Hình học ⓾ Chương 4Lời giải Chọn B , có bao nhiêu giá trị m để tam giác ABC vuông tại C: Lời giải Chọn C DẠNG 5: CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC VỀ TÍCH VÔ HƯỚNG.. Hình học ⓾ Chương 4Gọi Olà tâ
Trang 1Hình học ⓾ Chương 4
❶ Giáo viên Soạn: Trần Thị Vân Anh FB: Vũ Minh Anh
❷ Giáo viên phản biện: Nguyễn Bá Trình FB: Nguyễn Bá Trình
Trang 24.33 Trên cạnh BC của tam giác ABC lấy điểm M sao cho MB3MC.
a) Tìm mối liên hệ giữa hai vectơ MB
và MC
.b) Biểu thị vectơ AM
theo hai vectơ AB
Ta có a b a b a b cos , a b a b cos ,a b 1
nên avà b ngược hướng
Trang 3Hình học ⓾ Chương 4
Câu 2: Cho hai véctơ a
và b
đều khác vectơ 0
a b a b a b
C 1 2 2
.2
a b a b a b
.4
a b a b a b
Lời giải Chọn C.
Câu 3: Tích vô hướng của hai véctơ a và b cùng khác 0 là số âm khi:
Câu 4: Cho tam giác ABC Lấy điểm M trên BC sao cho AB AM. AC AM. 0
.Câu nào sau đâyđúng
C AM BC D A, B, C đều sai.
Lời giải Chọn C
DẠNG 2 TÍNH GÓC GIỮA HAI VECTƠ BẰNG ĐỊNH NGHĨA
Bài 1: Cho hình vuông ABC Tính góc: D AO OC, , CA OC,
+) Hai vectơ AO OC,
cùng hướng, do đó AO OC , 0
3
Trang 4E C
Trang 5Hình học ⓾ Chương 4
Vì ABC là hình thoi nên AC là phân giác góc D BAD
Ta có: DA AC , 180 DA AC, 180 60 120
DẠNG 3 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ THEO ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT.
Câu 6: Cho hình vuông ABCD tâm O có độ dài cạnh là 2a Giá trị của OA DC.
a
294
a
292
a
Lời giải Chọn D
Ta có ABC nên 60 BAD 120
Cho tam giác ABC vuông tại A , biết AB4a, AC3a Tính AB CA AC BC. .
Lời giải Chọn B
5
Trang 6Ta có: ABCA ACBC ABCA AC BA AC ABCA AC BA AC AC
Ta có: 6a 5b a 2b 6a210b27ab6a210b27a b cos ,a b
2 2
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vector ,a b
thỏa mãn đồng thời các điều kiện
DẠNG 4 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ BẰNG BIỂU THỨC TỌA ĐỘ.
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ a 1; 2,b 2; 6, khi đó:
A ab 5 B ab 10 C ab 5 D ab 10
Lời giải Chọn C
Trang 7Hình học ⓾ Chương 4
Lời giải Chọn B
, có bao nhiêu giá trị m
để tam giác ABC vuông tại C:
Lời giải Chọn C
DẠNG 5: CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC VỀ TÍCH VÔ HƯỚNG.
Câu 16: Cho nửa đường tròn đường kính AB= 2R Có AC và BD là hai dây thuộc nửa đường tròn cắt
nhau tại E khi đó giá trị của AE AC BE BD. .
bằng
A 0 B R 2 C 2R 2 D 4R 2
Lời giải Chọn D
Ta có VT AE AB BC. BE BA AD.
Trang 82a .
Lời giải Chọn A
Câu 19: Cho hai điểm M N nắm trên đường tròn đường kính , AB2R Gọi I là giao điểm của hai
đường thẳng AM và BN Khi đó giá trị của AM AI BN BI. .
bằng
A 0 B R 2 C 2R 2 D 4R2
Lời giải Chọn D
Trang 9Hình học ⓾ Chương 4
Gọi Olà tâm hình bình hành khi đó
DẠNG 6: ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG XÁC ĐỊNH GÓC GIỮA HAI VECTƠ.
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a 2; 1 và b 4; 3
Tính cosin của gócgiữa hai vectơ a và b.
Trang 10Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , u 4;1 và v 1; 4 Tìm m để vectơ
m
1.4
m
1.2
Trang 11Hình học ⓾ Chương 4
Suy ra góc giữa hai đường thẳng AC và BD bằng 90 0
Ta có
2(a b ) a 2 .a b b a b 2 .a b cos a b ( ; ) 19
DẠNG 7 ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG CHỨNG MINH VUÔNG GÓC.
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ, cho a 9;3
a v a v
Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ
152
Trang 12 Tứ giác ABCD là hình vuông.
DẠNG 8 ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG VÀO BÀI TOÁN THỰC TẾ.
