1 Loại đột biến nào sau đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? a Mất một cặp nuclêôtit b Thể ba nhiễm c Thêm một cặp nuclêôtit d Mất đoạn 2 Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả[.]
Trang 11 Loại đột biến nào sau đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
a Mất một cặp nuclêôtit
b Thể ba nhiễm
c Thêm một cặp nuclêôtit
d Mất đoạn
2 Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau: Cỏ → Châu chấu → Gà → Rắn → Đại bàng
Loài nào là sinh vật tiêu thụ bậc 3?
a Cỏ
b Gà
c Châu chấu
d Rắn
3 Khi huyết áp tăng cao, hoạt động của tim và mạch máu được điều chỉnh như thế nào để điều hòa huyết áp?
a Nhịp tim tăng, mạch máu co
b Nhịp tim giảm, mạch máu dãn
c Nhịp tim tăng, mạch máu dãn
d Nhịp tim giảm, mạch máu co
4 Đối với những loài sinh sản vô tính, bộ NST của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ quá trình nào?
a Nguyên phân
b Giảm phân
c Thụ phấn
d Thụ tinh
5 Nhóm máu ở người do một gen có 3 alen , , quy định Trong đó , trội hoàn toàn so với , và
là quan hệ đồng trội quy định nhóm máu AB Cặp bố mẹ có kiểu gen nào sau đây cho đời con có đủ 4 loại nhóm máu?
a
b
c
d
6 Khi nói về quần thể giao phối không ngẫu nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
a Giao phối không ngẫu nhiên bao gồm: tự thụ phấn, giao phối gần và giao phối có lựa chọn
b Giao phối không ngẫu nhiên là một nhân tố tiến hóa
c Giao phối không ngẫu nhiên làm giảm số loại kiểu gen và số loại alen trong quần thể
d Giao phối không ngẫu nhiên làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể
7 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN-pôlimeraza có vai trò:
a Tháo xoắn phân tử ADN
b Bẻ gãy các liên kết hiđrô tách ADN thành hai mạch đơn
c Lắp ráp các nuclêôtit tự do với các nuclêôtit của mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung
d Đóng xoắn phân tử ADN con
8 Kỹ thuật tạo động vật chuyển gen gồm các thao tác dưới đây:
(1) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử
Trang 2(2) Cấy phôi vào tử cung vật nuôi khác để thai phát triển và đẻ
(3) Nuôi hợp tử phát triển thành phôi
(4) Lấy trứng ra khỏi cơ thể rồi cho thụ tinh nhân tạo để tạo hợp tử Trình tự đúng của kĩ thuật này là:
a (4) → (1) → (3) → (2)
b (4) → (2) → (3) → (1)
c (4) → (3) → (1) → (2)
d (4) → (3) → (2) → (1)
9 Khi nói về nguyên tố khoáng thiết yếu, đặc điểm nào sau đây không đúng?
a Thiếu những nguyên tố này cây không thể hoàn thành được chu trình sống
b Không thể được thay thế bởi bất kì nguyên tố nào khác
c Phải có hàm lượng lớn trong tế bào và cơ thể
d Phải trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất của cơ thể
10 Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở ở các loài giao phối là:
a cá thể
b quần thể
c nòi
d loài
11 Sơ đồ dưới đây thể hiện các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử:
Cơ chế di truyền nào giúp gen được biểu hiện thành tính trạng?
a Nhân đôi và phiên mã
b Phiên mã và dịch mã
c Nhân đôi
d Nhân đôi và dịch mã
12 Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen là:
a Lai phân tích
b Sử dụng toán xác suất thống kê
c Phân tích cơ thể lai
d Tự thụ phấn liên tục để tạo dòng thuần chủng
13 Điền vào chỗ trống: “Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thành các …… khác nhau”
a quần thể
b ổ sinh thái
c quần xã
d sinh cảnh
14 Ở một loài thực vật, gen A trội hoàn toàn so với alen a Gen B trội hoàn toàn so với alen b Hai cặp gen cùng nằm trên một NST thường, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào sau đây thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1:1:1:1 ?
