1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thầy Thịnh Nam - Sách Tham Khảo - Đề 14.Doc

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học - Đề số 14
Tác giả Thầy Thịnh Nam
Trường học Trường Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 256,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2019 môn Vật Lý trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC BIÊN SOẠN THẦY THỊNH NAM – ĐỀ SỐ 14 (Đề thi bám sát ma trận và xu thế đề thi THPT Quốc[.]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - MÔN: SINH HỌC BIÊN SOẠN: THẦY THỊNH NAM – ĐỀ SỐ: 14 (Đề thi bám sát ma trận và xu thế đề thi THPT Quốc gia năm)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 81: Ở chi trước của loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự từ trên xuống

dưới là

A Xương bàn, xương ngón, các xương cổ, xương cẳng và xương cánh.

B Xương cánh, xương cẳng, các xương cổ, xương bàn và xương ngón.

C Xương cẳng, xương cánh, các xương cổ, xương bàn và xương ngón

D Xương ngón, xương bàn, các xương cổ, xương cẳng và xương cánh

Câu 82: Loại giao tử AbdE có thể được tạo ra từ kiểu gen nào sau đây?

Câu 83: Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên tần số tương đối

A Của các alen có lợi được tăng lên trong quần thể.

B Của các alen trội tăng lên trong quần thể.

C Của các alen lặn được tăng lên trong quần thể.

D Kiểu gen đồng hợp tăng, tần số kiểu gen dị hợp giảm.

Câu 84: Tỉ lệ của loại giao tử ABD được tạo ra từ kiểu gen AaBbDd là

Câu 85: Vùng kết thúc của gen nằm ở:

A Nằm ở đầu 5’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

B Nằm ở đầu 3’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

C Nằm ở đầu 3’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

D Nằm ở đầu 5’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

Câu 86: Hịên tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng

A Di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

B Di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên nhiễm sắc thể Y

C Di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên nhiễm sắc thể X.

D Di truyền các tính trạng giới tính mà gen quy định chúng nằm trên các nhiễm sắc thể thường.  Câu 87: Quần thể là

A một nhóm các cá thể trong cùng một loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định,

vào những thời gian khác nhau, có khả năng sinh sản và tạo thành những thế hệ mới

B Tập hợp các cá thể trong cùng một loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào

một thời gian nhất định, có khả năng sinh sản và tạo thành những thế hệ mới

C Tập hợp các cá thể trong cùng một loài, sinh sống trong các khoảng không gian khác nhau, vào một

thời gian nhất định, có khả năng sinh sản và tạo thành nhũng thế hệ mới

D Tập hợp các cá thể trong cùng một loài, sinh sống trong các khoảng không gian khác nhau, vào các

thời điểm khác nhau, có khả năng sinh sản và tạo thành những thế hệ mới

Câu 88: Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

Trang 2

A Côn trùng, lưỡng cư, bò sát B Giáp xác, sâu bọ, ruột khoang.

C Sứa, giun tròn, giun đất D Côn trùng, thân mềm.

Câu 89: Cơ chế gây đột biến thay thế cặp A - T bằng cặp G - X của chất 5-BU là:

A A – T → G – 5BU → A – 5BU → G – X.

B G – X → A – 5BU → G – 5BU → A – T.

C G – X → G – 5BU → A – 5BU → A – T.

D A- T → A – 5BU → G – 5 BU → G – X.

Câu 90: Phép lai nào sau đây có khả năng cho tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn ở đời sau chiếm 1?

8

Câu 91: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm có các dạng cơ bản là

A Thay đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

B Chuyển đoạn, lặp đoạn, thêm đoạn và chuyển đoạn.

C Lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

D Thêm đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

Câu 92: Nhiệt độ có ảnh hưởng:

A Đến cả hai quá trình hấp thụ nước ở rễ và thoát hơi nước ở lá.

B Chỉ đến sự vận chuyển nước ở thân.

C Chỉ đến quá trình thoát hơi nước ở lá.

D Chỉ đến quá trình hấp thụ nước ở rễ.

