KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Lớp 1A – Tuần 14 HỌC TRỰC TUYẾN ( từ ngày 06/12 đến ngày 10/12/2021) Thứ, ngày Buổi Tiết Môn Tên bài học Ghi chú Thứ hai 06/12/2021 Sáng 1 Tiếng Việt[.]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Lớp 1A – Tuần 14 - HỌC TRỰC TUYẾN ( từ ngày 06/12 đến ngày 10/12/2021)
Thứ hai
06/12/2021 Sáng
2 Tiếng Việt Bài 70: ôn- ôt ( Tiết 2) GA ĐT
3 Toán Phép trừ phạm vi 10 ( Tiếp theo) ( tiết 1) GA ĐT
4 Hoạt động trải nghiệm HĐGD theoCĐ: Bày tỏ lòng biết ơn GA ĐT
Chiều
7 8
Thứ ba
07/12/2021 Sáng
2 Tiếng Việt Bài 71: ơn- ơt ( tiết 2) GA ĐT
3 Đạo đức B6:Em tự giác làm việc của mình ( T3) GA ĐT
Chiều
7 8
Thứ tư
08/12/2021 Sáng
1 Tiếng Việt Bài 72: un- ut- ưt( tiết 1) GA ĐT
2 Tiếng Việt Bài 72: un- ut- ưt ( tiết 2) GA ĐT
3 Toán Phép trừ phạm vi 10 ( Tiếp theo) ( tiết 2) GA ĐT
4 Tự nhiên xã hội Bài 9: An toàn trên đường đi học( t1) GA ĐT
Chiều
7 8
Thứ năm
9/12/2021
Sáng
1 Tiếng Việt Bài 73: uôn- uôt ( tiết 1) GA ĐT
2 Tiếng Việt Bài 73: uôn- uôt ( tiết 2) GA ĐT
Thứ sáu
10/12/2021 Sáng
2 Tiếng Việt Bài 74: Kể chuyện thần gió và mặt trời GA ĐT
3 TNXH Bài 9: An toàn trên đường đi học ( tiết 2) GA ĐT
5
Chiều
7 8
BAN GIÁM HIỆU KÍ DUYỆT
Hà Thanh, ngày 03 tháng 12 năm 2021
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
Trần Thị Hồng Nhung
Trang 2KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 14
MÔN: TOÁN
Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2021
Tiết 1
MÔN: TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 (tiếp theo)(tiết 1)
b Phẩm chất:
- Hình thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say Tự giác thựchiện và hoàn thành các nhiệm vụ được giao
II ĐÒ DÙNG DẠY - HỌC:
1.Giáo viên: GA ĐT có nội dung bài học.
2 Học sinh: Máy tính, điện thoại thông minh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
GV trình chiếu nội dung bài học thông qua các slide đã chuẩn bị
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 31.Hoạt động mở đầu:
* Khởi động
- GV cho HS chơi trò chơi “Truyền điện”, “Đố
bạn” để tìm kết quả của các phép trừ trong
Gv trình chiếu nội dung hoạt động
- Cho HS tìm kết quả từng phép trừ trong
phạm vi 10 Chẳng hạn: HS đưa ra phép trừ và đố nhau tìm Kết quả 2-1 = 1; 3-2=1; 4-3 = 1; 6-4 = 2; 9-5 = 4;
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì -Lắng nghe, ghi nhớ.
IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ
SUNG:
_
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2021
Trang 4PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 (tiếp theo)(tiết 2)
b Phẩm chất:
- Hình thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say Tự giác thựchiện và hoàn thành các nhiệm vụ được giao
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên: Các slide điện tử chứa nội dung bài học.
2 Học sinh: máy tính, điện thoại thông minh.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
GV trình chiếu giáo án điện tử có nội dung bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu
* Khởi động
- GV hướng dẫn hS vận động theo lời bài hát
2 Hoạt động thực hành, luyện tập
Gv trình chiếu slide bài tập
Bài 1: Tính nhẩm
Cá nhân HS làm bài 1: Tìm kết quả các phép
trừ nêu trong bài
Lưu ỷ: Bài này trọng tâm là tính nhẩm rồi nêu
kết quả Nếu HS chưa nhẩm được ngay thì
- Cho HS tự làm bài 2: Thực hiện tính trừ để
tìm kết quả rồi chọn ô có số chỉ kết quả tương
- Nhận xét câu trả lời của bạn
Bài 2: Chọn kết quả đúng với mỗi phép tính.
