1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kntt c3 p2 on tap chuong 3

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kntt c3 p2 on tap chuong 3
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập cuối chương
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó, tàu B chuyển động thẳng đều với vận tốc có độ lớn 30 km/h về hướng đông đồng thời tàu A chuyển động thẳng đều với vận tốc có độ lớn 50 km/h để gặp tàu B.. Trên sân bóng chày dành

Trang 1

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG III

3.18 Trên biển, tàu B ở vị trí cách tàu A 53km về hướng N34 E Sau đó, tàu B chuyển động thẳng đều với vận tốc có độ lớn 30 km/h về hướng đông đồng thời tàu A chuyển động thẳng đều với vận tốc có độ lớn 50 km/h để gặp tàu B

a) Hỏi tàu A cần phải chuyển động theo hướng nào?

b) Với hướng chuyển động đó thì sau bao lâu tàu A gặp tàu B ?

Lời giải

a) Tàu A cần phải chuyển động theo hướng Đông Bắc

b) Tàu A và tàu B gặp nhau ở C Giả sử ban đầu tàu A ở vi trí A , tàu B ở vị trí B như hình vẽ

Gọi t t  0

(giờ) là thời gian 2 tàu gặp nhau

Ta có AB  km, 53 AC50t km BC, 30t km

Theo định lý Cô sin ta có:

2 cos 50 53 30 2.53.30 cos124

1600 3180.cos124 2809 0

1.992508725

0.8811128 0

t

 

Vậy sau t 1.992508725(giờ) thì tàu B gặp tàu A

3.19 Trên sân bóng chày dành cho nam, các vị trí gôn Nhà (Home plate), gôn 1 (First base), gôn 2

(Second base), gôn 3 (Third base) là bốn đỉnh của một hình vuông có cạnh dài 27,4 m Vị trí đứng ném bóng (Pitcher's mound) nằm trên đường nối gôn Nhà với gôn 2, và cách gôn Nhà 18,44 m Tính các khoảng cách từ vị trí đứng ném bóng tới các gôn 1 và gôn 3

Hình 3.20

Trang 2

Lời giải

Gọi A B C D O, , , , lần lươt là các vi trí gôn Nhà, gôn 1, gôn 2, gôn 3, vị trí ném bóng

Ta có DCO BCO 450 vì các DAC vuông cân tại D , ABCvuông cân tại B

 

(m)

27, 4 2 18, 44 20,30945161

(m)

Khoảng cách từ vi trí ném bóng đến gôn 1 là độ dài đoạn OB

 

2

2

2 cos 45

2

27, 4 2 18, 44 27, 4 2 27, 4 27, 4 2 18, 44

2

376, 2537123 19,39726

Khoảng cách từ vi trí ném bóng đến gôn 3 là độ dài đoạn OD OB 19,39726 m

BÀI TÂP THÊM Câu 1: Tam giác ABC vuông ở A có góc B 30 Khẳng định nào sau đây là sai?

A

1 cos

3

B

3 sin

2

C

1 cos

2

C

1 sin

2

B

Lời giải Chọn A

Trang 3

Dễ thấy A sai do

3 cos cos30

2

B

Câu 2: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

A

3 sin150

2

 

B

3 cos150

2

 

C

1 tan150

3

 

D cot150  3

Lời giải Chọn C

Dựa vào giá trị lượng giác của các cung bù nhau Dễ thấy phương án đúng là C.

Ta có

1 sin150 sin 30

2

   

,

3 cos150 cos30

2

   

, 1

tan150 tan 30

3

   

và cot150  cot 30  3

tan 3

 

 thì cos bằng bao nhiêu?

A

10 10

10

10 10

1

3

Lời giải Chọn B

Ta có

Suy ra

10 cos

10

 

Do

0 90 cos 0 cos

10

Câu 4 Cho góc  900 1800

và thỏa mãn

1 cot

2

 

Tính cos

A

5 5

5

5 5

1 3

Lời giải Chọn C

Ta có

1

2

    

 

2

Trang 4

Suy ra

5 cos

5

 

( do 900  1800 cos 0)

Câu 5: Cho

1 cos

2

x 

Tính biểu thức P3sin2x4cos2 x

A

13

7

11

15

4 .

Lời giải Chọn A

3sin 4 cos 3 sin cos cos 3

Câu 6: Cho  là góc tù và

5 sin

13

 

Giá trị của biểu thức 3sin 2cos là

9 13

9

13.

Lời giải Chọn B

Ta có

Do  là góc tù nên cos  , từ đó 0

12 cos

13

 

Như vậy

3sin 2cos 3 2

Câu 7: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin sin 180   B cos cos 180   

C tan tan 180   

D cot cot 180  

Lời giải Chọn A

Câu 8: Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13.

Chọn B

Trang 5

Nhận xét: Đây là tam giác vuông với cạnh huyền là 13.

