1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề tham khảo tn thpt địa lí 2

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tham khảo thi THPT Quốc gia - Địa Lí 2
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 767,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Hiện tượng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi sẽ dẫn đến a vùng xuất cư thiếu hụt lao động b tăng thêm tỉ lệ dân số phụ thuộc ở vùng nhập cư c tài nguyên và môi trường ở vùng nhập cư s[.]

Trang 1

1 Hiện tượng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi sẽ dẫn đến

a vùng xuất cư thiếu hụt lao động

b tăng thêm tỉ lệ dân số phụ thuộc ở vùng nhập cư

c tài nguyên và môi trường ở vùng nhập cư suy giảm

d gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng

2 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam - trang 9, hãy cho biết:

Ở nước ta hoạt động của bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào?

a Tháng 8

b Tháng 9

c Tháng 7

d Tháng 10

3 Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động thương mại đối với sự phát triển nền kinh tế - xã hội nước ta là gì?

a Nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân

b Góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật

c Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

d Giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị

4 Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của gió nào?

a Tín phong Bắc bán cầu

b Gió mùa Tây Nam

c Gió phơn Tây Nam

d Gió mùa Đông Bắc

5 Cho bảng số liệu:

Kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 - 2014

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2015) Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kim ngạch xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 - 2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a Biểu đồ kết hợp

b Biểu đồ miền

c Biểu đồ đường

d Biểu đồ tròn

6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết:

Khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a Vũng Áng

b Chu Lai

c Hòn La

d Nghi Sơn

7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

a Kon Tum

b Lâm Viên

c Mơ Nông

d Đắk Lắk

8 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DOANH THU DỊCH VỤ LỮ HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN

2010 - 2015

Luyện thi THPTQG - Đề số 1 (Tinh

giản)

Luyện Thi tốt nghiệp THPT

Số câu hỏi :

40 câu hỏi

Thời gian :

50 phút

M ã b ộ đ ề

RTO-GCHLQ2Y

Trang 2

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thu dịch vụ lữ hành

phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

a Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước và kinh tế Nhà nước đều tăng

b Tỉ trọng kinh tế Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

c Tỉ trọng kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng

d Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

9 Điểm nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo theo hướng phát

triển bền vững?

a Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ

b Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt nguồn lợi

c Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra

d Tránh khai thác quá mức các loài hải sản có giá trị kinh tế cao

10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc ít người nào dưới đây phân bố ở Tây

Nguyên?

a Dao

b Thái

c Gia-rai

d Sán Dìu

11 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ nhiệt

ở nước ta?

a Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi)

b Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

c Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian

d Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam

12 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về ngành công

nghiệp nước ta?

a Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng

b Giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước qua các năm luôn tăng

c Khu vực Nhà nước có tỉ trọng giảm trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước phân theo thành phần kinh tế

d Đông Nam Bộ là vùng có mức độ tập trung công nghiệp theo lãnh thổ vào loại cao nhất nước ta

13 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm cơ bản về địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a Các thung lũng sông lớn với đồng bằng mở rộng

b Hướng vòng cung của các dãy núi

c Đồi núi thấp chiếm ưu thế

d Gồm các khối núi cổ

14 Đặc trưng của nền nông nghiệp cổ truyền là

a quy mô sản xuất lớn

b mang tính tự cấp, tự túc

c sử dụng nhiều máy móc

d sử dụng nhiều vật tư nông nghiệp

Trang 3

15 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc?

a Hướng núi vòng cung chiếm ưu thế với các cánh cung chụm lại ở Tam Đảo

b Các sông trong vùng có hướng vòng cung

c Hướng nghiêng chung của khu vực là hướng Tây Bắc - Đông Nam

d Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích

16 Vùng Đông Nam Bộ là vùng kinh tế năng động đang hướng tới sự phát triển bền vững, điều này được thể hiện trong ý nào dưới đây?

a Tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng

b Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp và nông - lâm - ngư nghiệp

c Quy hoạch và xây dựng thêm các khu công nghiệp, khu chế xuất mới

d Đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí

17 Tỉ lệ dân đô thị nước ta còn thấp (năm 2005 là 26,9%) so với khu vực và thế giới, điều này cho thấy điều gì?

a Kinh tế nông nghiệp phát triển mạnh

b Điều kiện sống ở thành thị chưa cao

c Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm

d Điều kiện sống ở nông thôn được nâng cao

18 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

b Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

c Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

d Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết: Thành phố Việt Trì trực thuộc tỉnh nào sau đây?

a Lào Cai

b Yên Bái

c Phú Thọ

d Lai Châu

20 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với nông nghiệp

nước ta?

a Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

b Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

c Lúa gạo được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên

d Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

21 Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây chè lớn thứ hai cả nước nhờ

a có một mùa mưa nhiều và một mùa khô

b có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng

c có nhiều diện tích đất đỏ ba dan ở các cao nguyên

d có khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên trên 1000m

22 Ngành du lịch vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn so với vùng Bắc Trung Bộ là do đâu?

a Vùng biển duyên hải Nam Trung Bộ có số giờ nắng nhiều hơn, không có gió mùa Đông Bắc

b Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều tài nguyên du lịch có giá trị và cơ sở hạ tầng du lịch tốt

c Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều bãi tắm đẹp

d Kinh tế phát triển, người dân có kinh nghiệm kinh doanh du lịch

Luyện thi THPTQG - Đề số 1 (Tinh

giản)

Luyện Thi tốt nghiệp THPT

Số câu hỏi :

40 câu hỏi

Thời gian :

