Lời giải Chọn C Thay tọa độ 3; 2 vào hệ bất phương trình đúng 2.Cho tam giác ABC.. c Gọi X là tập hợp các tam giác ABC vuông tại A, Y là tập hợp các tam giác ABC có trung tuyến 1 2.. Lờ
Trang 1+ Quy định Chung: ppt SGK KNTT theo mỗi bài học.
1 Font Tahoma; zise 48; giãn dòng 1.0 + chữ đậm
2 Qúy Thầy Cô cố gắng soạn ppt hạn 13/7 giúp ạ.
❶ Giáo viên Soạn: Trương Thị Thúy FB: Trương Thúy
❷ Giáo viên phản biện :……….… …… FB:………
A TRẮC NGHIỆM
1 Cho hệ bất phương trinh bậc nhất hai ẩn
2 1
x y
x y
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?
Lời giải
Chọn C
Thay tọa độ (3; 2) vào hệ bất phương trình đúng
2.Cho tam giác ABC Có bao nhiêu điểm M thoả mãn MA MB MC 3
?
Lời giải
Chọn A
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ta có: MA MB MC 3MG
MA MB MC 3MG
Ta có 3MG 3 MG 1
Tập hợp điểm M là đường tròn tâm G bán kính R Vậy có vô số 1 điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán
3 Biết rằng parabol y x 2bx c có đỉnh là I (1; 4) Khi đó giá trị của b + c là
Lời giải
Chọn C
P y x: 2bx c có đỉnh là I (1; 4), ta có 4 1 b c b c 3
4. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng :x2y 5 0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Vectơ n 1; 2
là một vectơ pháp tuyến của
B Vectơ u 2; 1 là một vectơ chì phương của
BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI NĂM
Trang 2C Đường thẳng song song với đường thẳng
1 2 :
1
d
D Đường thẳng có hệ số góc k = 2
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng :x2y 5 0 có một vectơ chỉ phương là u 2; 1 có hệ số góc k 12.
5 Trong khai triển nhị thức Newton của 2 3 x4
, hệ số của x là 2
4
4
36.C
Lời giải
Chọn D
2 3 x4 C04.24C14.2 33 x 1C24.2 32 x 2C34.2 31 x 3C44 3 x 4
Vậy hệ số của x là2
4.2 3 36 4
6 Một tồ gồm 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên hai người Xác suất để trong hai người được chọn có ít nhất một nữ là
A
7
8
1
2
15.
Lời giải
Chọn B
Số phần tử của không gian mẫu 2
10
n C Gọi biễn cố A: “Hai người được chọn có ít nhất một nữ” có n A C C13 17C C32 07
Xác suất của biến cố A:
1 1 2 0
3 7 3 7 2 10
15
P A
B TỰ LUẬN
7 Cho các mệnh đề:
P: “Tam giác ABC là tam giác vuông tại A”;
Q: “Tam giác ABC có các cạnh thoả mãn AB AC2 2 BC2"
a) Hãy phát biểu các mệnh đề: P Q Q; P P; Q P; Q Xét tính đúng sai của các mệnh đề
này
b) Dùng các khái niệm “điều kiện cần” và “điều kiện đủ” để diễn tả mệnh đề P Q
c) Gọi X là tập hợp các tam giác ABC vuông tại A, Y là tập hợp các tam giác ABC có trung tuyến
1
2
Nêu mối quan hệ giữa hai tập hợp X và Y.
Lời giải
a) +) P Q: Nếu tam giác ABC là tam giác vuông tại A thì tam giác ABC có các cạnh thoả mãn
AB AC BC Mệnh đề P Q là mệnh đề đúng
+) Q P: Nếu tam giác ABC có các cạnh thoả mãn AB2AC2 BC2thì tam giác ABC là tam giác vuông tại A Mệnh đề Q P là mệnh đề đúng
+) P Q: Tam giác ABC là tam giác vuông tại A khi và chỉ khi tam giác ABC có các cạnh thoả mãn AB2AC2 BC2 Mệnh đề P Q là mệnh đề đúng
Trang 3+) P Q: Nếu tam giác ABC không là tam giác vuông tại A thì tam giác ABC có các cạnh không thoả mãn AB2AC2 BC2 Mệnh đề P Q là mệnh đề đúng
b) +) Tam giác ABC có các cạnh thoả mãn AB AC2 2 BC2là điều kiện cần để tam giác ABC là tam giác vuông tại A
+) Tam giác ABC là tam giác vuông tại A là điều kiện đủ để tam giác ABC có các cạnh thoả mãn
AB AC BC
c) Ta biết rằng một tam giác là vuông khi và chỉ khi đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền Có thể chứng minh điều này bằng cách sử dụng định lí Pythagore và công thức tính độ dài đường trung tuyến theo ba cạnh của tam giác
Do đó mối quan hệ giữa hai tập hợp X và Y là X = Y.