Diện tích tam giác:

1 5.12 30

2

Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác:

30 2

15

S r p

Câu 9: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A cos 45 sin 45 B cos 45 sin135

C cos30 sin120 D sin 60 cos120

Lời giải Chọn D

Phương án A đúng (giá trị lượng giác góc đặc biệt) nên B cũng đúng

Phương án C đúng vì cos30 sin 60 sin120

Phương án D sai

Câu 10: Cho góc xOy 30O Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy sao cho

1

AB  Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng

Lời giải Chọn D

Xét tam giác OAB có

sin

AB

xOy     Với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB Vậy OB lớn nhất khi OB là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB

Khi đó OB  2

Câu 11: Tam giác ABC có A   , 60 AC  , 10 AB  Tính cạnh BC6

Lời giải Chọn B

Ta có:

2 cos 60 10 6 2.10.6 2 19

2

Câu 12: Tam giác ABC có A 120 thì câu nào sau đây đúng?

A a2 b2c2 3bc B a2 b2c2 bc

Trang 6

C

2 2 2 3

abcbc D a2 b2 c2 bc

Lời giải Chọn B

Áp dụng định lí hàm số côsin ta có: a2 b2c2 2 cosbc A

2 2 2 2 os120

      a2 b2c2bc

Câu 13: Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13.

Lời giải Chọn D

Nhận xét: Đây là tam giác vuông với cạnh huyền là 13

Nên bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

13 2

R 

Câu 13: Cho tam giác ABC có a  , 2 b  6, c  3 1 Tính số đo góc B

Lời giải Chọn C

Ta có:

2 2 2 cos

2

B

ac

 

2

60

B

  

Câu 14: Tam giác ABC có

7 sin

4

C 

, AC 3, BC  và góc C nhọn Tính cạnh AB6

Lời giải Chọn B

Do góc C nhọn nên

2

cos 1 sin 1

 

 

2 cos 3 6 2.3.6 3 2

4

Câu 15: Tam giác ABC có AC 3 3, AB  ,3 BC  Tính số đo góc B6

Trang 7

Chọn A

Ta có:

2 2

AB BC

 

.

Câu 16: Tam giác ABC có cos A B  1

8

 

, AC  , 4 BC  Tính cạnh AB5

A 46 B 11 C 5 2 D 6

Lời giải Chọn D

Vì trong tam giác ABC ta có A B bù với góc C nên cos  1 cos 1

2 cos 4 5 2.4.5 6

8

Câu 17: Tam giác ABC có AB  , 5 BC  ,8 CA  Gọi G là trọng tâm tam giác Độ dài đoạn thẳng6

AG bằng bao nhiêu?

A

58

58

7 2

7 2

2 .

Lời giải Chọn A

Gọi M là trung điểm BC , ta có

Câu 18: Hình bình hành có hai cạnh là 3 và 5 , một đường chéo bằng 5 Tìm độ dài đường chéo còn

lại

Lời giải Chọn A

3

5

5

5

C

A

D

B

Trang 8

Gọi hình bình hành là ABCD , AD  , 3 AB  5

Gọi  là góc đối diện với đường chéo có độ dài 5

Ta có:

2 2 2

cos

2.3.5 10

 là góc nhọn  ADCAC5

2 2 2 2 .cos 2 2 2 .cos

(vì BAD và ADC bù nhau cosBAD  cosADC)

3 5 2.3.5 43 43

10

Câu 19: Cho tam giác ABC có a  , 2 b  6, c  3 1 Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp.

2

2

Lời giải Chọn A

Ta có :

2 2 2 cos

2

A

bc

 

2

45

A

   Do đó : 2sin

a R

A

2.sin 45

  2

Câu 20: Tam giác ABC có A75 , B45 ,AC  Tính cạnh AB 2

A

2

6

6

3 .

Lời giải Chọn B

Ta có:

.sin sin 2.sin(180 75 45 )

6

AB c

 

  

Trang 9

Câu 21: Tam giác ABC có a  , 8 b  , 7 c  Diện tích của tam giác là5

Lời giải Chọn C

Ta có: 2

a b c

p   8 7 5

2

 

10

Áp dụng: Sp p a p b p c         10 3

Câu 22: Tính diện tích tam giác ABC biết A   , 60 b  , 10 c  20

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức :

1 sin 2

.10.20.sin 60 2

50 3

Câu 23: Cho tam giác ABC , các đường cao , , h h h thỏa mãn hệ thức 3 a b c h a 2h bh c Tìm hệ thức

giữa a b c, ,

A

3 2 1

a  b c . B 3a2b cC 3a2b cD

3 2 1

a  b c.

Lời giải Chọn D

Kí hiệu S S ABC

Ta có: 3h a 2h bh c

3.2S 2.2S 2S

  

Câu 24 : Tam giác ABC có AB  , 10 AC 24, diện tích bằng 120 Tính độ dài đường trung tuyến

AM

Lời giải Chọn A

Ta có:

S

AB AC

Trang 10

  vuông tại A

10 24 13

Câu 25: Tam giác có ba cạnh lần lượt là 5 , 6 , 7 Tính độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng

6

5 3

2 .

Lời giải Chọn B

Nửa chu vi của tam giác là:

5 6 7

9 2

Diện tích tam giác là: Sp p  5 p 6 p 7 6 6

Đặt a  , 5 b  , 6 c  7

Độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 6 là:

2 2.6 6

2 6 6

b

S h b

Ngày đăng: 22/02/2023, 08:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w