Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng?. Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳngA. Phương trình nào sau đây là phương trình của đường
Trang 1
❶ Giáo viên Soạn:Nguyễn Thị Mỹ Hạnh FB: Hanh Nguyen
❷ Giáo viên phản biện :Nguyễn Bích Liên FB: Nguyen Lien
A - TRẮC NGHIỆM
7.26 Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng?
A 2x y 1 0 B
2
y t
C x2y2 1 D y2x3
Lời giải Chọn B
Phương trình tham số của đường thẳng có dạng
0
0
, t là tham số.
7.27 Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng?
A x 2y 3 0 B
2 3
1
Lời giải Chọn A
Phương trình tổng quát của đường thẳng có dạng ax by c 0, a2b2 0
7.28 Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A x2 y2 1 B x 12y 22 4
C x2 y2 2 D y2 8x
Lời giải Chọn C
Phương trình của đường tròn có tâm I a b ; và bán kính R có dạng x a 2 y b 2 R2
7.29 Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?
A
1
B
1
C
1
D
1
Lời giải Chọn D
ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG VII
Trang 2Phương trình chính tắc của elip có dạng
a b
7.30 Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A
1
B
1
C
1
D
1
Lời giải Chọn B
Phương trình chính tắc của đường hypebol có dạng
a b
7.31 Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
A x2 4y B x2 6y C y2 4x D y2 4x
Lời giải Chọn C
Phương trình chính tắc của đường parabol có dạng y2 2 ,px p0
B TỰ LUẬN
7.32 Trong mặt phẳng tọa độ, cho A1; 1 , B3;5 , C2;4 Tính diện tích tam giác ABC.
Giải:
Cách 1:
Ta có BC 5; 1
và BC 52 1 2 26
Đường thẳng BC đi qua B3;5 và có một véc tơ pháp tuyến là n 1; 5
nên đường thẳng
BC có phương trình là
1 x 3 5 y 5 0 x 5y22 0
Khoảng cách từ điểm A1; 1 đến đường thẳng BC là
2
2
1 5 1 22 28 ,
26
Diện tích tam giác ABC là
ABC
Cách 2:
Trang 3Ta có: A x y A; A;B x y B; B;C x y C; C
Khi đó
Do sinBAC 0 nên
2
Vì vậy
.sin
ABC
Diện tích tam giác là
1
2
1
2
14
Cách 3:
Ta có AB 3 1 25 1 2 2 10
;
2 12 4 12 34
;
2 32 4 52 26
Tam giácABC có nửa chu vi là
2 10 34 26
AB AC BC
Áp dụng công thức Heron, ta có
ABC
S p p BC p AC p AB
Trang 4
❶ Giáo viên Soạn: Huỳnh Thị Ngọc Hà FB: Ngocha Huynh
❷ Giáo viên phản biện :Nguyễn Bích Liên FB: NguyenLien
7.33 Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm A 1;0 và B3;1.
a) Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
c) Viết phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với đường thẳng AB.
Giải:
a) Đường tròn tâm A 1;0 và đi qua B3;1 nên có bán kính R AB 3 1 21 0 2 17
Phương trình đường tròn tâm A và đi qua B là: x12y2 17
b) Ta có: AB 4;1
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB Suy ra n 1;4 là một vectơ
pháp tuyến của đường thẳng AB
Phương trình tổng quát của đường thẳng AB đi qua điểm A 1;0 và có n 1;4 là một
vectơ pháp tuyến là: x14y 0 0 x4y1 0
c) Đường tròn tâm O và tiếp xúc với đường thẳng AB nên có bán kính
0 4.0 1 17
17
1 4
O AB
Phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với đường thẳng AB là:
2 2 1
17
7.34 Cho đường tròn C có phương trình x2y2 4x6y12 0
a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của C .
b) Chứng minh rằng điểm M5;1 thuộc C Viết phương trình tiếp tuyến d của C tại M .
Giải:
a) Đường tròn C có tâm I2; 3
và bán kính R 22 32 12 5
b) Thay tọa độ điểm M5;1 vào phương trình đường tròn C ta được:
2 2
5 1 4.5 6.1 12 0 là mệnh đề đúng Vậy điểm M5;1 thuộc C .