a
b
c
Trang 3d
15 Hiện tượng nào sau đây là thường biến?
a Nhiều loài cây miền nhiệt đới rụng lá vào mùa thu
b Bố mẹ bình thường sinh con bị bệnh Đao
c Trong ruộng rau muống xuất hiện một vài cây có lá to, thân to, sinh trưởng khỏe
d Người phụ nữ có cặp NST giới tính XO biểu hiện hội chứng Tớc-nơ
16 Nhân tố nào sau đây là nhân tố tiến hóa?
a Cách li địa lí
b Cách li sinh thái
c Cách li tập tính
d Di-nhập gen
17 Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam là từ đến Nhiệt độ được gọi là gì?
a Điểm gây chết
b Điểm cực thuận
c Điểm thuận lợi
d Điểm chống chịu
18 Theo Đac-uyn, nguyên nhân cơ bản của tiến hoá là gì?
a Sự tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển cá thể
b Sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính
c Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong thời gian dài
d Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
19 Quan hệ giữa chim sáo và trâu rừng là quan hệ sinh thái nào sau đây?
a Hợp tác
b Cộng sinh
c Sinh vật này ăn sinh vật khác
d Kí sinh-vật chủ
20 Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?
a Mật độ quần thể
b Cấu trúc thành phần giới tính
c Sự đa dạng giữa các cá thể
d Đặc điểm phân bố
21 Một cơ thể có kiểu gen Dd xảy ra hoán vị gen với tần số 20% Tỉ lệ loại giao tử abD là
a 10%
b 30%
c 25%
d 20%
22 Cho các bước tiến hành trong thí nghiệm về vai trò của phân bón NPK:
(1) Quan sát, đo chiều cao cây và so sánh giữa chậu đối chứng và chậu thí nghiệm
(2) Chọn các hạt nảy mầm (2 đến 3 ngày tuổi) xếp vào các lỗ trong tấm xốp sao cho rễ mầm hướng xuống dung dịch
(3) Chuẩn bị chậu đối chứng (chứa nước sạch) và chậu thí nghiệm (chứa dung dịch phân NPK), phía trên mặt đặt tấm xốp có khoan lỗ
(4) Đặt chậu ra ngoài sáng, đảm bảo chế độ chiếu sáng 8 giờ/ngày
Trang 4Trình tự đúng của các bước thí nghiệm là:
a (1) → (2) → (3) → (4)
b (2) → (3) → (4) → (1)
c (4) → (1) → (3) → (2)
d (3) → (2) → (4) → (1)
23 Để gây đột biến đa bội có hiệu quả thì cần tác động của chất cônsixin vào giai đoạn nào của chu kì tế bào?
a Pha
b Pha S
c Pha
d Pha M
24 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen theo mô hình opêron Lac, trường hợp nào sau đây các gen cấu trúc không tạo được sản phẩm?
a Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến không gắn được với enzim ARN-pôlimeraza
b Vùng vận hành của opêron bị đột biến không gắn được với prôtêin ức chế
c Môi trường có lactôzơ
d Môi trường không có lactôzơ
25 Khi nói về tiêu hóa ở động vật, những phát biểu nào sau đây đúng?
(I) Ở thú ăn thịt, răng nanh dùng để cắm và giữ mồi
(II) Tất cả thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn
(III) Dạ múi khế tiết pepsin và HCl để tiêu hóa prôtêin
(IV) Nguồn prôtêin cung cấp cho thú ăn thực vật đến từ các vi sinh vật và cỏ
a (I), (II), (III)
b (I), (II), (IV)
c (I), (III), (IV)
d (II), (III), (IV)
