Môn Toán BÀI LUYỆN TẬP I Mục tiêu Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn Bài tập cần làm Lớp làm bài 1;3;4 Còn lại[.]
Trang 1Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
- Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn Bài tập cần làm: Lớp làm bài 1;3;4 Còn lại HDHS khá, giỏi
- Rèn kĩ năng thực hiện chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân và giải toán có lời văn
- HS có ý thức học tập tốt, biết vận dụng vào thực tế
II Đồ dùng dạy học:
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập
2- HS: Vở, SGK, ôn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước học bài gì ?
- Gọi 2HS lên bảng làm bài
- HS trả lời
- 2HS làm 33: 6 ; 81: 6
33 6 81 6
Trang 2- GV nhận xét.
2.Bài mới:Giới thiệu bài: “ Luyện tập“
- GV ghi tên bài lên bảng
3.Thực hành:
Bài 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào bảng con
- GV theo dõi giúp đỡ
- GV nhận xét sửa sai
Bài 2: HDHS khá, giỏi.
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV gọi HS lên bảng làm + Cho HS làm
vào vở
- GV nhận xét sửa sai
8, 3: 0, 4 = 8, 3 (a+b)xh
2 10: 25
4, 2 x 1, 25 = 4, 2 (a+b)xh
2 10: 8
30 5, 5 21 13, 5
0 30 0
- HS nhắc lại
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Lần lượt HS lên bảng làm a) 5, 9: 2 + 13, 06 = 2, 95 + 13, 06 =
16, 01 b) 35, 04: 4 – 6, 87 = 8, 76 – 6, 87 = 1, 89
c) 167: 25: 4 = 6, 68: 4 = 1, 67 d) 8, 67 (a+b)xh
2 4: 8 = 34, 68: 8 = 4, 335
- HS nhắc lại
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 3HS lên bảng làm + cả lớp làm vào vở
a) 8, 3(a+b)xh
2 0, 4 = 3, 32 ; 8, 3 (a+b)xh
2 10: 25 = 3,
Trang 30, 24 x 2, 5 = 0, 24(a+b)xh
2 10: 4
Bài 3:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Gv hướng dẫn HS phân tích đề và tìm
cách giải
- GV gọi HS lên bảng làm bài + Cho HS
làm bài vào vở
- Nhận xét sửa sai
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề toán và tóm tắt
- Hướng dẫn:
+ Một giờ xe máy đi được bao nhiêu km ?
32 b) 4, 2 (a+b)xh
2 1, 25 = 5, 25 ; 4, 2 (a+b)xh
2 10:8 = 5, 25
c) 0, 24 (a+b)xh
2 2, 5 = 0, 6 ; 0, 24 (a+b)xh
2 10: 4 = 0, 6
0, 4 = 10: 25
1, 25 = 10:8
2, 5 = 10:4
Bài 3:
- HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm
Giải Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:
2
(a+b) xh
2
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: (24 + 9, 6) x 2 = 67, 2 (m) Diện tích của mảnh vườn là:
24 (a+b)xh
2 9, 6 = 230, 4 ( m2)
Trang 4+ Một giờ ôtô đi được bao nhiêu km ?
+ Một giờ ôtô đi được nhmều hơn xe máy
bao nhiêu km ?
- Nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò
- Cho HS thi đua làm tính
- Liên hệ giáo dục
- Về xem lại bài và chuẩn bị cho tiết sau
- Nhận xét tiết học
Đáp số: 230, 4 m2
Bài 4:
- 1 HSđọc đề bài, tóm tắt đề
- 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vở BT
Giải
Trong 1giờ xe máy đi được là:
93: 3= 31 (km) Trong 1giờ ô tô đi được là:
103: 3 = 51, 5 (km) Trong 1 giờ ôtô đi nhiều hơn xe máy số
km là:
51, 5 – 31 = 20, 5 (km) Đáp số: 20, 5 km
- 2 HS lên thi đua: 75: 6 = ?