D B Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng?. Phương trình tham số của đường thẳng có dạng , là tham số CÂU 7.26... A Phương trình nào sau đây là phương trình
Trang 1CHƯƠNG I
A TRẮC NGHIỆM
B TỰ LUẬN
ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG VII
Trang 2CHƯƠNG I
CHƯƠNG I MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
PHẦN TRẮC NGHIỆM
A 2
4
2
3
TOÁN ĐẠI
SỐ
TOÁN ĐẠI
B
Trang 3𝟐𝒙−𝒚+𝟏=𝟎.
C 𝒚=𝟐𝒙+𝟑.
D B
Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng?
Phương trình tham số của đường thẳng có dạng , là tham số
CÂU 7.26.
Bài giải
.
Trang 4
A
.
A
Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng?
Phương trình tổng quát của đường thẳng có dạng
.
CÂU 7.27.
Bài giải
.
Trang 5
.
D C
14 Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn? 48 6 8
Phương trình của đường tròn có tâm và bán kính có dạng:
.
CÂU 7.28.
Bài giải
.
Trang 6
B
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?
Phương trình chính tắc của elip có dạng
CÂU 7.29.
Bài giải
.
Trang 7
B
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
Phương trình chính tắc của đường hypebol có dạng .
CÂU 7.30.
Bài giải
.
Trang 8
B
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
Phương trình chính tắc của đường parabol có dạng
CÂU 7.31.
Bài giải
.
Trang 9
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
PHẦN TỰ LUẬN
B 2
4
2
3
TOÁN ĐẠI
SỐ
TOÁN ĐẠI
B
Trang 1014 48 6
Trong mặt phẳng tọa độ, cho
Tính diện tích tam giác
Cách 1: Ta có và Đường thẳng đi qua và có một véc tơ pháp tuyến là nên đường thẳng có phương trình là:
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
Diện tích tam giác là:
CÂU 7.32.
Bài giải
Cách 2:
Ta có:
Khi đó:
Trang 11
14 48 6
Trong mặt phẳng tọa độ, cho
Tính diện tích tam giác
.
Do nên
Vì vậy
CÂU 7.32.
Bài giải
√ 𝟏− ( 𝒙 𝟏 𝒙 𝟐+ 𝒚 𝟏 𝒚 𝟐
√ 𝒙 𝟏 𝟐+ 𝒚 𝟏 𝟐 √ 𝒙 𝟐 𝟐+ 𝒚 𝟐 𝟐 )𝟐= ¿
Diện tích tam giác là
.
Trang 12
14 Trong mặt phẳng tọa độ, cho 48 6
Tính diện tích tam giác
Cách 3:
Ta có ;
;
.
Tam giác có nửa chu vi là:
Áp dụng công thức Heron, ta có
CÂU 7.32.
Bài giải