26 Có bao nhiêu nhân tố sau đây có thể làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể:
(1) Đột biến gen
(2) Chọn lọc tự nhiên
(3) Di-nhập gen
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên
(5) Giao phối không ngẫu nhiên
a 5
b 4
c 3
d 2
27 Khi nói về trao đổi chất trong quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?
a Trong quá trình diễn thế của quần xã, càng về sau chuỗi thức ăn từ mùn bã càng chiếm ưu thế
b Trong quần xã, mỗi loài chỉ ở một bậc dinh dưỡng nhất định
c Cấu trúc lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao
d Trong quần xã dưới nước, chuỗi thức ăn từ sinh vật sản xuất chiếm ưu thế
28 Nội dung của quy luật giới hạn sinh thái nói lên
a khả năng thích ứng của sinh vật với môi trường
b khả năng chống chịu của sinh vật với môi trường
Trang 5c giới hạn phản ứng của sinh vật với môi trường.
d giới hạn phát triển của sinh vật
29 Khi nói về hậu quả của đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
a Nếu đột biến gen xảy ra ở bộ ba khởi đầu dịch mã sẽ ngăn cản quá trình dịch mã bình thường
b Nếu đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở vùng exon của gen dẫn đến đột biến dịch khung làm thay đổi thành phần các bộ ba tính từ điểm xảy ra đột biến, đưa đến hàng loạt axit amin bị thay đổi, vì vậy phần lớn trường hợp prôtêin bị mất chức năng
c Đột biến làm mất bộ ba kết thúc làm cho sự dịch mã không kết thúc đúng thời điểm, chuỗi pôlipeptit được bổ sung các axit amin mới có thể làm bất hoạt hoặc giảm chức năng của prôtêin
d Đột biến thêm hoặc mất cặp nuclêôtit xảy ra càng về phía cuối gen càng gây hậu quả nghiêm trọng
30 Cơ thể mang kiểu gen tiến hành giảm phân bình thường tạo giao tử Biết rằng, khoảng cách giữa 2 gen A và B là 20cM, khoảng cách giữa 2 gen D và E là 30cM Trong trường hợp không xảy ra đột biến, tỷ
lệ giao tử AB de được tạo ra có thể là:
(I) 7,5% trong trường hợp gen A và B liên kết hoàn toàn, gen D và E xảy ra hoán vị gen (II) 25% trong trường hợp các gen đều liên kết hoàn toàn
(III) 6% trong trường hợp hoán vị gen giữa gen A và B, giữa gen D và E
(IV) 10% trong trường hợp gen A và B liên kết không hoàn toàn, gen D và E liên kết hoàn toàn
Có bao nhiêu phát biểu ở trên là đúng?
a 2
b 4
c 3
d 1
31 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đột biến gen?
(I) Khi tác nhân đột biến tác động vào quá trình nhân đôi của ADN chắc chắn sẽ tạo ra các alen mới (II) Đột biến thêm hoặc mất các cặp nuclêôtit có thể chỉ ảnh hưởng tới một axit amin
(III) Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể làm tăng số lượng axit amin của chuỗi pôlipeptit
(IV) Đột biến gen trong tế bào chất không di truyền qua sinh sản hữu tính
a 3
b 4
c 1
d 2
32 Có 4 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen Dd giảm phân bình thường, trong đó có 2 tế bào xảy ra hoán vị giữa alen B và alen b Theo lí thuyết, nếu kết thúc giảm phân tạo ra 4 loại giao tử thì tỉ lệ các loại giao tử là:
a 3:3:1:1
b 1:1:1:1
c 6:6:1:1
d 4:4:1:1
33 Cho cơ thể có 5 cặp gen dị hợp phân li độc lập với nhau lai với một cơ thể cùng loài mang 3 cặp gen dị hợp
và 2 cặp gen đồng hợp tương ứng 2 cặp gen kia Số kiểu gen và kiểu hình tối đa ở thế hệ lai là bao nhiêu, biết 1 gen quy định 1 tính trạng
a 36 và 36
b 108 và 108
c 36 và 27
d 27 và 27
Trang 634 Phân tử ADN của một vi khuẩn chỉ chứa , nếu chuyển sang môi trường nuôi cấy mới chỉ chứa thì sau 8 lần phân đôi liên tiếp có tối đa bao nhiêu vi khuẩn con có chứa ?
