Name Name Class 7A UNIT 4 LESSON 1 A1, A2, A4 (P 42 – 43) I Vocabulary môn Vật lý môn TD môn Tiếng Anh môn Nhạc tiết (giờ) học II Structure * Notes cách đọc giờ chẳng giờ + o’clock cách đọc giờ lẻ giờ[.]
Trang 1Name: ……… Class: 7A…
UNIT 4: - LESSON 1: A1, A2, A4 (P 42 – 43)
I Vocabulary:
- ……… : môn Vật lý
- ……… : môn Tiếng Anh
- ……… : tiết (giờ) học
II Structure:
* Notes: - cách đọc giờ chẳng : - giờ + o’clock
- cách đọc giờ lẻ : - giờ + phút
- phút + past + giờ
to(kém)
- a quarter = 15 phút - a half = 30 phút
III About yourself Complete the table
-Name: ……… Class: 7A…
UNIT 4: - LESSON 1: A1, A2, A4 (P 42 – 43)
I Vocabulary:
- ……… : môn Vật lý
- ……… : môn Tiếng Anh
- ……… : tiết (giờ) học
II Structure:
* Notes: - cách đọc giờ chẳng : - giờ + o’clock
- cách đọc giờ lẻ : - giờ + phút
- phút + past + giờ
to(kém)
- a quarter = 15 phút - a half = 30 phút
III About yourself Complete the table
* Hỏi ai đó làm gì lúc mấy giờ
What time + ……… + ……… + ……… ?
S + ………….… + ……… + …………
* Hỏi ai đó làm gì lúc mấy giờ
What time + ……… + ……… + ……… ?
S + ………….… + ……… + …………