8. a) Biểu diễn miền nghiệm D của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau:
6
0 0
x y
x y
x
y
b) Từ kết quả câu a, tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức F x y , 2x3ytrên miền
D.
Lời giải
a) Biểu diễn miền nghiệm D của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau:
6
0 0
x y
x y x y
Ta được như hình bên
b) Từ kết quả câu a, ta thấy miền nghiệm của hệ bất phương trình là miến
tứ giác OABC kể cả các cạnh của tứ giác Toạ độ các đỉnh của tứ giác OABC
là:
0;0 , 1;0 , 8 10; , 0;6
3 3
Ta có: 0;0 0, 1;0 2, 8 10; 46, 0;6 18
Vậy giá trị lớn nhất của F x y ; 2x3y
trên miền D là 0.
9 Cho hàm số y f x ax2bx c với đồ thị là parabol (P) có đỉnh
;
I
và đi qua điểm A1; 2. a) Biết rằng phương trình của parabol có thể viết dưới dạng y a x h 2 , trong đó k I h k ; là toạ
độ đỉnh của parabol Hãy xác định phương trình của parabol P đã cho và vê parabol này
b) Từ parabol P đã vẽ ờ câu a, hãy cho biết khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến của hàm số
y f x
c) Giải bất phương trình f x 0.
Lời giải
Trang 4a) Cách 1: Từ giả thiết ta có
,
h k
Suy ra phương trình của parabol (P) có dạng
2
y a x
Vì parabol (P) đi qua điểm A1; 2 nên ta có
2
Suy ra a 1 Vậy parabol (P) có phương trình y x 2 5x 6
Vẽparabol (P):
Phương trình trục đối xứng:
5 2
x Giao điểm của (P) với trục tung có toạ độ là B (0; 6)
Phương trình x2 5x có hai nghiệm 6 0 x và 2 x 3
Vậy giao điểm của (P) với trục hoành là C2;0và D3;0 .
Cách 2:
2
2 5
a
1 5 6
a b c
Vậy parabol (P) có phương trình y x 2 5x 6
Vẽparabol (P):
Phương trình trục đối xứng:
5 2
x Giao điểm của (P) với trục tung có toạ độ là B (0; 6)
Phương trình x2 5x có hai nghiệm 6 0 x và 2 x 3
Vậy giao điểm của (P) với trục hoành là C2;0và D3;0 .
b) Từ hình vê ở câu a, ta có hàm số y x 2 5x đổng biến trên khoảng 6
5
; 2
và nghịch biến trên khoảng
5
; 2
;2 3;
S
Trang 510 Giải các phương trình chứa căn thức sau:
a) 2x2 6x 3 x2 3x1; b) x218x 9 2 x 3
Lời giải
a) 2x2 6x 3 x2 3x1
2
2
2
2
2
2 1 2
x
x
x
x
x
x
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
b) x218x 9 2 x 3
2
2
x
3 2
x
3 2
x
3 2
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 5 19.
11 Từ các chữ số 0; 1; 2; ; 9, có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 1 000, chia hết cho 5
và gồm các chữ số khác nhau?
Lời giải
Các số tự nhiên nhỏ hơn 1000 , chia hết cho 5 là các số tự nhiên nhỏ hơn 1000 có chữ số tận cùng là
0 hoặc 5 Ta có các trường hợp sau:
Trường hợp 1 Số có một chữ số: Chỉ có 0 và 5 thoả mãn Do đó có 2 số có một chữ số thoả mãn đề
bài
Trường hợp 2 Số có hai chữ số khác nhau dạng: ab a b, .
Khi b ta có 5 a 0 và a Do đó có 8 số.5
Khi b ta có 0 a1;2;3; ;9 Do đó có 9 số.
Vậy có 17 số có hai chữ số khác nhau thoả mãn đề bài
(Không thỏa mãn)
Trang 6Trường hợp 3 Số có ba chữ số khác nhau dạng: abc
Khi c ta có 5 a và 0 a 5 Mỗi chữ số a, b sẽ có 8 cách chọn Do đó có 8 8 = 64 số.