- HS thực hiện
- Kết quả số 5 chọn phép tính: 9-4
- Kết quả số 1 chọn phép tính: 6-5
- Kết quả số 2 chọn phép tính: 4-2
Trang 53.Hoạt động vận dụng
- Kết quả số 4 chọn phép tính: 1
5-Bài 3: Nêu phép tính trừ thích hợp với mỗi
hình vẽ.
GV chiếu tranh vận dụng
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể
cho bạn nghe tình huống xảy ra trong tranh
rồi đọc phép tính tương ứng
Bài 3: Nêu phép tính trừ thích hợp với mỗi hình vẽ.
- HS quan sát tranh, chia sẻ + Tranh bên trái có 10 bạn đibơi, 1 bạn đang trèo lên bờ Còn lạibao nhiêu bạn đang bơi? Phép tínhtương ứng là: 10-1=9
+ Tranh bên phải có 9 bạn đibơi, 2 bạn đang trèo lên bờ Còn lạibao nhiêu bạn đang bơi? Phép tínhtương ứng là: 9 - 2 = 7
- GV nên khuyến khích HS suy nghĩ và nói
theo cách của các em và khuyến khích HS
trong lớp đặt thêm câu hỏi cho nhóm trình
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép trừ trong phạm vi 10 để hôm
sau chia sẻ với các bạn
-Lắng nghe, ghi nhớ
IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ
SUNG:
Trang 6
hiện và hoàn thành các nhiệm vụ được giao
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1.Giáo viên: Tranh minh họa và GA ĐT chứa nội dung bài học.
2 Học sinh: Sách học sinh, máy tính, điện thoại cài đặt ứng dụng Team.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
GV trình chiếu giáo án điện tử trên ứng dụng Team
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động mở đầu:
* Khởi động:
- GV cho HS chơi trò chơi “Đổ bạn”
* Giới thiệu bài:
2 Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 1: Tìm kết quả của mỗi phép tính.
GV trình chiếu slide
- Cho HS làm bài 1: Tìm kết quả các phép
cộng, trừ nêu trong bài (thể hiện trong các
thẻ ghi phép tính)
- GV nhận xét, chốt kiến thức
Bài 2: Tính
GV chiếu nội dung bài tập
a)- GV giới thiệu “Tính chất giao hoán của
phép cộng” thông qua các ví dụ cụ thể
- GV nhận xét bài của học sinh
b)GV giới thiệu quan hệ cộng - trừ
- GV cũng có thể nêu thêm một vài phép
- Cho HS nghĩ ra một số tình huống trong
thực tế liên quan đến phép cộng, trừ trong
9-2 ->7 7-3 ->4 8-4 ->4 5-4 ->1 9-5 ->4 8-8 ->0 6-2 ->4 7-0 ->7 7-5 ->2 9-1 ->8
- HS thực hiện a) 6+1=7 5+4=9 8+2=10 1+6=7 4+5=9 2+8=10
HS nhận xét về các phép tính trongtừng cột:
b)7-1=6 9-4=5 10-2=8 7-6=1 9-5=4 10-8=2
-HS suy nghĩ nêu các tình huống.-HS lắng nghe, ghi nhớ
IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ
SUNG:
Trang 7
MÔN TIẾNG VIỆT
Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2021
Tiết 1+ 2
Bài 70: ôn- ôt.
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần ôn, ôt ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: ôn, ôt
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ôn, vần ôt
- Đọc đúng bài Tập đọc: Nụ hôn của mẹ
- Viết đúng các vần: ôn, ôt, thôn xóm, cột cờ
2.Góp phần phát triển các năng lực chúng và phẩm chất.
* GDHS: tình yêu gia đình, khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vàothực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GA ĐT chứa Tranh ảnh minh họa và nội dung bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
GV trình chiếu GA ĐT chứa nội dung bài học
Trang 8- GV giới thiệu vần ôn
- GV giới thiệu mô hình tiếng thôn
- GV nêu yêu cầu của bài tập: Tiếng nào có
vần ôn, tiếng nào có vần ôt?