Câu 93: Điểm đặc biệt lí thú trong tạo giống bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn là

A Có thể tạo ra cây trưởng thành nhưng chỉ có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

B Cây lưỡng bội tạo ra có kiểu gen dị hợp tử về tất cả các gen.

C Có thể tạo ra cây trưởng thành nhưng chỉ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.

D Cây lưỡng bội tạo ra có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.

Câu 94: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn, số kiểu

hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu?

A 4 kiểu hình : 12 kiểu gen B 8 kiểu hình : 12 kiểu gen.

C 4 kiểu hình : 8 kiểu gen D 8 kiểu hình : 8 kiểu gen.

Câu 95: Định luật Hacđi-Vanbec có nội dung là thành phần kiểu gen và tần số tưong đối

A Của các alen của quần thể tự phối được duy trì ổn định qua các thế hệ trong những điều kiện nhất

định

B Các kiểu gen của quần thể ngẫu phối được duy trì ổn định qua các thế hệ trong những điều kiện nhất

định

C Của các alen của quần thể ngẫu phối được duy trì ổn định qua các thế hệ trong những điều kiện nhất

định

D Của các kiểu gen của quần thể tự phối được duy trì ổn định qua các thế hệ trong những điều kiện

nhất định

Câu 96: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tháp sinh thái?

Trang 3

B Tháp sinh khối không phải lúc nào cũng có đáy lớn đỉnh nhỏ.

C Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể của mỗi bậc dinh dưỡng.

D Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.

Câu 97: Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau, số liên kết hiđrô của gen là:

Câu 98: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Cây cà chua tứ

bội quả đỏ thuần chủng giao phấn với cây tứ bội quả vàng được Fl F1 có kiểu gen (KG), kiểu hình (KH)

và tỉ lệ các loại giao tử (TLGT) là:

A KG: Aaaa; KH: quả đỏ; TLGT: 3Aa, aa.3

B KG: AAaa; KH: quả đỏ; TLGT: 1AA, Aa, aa.4 1

C KG: AAAa; KH: quả đỏ; TLGT: 3AA, Aa.3

D KG: Aaaa; KH: quả đỏ; TLGT: 1AA, Aa, aa.4 1

Câu 99: Cho các nhân tố sau:

(1) Giao phối không ngẫu nhiên (2) Chọn lọc tự nhiên

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là

A (2) và (4) B (2) và (3) C (l) và (4) D (3) và (4)

Câu 100: Trong diễn thế thứ sinh trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng thứ sinh, sự phát triển

của các thảm thực vật trải qua các giai đoạn

(3) Quần xã cây thân thảo (4) Quần xã cây bụi

(5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm

Trình tự đúng của các giai đoạn là

A (5) → (3) → (2) → (4) → (1) B (5) → (3) → (4) → (2) → (1).

C (5) → (2) → (3) → (4) → (1) D (1) → (2) → (3) → (4) → (5).

Câu 101: Khi nói về vai trò của gan, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Tiết ra các hoocmôn để điều hòa cơ thể

II Khử các chất độc hại cho cơ thể

III Điều chỉnh nồng độ glucôzơ trong máu

IV Sản xuất protêin huyết tương (fibrinogen, các gôbulin và anbumin)

Câu 102: Trong khu bảo tồn đất ngập nước có diện tích 5000ha Người ta theo dõi số lượng của quần thể

chim cồng cộc, vào cuối năm thứ nhất ghi nhận được mật độ cá thể trong quần thể là 0,25 cá thể/ha Đến cuối năm thứ 2, đếm được số lượng cá thể là 1350 cá thể Biết tỉ lệ tử vong của quần thể là 2%/năm Tỉ lệ sinh sản theo phần trăm của quần thể là

Câu 103: Cho các nhận định sau:

Trang 4

I Quá trình cố định nito phân tử là quá trình liên kết N2 và H2 tạo ra NH3.

