1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QT7[1].5-QH.01 NVQHCT ppt

2 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND TỈNH BÌNH ĐỊNHSỞ XÂY DỰNG QUY TRINH THẨM ĐỊNH NHIỆM VỤ THIẾT KẾ VÀ DỰ TOÁN CHI PHÍ QUY HOẠCH CHUNG VÀ QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ Ký hiệu: QT7.5-QH-01 Lần sửa đổi: 00 Ngày ba

Trang 1

UBND TỈNH BÌNH ĐỊNH

SỞ XÂY DỰNG

QUY TRINH THẨM ĐỊNH NHIỆM VỤ THIẾT KẾ VÀ DỰ TOÁN CHI PHÍ QUY HOẠCH CHUNG VÀ QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Ký hiệu: QT7.5-QH-01 Lần sửa đổi: 00

Ngày ban hành:

1 Căn cứ

- Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng

- Thông tư số 15/2005/TT-BXD ngày 19/8/2005 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng

- Quyết định số 21/2005/QĐ-BXD ngày 22/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành quy định hệ thống ký hiệu bản vẽ trong các đồ án quy hoạch xây dựng

- Quyết định số 06/2005/QĐ-BXD ngày 03/2/2005 của Bộ Xây dựng v/v ban hành định mức chi phí quy hoạch xây dựng

- Quyết định số 112/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh

về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình (phần khảo sát)

- Căn cứ Hướng dẫn số 616/HD-SXD ngày 11/12/2006 của Sở Xây dựng Bình Định về việc lập dự toán công trình xây dựng theo đơn giá xây dựng công trình năm 2006 của tỉnh Bình Định và Thông tư 07/2006/TT-BXD, ngày 10/11/2006 của Bộ Xây dựng

2 Các hồ sơ tổng hợp trình

Số

Số lượng (Bản chính, sao)

Yêu cầu chứng thực

01 Tờ trình đề nghị thẩm định của

Chủ đầu tư (Riêng các trường hợp

đã phân cấp cho cơ quan QLXD

cấp huyện thẩm định, nhưng có

nhu cầu đề nghị Sở Xây dựng thẩm

định thì kèm theo văn bản đề nghị

của cơ quan QLXD cấp huyện).

01 bản chính Ký tên, đóng

dấu

02 Chủ trương của cấp có thẩm quyền 01 bộ bản

sao

Công chứng

03 Hồ sơ thiết kế: thuyết minh, bản vẽ

xác định vị trí và các văn bản thỏa

thuận (đối với QHCT TMB công

trình và quy hoạch chi tiết xây

dựng đô thị quy mô nhỏ hơn 03 ha,

không cần lập nhiệm vụ thiết kế

quy hoạch).

* Đối với vốn của các doanh

nghiệp, không cần lập nhiệm vụ

quy hoạch.

Tỷ lệ bản vẽ thực hiện theo Điều 22, Nghị định số 08/2005/NĐ-CP;

ký hiệu bản vẽ thực hiện theo Quyết

21/2005/QĐ-BXD;

nội dung thuyết minh thực hiện theo Thông tư 15/2005/TT-BXD.

02 bộ bản chính

Bản vẽ có đầy đủ chữ

ký và đóng dấu xác nhận của CĐT tổ chức và các

cá nhân tham gia thiết kế.

04 Báo cáo kết quả khảo sát do chủ

đầu tư thuê tư vấn thẩm định, theo

01 bản chính

Trang 1/2

Trang 2

NĐ 209/2004/NĐ-CP.

05 Đĩa CD lưu toàn bộ thuyết minh và

bản vẽ

01 đĩa

Ghi chú:

- Hồ sơ trình phải để trong hộp hồ sơ (rộng 25,5cm x dài 35cm), chiều cao tùy số lượng hồ sơ lưu bên trong

- Bên trong hộp ghi rõ thành phần hồ sơ và xác nhận của đơn vị tư vấn thiết kế

- Bên ngoài bìa hộp ghi rõ hồ sơ nộp Sở Xây dựng đề nghị thẩm định, lưu trữ hoặc trình duyệt

3 Thời gian và trình tự thực hiện 3.1 Thời gian: Không quá 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp

lệ ( Không kể thời gian trình UBND tỉnh phê duyệt).

3.2 Trình tự thực hiện:

- 06 bước: Đối với hồ sơ Sở Xây dựng chỉ thẩm định

- 08 bước : Đối với hồ sơ Sở thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt

4 Trách nhiệm soạn thảo, xem xét, phê duyệt ban hành tài liệu

Người soạn thảo Trần Quốc Cường Trưởng phòng QL

QH-KT Người xem xét Đào Quý Tiêu Đại diện chất lượng

Người phê duyệt Nguyễn Ngọc Trai Giám đốc

Trang 2/2

Ghi chú:

(1) Nhận hồ sơ.

(2) Chuyển hồ sơ.

(3) Xử lý hồ sơ.

(4) Ký thẩm định, chuyển đến phòng.

(5) Chuyển đến bộ phận 01 cửa.

(6) Trả kết quả đối với hồ sơ chỉ thẩm

định.

(7) Chuyển hồ sơ UBND tỉnh phê

duyệt và nhận lại hồ sơ.

(8) Thu chi phí thẩm định và trả hồ sơ

Ghi chú:

(1) Nhận hồ sơ.

(2) Chuyển hồ sơ.

(3) Xử lý hồ sơ.

(4) Ký thẩm định, chuyển đến phòng.

(5) Chuyển đến bộ phận 01 cửa.

(6) Trả kết quả đối với hồ sơ chỉ thẩm

định.

(7) Chuyển hồ sơ UBND tỉnh phê

duyệt và nhận lại hồ sơ.

(8) Thu chi phí thẩm định và trả hồ sơ

Tổ chức/cá nhân Bộ phận 1 cửa /VP Sở

(1) + (2):01ngày;

(5)+(6): 01 ngày hoặc (5)+(8): 01 ngày

Phòng QHKT

(3) ≤ 14 ngày

(6)

(02)

(3) (1)

UBND tỉnh

(7) (8)

Lãnh đạo Sở

(4): 04 ngày (4)

(5)

Ngày đăng: 30/03/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w