Trang 5Tiếp tuyến d của C tại M là đường thẳng đi qua M5;1 và nhận vectơ IM 3;4
là một vectơ pháp tuyến nên có phương trình là: 3x 54y1 0 3x4y19 0
7.35 Cho elip
2 2
2 2
a) Tìm các giao điểm A A của 1, 2 E với trục hoành và các giao điểm B B của 1, 2 E với trục tung Tính
1 2, 1 2
A A B B
b) Xét một điểm bất kỳ M x y o; o thuộc E
Chứng minh rằng, b2x o2y o2 a2 và b OM a
Chú ý A A B B tương ứng được gọi là trục lớn, trục nhỏ của elip 1 2, 1 2 E và tương ứng có độ dài là
2 , 2a b
Giải:
a) Trong phương trình elip
2 2
2 2
a b cho y ta được: 0
2
2 1
x
Suy ra tọa độ các giao điểm của E với trục hoành là A1a;0 , A a2 ;0
Tương tự tọa độ các giao điểm của E với trục tung là B10;b, B20;b
Do đó: A A1 22 , a B B1 2 2b
b) Xét một điểm bất kỳ M x y o; o thuộc E Ta có
2 2
o o
a b
a b và OM2 x o2 y o2
Do:
2 2 2
o o o o
o o
a a a b và:
2 2 2
o o o o
o o
Vậy b2 x o2y o2 a2 Suy ra: b2 OM2 a2 hay b OM a
7.36 Cho hypebol có phương trình:
2 2
2 2 1
a b .
a) Tìm các giao điểm A A của hypebol với trục hoành (hoành độ của 1, 2 A nhỏ hơn của 1 A ).2
b) Chứng minh rằng, nếu điểm M x y ; thuộc nhánh nằm bên trái trục tung của hypebol thì xa, nếu
điểm M x y ; thuộc nhánh nằm bên phải trục tung của hypebol thì x a .
c) Tìm các điểm M M tương ứng thuộc các nhánh bên trái, bên phải trục tung của hypebol để 1, 2 M M1 2 nhỏ nhất
Giải:
Trang 6a) Trong phương trình hypebol
2 2
2 2 :x y 1
H
a b cho y ta được: 0
2
2 1
x
Suy ra tọa độ các giao điểm của hypebol H với trục hoành là A1a;0 , A a2 ;0
b) Xét điểm M x y ; nằm trên hypebol thì tọa độ điểm M thỏa phương trình
2 2
2 2 1
a b
Ta có
2 2
2 2
Do đó: nếu điểm M x y ; thuộc nhánh nằm bên trái trục tung của hypebol thì xa, nếu điểm
;
c) Lấy các điểm M x y1 1; 1, M x y2 2; 2 tương ứng thuộc các nhánh bên trái, bên phải trục tung của
hypebol
Ta có x1 và a x2 nên a M M1 2 2a Vậy M M nhỏ nhất bằng 2a khi1 2
7.37 Một cột trụ hình hypebol (H.7.36), có chiều cao 6 m, chỗ nhỏ nhất ở chính giữa và rộng 0,8 m, đỉnh cột và đáy cột đều rộng 1m Tính độ rộng của cột ở độ cao 5 m (tính theo đơn vị mét và làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy)
Giải:
Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho trục hoành đi qua chỗ nhỏ nhất của cột hình trụ và trục tung đi
qua trung điểm của đoạn nối hai điểm chỗ nhỏ nhất của cột hình trụ
Phương trình chính tắc của hypebol có dạng
2 2
2 2 :x y 1
H
a b
Theo đề ta có: a 0, 4 và điểm M0,5;3 thuộc H nên
2 2
2
2 2
0.5 3
0.4 b b .
Trang 7Vậy phương trình của hypebol là
2 2
4 16 25
Xét các điểm , C D nằm trên hypebol và có tung độ y Thay vào phương trình hypebol ta2
được:
x x
Suy ra
2 5
0,89 5
Vậy độ rộng của cột ở độ cao 5 m là 0,89 m