II Quá trình phản nitrat hóa giúp bù lại lượng nito khoáng cho đất đã bị cây lấy đi

III Vai trò sinh lí của nito gồm vai trò điều tiết và vai trò cấu trúc

IV Có 2 nhóm vi sinh vật cố định nito là: vi sinh vật sống tự do và vi sinh vật sống cộng sinh với thực vật

Số nhận định đúng là:

Câu 104: Một nhà nghiên cứu tiến hành thụ phấn giữa hạt phấn của một loài thực vật A (2n =14) với

noãn của một loài thực vật B (2n =14) nhưng không thu được hợp tử Nhưng trong một thí nghiệm tiến hành ghép một cành ghép của loài A lên gốc của loài B thì nhà nghiên cứu bất ngờ phát hiện thấy tại vùng tiếp giáp giữa cành ghép và gốc ghép phát sinh ra một chồi mới có kích thước lớn bất thường Chồi này

sau đó được cho ra rễ và đem trồng thì phát triển thành một cây C Khi làm tiêu bản và quan sát tế bào

sinh dưỡng của cây C thấy có 14 cặp nhiễm sắc thể tương đồng có hình thái khác nhau Từ các thí nghiệm trên, một số nhận xét được rút ra như sau:

I Thí nghiệm của nhà nghiên cứu trên không thành công là do cơ chá cách li sau hợp tử

II Cây C là có thể hình thành nên một loài mới

III Cây C mang các đặc tính của hai loài A và B

IV Cây C không thể được nhân giống bằng phưong pháp lai hữu tính

Số nhận xét chính xác là:

Câu 105: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy

định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen ữội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai alen trội cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (F1) lai phân tích thu được Fa phân tích theo tỉ lệ 1 cây quả dẹt, hoa đỏ : 1 cây quả dẹt, hoa trắng :

2 cây quả tròn, hoa đỏ : 2 cây hoa quả tròn, hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ : 1 cây quả dài, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến kiểu gen nào của (Fi) sau dây phù họp với kết quả trên?

AD Bb

Câu 106: Ở rừng nhiệt đới châu Phi Muỗi Aedes afrieanus (loài A) sống ở vòm rừng, còn muỗi

Anophenles gambiae (loài B) sống ở tầng sát mặt đất Từ nghiên cứu trên người ra đưa ra các kết luận:

I Loài A lạ loài hẹp nhiệt hơn so với loài B

II Cả hai loài đều hẹp nhiệt như nhau

III Loài A là loài rộng nhiệt, loài B là loài hẹp nhiệt

IV Cả hai loài đều rộng nhiệt như nhau

Số kết luận có nội dung đúng là:

Câu 107: Tại sao đột biến gen thường gây hại cho cơ thể sinh vật nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong

quá trình tiến hóa?

I Tần số đột biến gen trong tự nhiên là không đáng kể nên tần số alen đột biến có hại là rất thấp

II Gen đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng có thể vô hại hay có lợi trong môi trường khác III Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại vô hại hay có lợi trong tổ hợp gen khác

Trang 5

IV Đột biến thường có hại nhưng thường ở trạng thái alen lặn, tồn tại ở trạng thái dị hợp nên không gây hại

Có bao nhiêu đáp án đúng?

Câu 108: Cho các nội dung sau:

I Động vật biến nhiệt sống ở vùng ôn đới có kích thước cơ thể lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới

II Gấu sống ở vùng ôn đới có kích thước cơ thể lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới

III Chó sống ở vùng ôn đới có kích thước tai nhỏ hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới

IV Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng nhiệt đới có đuôi, các chi lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng ôn đới

Số nội dung đúng là

Câu 109: Xét các phát biểu sau:

I Các gen ở vị trí càng gần nhau trên NST thì liên kết càng bền vững

II Liên kết gen làm tăng biến dị tổ hợp

III Các nhóm gen liên kết ở mỗi loại thưòng bằng số NST trong bộ lưỡng bội của loài

IV Trong tế bào, số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên trên mỗi NST phải mang nhiều gen

Các phát biểu đúng là

Câu 110: Khi nói về quá trình phát sinh sự sống trên Trái đất có các nội dung:

I Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai và sau đó hình thành tế bào sống đầu tiên

II Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử prôtêin và axit nuclêic có khả năng tự nhân đôi và dịch mã

III Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hoá học

IV Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là ADN vì ARN có thể tự nhân đôi và tự xúc tác

Số nội dung nói đúng là

Câu 111: Cho cảc nội dung sau khi nói về lưới và chuỗi thức ăn:

I Mỗi loài sinh vật có thể đứng ở nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau trong lưới thức ăn

II Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường dài hơn chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn III Lưới thức ăn của vùng có vĩ độ thấp thường kém đa dạng hơn vùng có vĩ độ cao

IV Các loài cùng ăn một loại thức ăn được xếp vào cùng một bậc dinh dưỡng

Có bao nhiêu nhận định đúng?