Khi c ta có 0 a b, 1; 2;3; ;9 Do đó có 2
9 72
Vậy có 64 + 72 = 136 số có ba chữ số khác nhau thỏa mãn đề bài
Từ ba trường hợp trên ta có số các số tự nhiên nhỏ hơn 1000 thoả mãn yêu cầu đề bài là
2+ 17+ 136= 155 (số)
12 Viết khai triển nhị thức Newton của 2x 1n, biết n là số tự nhiên thoả mãn A2n24C1n 140
Lời giải
2 24 1 140
A C (với điều kiện n2, n )
n n Suy ra
28 ( )
Khi đó ta có khai triển nhị thức Newton:
2x1 C 2x C 2x 1 C 2x 1 C 2x 1 C 2x 1 C 1 32x5 80x480x3 40x210x1
13 Từ các công thức tính diện tích tam giác đã được học, hãy chứng minh rằng, trong tam giác ABC, ta
có
2
b c a c a b a b c r
a b c
Lời giải
Gọi S p, lần lượt là diện tích, nửa chu vi của tam giác ABC Theo công thức về diện tích tam giác,
ta có
S p r
p
p
2
b c a a b c a b c
a b c
2
b c a a b c a b c
a b c
14 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N tương ứng là trung điểm của các cạnh AB, BC a) Biểu thị các vectơ DM AN , theo các vectơ AB AD ,
b) Tính DM AN , và tìm góc giữa hai đường thẳng DM và AN
Lời giải
a) Cách 1: Ta có +) DM AM AD 1
+) AN AB BN 1
2
Cách 2: Ta có +) DA DB 2DM
DM 12DA DB
1 2
1 2 2
2
2
Trang 7
+) AN12AB AC
1 2
1 2
1 2
b) Do ABCD là hình vuông nên ta có AB AD AB AD , . 0
Từ đó suy ra
DM AN AB AD AB AD
.0 0
1
0
15 Trong mặt phằng toạ độ, cho tam giác ABC có ba đỉnh A1;3 , B1;2 , C4; 2
a) Viết phương trình đường thẳng BC
b) Tính diện tích tam giác ABC
c) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng BC
Lời giải
a) Ta có uBC BC3; 4 nBC 4;3
Phương trình tổng quát của BC là 4.x13.y 2 0 4x3y10 0
b) Ta có BC 4 1 2 2 22 5
Khoảng cách từ A đến đường thẳng BC bằng
, 4 1 2 3.3 102 1
Diện tích của tam giác ABC là 1 , 1.1.5 5
c) Đường tròn tâm A 1;3 và tiếp xúc với đường thẳng BC có bán kính là R d A BC , 1, do đó
nó có phương trình là x12y 32 1
16 Trên mặt phẳng toạ độ, hai vật thề khởi hành cùng lúc_tại hai địa điềm A1;1 và B 1; 21với các
vectơ vận tốc tương ứng là v A 1; 2 , vB 1; 4
Hỏi hai vật thề đó có gặp nhau hay không?
Lời giải
Giả sử hai vật có thể gặp nhau, nghĩa là tồn tại thời điềm t t 0 để hai vật ở cùng một vị trí.
Vị trí của vật khởi hành từ A tại thời điểm t là
1
1 2
Vị trí của vật khởi hành từ B tại thời điểm t là
1
21 4
Trang 8Vì hai vật có cùng vị trí tại thời điểm t nên ta có hệ phương trình:
Phương trình đầu của hệ trên vô nghiệm, do đó hệ vô nghiệm
Vậy hai vật không thể gặp nhau
17 Trong đêm, một âm thanh cầu cửu phát ra từ một vị trí trong rừng và đã được hai trạm ghi tín hiệu ở các vị trí A, B nhận được Khoảng cách giữa hai trạm là 16 km và trạm ở vị trí A nhận được tín hiệu sớm hơn 6 giây so với trạm ở vị tri B Giả sử vận tốc âm thanh là 1236 km/h Hãy xác định phạm vi tìm kiếm vị trí phát ra âm thanh đó
Lời giải
Gọi M là vị trí phát ra âm thanh cầu cứu trong rừng Gọi t t lẩn lượt là thời gian truyền từ M đến các A, B trạm phát A, B Theo đề bài ta có tA tB (giây).6
Đổi
1236 1236
3600
3600
MA MB v t v t
.
