Nếu đặt 2 điện tích điểm cách nhau một khoảng không đổi lần lượt vào trong các môi trường đó thì lực tương tác giữa chúng sẽ nhỏ nhất khi đặt trong môi trường nào.. Câu 6: Lực tương tác
Trang 1PHIẾU ÔN TẬP CHƯƠNG I Câu 1: Hạt nào sau đây không phải là điện tích?
A Electron B Proton C Nơ tron D Electron và proton Câu 2: Dựa vào hiện tượng gì để biết một vật có nhiễm điện hay không?
A Vật bị nóng lên B Vật hút được các vật nhẹ
C Vật bị trầy xước D Vật bị biến dạng
Câu 3: Khi làm vệ sinh các quạt điện, ta thấy có rất nhiều bụi bẩn bám chặt vào các cánh
quạt Tình trạng đó là do hiện tượng nhiễm điện nào gây ra?
A Nhiễm điện do cọ xát B Nhiễm điện do hưởng ứng
C Nhiễm điện do tiếp xúc D Không phải do hiện tượng nhiễm điện gây ra Câu 4: Mùa hanh khô, khi mặc quần áo may bằng vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người
Tình trạng đó là do hiện tượng nhiễm điện nào gây ra?
A Nhiễm điện do cọ xát B Nhiễm điện do tiếp xúc
C Nhiễm điện do hưởng ứng D Nhiễm điện do truyền điện tích
Câu 5: Cho biết hằng số điện môi của chân không, dầu hỏa, nước nguyên chất và giấy lần lượt
là 1; 2,1; 81 và 2 Nếu đặt 2 điện tích điểm cách nhau một khoảng không đổi lần lượt vào trong các môi trường đó thì lực tương tác giữa chúng sẽ nhỏ nhất khi đặt trong môi trường nào?
A Chân không B Giấy C Dầu hỏa D Nước nguyên chất
Câu 6: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt cố định trong môi trường có hằng số điện môi
= 2 sẽ như thế nào so với lực tương tác giữa chúng khi đặt chúng trong chân không?
A lớn hơn 2 lần B nhỏ hơn 2 lần C lớn hơn 4 lần D nhỏ hơn 4 lần
Câu 7: Để lực tương tác giữa hai điện tích điểm tăng lên 4 lần thì ta nên chọn giải pháp nào sau đây?
A Tăng độ lớn của một trong 2 điện tích lên 2 lần, giữ nguyên các đại lượng còn lại
B Tăng độ lớn của cả 2 điện tích lên 4 lần, giữ nguyên các đại lượng còn lại
C Tăng khoảng cách giữa 2 điện tích lên 2 lần, giữ nguyên các đại lượng còn lại
D Giảm khoảng cách giữa 2 điện tích xuống 2 lần, giữ nguyên các đại lượng còn lại
Câu 8: Hai điện tích điểm q1, q2 đặt trong không khí và cách nhau một khoảng r1 = 9 cm thì lực tương tác giữa chúng là F1 Khi khoảng cách giữa chúng là r2 = 3 cm thì lực tương tác giữa chúng sẽ là
3
F
9
F
Câu 9: Hai điện tích điểm +4.10-7 C và +6.10-7 C, đặt cách nhau 3 cm trong môi trường có hằng số điện môi bằng 2 thì chúng sẽ
Trang 2A hút nhau bằng một lực 1,2 N B hút nhau bằng một lực 5
12.10 N
C đẩy nhau bằng một lực 1,2 N D đẩy nhau bằng một lực 5
12.10 N
Câu 10: Đặt hai điện tích điểm có cùng độ lớn 2.10-7 C trong chân không Để lực tương tác giữa chúng có độ lớn 0,9 N thì chúng phải đặt cách nhau
Câu 11: Khi đặt cố định hai điện tích điểm trong một bình chân không thì chúng đẩy nhau bằng
lực 0,84 N Nếu đổ đầy parafin có hằng số điện môi bằng 2 vào bình thì hai điện tích đó sẽ
A hút nhau một lực bằng 0,42 N B đẩy nhau một lực bằng 0,42 N
C hút nhau một lực bằng 0,21 N D đẩy nhau một lực bằng 0,21 N
Câu 12: Đặt hai điện tích điểm có cùng độ lớn cách nhau 4 cm trong chân không, chúng tương
tác với nhau bằng lực 3
9.10 N Độ lớn của mỗi điện tích là
A 8
4.10 C D 12
16.10 C
Câu 13: Thuyết electron dựa vào sự cư trú và di chuyển của hạt mang điện nào sau đây để
giải thích các hiện tượng và tính chất điện của các vật?
A Electron B Proton C Nơ tron D Electron và proton Câu 14: Tổng số proton và electron của một nguyên tử không thể là số nào sau đây?
Câu 15: Quả cầu A mang điện tích -3,2.10-7 C và quả cầu B mang điện tích +2,4.10-7 C Nhận xét nào sau đây về số electron thừa, thiếu trong 2 quả cầu A, B là đúng?