Câu 112: Cho phép lai: ♀AABb x ♂AaBb Có bao nhiêu kết luận đúng trong số những kết luận sau đây:

Trang 6

I Trong trường hợp quá trình giảm phân diễn ra bình thường thì phép lai trên cho đời con có tối đa 6 loại kiểu gen

II Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có kiểu gen AaBb, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb phân li bình thường; giảm phân II diễn ra bình thường thì cơ thể đực tối đa cho 6 loại giao tử

III Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có kiểu gen AaBb, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb phân li bình thường; giảm phân II diễn ra bình thường Ở cơ thể cái có kiểu gen AABb, quá trình giảm phân diễn ra bình thường thì phép lai trên cho tối đa 12 loại kiểu gen

IV Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có kiểu gen AaBb, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb phân li bình thường; giảm phân II diễn ra bình thường Ở cơ thể cái có kiểu gen AABb, quá trình giảm phân diễn ra bình thường thì phép lai trên cho tối đa 16 kiểu tổ hợp giao tử

Số phát biểu đúng là:

Câu 113: Lai hai dòng cây hoa trắng thuần chủng F1 thu được 100% hoa trắng Cho cây hoa trắng F1 lai

phân tích F2 thu được 299 hoa trắng : 98 hoa đỏ Số quy luật di truyền có thể chi phối phép lai trên là:

I Quy luật phân li

II Quy luật hoán vi gen

III Quy luật tương tác bổ trợ (9:7)

IV Quy luật tương tác cộng gộp (15:1)

Câu 114: Ở một quần thể ngẫu phối, xét 3 locut gen sau:

Locut gen I có 3 alen (quan hệ các alen: a1 a2 a3) nằm trên cặp NST thường số 1; Locut gen II có 5 alen (quan hệ các alen: b1b2 b3b4 b5) và locut gen III có 4 alen (quan hệ các alen:

d d d d ) cùng nằm trên cặp NST thường số 3 Trong trường hợp không xảy ra đột biến

Cho các nhận định sau:

I Số kiểu gen tối đa trong quần thể trên là 1260

II Quần thể trên sẽ cho tối đa 60 loại giao tử ở các locut gen trên

III Xuất hiện 160 loại kiểu hình trong quần thể

IV Xuất hiện 6000 loại kiểu giao phối trong quần thể

Số nhận định đúng là:

Câu 115: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?

I Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

II Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

III Đột biến điểm là dạng đột biến gen có liên quan đến một số cặp nuclêôtit

IV Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

Trang 7

Câu 116: Ở một loài thực vật, khi lai giữa P đều thuần chủng khác nhau về 3 cặp gen tương phản thì thu

được F1 đều xuất hiện cây có hạt nâu, quả ngọt Biết rằng tính trạng vị quả do cặp gen Dd quy định Đem

tự thụ F1 nhận được F2 có tỉ lệ:

229 cây hạt nâu, quả chua; 912 cây hạt nâu, quả ngọt; 76 cây hạt đen, quả chua

Có bao nhiêu kết luận đúng trong số những kết luận sau: 

I Tính trạng màu sắc hạt di truyền theo quy luật tương tác gen

II Có hiện tượng hoán vị gen với tần số 40%

III F1 có kiểu gen AaBd

bD hoặc

Ad

aD

IV P có 3 trường hợp về kiểu gen

Câu 117: Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Các ribôxôm trượt theo từng bộ ba ở trên mARN theo chiều từ 5’ đến 3’ từ bộ ba mở đầu cho đến khi gặp bộ ba kết thúc