- GV y/c HS đọc từ ngữ và quan sát tranh
- Ngoài những tiếng có vần ôn, ôt có trong
SGK, các em hãy tìm những từ có vần ôn, ôt
ngoài sách
- GV tuyên dương
b, Tập viết: (BT4 )
*GV chiếu: ôn, ôt, thôn, cột
- GV trình chiếu video viết mẫu kết hợp
hướng dẫn quy trình
+ Vần ôn: viết ô trước, viết n sau
+Vần ôt: viết ô trước, viết t sau
+Thôn: viết âm th trước, vần ôn sau
+ Cột: Viết âm c trước, vần ôt sau, dấu nặng
Trang 9TIẾT 2
c, Tập đọc: ( BT3)
* Giới thiệu bài:
GV chiếu tranh minh họa
- GV chỉ hình ảnh minh họa bài đọc :B é Chi
bị sốt nằm trên giường, mẹ sờ tay lên trán bé,
1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần ôn, ôt ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: ơn, ơt
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ơn, vần ơt
- Tranh ảnh, video và các slide điện tử có nội dung bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Giáo viên trình chiếu các slide có nội dung bài học
TIẾT 1
Trang 10- GV giới thiệu vần ơn
- GV giới thiệu tiếng sơn
- GV nêu yêu cầu của bài tập: Tiếng nào có
vần ơn, tiếng nào có vần ơt?
- GV y/c HS đọc từ ngữ và quan sát tranh
minh họa
- GV nhận xét, chốt đáp án
- Gv chỉ từng từ
- Ngoài những tiếng có vần ơn, ơt có trong
SGK, các em hãy tìm những từ có vần ơn, ơt
ngoài sách
- GV tuyên dương
b, Tập viết: (BT4 )
- GV chiếu video hướng dẫn quy trình.
+ Vần ơn: viết ơ trước, viết n sau
+Vần ơt: viết ơ trước, viết t sau
+Sơn: viết âm s trước, vần ơn sau
+Vợt: Viết âm v trước, vần ơt sau, dấu nặng
- HS thi nhau tìm
- HS lắng nghe, quan sát
- HS thực hiện viết bảng con 2-3 lần
Trang 11TIẾT 2
c, Tập đọc: ( BT3)
GV chiếu tranh minh họa
* Giới thiệu bài:
- GV chỉ hình ảnh minh họa bài đọc :Tranh
vẽ hai bạn Sơn, Hà và cô giáo trong giờ làm
bài kiểm tra
- GV y/c HS đọc tiếp nối
- Thi đọc tiếp nối theo đoạn 2 đoạn theo cặp/
- HS đọc tiếp nối cá nhân/ cặp
- Các cặp/ tổ thi nhau đọc tiếp nối
Tiết 5
TẬP VIẾT SAU BÀI 70-71
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ
- Tô đúng, viết đúng các vần: ôn, ôt, ơn, ơt các từ: thôn xóm, cột cờ, sơn ca, vợtviết- chữ viết thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đặt đúng vị trí, đưa bút theo đúngquy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở Luyệnviết 1, tập một
2.Góp phần phát triển các năng lực chúng và phẩm chất.