a 254
b 255
c 256
d 258
35 Ở 1 loài thực vật, xét 1 gen trên NST thường có 2 gen, gen A trội hoàn toàn so với gen đột biến a Ở 1 phép lai, trong tổng số giao tử đực, giao tử mang gen a chiếm 5%; trong tổng số giao tử cái, giao tử mang gen A chiếm 88% Theo lý thuyết, trong tổng số cá thể ở đời con không phải thể đột biến, số cá thể mang gen đột biến chiếm tỉ lệ
a 14,5%
b 15,9%
c 3,9%
d 5,6%
36 Cho phép lai sau ở 1 loài thực vật:
Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng và khoảng cách của 2 gen trên mỗi cặp NST là 20cM Quá trình giảm phân và thụ tinh bình thường, hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới Theo lý thuyết, tỉ lệ mang số tính trạng trội
và số tính trạng lặn bằng nhau trong kiểu hình là bao nhiêu?
a 7,56%
b 11,28%
c 15,06%
d 18,84%
37 Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là:
P: 0,04 AABBDd + 0,64 AaBbdd + 0,32 aaBbDd = 1
Tần số kiểu gen đồng hợp lặn về cả 3 cặp gen ở là:
a 12,25%
b 18,375%
c 36,275%
d 24,55%
38 Ở quần thể một loài thực vật có bộ NST 2n = 24, trên mỗi cặp NST xét một locus gen có 2 alen Biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn và không xảy ra đột biến gen Giả sử trong loài này
có các đột biến thể một ở các cặp NST khác nhau Theo lý thuyết, có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen quy định kiểu hình trội về các cặp tính trạng?
a
b 6 x
c 7 x
d
39 Ở ruồi giấm, xét phép lai P:
Biết rằng gen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với gen a quy định thân đen, gen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với gen b quy định cánh cụt, gen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với gen d quy định mắt trắng Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở con cái Phát biểu nào sau đây đúng?
a có tối đa 32 kiểu gen và 12 kiểu hình
b Tần số hoán vị ở con cái P có thể là 40%
c Tỉ lệ con cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở là 12,5%
d Ở , cho con cái thân xám, cánh cụt, mắt đỏ dị hợp 2 cặp gen giao phối với con đực thân đen, cánh
Trang 7dài, mắt đỏ dị hợp thu được ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt trắng ở chiếm tỉ lệ là 3,75%.
40 Sơ đồ dưới đây cho thấy phả hệ 3 đời ghi lại sự di truyền của hai bệnh P và Q:
Biết rằng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen nằm trên các NST thường khác nhau và không xảy ra đột biến mới
Có bao nhiêu nhận xét dưới đây đúng?
(I) Bệnh P do gen trội qui định và Q do gen lặn quy định
(II) Có tối đa 5 người trong phả hệ có kiểu gen đồng hợp
(III) Nếu cặp vợ chồng 8 - 9 quyết định sinh thêm người con thứ ba thì xác suất để đứa con này là con trai, bị một trong hai bệnh là
(IV) Nếu người phụ nữ số 11 kết hôn với một người đàn ông bình thường nhưng có kiểu gen dị hợp thì xác suất sinh con bị cả 2 bệnh của cặp vợ chồng này là
a 4
b 2
c 1
d 3
Trang 81 A B C D
Hướng dẫn:
1 Chọn câu trả lời đúng bằng cách đánh dấu chéo (x) vào ô trống (A/B/C/D) trên giấy
2 Nhập câu trả lời trên giấy lên ứng dụng Kiến Guru bằng cách nhấn vào icon scan trong Câu Hỏi Luyện Thi để có thấy đáp án của bộ đề thi mà bạn làm