A A thừa 12
2.10 electron, B thừa 11
15.10 elctron
B A thiếu 12
2.10 electron, B thiếu 11
15.10 elctron
C A thừa 12
2.10 electron, B thiếu 11
15.10 elctron
D A thiếu 12
2.10 electron, B thừa 11
15.10 elctron
Câu 16: Cho quả cầu kim loại A trung hòa về điện tiếp xúc với quả cầu B giống hệt quả cầu A
nhưng mang điện tích -2q Sau khi tách ra thì quả cầu A sẽ
A mang điện tích +q B mang điện tích +4q
C mang điện tích -q D mang điện tích -4q
Câu 17: Cho hai quả cầu kim loại nhỏ mang điện tích q1 = +4.10-9 C và q2 = +6.10-9 C tiếp xúc nhau, sau đó tách ra Nếu quả cầu thứ nhất mang điện tích +2.10-9 C thì quả cầu thứ hai mang điện tích
A +8.10 -9 C B -8.10-9 C C +3.10-9 C D -3.10-9 C
Câu 18: Hai quả cầu A và B giống hệt nhau Quả cầu A mang điện tích -3,2.10-7 C được đặt cách quả cầu B mang điện tích +2,4.10-7 C một khoảng 4 cm trong chân không.Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau sau đó tách chúng ra đến khoảng cách như cũ Lực tương tác giữa hai quả cầu lúc đó là
Trang 3A lực hút có độ lớn bằng 3
9.10 N B lực đẩy có độ lớn bằng 3
9.10 N
C lực hút có độ lớn bằng 7
9.10 N D lực đẩy có độ lớn bằng 7
9.10 N
Câu 19 : Điện trường là môi trường bao quanh
A các vật B Trái Đất C điện tích D dòng điện
Câu 20 : Dấu hiệu nào sau đây giúp ta nhận biết sự tồn tại của điện trường?
A Tác dụng lực điện lên các điện tích đặt trong nó
B Hút tất cả các vật đặt trong nó
C Đẩy tất cả các vật đặt trong nó
D Làm biến dạng các vật đặt trong nó
Câu 21 : Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A mức độ cách điện của môi trường tại điểm đó
B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng
C tác dụng lực của điện trường lên điện tích đặt tại điểm đó
D mức độ dẫn điện của môi trường tại điểm đó
Câu 22 : Véc tơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có chiều phụ
thuộc vào
A dấu của điện tích Q B độ lớn của điện tích Q
C dấu của điện tích thử q đặt tại M D độ lớn của điện tích thử q đặt tại M Câu 23 : Độ lớn của điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có giá trị càng nhỏ khi
A điểm M càng xa điện tích Q B điểm M càng gần điện tích Q
C Q mang điện tích âm D Q mang điện tích dương
Câu 24 : Lực điện trường tác dụng lên điện thử q đặt trong điện trường đều có chiều như thế nào?
A Cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường nếu q>0
B Ngược chiều với véc tơ cường độ điện trường nếu q>0
C Luôn cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường
D Luôn ngược chiều với véc tơ cường độ điện trường
Câu 25 : Kết luận nào sau đây về đặc điểm của đường sức điện là sai?
A Là đường khép kín
B Nơi nào đường sức được vẽ dày thì nơi đó có cường độ điện trường lớn
C Là những đường có hướng
D Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau
Câu 26 : Nhận xét nào sau đây về chiều của đường sức điện của một điện tích là đúng?
A Đi ra từ điện tích dương B Đi vào điện tích dương
Trang 4C Đi từ vô cực đến điện tích D Đi từ điện tích ra vô cực
Câu 27: Nếu khoảng cách từ điện tích điểm Q tới điểm M giảm 3 lần thì độ lớn của cường độ
điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M
A giảm 3 lần B tăng 3 lần C giảm 9 lần D tăng 9 lần
Câu 28: Nếu độ lớn của điện tích điểm Q tăng 2 lần và khoảng cách từ Q đến M giảm 2 lần thì
thì cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại M
A giảm 2 lần B tăng 4 lần C tăng 6 lần B tăng 8 lần
Câu 29: Trong điện trường đều mà véc tơ cường độ điện trường có chiều hướng từ trái sang
phải và có độ lớn bằng 2 000 V/m, ta đặt một điện tích q = - 2 mC tại điểm M, nó chịu tác dụng của một lực điện
A có độ lớn 4 N, có chiều hướng từ trái sang phải
B có độ lớn 4 N, có chiều hướng từ phải sang trái
C có độ lớn 1 N, có chiều hướng từ trái sang phải
D có độ lớn 1 N, có chiều hướng từ phải sang trái
Câu 30: Trong điện trường đều có độ lớn bằng 3 000 V/m, ta đặt một điện tích q tại điểm M,
nó chịu tác dụng của một lực điện có độ lớn 12.10-3 N, cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường Giá trị của điện tích q là
A q 4C B q 4C C 4
25.10
25.10
Câu 31: Một điện tích Q = +8 nC đặt trong điện môi có hằng số điện môi 2 sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 2 cm có độ lớn và hướng là
A 90 000 V/m, hướng về Q B 90 000 V/m, hướng ra xa Q
C 9 V/m, hướng về phía Q D 9 V/m, hướng ra xa Q
Câu 32: Một điện tích Q đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 2 cm
có độ lớn 18.105 V/m và hướng về phía Q Giá trị của Q là
8.10
8.10
4.10
4.10
Câu 33: Công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều từ điểm M đến điểm N thì không phụ thuộc vào
A vị trí của điểm M B vị trí của điểm N
C hình dạng của đường đi MN D độ lớn của điện tích q
Câu 34: Công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E
từ điểm M đến điểm N được tính bằng công thức A MN qEd, trong đó d là
A độ dài đường đi MN
Trang 5B độ dài hình chiếu của MN trên phương của đường sức
C độ dài đại số của hình chiếu của MN trên phương của đường sức
D độ dài đại số của đường đi MN
Câu 35: Công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều thì không phụ
thuộc vào hình dạng của đường đi Đặc tính này cho ta biết điều gì?
