gen có khả năng phân hủy sinh học để làm giảm sự ô nhiễm môi trường Khi biến đổi gen, khả năng sinh trưởng, phát triển và hoạt động của vi sinh vật xử lý môi

trường được tang cường

Trang 9

Y dược

• Vaccine viêm gan B tái tổ hợp:

Trang 10

• Sản xuất Insulin bằng E coli hoặc các chủng nấm men

Trang 11

Sản phẩm insulin cho người sản xuất bằng E coli

Trang 12

Công nghiệp

• Phát triển chủng nấm men có khả năng phân hủy đường

Pentose (5 gốc Cacbon) thành các nhiên liệu sinh học như

Trang 15

Thực phẩm

• Sản xuất một số đường tạo vị ngọt nhưng ít năng lượng như mannitol hoặc sorbitol – có tiềm năng thay thế các đường nhiều năng lượng như sucrose, fructose,… trong các sản

phẩm thực phẩm

• Ví dụ: vi khuẩn Leuconostoc mesenteroides, Lactobacillus plantarum,… được chỉnh sửa gen để bất hoạt gen LDH và bổ sung gen mã hóa mannitol-P dehydrohenase (MPDH) để tạo

ra đường mannitol

Trang 17

2'‑O‑fucosyllactose (2'-FL) & neotetraose (LNnT)

Lacto-N-• Đây là 2 sản phẩm của vi sinh vật biến đổi gen được đưa vào trong thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh (Sửa cho trẻ em).

• Được công nhận bởi FSANZ (Úc và NewZealand) năm 2020.

• Chủng vi sinh vật được sử dụng: E coli K-12 tái tổ hợp

Trang 20

• Sucrose và Glucose được sử dụng để làm nguồn cacbon cho E coli Chỉnh sửa gen để thay thế 1 vài con đường tổng hợp sinh học trong tế bào vi sinh vật để tạo ra sản phẩm mong muốn là 2' O fucosyllactose ‑O‑fucosyllactose ‑O‑fucosyllactose (2'-FL) & Lacto-N-neotetraose (LNnT).

• Sản phẩm tạo ra được tinh sạch và đưa vào sản phẩm sữa cho trẻ sơ sinh dưới sự đảm bảo chất lượng của FSANZ.

Trang 21

• Sản xuất Riboflavin (Vitamin B2) ứng dụng trong thực phẩm chức năng từ một số loại vi sinh vật như Escherichia coli, Bacillus subtilis,…

Trang 22

Tình hình sản xuất Riboflavin

Trang 23

• Nguồn cung cấp: có nhiều trong gan, các loại ngũ cốc, sữa, trứng, mè,

Trang 24

Tổng quan chung về E.coli và Riboflavin

• Bản thân đa phần các chủng E coli đều chứa gen ribF mã hóa cho Riboflavin

• E coli DH5 để tách dòng

Trang 25

Tách chiết genome

• Sử dụng bộ kit tách chiết genome vi khuẩn TIANamp (Tiangen Biotech) để thu được DNA genome của E coli

Trang 26

Khuếch đại gen ribF

• Khuếch đại gen ribF bằng cặp mồi PribF

• Mồi xuôi: GCTTCCATGGCTATGAAGCTGATACGCGGCATACA

• Mồi ngược: ACTCCTCGAGAGCCGGTTTTGTTAGCCC

Trang 27

Tạo plasmid tái tổ hợp

Trang 28

Nuôi cấy và biểu hiện

• Nuôi trong môi trường LB: 10 g/L tryptone, 5 g/L YE và 10 g/L NaCl có bổ sung kháng sinh chỉ thị Kanamycin và 10 g/L

Glucose

• Sau nuôi cấy ở nhiệt độ 37, bổ sung

Isopropyl D-galactopyranoside (IPTG) nồng độ cuối là 0.2 mM khi OD600 = 0.8 – 1.0

Trang 32

Sản phẩm thị trường

Lutavit ®  B2 SG 80

Vitamin tổng hợp Quali®-B

Trang 33

T H A N K YO U F O R L I S T E N I N G

Ngày đăng: 26/02/2023, 17:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w