II Ở trên một phân tử mARN, các ribôxôm khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗi điểm đọc đặc hiệu với một loại ribôxôm

III Quá trình dịch mã không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì có thể sẽ làm phát sinh đột biến gen

IV Khi tổng hợp một chuỗi polipeptit thì quá trình phiên mã và quá trình dịch mã luôn diễn ra tách rời nhau

Câu 118: Một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy

định Alen A1 quy định lông đen trội hoàn toàn so với các alen A2, A3, A4; Alen A2 quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen A3, A4; Alen A3 quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định lông trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Thực hiện phép lai giữa hai cá thể khác nhau, thu được F1 Nếu F1 có 2 loại kiểu hình thì chỉ có 3 loại kiểu gen

II Con đực lông đen giao phối với cá thể X, thu được F1 3 loại kiểu gen Sẽ có tối đa 3 sơ đồ lai cho kết quả như vậy

III Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, có thể thu được đời con có số cá thể lông vàng chiếm 50%

IV Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông vàng, thu được F1 Nếu F1 có tỉ lệ kiểu hình 1:1 thì chỉ có 3 sơ đồ lai cho kết quả như vậy

Câu 119: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy

định, alen trội là trội hoàn toàn

Biết rằng không xảy ra đột biến và bố của người đàn ông ở thế hệ thứ III không mang alen gây bệnh Có mấy kết luận đúng trong các kết luận sau đây?

Trang 8

I Tính trạng bệnh do gen trội quy định.

II Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III bị bệnh là 1/18

III Kiểu gen của người đàn ông ở thế hệ thứ III có thể là đồng hợp trội hoặc dị hợp

IV Tính trạng do gen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định

Câu 120: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 cặp gen (A, a; B, b) phân li độc lập cùng quy định màu sắc

hoa Kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, kiểu gen chỉ có một loại alen trội A cho kiểu hình hoa vàng, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 3 loại kiểu hình Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường Theo lí thuyết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận phù hợp với kết quả của phép lai trên?

I Số cây hoa trắng có kiểu gen dị hợp tử ở F1 chiếm 12,5%

II Số cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp tử ở F1 chiếm 12,5%

III F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng

IV Trong các cây hoa trắng ở F1, cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm 25%

Trang 9

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - MÔN SINH HỌC

ĐỀ SỐ : 14

96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110

111 112 113 114 115 116 117 118 119 120

ĐIỂM:

Câu 81: Đáp án đúng là xương cánh, xương cẳng, các xương cổ, xương bàn và xương ngón.

Câu 82: Tạo giao tử AbdE thì kiểu gen phải có alen A,b,d,E.

→ AABbddEE

Câu 83: Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen , qua

đó làm biến đổi tần số alen của quần thể

Chọn lọc tự nhiên gồm 2 mặt song song vừa đào thải những kiểu hình có hại, vừa tích lũy những kiểu hình có lợi, qua đó sẽ làm tăng tần số alen có lợi và giảm tần số alen có hại

Câu 84:

Tỷ lệ của loại giao tử ABD được tạo ra từ kiểu gen AaBbDd :

AaBbDd tạo ra 23 = 8 loại giao tử, ABD = 1/8 =12.5%

Câu 85: Gen cấu trúc có các vùng: vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc

Vùng kết thúc, nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã

Câu 86: Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng các gen quy định tính trạng thường nằm

trên nhiễm sắc thể giới tính X hoặc Y

Câu 87: Quần thể là tập hợp các cá thể cùng một loài, cùng sinh sống trong khoảng không gian xác định,

vào thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

VD: Quần thể chim cánh cụt ở nam cực; quần thể voi châu Phi

Câu 88: - Hệ tuần hoàn hở là hệ tuần hoàn chưa có mao mạch, máu đươc tim bơm vào động mạch sau đó

chảy đến khoang cơ thể và thực hiện trao đổi chất ở khoang cơ thể sau đó theo động mạch về tim Hệ tuần hoàn hở có tốc độ lưu thông máu rất chậm nên tốc độ hoạt động của cơ thể thường rất chậm (trừ côn trùng)

- Các loài côn trùng, thân mềm, ruột khoang có hệ tuần hoàn hở

Câu 89: 5BU là chất đồng đẳng của Timin, gây đột biến A -T thành G -X.