A Trường tĩnh điện là một trường thế
B Trường tĩnh điện không phải là trường thế
C Điện trường luôn gắn liền với điện tích
D Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích đặt trong nó
Câu 36: Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích 5 μC dọc theo chiều đường sức
của điện trường đều 2 000 V/m trên quãng đường dài 2 cm là
Câu 37: Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích -2 μC theo chiều ngược chiều
đường sức của điện trường đều 3 000 V/m trên quãng đường dài 4 cm là
24.10
Câu 38: Trong một điện trường đều, cho điện tích q1>0 dịch chuyển dọc theo chiều của đường sức điện một đoạn d1 thì công của lực điện trường là 50 mJ Nếu cho điện tích q2>0 có độ lớn
q2 = 3q1 dịch chuyển dọc theo chiều của đường sức điện của điện trường đều đó một đoạn
2 2 1
d d thì công của lực điện trường khi đó là
A 300 mJ B 250 mJ C 100 mJ D 150 mJ
Câu 39: Cho UAB = 5 V; UBC = 3 V Tính UAC?
A UAC = 8 V B UAC = 2 V C UAC = -8 V D UAC = -2 V
Câu 40: Cho UAB = 5 V; VA = 3 V Tính VB?
A VB = -2 V B VB = 2 V C VB = -8 V D VB = 8 V
Câu 41: Gọi d là khoảng cách giữa 2 điểm A và B nẳm trên cùng một đường sức của một điện
trường đều E
, UAB là hiệu điện thế giữa 2 điểm A và B Hệ thức liên hệ giữa UAB, E và d là
A U AB Ed B U AB E
d
E
AB
Câu 42: Công thức nào dưới đây cho ta thấy tại sao đơn vị của cường độ điện trường là V/m?
A E U
d
r
q
qd
Trang 6Câu 43: Trong một điện trường đều, nếu giữa hai điểm cùng nằm trên một đường sức cách
nhau 2 cm có hiệu điện thế 15 V thì giữa hai điểm nằm trên đường sức đó cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là
Câu 44: Trong điện trường đều độ lớn 4 000 V/m có hai điểm nằm trên một đường sức và cách
nhau 2 cm Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A 80 V B 8 000 V C 2 000 V D 200 000 V
Câu 45: Hệ thống nào sau đây không được coi là một tụ điện?
A Hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí
B Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong chân không
C Hai tấm kẽm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất
D Hai tấm đồng được đặt cách nhau một khoảng trong parafin
Câu 46: Nhận xét nào sau đây về điện dung của tụ điện là đúng?
A Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
B Điện dung của tụ càng lớn khi hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ điện càng nhỏ
C Điện dung của tụ có đơn vị là Cu - lông
D Điện dung của tụ càng lớn khi hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ điện càng lớn
Câu 47: Một tụ điện có điện dung 2 pF Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì
điện tích trên mỗi bản tụ là
A 8 C B 16 C C 16.10-12 C D 8.10 -12 C
Câu 48: Nối 2 bản của tụ điện với một hiệu điện thế 20 V thì tụ tích được một điện tích 10-4 C Điện dung của tụ là
Câu 49: Trên vỏ của một tụ điện có ghi 10 F- 50 V Số liệu thứ nhất cho ta biết
A điện tích của tụ điện B điện dung của tụ điện
C hiệu điện thế tối thiểu phải đặt vào hai bản của tụ điện
D giá trị giới hạn của hiệu điện thế có thể đặt vào hai bản của tụ điện
Câu 50: Tụ điện sứ là tụ điện
A có 2 bản làm bằng sứ B có 2 bản làm bằng sứ và lớp điện môi là sứ
C có 2 bản làm bằng vật liệu dẫn điện và lớp điện môi là sứ
D có 2 bản làm bằng vật liệu cách điện và lớp điện môi là sứ
-Hết -