PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẬP THẠCH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức a) Tìm x để giá trị của được xác định Rút gọn biểu thức A b) Tìm giá trị n[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẬP THẠCH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 NĂM HỌC 2022-2023_MÔN TOÁN Câu 1 (1,5 điểm)
Cho biểu thức
1
2 8 8 4 2
A
a) Tìm x để giá trị của Ađược xác định Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Câu 2 (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
4
) 2020 2019 2020
a x
Câu 3 (2 điểm) Tìm số tự nhiên nđể :
3 2
a A n n n là số nguyên tố
b) B n 5 n2là số chính phương n N n ; 2
Câu 4 (1,5 điểm)
x x x x x x
b) Cho a b c, , là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :
3
b c a a c b a b c
Câu 5 (0,5 điểm)
Cho a b 0 So sánh hai số x y, với : 2 2
;
Câu 6 (3 điểm)Cho tam giác ABCvuông tại A AC AB, đường cao AH H BC Trên tia HClấy điểm D sao cho HD HA .Đường vuông góc với BCtại D cắt AC tại E
a) Chứng minh rằng hai tam giác BECvà ADCđồng dạng Tính độ dài đoạn BEtheo
m AB
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BE.Chứng minh rằng hai tam giác BHM và
BECđồng dạng Tính số đo của góc AHM
Trang 2c) Tia AM cắt BC tại G Chứng minh
BC AH HC
ĐÁP ÁN Câu 1 (1,5 điểm)
Cho biểu thức
1
2 8 8 4 2
A
c) Tìm x để giá trị của Ađược xác định Rút gọn biểu thức A
ĐKXĐ; x2;x0 Rút gọn :
2
2 2
2
2
1
2 8 8 4 2
2
A
x
x
x x
d) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
1
2
x
x
mà 2 2x x
2 2x 1 x x 1(tmdk)
Vậy A nguyên khi x 1
Câu 2 (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
) 2020 2019 2020 2020 2020 2020
Câu 3 (2 điểm) Tìm số tự nhiên nđể :
3 2
a A n n n là số nguyên tố
p n n n n n
Nếu n 0;1không thỏa mãn đề bài
Trang 3Nếu n 2thỏa mãn đề bài vì p 221 2 1 5
Nếu n 3không thỏa mãn đề bài vì khi đó pcó từ 3 ước trở lên là 1;n 1 1và
2 1 1 1
Vậy n 2thì p n 3 n2 n 1là số nguyên tố
b) B n 5 n2là số chính phương n N n ; 2
2
Mà n n 1 n1 n 2 n2 5 (là tích của 5 số tự nhiên liên tiếp ) và 5n n 1 n 1 5 Vậy Bchia 5 dư 2
Do đó số B có tận cùng là 2 hoặc 7 nên B không phải là số chính phương
Vậy không có giá trị nào của nđể B là số chính phương
Câu 4 (1,5 điểm)
x x x x x x
Ta có :
2
2
2
nên ĐKXĐ: x 4; 5; 6; 7
Phương trình trở thành :
13( )
2( )
4 7 18
x tm
d) Cho a b c, , là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :
3
b c a a c b a b c
Đặt b c a x 0;c a b y 0;a b c z 0
Trang 4Từ đó suy ra 2 ; 2 ; 2
a b c
1
y z x z x y y x x z y z
A
Từ đó suy ra
1
2 2 2 2
A
hay A 3
Câu 5 (0,5 điểm)
Cho a b 0 So sánh hai số x y, với : 2 2
;
Ta có x y ; 0và
a
Vì a b 0nên 2 2
a b và
a b.Vậy xy
Câu 6 (3 điểm)Cho tam giác ABCvuông tại A ACAB, đường cao AH H BC Trên tia HClấy điểm D sao cho HD HA .Đường vuông góc với BCtại D cắt AC tại E
G
M
E
D H
A
B
C
Trang 5d) Chứng minh rằng hai tam giác BECvà ADCđồng dạng Tính độ dài đoạn BE
theo m AB
Hai tam giác ADCvà BECcó : Cchung,
CD CA
CDE CAB
CE CB ∽
Do đó BEC∽ ADC c g c( )
Suy ra BECADC135(vì tam giác AHDvuông cân tại H theo giả thiết ) nên
45 ,
AEB
do đó tam giác ABEvuông cân tại A
Suy ra BEAB 2m 2
e) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BE.Chứng minh rằng hai tam giác BHM
và BECđồng dạng Tính số đo của góc AHM
do BEC ADC
BC BC AC ∽
Mà AD AH 2(tam giác AHDvuông cân tại H)
do ABH CBA
BC AC AC AB BE ∽
Do đó BHM∽ BEC c g c( ) BHM BEC135 AHM 45
f) Tia AM cắt BC tại G Chứng minh
BC AH HC
Tam giác ABEvuông cân tại A, nên tia AM còn là phân giác BAC
GB AB
GC AC
Do đó
GC HC GB GC HD HC BC AH HC