50 phút

M ã b ộ đ ề

RTO-GCHLQ2Y

Trang 4

23 Đông Nam Bộ là vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do đâu?

a Dân số và nguồn lao động của vùng có trình độ kĩ thuật cao

b Vị trí địa lí của vùng có nhiều lợi thế

c Khoáng sản dầu mỏ của vùng có trữ lượng lớn

d Khai thác hiệu quả các thế mạnh của vùng

24 Tỉnh nào dưới đây không giáp với Trung Quốc?

a Cao Bằng

b Lạng Sơn

c Hà Giang

d Sơn La

25 Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

a Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

b Cấu trúc địa hình gồm hướng Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung

c Địa hình núi cao trên 2000m chiếm 1% diện tích lãnh thổ

d Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?

a Hệ thống sông Đồng Nai

b Hệ thống sông Hồng

c Hệ thống sông Đà Rằng

d Hệ thống sông Mã

27 Để đẩy mạnh phát triển công nghiệp vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc không cần phải chú trọng

a đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm

b tạo ra sản phẩm có sức cạnh tranh cao trên thị trường

c xây dựng nhiều điểm công nghiệp có quy mô trung bình và nhỏ

d phát triển nhiều ngành công nghệ cao, không gây ô nhiễm môi trường

28 Trong sự nghiệp công nghiệp hóa đất nước ta hiện nay, ngành công nghiệp nào cần phải được đi trước các ngành khác một bước?

a Công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm

b Công nghiệp hóa chất - phân bón

c Công nghiệp hàng tiêu dùng

d Công nghiệp điện

29 Khai thác, sử dụng hợp lí tự nhiên ở miền đồi núi không chỉ giúp phát triển kinh tế - xã hội của miền, mà còn có tác dụng bảo vệ sinh thái cho vùng đồng bằng bởi vì

a miền đồi núi nước ta giàu tài nguyên khoáng sản

b các con sông lớn mang phù sa từ miền núi bồi đắp cho đồng bằng

c nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển, chia cắt các đồng bằng ven biển

d đồi núi và đồng bằng có mối quan hệ chặt chẽ về sự hình thành và phát triển

30 Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là

a khí hậu phân hóa đa dạng, lượng mưa lớn, địa hình chủ yếu là núi cao

b khí hậu phân hóa đa dạng, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi

c khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình chủ yếu là núi cao

d khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi

31 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?

a Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc

b Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí

c Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ

d Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau

32 Các dạng địa hình ven biển ở nước ta (các bờ biển mài mòn, hàm ếch sóng vỗ, ) được tạo thành do quá trình

a phong hóa

b bóc mòn

c uốn nếp

d đứt gãy

33 Hạn chế của hàng xuất khẩu nước ta là gì?

Trang 5

a Tỉ trọng hàng nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ.

b Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ chiếm ưu thế

c Tỉ trọng hàng chế biến ngày càng tăng

d Tỉ trọng hàng gia công còn lớn

34 Vì sao đàn lợn nước ta tập trung ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long?

a Vì đây là hai đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng, đất đai màu mỡ

b Vì có các dịch vụ về giống, thú y được đảm bảo

c Vì có nguồn thức ăn dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

d Vì có các cơ sở công nghiệp chế biến thịt phát triển

35 Nguyên nhân nào làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt?

a Địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi

b Địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại

c Địa hình chịu tác động thường xuyên của con người

d Trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực

36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa hạ thổi vào khu vực Đồng bằng Bắc Bộ theo hướng nào?

a Hướng Đông Bắc

b Hướng Đông Nam

c Hướng Tây Nam

d Hướng Nam

37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi dân số phân

theo thành thị và nông thôn ở nước ta?

a Dân số nông thôn ngày càng tăng nhưng chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng giảm

b Dân số nông thôn ngày càng tăng và luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị

c Dân số thành thị ngày càng tăng nhưng chiếm tỉ trọng nhỏ và có xu hướng tăng

d Dân số nông thôn ngày càng tăng, chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng tăng

38 Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản trở thành ngành công nghiệp trọng điểm nước ta không phải

do đâu?

a Nguồn nguyên liệu dồi dào, sẵn có trong nước

b Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao

d Thúc đẩy việc hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn

39 Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây đúng về mật độ dân số của một số nước Đông Nam Á năm 2014?

a Việt Nam có mật độ dân số cao nhất

b Thái Lan có mật độ dân số thấp nhất

c Ma-lai-xi-a có mật độ dân số cao nhất

d In-đô-nê-xi-a có mật độ dân số thấp nhất

40 Dân số đông và tăng nhanh nên Việt Nam có nhiều thuận lợi trong việc

a mở rộng thị trường tiêu thụ

b cải thiện chất lượng cuộc sống

c đáp ứng được nhu cầu sử dụng lao động

d khai thác, sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn

Luyện thi THPTQG - Đề số 1 (Tinh

giản)

Luyện Thi tốt nghiệp THPT

Số câu hỏi :

40 câu hỏi

Thời gian :

50 phút

M ã b ộ đ ề

RTO-GCHLQ2Y

Trang 6

1 A B C D

Hướng dẫn:

1 Chọn câu trả lời đúng bằng cách đánh dấu chéo (x) vào ô trống (A/B/C/D) trên giấy

2 Nhập câu trả lời trên giấy lên ứng dụng Kiến Guru bằng cách nhấn vào icon scan trong Câu Hỏi Luyện Thi để có thấy đáp án của bộ đề thi mà bạn làm

Ngày đăng: 25/02/2023, 19:12

w