- Rèn HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, có ý thức thẩm mĩ khi viết chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 12- Chữ mẫu, video hướng dẫn viết, GA ĐT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
GV trình chiếu GA ĐT đã chuẩn bị cho bài học
a,GV giới thiệu :ôn, thôn xóm, ôt, cột cờ, ơn,
sơn ca, ơt, vợt
b,Tập tô, tập viết: ôn, thôn xóm, ôt, cột cờ
Gv chiếu video viết mẫu
- hướng dẫn cách viết:
+ Vần ôn: viết ô trước, viết n sau
+ Từ thôn xóm: viết âm th trước, viết vần ôn
sau/ Viết âm x trước, vần om sau, dấu sắc đặt
trên chữ o
+Vần ôt: viết ô trước, viết t sau
+ Từ cột cờ: Viết âm c trước, viết vần ôt sau,
dấu nặng đặt dưới chữ ô/ Viết âm c trước,
viết âm ơ sau, dấu huyền đặt trên chữ ơ
- GV y,c HS thực hành viết
- GV quan sát HS kết hợp nhận xét đánh giá
c, Tập viết: ơn, sơn ca, ơt, vợt
- GV y/c HS đọc các chữ cần viết
GV chiếu video hướng dẫn viết mẫu:
+Vần ơn: viết ơ trước viết n sau
+Từ sơn ca: Viết âm s trước viết vần ơn sau/
viết âm c trước viết âm a sau
+Vần ơt: viết ơ trước, viết t sau
+Từ vợt: Viết âm v trước viết vần ơt sau, dấu
nặng đặt dưới chữ ơ
- GV y/c HS viết bài
- GV quan sát, giúp đỡ HS, đánh giá, tuyên
- HS đọc: ôn, thôn xóm, ôt, cột cờ
- HS nói độ cao, cách viết các con chữ
Trang 13
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2021
Tiết 6+ 7
Bài 72: un- ut- ưt
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần un, ut, ưt ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: un, ut, ưt
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần un, vần ut, vần ưt
- Giáo án điện tử có tranh ảnh và nội dung bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
GV trình chiếu giáo án điện tử có nội dung bài học
- GV giới thiệu mô hình vần un
- GV giới thiệu mô hình tiếng phun
b, Dạy vần ut, ưt:
Trang 143 Hoạt động luyện tập:
a, Mở rộng vốn từ: ( BT2)
- GV nêu yêu cầu của bài tập: Tiếng nào có
vần un? Tiếng nào có vần ut? Tiếng nào có
vần ưt?
- GV y/c HS đọc từ ngữ và quan sát tranh
minh họa
- GV y/c HS trả lời miệng
- GV y/c HS báo cáo
+ Vần un: viết u trước, viết n sau
+Vần ut: viết u trước, viết t sau
+Vần ưt: viết ư trước, viết t sau
+Phun: Viết âm ph trước, vần un sau
+Bút: Viết âm b trước, vần ut sau, dấu sắc
Trang 15* Luyện đọc câu:
- GV : Bài đọc có mấy câu?
- Gv chỉ từng câu ( hoặc 2 câu ngắn ) :
- GV y/c HS đọc tiếp nối
- Thi đọc tiếp nối theo đoạn 2 đoạn - GV
1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần uôn, uôt; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: uôn, uôt
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uôn, vần uôt
- GA ĐT có : Tranh ảnh minh họa, nội dung bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
GV trình chiếu nội dung bài học
TIẾT 1
1 Hoạt động mở đầu:
Trang 16- Phân tích: Tiếng chuồn có âm ch đầu, vần
uôn sau, dấu huyền đặt trên chữ ô
- GV giới thiệu mô hình vần uôn
- GV giới thiệu mô hình tiếng chuồn
- GV nêu yêu cầu của bài tập: Tiếng nào có
vần uôn? Tiếng nào có vần uôt?
- GV y/c HS đọc từ ngữ và quan sát tranh
+ Vần uôn: viết uô trước, viết n sau
+Vần uôt: viết uô trước, viết t sau
+Chuồn: Viết âm ch trước, vần uôn sau, dấu
huyền đặt trên chữ ô
+ Chuột: Viết âm ch trước, vần uôt sau, dấu
Trang 17*Giới thiệu bài:
- GV GT hình ảnh minh họa bài đọc :Chuột
út một mình ra sân chơi Nó biết được những
điều gì mới mẻ?
* GV đọc mẫu
+ Thô lố: mắt to, lồi ra
* Luyện đọc từ ngữ: Chuột, buồn, lũn cũn,
dữ lắm, mắt thô lố, quát rõ to, rất hiền, muốn
đùa
* Luyện đọc câu:
- GV : Bài đọc có mấy câu?
- Gv chỉ từng câu ( hoặc 2 câu ngắn ) :
- GV y/c HS đọc tiếp nối
_
Tiết 10
TẬP VIẾT SAU BÀI 72-73
Trang 18I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ
- Tô đúng, viết đúng các vần: un, ut, ưt, uôn, uôt các từ: phun, bút, mứt, chuồnchuồn, chuột- chữ viết thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đặt đúng vị trí, đưa búttheo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong
vở Luyện viết 1, tập một
2.Góp phần phát triển các năng lực chúng và phẩm chất.
