Cải thiện và nâng cao trình độ Tiếng Anh ĐÁP ÁN THI THỬ 2 1 D Câu D phát âm là /au/ còn lại phát âm là /ou/ 2 D Câu D phát âm là /z/ còn lại phát âm là /s/ 3 B Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1 4 C[.]
Trang 11 D
Câu D phát âm là /au/ còn lại phát âm là /ou/
2 D
Câu D phát âm là /z/ còn lại phát âm là /s/
3 B
Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
4 C
Câu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
5 C
Be at work: đang làm việc
Busy with: bận rộn với công việc gì đó
6 D
Enjoy + Ving: thích làm ( gì đó)
7 A
Put someone up: cho (ai đó) ngủ lại một đêm
Put someone through: cho qua, xuyên qua
Put …away: cất đi
Put…aside: để sang một bên
Câu này dịch như sau: Trễ quá rồi, bây giờ bạn không nên đi Đừng lo Chúng tôi có thể cho bạn
ngủ nhờ lại một đêm
8 A
Nonverbal language: ngôn ngữ phi ngôn => không đếm được => không dùng mạo từ
An important aspect: 1 khía cạnh/ lĩnh vực quan trọng , aspect là danh từ đếm được nhưng chưa xác
định nên dùng mạo từ “an”
9 D
Tường thuật câu hỏi đổi ngôi lùi thì ( hiện tại hoàn thành => quá khứ hoàn thành) và không đảo ngữ
10 C
Vì động từ tường thuật (says) ở thì hiện tại đơn nên câu không lùi thì, các động từ đều dùng thì hiện
tại đơn
11 B
Attitude: thái độ
W W W.THICH HOC CHUI XYZ
Trang 2Equality: sự bình đẳng
Value: giá trị
Measurement: phương pháp
Câu nau dịch như sau: Tôi không nghĩ có sự bình đẳng thật sự giữa nam và nữ ở nhà cũng như trong xã hội
12 A
Sau tính từ( physical: thuộc về vật lý/ cơ thể) là danh từ ( attractiveness: sự hấp dẫn lôi cuốn)
13 D
Cụm động từ: pay more attention to: chú ý nhiều hơn đến( ai/ việc gì)
14 B
Mệnh đề đầu có a long time ago => quá khứ đơn
Mệnh đề sau có since => hiện tại hoàn thành
15 A
Sau and là tính từ ( positive: lạc quan) nên trước and cũng là tính từ ( confident: tự tin)
16 A
Look after: chăm sóc
Look up: tra ( từ điển/ danh bạ)
Look through: xem qua
Câu này dịch như sau: Thật là một công việc khó khăn khi phải chăm sóc 3 đứa trẻ cả ngày
17 C
Compulsory = required: được yêu cầu/ bắt buộc
18 D
Give a hand = help: giúp đỡ
19 A
Secret: giữ bí mật ≠ revealed: tiết lộ
20 A
Appropriate: phù hợp ≠ unsuitable: không phù hợp
21 B
-“ Tôi thích cái áo khoát bằng lông thú của bạn lắm, Helen à.”
- “ Thật sao?”
22 D
-“ Bạn có kiểu tóc đẹp quá Mary!
-“ Cảm ơn lời khen của bạn nhé!”