Cơ chế gây đột biến: A- T → A - 5BU → 5BU - G → G -X

Khi hóa chất 5BU tác động sẽ gây đột biến A -T thành G -X

Câu 90: AaBb Aabb aabb.1

8

1 AaBbDd Aabbdd aabbdd

16

Trang 10

1 AaBbDd AaBbDd aabbdd

64

1 AaBb AaBb aabb

16

Câu 91: Đột biến NST gồm các dạng là đột biến cấu trúc và đột biến số lượng Trong đó, đột biến cấu

trúc là những đột biến xảy ra trong cấu trúc của NST

Đột biến cấu trúc NST gồm có 4 dạng cơ bản là: lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn (đảo đoạn ngoài tâm động, đảo đoạn gồm tâm động), chuyển đoạn (chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn không tương hỗ)

Câu 92: Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và thoát hơi nước ở lá Cây hút

nước ở nhiệt độ thuận lợi từ 25 - 30 độ C và thoát hơi nước thuận lợi từ 30 - 35 độ C Ở nhiệt độ cao hơn hoặc thấp hơn đều làm ức chế quá trình hút và thoát hơi nước của cây Nhiệt độ quá thấp làm tăng độ nhớt của chất nguyên sinh, làm giảm cường độ trao đổi chất của tế bào Ở nhiệt độ cao làm biến tính protein,

ức chế hoạt động của enzim, làm giảm cường độ hô hấp, do đó cây hút nước chậm

Câu 93: Nuôi cấy hạt phấn đơn bội, sau đó gây lưỡng bội hóa sẽ tạo thành cây lưỡng bội có kiểu gen

đồng hợp tử về tất cả các gen

Câu 94: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd × AaBbdd

Số kiểu hình: 2 × 2 =4 kiểu hình

Số kiểu gen: 3 × 2 × 2 = 12 kiểu gen

Câu 95: Định luật Hacdi - Vanbec: Trong một quần thể ngẫu phối nếu không có các yếu tố làm thay đổi

tần số alen thì thành phần kiểu gen của quần thể duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác theo biểu thức: p2 + 2pq + q2 =1

Thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen của quần thể sẽ duy trì ổn định qua các thế hệ trong những điều kiện nhất định

Câu 96: Tháp sinh thái gồm nhiều hình chữ nhật xếp chồng lên nhau, chiều cao bằng nhau còn chiều dài

biểu hiện độ lớn của các bậc dinh dưỡng

Trong các phát biểu trên, chỉ có phát biểu D không đúng do tháp số lượng không phải bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

VD: mối quan hệ kí sinh vật chủ: vật kí sinh có số lượng nhiều, kích thước nhỏ - còn vật chủ có số lượng

ít, kích thước lớn vì thế trong tháp sinh thái biểu thị mối quan hệ này thì bậc dinh dưỡng phía dưới có ít

số lượng hơn bậc dinh dưỡng phía trên

Câu 97: Ta có: A = G

2A + 2G = 900 × 2 → A = G = 450 ⇒ Số liên kết hidro là: 450 × 2 + 450 × 3 = 2250

Câu 98: Gen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với gen a- quả vàng.

Cây cà chua tứ bội quả đỏ thuần chủng (AAAA) giao phấn với quả vàng (aaaa), thu được F1 có kiểu gen AAaa, kiểu hình quả đỏ: Tỷ lệ giao tử AAaa → 1/6 AA: 4/6 Aa: 1/6 aa

Câu 99: Những nhân tố làm thay đổi tần số alen là:

(2) Chọn lọc tự nhiên

(3) Đột biến gen

Câu 100: Trình tự đúng của các giai đoạn là: (5) → (3) → (4) → (2) → (1).

Câu 101: Nội dung 1 sai Đây là chức năng của các tuyến nội tiết.

Nội dung 2, 3, 4 đúng

Ngày đăng: 19/02/2023, 00:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w