Gọi (H) là hypebol ở dạng chính tắc nhận A, B làm hai tiêu điểm và đi qua M Khi đó ta có
c AB
a MA MB
8 1,03
c a
1, 03
62,9391
a
Vậy phương trình chính tắc của (H) là
1
1, 0609 62,9391
Lưu ý rằng MA MB , do đó vị trí của điểm M thuộc nhánh của (H) gần với trạm A hơn.
18 Các nhà toán học cô đại Trung Quốc đã dùng phân số
22
7 để xấp xỉ cho a) Cho biết đâu là số đúng, đâu là số gần đúng
b) Đánh giá sai số tuyệt đối, sai số tương đối của giá trị gần đúng này, biết 3,1415 < < 3,1416
Lời giải
a) là số đúng,
22
7 là số gần đúng
b)
3,1415 0,0014
Do đó sai số tương đối nhỏ hơn
0,0014
0,05%
22 7
19. Tỉ lệ hộ nghèo (%) của 10 tỉnh/thành phố thuộc đồng bằng sông Hồng trong năm 2010 và năm 2016
Trang 9(Theo Tồng cục Thống kê)
a) Tính số trung bình vả độ lệch chuẩn của tỉ lệ hộ nghèo các tỉnh/thành phố thuộc đồng bằng sông
Hồng trong các năm 2010, 2016
b) Dựa trên kết quả nhận được, em có nhận xét gi về số trung bình và độ phân tán của tỉ lệ hộ nghèo
cáctỉnh/thành phố thuộc đồng bằng sông Hồng trong các năm 2010 và 2016
Lời giải
a) Áp dụng công thức số trung bình (số trung bình cộng) của mẫu số liệu , , ,x x1 2 x n, kí hiệu là x,
được tính bằng công thức:
1 2 n
x x
x
n
x
Vậy tỉ lệ hộ nghèo trung bình là
2010
5,3 10, 4 7,0 10,8 6,5 11,1 10,7 12,0 10,0 12, 2
9, 6 10
Độ lệch chuẩn s s2 với Phương sai là giá trị
s
Ta có
2
2010 2010
10
n
5,3 9,6 2 10,4 9,6 2 7,0 9,6 2 10,8 9,6 2 6,5 9,6 2 11,1 9,6 2 10,7 9,6 2 12,0 9,6 2 10,0 9,6 2 12,2 9,62
10
=2,43
+) Tương tự ta tính được năm 2016: tỉ lệ hộ nghèo trung bình là 2,82; độ lệch chuẩn 1,06
b) Về trung bình, tỉ lệ hộ nghèo của năm 2016 giảm so với năm 2010
Độ lệch chuẩn của tỉ lệ hộ nghèo năm 2016 cũng giảm so với năm 2010, điểu đó có nghĩa là mức
chênh lệch về tỉ lệ hộ nghèo giữa các tỉnh trong năm 2016 thấp hơn năm 2010
20 Chọn ngẫu nhiên ba số khác nhau từ 23 số nguyên dương đầu tiên Tìm xác suất để tổng ba số chọn
được là một số chẵn
Lời giải
Không gian mẫu là các tập a b c; ; (với a b c; ; là tập con của tập các số tự nhiên của đoạn
1; 23) Vậy 3
23 1771
n C
Trang 10
Gọi E là biến cố: “Tổng ba số chọn được là một số chẵn” E là các tập a b c; ; mà a + b + c
chẵn Ta có a b c chẵn khi và chỉ khi hoặc cả ba số cùng chẵn, hoặc có 2 số lẻ và 1 số chẵn
Trường hợp 1: Cả ba số chọn được cùng chẵn: Tập các số chẵn thuộc đoạn [1; 23] là A = {2; 4; ;
22} Suy ra n(A) = 11 Do đó số tập con a b c; ; A là C 311 165.
Vậy có 165 bộ ba số a b c; ; mà cả ba số cùng chẵn.
Trường hợp 2: Hai số lẻ và một số chẵn: Tập các số lẻ thuộc đoạn 1; 23 là B 1;3; ; 23 Suy ra
12
n B .
Số tập con a b; B
là C 122 66 Vậy có 66 cách chọn 2 số lẻ và 11 cách chọn một số chẵn Do đó
số tập a b c; ; với hai số lẻ, một số chẵn là 66 11 = 726.
Do đó n E 165 726 891
Suy ra
891 0,5031 1771
n E
P E
n