- Rèn HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, có ý thức thẩm mĩ khi viết chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GA điện tử và video hướng dẫn viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Gv chiếu slide bài học
a,GV giới thiệu : un, ut, ưt, phun, bút, mứt,
uôn, uôt, chuồn chuồn, chuột
b,Tập tô, tập viết: un, ut, ưt, phun, bút, mứt
GV chiếu chữ mẫu và video hướng dẫn
- GV hướng dẫn cách viết:
+ Vần un: viết u trước, viết n sau
+ Từ phun: viết âm ph trước viết vần un sau
+Vần ut: viết u trước, viết t sau
+ Từ bút: viết âm b trước, vần ut sau, dấu sắc
đặt trên chữ u
+Vần ưt: viết ư trước, t sau
+Từ mứt: viết âm m trước, vần ưt sau, dấu
GV chiếu video hướng dẫn:
+Vần uôn: viết uô trước viết n sau
+Từ chuồn: viết âm ch trước viết vần uôn
sau, dấu huyền đặt trên chữ ô
+Vần uôt: viết uô trước, viết t sau
+Từ chuột: viết âm ch trước, viết vần uôt
sau, dấu nặng đặt dưới chữ ô
- GV y/c HS viết bài
- GV quan sát, giúp đỡ HS, đánh giá, tuyên
- HS vận động theo nhạc
- HS đọc -HS đọc: un, ut, ưt, phun, bút, mứt
-HS nói độ cao, cách viết các con chữ
Trang 19Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2021
Tiết 11
KỂ CHUYỆN THẦN GIÓ VÀ MẶT TRỜI
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nghe hiểu và nhớ câu chuyện
-Nhìn tranh, nghe GV hỏi, trả lời được từng câu hỏi dưới tranh
-Nhìn tranh, tự kể lại từng đoạn câu chuyện
* Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Thần gió thua mặt trời vì thần gió quá kiêu ngạo
- Rèn kĩ năng lắng nghe và trả lời câu hỏi tự tin
-Biết vận dụng lời khuyên của câu chuyện vào đời sống
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo án điện tử có tranh minh họa và video kể chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Gv chiếu giáo án điện tử đã chuẩn bị
1 Hoạt động mở đầu:
* Khởi động:
* Kiểm tra:
- GV chỉ tranh 1, 2, 3 của câu chuyện Mây
đen và mây trắng, y/c HS kể
- Bạn nào nêu cho có ý nghĩa câu chuyện?
- Hát
- HS nêu
- HS nhận xét bạn
Trang 20- GV nhận xét đánh giá.
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
GV trình chiếu slide có hình minh họa
1.Chia sẻ và giới thiệu câu chuyện:
a, Quan sát tranh và phỏng đoán:
- Câu chuyện có mấy nhân vật?
- Gv: Câu chuyện có 3 nhân vật: thần gió, mặt
trời, một người mặc áo khoác đang đi dưới
mặt đất Không rõ thần gió, mặt trời và người
đi bọ làm gì Họ có quan hệ như thế nào
b, Giới thiệu chuyện:
Câu chuyện nói về cuộc thi tài giữa thần gió
và mặt trời Ai sẽ chiến thắng?
2 Hoạt động luyện tập:
a, Nghe kể chuyện:
GV chiếu video kể chuyện
+ Lần 1: Kể tự nhiên không chỉ tranh
+Lần 2: Vừa kể vừ chỉ tranh thật chậm
+ Lần 3: Kể như lần 2, mời HS nhắc lại
b,Trả lời câu hỏi theo tranh:
* Trả lời câu hỏi dưới mỗi tranh:
- GV hỏi HS, 1-2 HS 1 tranh:
+Tranh 1: Vì sao thần gió kiêu ngạo?
+Tranh 2: Thần gió nói gì với mặt trời? Mặt
trời trả lời ra sao?
+Tranh 3: Thần gió dương oai, kết quả thế