23 D
Nếu thông báo được truyền đi sớm hơn, sẽ có nhiều người hơn tham gia vào buổi diễn thuyết = Rất
ít người đến buổi diễn thuyết vì thông báo không được truyền đi sớm hơn
W W W.THICH HOC CHUI XYZ
Trang 324 C
Cô ấy giơ tay lên cao để thu hút sự chú ý của giáo viên = Để thu hút sự chú ý của giáo viên cô
ấy
giơ tay lên cao
25 A
Bất cứ ai nghỉ hơn 50% số buổi học sẽ bị trượt = Những người nghỉ hơn 50% thời gian sẽ trượt
26 C
Ông cụ này làm việc trong nhà máy Tôi đã mượn xe đạp của ông vào hôm qua
Dùng đại từ quan hệ whose để nối 2 câu lại với nhau
27 C
Mary không thích thể thao Anh trai cô ấy cũng không = Không Mary cũng không phải anh trai
cô
ấy thích thể thao
Neither…nor…: Không …cũng không…
28 C
Most => the most vì so sánh nhất phải có mạo từ “the”
29 A
Stayed => to stay vì khi chỉ mục đích để làm gì ta dùng to Vo
Câu này dịch như sau: Để có mối quan hệ chặt chẽ, các thành viên trong gia đình phải quan tâm đời
sống của nhau
30 D
Strengthen => strength vì sau giới từ of dùng danh từ
31 B
Shaking hands: bắt tay
In the western customs shaking hands is customary form of greeting: Theo phong tục phương Tây
bắt tay là hình thức chào hỏi phổ biến
32 C
Slight bow: cái ôm nhẹ
But in China a nod of head or slight bow is sufficient: nhưng ở Trung Quốc một cái gật đầu hay cái
ôm nhẹ là đủ
33 D
Transfer: chuyển đi, gửi đi
Change: thay đổi
Covert: chuyển đổi( từ dạng này sang dạng khác)
W W W.THICH HOC CHUI XYZ
Trang 4Exchange: trao đổi
Business cards are often exchanged and yours should be printed in your own language and in Chinese: Danh thiếp thường được trao đổi và danh thiếp của bạn nên được in bằng cả ngôn ngữ của
bạn và tiếng Trung Quốc
34 C
Both hands: cả hai tay
Also, it is more respectful to present your card of a gift or any other article using both hands: Tương
tự, sẽ trân trọng hơn khi đưa quà hay bất cứ cái gì bằng cả hai tay
35 A
Trước danh từ (applauders: người vỗ tay) dùng tính từ ( enthusiastic: phấn khởi, hào hứng)
36 A
Bài đọc chủ yếu thảo luận về vấn đề gì? => Mối quan hệ giữa giọng nói và tính cách/
37 A
Tác giả ngụ ý gì khi nói rằng “ Ở mức độ tương tác giữa người và người, giọng nói có thể phản ánh
những ý kiến và cảm xúc hơn cả những cái mà ngôn ngữ vốn có”
Giọng nói có thể truyền đạt thông tin nhiều hơn cả ý nghĩa vốn có của từ
38 B
Here = At interpersonal level
39 A
Tại sao tác giả đề cập đến giao tiếp về nghệ thuật, chính trị và giáo dục? => Để nêu lên những
ví dụ
về các loại hình giao tiếp cơ bản
40 D
Theo bài đọc, sự đa dạng của các tông giọng thể hiện cái gì của người nói => tính cách
Dẫn chứng: Self-image can be indicated by a tone of voice that is confident, pretentious, shy, aggressive, outgoing, or exuberant, to name pnly a few personality traits
41 B
Theo bài đọc, một vẻ ngoài quá tự tin có thể ẩn giấu => Sự thẹn thùng, mắc cỡ
Dẫn chứng: For example, a shy person hiding behind an overconfident front
42 D
Drastically = severely: dữ dội, khốc liệt
43 B
Theo bài đọc, một giọng nói thô và dữ thể hiện cái gì => sự tức giận
Dẫn chứng: emotional health is evidenced in the voice by free and melodic sounds of the
W W W.THICH HOC CHUI XYZ
Trang 5happy, by
constricted and harsh sound of the angry, and by dull and lethargic qualities of the depressed
44 C
Bài đọc chủ yếu đề cập về nội dung gì? => những tiêu chí đa dạng và phổ biến về sự lịch thiệp
45 B
Theo bài đọc, cái nào là cách ứng xử lịch thiệp chung? => không vứt thức ăn lên sàn nhà
46 C
Theo bài đọc, cái gì yêu cầu sự tinh tế và kinh nghiệm => học về phép ứng xứ lịch thiệp phù hợp
47 B
Rustic = unsophisticated: đơn giản, không phức tạp, mộc mạc
48 B
Tuck = put: đặt, để
49 B
Sophisticated = cultured: tinh vi, phức tạp
50 D
Mục đích chính của tác giả trong bài đọc là => mô tả về các lối ứng xử đa dạng ở nhà hàng
W W W.THICH HOC CHUI XYZ