PHIẾU HỌC TẬP 642022 ÔN TẬP CHƯƠNG IV HÀM SỐ LIÊN TỤC I Lý thuyết a) Hàm số liên tục tại 1 điểm; trên 1 đoạn Xét tính liên tục của
Trang 1PHIẾU HỌC TẬP 6/4/2022
ÔN TẬP CHƯƠNG IV: HÀM SỐ LIÊN TỤC
I Lý thuyết:
a) Hàm số liên tục tại 1 điểm; trên 1 đoạn
Xét tính liên tục của 𝒚 = 𝒇(𝒙) tại 𝒙𝟎 Xét tính liên tục của 𝒚 = 𝒇(𝒙) trên [a;b]
Bước 1: Tìm TXĐ
Bước 2: Tính 𝑓(𝑥0);
Tính lim
𝑥→𝑥0𝑓(𝑥)
Bước 3: So sánh 𝑓(𝑥0) và lim
𝑥→𝑥0𝑓(𝑥)
Bước 4: Kết luận
Bước 1: Tìm TXĐ
Bước 2: CM 𝑦 = 𝑓(𝑥) liên tục trên (a;b) Bước 3: Kiểm tra điều kiện:
lim 𝑥→𝑎 +𝑓(𝑥) = 𝑓(𝑎) Bước 4: Kiểm tra điều kiện:
lim 𝑥→𝑏 −𝑓(𝑥) = 𝑓(𝑏) Bước 5: Kết luận
Lưu ý: +) trên [a;b) bỏ qua bước 4
+) trên (a;b] bỏ qua bước 3
b) Các định lý:
ĐL1: Hàm đa thức liên tục trên R
Hàm phân thức và hàm lượng giác liên tục trên TXĐ
ĐL2: 𝑦 = 𝑓(𝑥), 𝑦 = 𝑔(𝑥) liên tục tại 𝑥0 Có:
+) 𝑦 = 𝑓(𝑥) ± 𝑔(𝑥); 𝑦 = 𝑓(𝑥) 𝑔(𝑥) liên tục tại 𝑥0
+) 𝑦 = 𝑓(𝑥)
𝑔(𝑥) liên tục tại 𝑥0 nếu 𝑔(𝑥0) ≠ 0
ĐL3: Nếu 𝑓(𝑥) liên tục trên [a;b] và 𝑓(𝑎) 𝑓(𝑏) < 0, thì tồn tai ít nhất 1 điểm 𝑐 ∈ (𝑎; 𝑏) sao cho 𝑓(𝑐) = 0
(Hay c là nghiệm của PT 𝑓(𝑥) = 0)
II Bài tập tự luận:
Bài tập 1: Xét tính liên tục trên R của các hàm số sau:
𝑎) 𝑓(𝑥) = 𝑥2+ 2𝑥 − 1;
𝑏) 𝑓(𝑥) = 𝑥
2+ 𝑥 − 1
𝑥 − 1 ;
Trang 2𝑐) 𝑓(𝑥) = {
𝑥2 + 3𝑥 + 2
𝑥 + 2 𝑘ℎ𝑖 𝑥 ≠ −2
1 𝑘ℎ𝑖 𝑥 = −2;
Bài tập 2: Xét tính liên tục của hàm số
𝑓(𝑥) = {
𝑥2+ 2𝑥 + 1
𝑥 + 1 khi 𝑥 < −1
0 khi 𝑥 ≥ −1
𝑡ạ𝑖 𝑥 = −1;
Bài tập 3: Tìm m để các hàm số sau liên tục tại điểm cho trước:
𝑓(𝑥) = {
3 − 𝑥
√𝑥 + 1 − 2 khi 𝑥 ≠ 3
𝑚 khi 𝑥 = 3
𝑡ạ𝑖 𝑥 = 3;
Bài tập 4: Chứng minh phương trình 𝑥3+ 5𝑥 + 7 = 0 có ít nhất 1 nghiệm: Bài tập 5: Chứng minh phương trình 𝑥3+ 3𝑥2− 1 = 0 có 3 nghiệm