ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ❶ Giáo viên Soạn Huỳnh Thị Ngọc Hà FB Ngocha Huynh ❷ Giáo viên phản biện Nguyễn Bích Liên FB Liên Nguyễn 1 MỆNH ĐỀ, MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN a Mệnh đề HĐ1 Ví dụ 1 Luyện tập 1 7 33 Trong mặt p[.]
Trang 1
❶ Giáo viên Soạn: Huỳnh Thị Ngọc Hà FB: Ngocha Huynh
❷ Giáo viên phản biện : Nguyễn Bích Liên FB: Liên Nguyễn
1 MỆNH ĐỀ, MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN
a Mệnh đề:
7.33 Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm A 1;0 và B3;1.
a) Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB
c) Viết phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với đường thẳng AB
Giải:
a) Đường tròn tâm A 1;0 và đi qua B3;1 nên có bán kính RAB 3 1 21 0 2 17
Phương trình đường tròn tâm A và đi qua B là: x12y2 17
b) Ta có: AB 4;1
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB Suy ra n 1; 4
là một vectơ
pháp tuyến của đường thẳng AB
Phương trình tổng quát của đường thẳng AB đi qua điểm A 1;0 và có n 1; 4
là một vectơ pháp tuyến là: x14y 0 0 x4y1 0
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
HĐ1:…
Ví dụ 1.
Luyện tập 1.
Trang 2c) Đường tròn tâm O và tiếp xúc với đường thẳng AB nên có bán kính
; 2 2
0 4.0 1 17
17
1 4
O AB
Phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với đường thẳng AB là:
17
x y
7.34 Cho đường tròn C có phương trình x2y2 4x6y12 0
a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của C .
b) Chứng minh rằng điểm M5;1 thuộc C Viết phương trình tiếp tuyến của C tại M
Giải:
a) Đường tròn C có tâm I2; 3
và bán kính R 22 32 12 5
b) Thay tọa độ điểm M5;1 vào phương trình đường tròn C ta được:
2 2
5 1 4.5 6.1 12 0 là mệnh đề đúng Vậy điểm M5;1 thuộc C .
Tiếp tuyến của C tại M là đường thẳng đi qua M5;1 và nhận vectơ IM 3;4
là một vectơ pháp tuyến nên có phương trình là: 3x 54y1 0 3x4y 19 0
7.35 Cho elip
a) Tìm các giao điểm A A của 1, 2 E với trục hoành và các giao điểm B B của 1, 2 E với trục tung Tính
1 2, 1 2
A A B B
b) Xét một điểm bất kỳ M x y o; o thuộc E
Chứng minh rằng, b2x o2y o2 a2 và b OM a
Chú ý A A B B tương ứng được gọi là trục lớn, trục nhỏ của elip 1 2, 1 2 E và tương ứng có độ dài là 2 , 2a b
Giải:
a) Trong phương trình elip
a b cho y ta được: 0
2
2 1
x
Suy ra tọa độ các giao điểm của E với trục hoành là A1a;0 , A a2 ;0
Tương tự tọa độ các giao điểm của E với trục tung là B10;b, B20;b
Do đó: A A1 22 , a B B1 2 2b
Trang 3b) Xét một điểm bất kỳ M x y o; o thuộc E Ta có
a b
a b và OM2 x o2 y o2
Do:
a a a b và:
Vậy b2 x o2y o2 a2 Suy ra: b2OM2 a2 hay b OM a
7.36 Cho hypebol có phương trình:
: x y 1
H
a b .
a) Tìm các giao điểm A A của hypebol với trục hoành (hoành độ của 1, 2 A nhỏ hơn của 1 A ).2
b) Chứng minh rằng, nếu điểm M x y ; thuộc nhánh nằm bên trái trục tung của hypebol thì x , nếu a điểm M x y ; thuộc nhánh nằm bên phải trục tung của hypebol thì x a
c) Tìm các điểm M M tương ứng thuộc các nhánh bên trái, bên phải trục tung của hypebol để 1, 2 M M nhỏ1 2 nhất
Giải:
a) Trong phương trình hypebol
:x y 1
H
a b cho y ta được: 0
2
2 1
x
Suy ra tọa độ các giao điểm của hypebol H với trục hoành là A1a;0 , A a2 ;0
b) Xét điểm M x y ; nằm trên hypebol thì tọa độ điểm M thỏa phương trình
a b
Ta có
Do đó: nếu điểm M x y ; thuộc nhánh nằm bên trái trục tung của hypebol thì x , nếu điểma
;
M x y thuộc nhánh nằm bên phải trục tung của hypebol thì x a
c) Lấy các điểm M x y1 1; 1, M x y2 2; 2 tương ứng thuộc các nhánh bên trái, bên phải trục tung của hypebol Ta có x1 và a x2 nên a M M1 22a Vậy M M nhỏ nhất bằng 1 2 2a khi
7.37 Một cột trụ hình hypebol (H.7.36), có chiều cao 6 m, chỗ nhỏ nhất ở chính giữa và rộng 0,8 m, đỉnh
cột và đáy cột đều rộng 1m Tính độ rộng của cột ở độ cao 5 m (tính theo đơn vị mét và làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy)
Trang 4Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho trục hoành đi qua chỗ nhỏ nhất của cột hình trụ và trục tung đi qua trung
điểm của đoạn nối hai điểm chỗ nhỏ nhất của cột hình trụ
Phương trình chính tắc của hypebol có dạng
: x y 1
H
a b
Theo đề ta có: a 0, 4 và điểm M0,5;3 thuộc H nên
2
2 2
0.5 3
0.4 b b .
Vậy phương trình của hypebol là
4 16 25
Xét các điểm , C D nằm trên hypebol và có tung độ y Thay vào phương trình hypebol ta được:2
x x
Suy ra
2 5
0,89 5
Vậy độ rộng của cột ở độ cao 5 m là CD 0,89 m.