1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phieu b6 on tap chuong 1

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu B6 Ôn Tập Chương 1
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bản in tổng hợp ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 342,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BUỔI 6 ÔN TẬP CHƯƠNG I BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1 Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là A B C D Câu 2 Chọn câu đúng A B C D Câu 3 Số nào sau đây không phải số hữu tỉ A B C D Câu 4 Kết quả của p[.]

Trang 1

BUỔI 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ

Câu 1 Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

Câu 2 Chọn câu đúng:

A.3

5Î ¥ . B.

2 9

- Î ¤ . C.

9 2

-Ï ¤. D.- 6Î ¥.

Câu 3 Số nào sau đây không phải số hữu tỉ :

A 7

B 13

4

0

D - 1,25

Câu 4 Kết quả của phép tính

2 1 4: 1 2

æ ö÷

ç - ÷

çè ø là :

C - 1

D - 16

Câu 5 Nếu a b c+ = thì :

A a= +b c

B a= -c b

C a= -b c

D b a c= +

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống

1) 9 - ¥ 2) - 9 ¢ 3) - 9 ¤ 4) 8

9

5) 8

9

-¤ 6) 10

2

2

9

- ¥ 8) 0 ¤

9) 2

9

1

11

11) 32

8 ¥ 12) - 8 ¢

Bài 2: a) Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự tăng dần:

12;3; 3; 16; 2; 1; 11; 14; 9;0

19 19 19 19 19 19 19

- - - - - - -

;3; ; ; 1; ; ;

-Bài 3: So sánh các cặp số hữu tỉ sau:

5

x =

- và

3 7

y=- b) 3

5

x=- và 0 c) 2017

2018

13

81

999

y =

- e)

998 555

556

y = f) 2022

2021

2023

y =

Bài 4 Tìm các phân số:

a) Có mẫu số là 30, lớn hơn 2

5

và nhỏ hơn 1

6

- b) Có mẫu số là 15, lớn hơn 1

5

và nhỏ hơn 2

3

c) Có tử số là 7, lớn hơn 10

13 và nhỏ hơn

10

11

Bài 5 Thực hiện phép tính

Trang 2

a) 25 4

12 12

-+ b) 7 2

15 15

- -

8 6

-+

d) 31 11

2 10 4

3 4 12

æ- ö÷

- çç - ÷÷

çè ø

Bài 6 Tính

a) 28 38

19 14

3

5 16

:

3 9

:

7 3 6

f) ( 0,25 ) 4 35 : 12

17 21 7

æ ö æ÷ - ö÷

ç ÷ç ÷

- ççç- ÷÷ççç ÷÷

è ø è ø

Bài 7 Tính

a)  3.191 3.331 

8 3- 8 3; b) 5 3 8 3

9 11 18 11

æ ö÷ æ ÷ö

ç- ÷ + -ç ÷

è ø è ø ; c) 0,75 1 : 5

4 6

æ ö -÷

ç - ÷

çè ø

Bài 8 Tìm x biết

4 7

8 4

5 - x= -5 10 d)

20 x 5 10

æ ö÷

- çç - ÷÷=

çè ø

e) : 0,75 1

12

5+9 x= 3 g)

3 x 2 3

æ ö÷

ç - ÷=

5

æ ö÷

ç - ÷× - =

çè ø

Bài 9 Tính

a)

2

2

90

5 2

1 . 1

2 4

æö æö÷ ÷

ç ÷ç ÷

ç ÷ç ÷

ç ÷ç ÷

ç ç

è ø è ø c)

3 3

5 . 4

2 5

æö æö÷ ÷

ç ÷ ç ÷

ç ÷ ç ÷

ç ÷ ç ÷

ç ç

è ø è ø

d)

3 : 9

æ ö æ ö÷ ÷

ç- ÷ ç- ÷

ç ÷ ç ÷

ç ÷ ç ÷

2012 2012

1 : 1

9 18

æö÷ æ ö÷

ç ÷ ç ÷

ç ÷ ç ÷

ç ÷ ç ÷

3 . 16

4 9

æ ö æ ö÷ ÷

ç- ÷ ç ÷

ç ÷ ç ÷

ç ÷ ç ÷

è ø è ø

Bài 10: Tính hợp lý

a)

2

æ ö÷ æ ö÷ æ ö÷

ç- ÷- -ç ÷+ -ç ÷

ç ÷ ç ÷ ç ÷

ç ÷ ç ÷ ç ÷

12 3 4 6

æ ö÷ æ ö÷

ç + ÷+ç - ÷

Bài 11 Tìm x biết

d)

3

3 27

x

æ ö÷

ç - ÷=

10

16 2

x

æ ö÷ æö÷

ç ÷ =ç ÷

ç ÷ ç ÷

ç ÷ ç ÷

è ø è ø

Bài 15: Tìm số tự nhiên n sao cho

1) 25 5£ n £ 625 2) 32 2< n <128

3) 121 11³ n ³ 1 4) 16 8£ n £ 64

BÀI TẬP GIAO VỀ NHÀ

Bài 1 Tìm x, biết:

a) 2x =16 b) 3 27

7 343

x

æ ö÷

-ç- ÷=

ç ÷

ç ÷

Trang 3

e)

2

1 0

2

x

æ ö÷

ç - ÷=

2

2 16

x

æ ö÷

ç + ÷=

2x 1- =8 h) 5x+2=625

Bài 2 So sánh:

a) 32018 và 91009 b)291 và 535 c) 2225 và 3150 d) 2332 và 3223

e) 2300 và 3200 f)3500 và 7300 g) 85 và 3.47 h) 202303 và

202

303

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức

a) 10 10

10

45 5

15 4

3 3

2 9

( ) ( )

5 6

0,8 0,4 d)

10 10

4 11

8 4

8 4

+ +

Bài 4* (Dành cho HS khá, giỏi) Tính

1.2 2.3 3.4 2022.2023

1.3 3.5 5.7 19.21

99.96 96.93 93.90 7.4 4

99 99.98 98.97 97.96 3.2 2.1

-Bài 5* (Dành cho HS khá, giỏi) Cho 2 1

2

x A x

-= + và

2 2 1

1

B

x

- +

=

+

2

b) Tìm x Î ¢để A là số nguyên.

c) Tìm x Î ¢để B là số nguyên.

Ngày đăng: 22/02/2023, 21:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w