Câu 29: Tác dụng lực không đổi 150N theo phương hợp với phương ngang một góc 60 vào vật có
khối lượng 80kg làm vật chuyển động được quãng đường 20m Công của lực tác dụng bằng
Lời giải Chọn C
Câu 30: Một vật có trọng lượng 50Nđược thả rơi tự do từ độ cao h 4m xuống một hồ nước sâu 2m
Công của trọng lực khi vật rơi tới đáy hồ bằng
Lời giải Chọn D
Câu 31: Một thang máy có trọng lượng 8000N chuyển động thẳng đứng lên trên cao 10m Nếu thang
máy đi lên đều thì công của động cơ kéo thang máy đi lên bằng
Lời giải Chọn C
Thang máy đi lên đều nên F 8000N
Câu 32: Một đầu tàu kéo một đoàn tàu chuyển động từ ga A tới ga B trong 15 phút với vận tốc 30
km/h Tại ga B đoàn tàu được mắc thêm toa và do đó chuyển động đều từ ga B đến ga C với
Trang 13Hình học ⓾ Chương 4
vận tốc nhỏ hơn trước 10km/h Thời gian đi từ ga B đến ga C là 30 phút Biết rằng lực kéo củađầu tàu không đổi là 40000N, công của lực kéo của đầu tàu sinh ra bằng
Lời giải Chọn D
1.30 7,54
Công của lực kéo đầu tàu bằng: A40000 7500 10000 cos 0 7.108 J
DẠNG 9 TÌM TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM ĐẶC BIỆT TRONG TAM GIÁC.
Câu 33: Cho tam giác ABC có A5;3
13
Trang 14Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC có A3;2, B11;0 , C5;4 Xác định tọa độ
trực tâm H của ABC
Câu 36: Cho ABC có A1 ; 3 , B4 ; 1 , C2 ; 3
Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là
Trang 15Hình học ⓾ Chương 4
DẠNG 10 TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM SỬ DỤNG ĐẾN TÍCH VÔ HƯỚNG.
Câu 37: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 1;1
Trang 16Vậy M5; 4 là điểm cần tìm.
Câu 39: Cho hai điểm A 3; 2 , B4;3
Tìm điểm M thuộc trục Ox và có hoành độ dương để tam
giác MAB vuông tại M
a a
Câu 40: Trong mp tọa độ Oxy cho 2 điểm A(2;4 , 8; 4) B Tìm tọa độ điểm C trên Oy sao cho tam
giác ABC vuông tại C ?
Ta có C Oy nên C0;c
và CA 2; 4 c CB ; 8; 4 c
Trang 17Hình học ⓾ Chương 4
Do tam giác ABC vuông tại C nên CA CB . 0
DẠNG 11: TÍNH ĐỘ DÀI VECTƠ KHI BIẾT TỌA ĐỘ VECTƠ.
Câu 41: [NB] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ a 3;4 Độ dài của vectơ a bằng
Lời giải Chọn B
Áp dụng công thức tính độ dài của vectơ ta có : a 3242 25 5
C
13
;04
C
130;
4
C
130;
4
C
Lời giải Chọn C
Điểm C thuộc trục Oy nên tọa độ điểm C0;y C
Nhật xét hai điểm A và B nằm cùng phía so với trục Ox
Gọi A là điểm đối xứng với A qua trục Ox , kho đó A 2; 1
.Khi đó P MA MB MA MB A B 4 2 25 1 2 6 2
Vậy GTNN của P 6 2, đạt được khi ba điểm ,A M B , thẳng hàng theo thứ tự này
17
Trang 18DẠNG 12: TÌM TẬP HỢP ĐIỂM.
Câu 44: Cho 2 điểm A và B có AB4cm Tập hợp những điểm M sao cho 0
MA MB là:
A Đường thẳng vuông góc với AB B Đường tròn đường kính AB
C Đoạn thẳng vuông góc với AB D Kết quả khác.
Lời giải Chọn B
MA MB nên MA và MB vuông góc hay điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB.
Câu 45: Cho ba điểm A, B, C phân biệt Tập hợp những điểm M mà CM CB CA CB . .
là
A Đường tròn đường kính AB
B Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC
C Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC
D Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB
Lời giải Chọn B
Ta có CM CB CA CB CA AM CB CA CB AM CB 0
Suy ra tập hợp các điểm
M là đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với BC
Câu 46: Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB MC 0
là
A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn.
Lời giải Chọn D
Gọi I là trung điểm BC MB MC 2MI.
Biểu thức * chứng tỏ MAMI hay M nhìn đoạn AI dưới một góc vuông nên tập hợp các
điểm M là đường tròn đường kính AI.
Trang 19Hình học ⓾ Chương 4
DẠNG 13 CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ
Bài 1: Cho đoạn thẳng AB cố định và AB a Gọi M là điểm thỏa mãn AM AB a 2
Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn AM là
Do đó điểm M nằm trên đường thẳng d vuông góc với AB tại B.
Vậy AM nhỏ nhất M là hình chiếu vuông góc của A lên d M B
A 2
a
32
a
Lời giải Chọn A
Gọi O là trung điểm của AB Khi đó MA MB 2MO
.19
Trang 20Ta có:
12
Do đó M nằm trên đường tròn tâm O đường kính AB.
Từ đó MH lớn nhất khi H trùng với tâm O hay max
12
Trang 21Hình học ⓾ Chương 4
C
1.2
AB AM BC
1.2
Câu 52: Cho 3 điểm A1; 2 , B2;1 , C3;4 điểm D a b ;
thỏa mãn ACBD là hình bình hành Khi
Câu 53: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A3;3 , B1;4 , C2; 5
Tọa độ điểm M thỏa mãn
Trang 22CA CB ACB
Câu 56: Cho hai véc tơ a 1;1 ; b2; 0
Góc giữa hai véc tơ a, b là
Suy ra góc giữa hai véc tơ a, b bằng 135 Chọn D.
Câu 57: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho u3;2 ; v 1;4
Trang 23Hình học ⓾ Chương 4