, Chú ý: Trước khi tìm khoảng tăng, giảm của hàm số ta phải tìm miền xác định của nó trước... Chú ý: Trước khi tìm khoảng lồi, lõm của đồ thị hàm số ta phải tìm miền xác định của hàm số
Trang 13
Toán cao cấp
Trang 2§1 BỔ TÚC VỀ HÀM SỐ 1.1 Định nghĩa
Cho X và Y là các tập hợp khác rỗng Một hàm số f X: Y là một quy tắc sao cho tương ứng
với mỗi phần tử x X là một phần tử y Y
X được gọi là miền xác định của hàm số f
Tập hợp G f f x x X được gọi là tập giá trị của hàm f
Ví dụ 1.1 Xét f x( )x2 Khi đó X , Y 0; Vậy f :0;
Ví dụ 1.2 Xét ( ) lnf x x Khi đó X 0; , Y Vậy f : 0;
1.2 Hàm chẵn – Hàm lẻ
f được gọi là hàm chẵn nếu f x f x
f được gọi là hàm lẻ nếu f x f x
Ví dụ 1.3 Xét hàm f x x2sin5x Ta có:
f x x x x x f x Vậy f x là hàm lẻ
Nhận xét:
Đồ thị của hàm chẵn đối xứng qua trục tung
Đồ thị của hàm lẻ đối xứng qua gốc tọa độ
Trang 3Ta định nghĩa arccot :0, xác định bởi
arc cot cot
Trang 4§2 GIỚI HẠN HÀM SỐ 2.1 Các định nghĩa
Số L được gọi là giới hạn của hàm f x khi x tiến về x0 nếu f x có thể lấy giá trị gần L một
cách tùy ý, miễn là x đủ gần x0 Khi ấy ta viết
Giới hạn tại vô cùng. Trong định nghĩa giới hạn, nếu x là hoặc 0 thì ta có giới hạn của
Giới hạn bên phải Số L được gọi là giới hạn bên phải của hàm f x khi x nếu x0 f x có
thể lấy giá trị gần L một cách tùy ý, miễn là x đủ gần x và đồng thời lớn hơn 0 x Khi ấy ta viết 0
Trang 53
x x x
x L
x x ,
0
1lim
Trang 66 lim 1 1 lim 1 1 lim 1 1
4
x
x L
1lim
x
x L
lim 1
x x
x L
lim 1
x x
x x x x x
x
x L
1lim
1
x x
x x L
Trang 7§3 VÔ CÙNG BÉ - VÔ CÙNG LỚN 3.1 Vô cùng bé (VCB)
Hàm x được gọi là VCB khi x nếu x0
k : 1 x và x là 2 VCB tương đương, ký hiệu là x x
Ví dụ 3.2. Khi x thì 1 cos x0 là VCB cùng cấp với 2
Trang 8 ln 1 x x 1n 1 x
x n
sin
x
x L
4 arcsin
x
x x x L
2 arcsin
x
x x x L
sin
x
x L
Trang 9Vậy
0
32lim
x
x x
ln 1 tan 3 1 2sin 1lim
ln cos 1 2sin 1lim
12
lim
2
x
x x L
Trang 1022
x
x x L
x
x x x x L
Trang 11x L
2
x
x x L
Trang 12§4 HÀM SỐ LIÊN TỤC 4.1 Định nghĩa
Tổng, hiệu, tích, thương của các hàm số liên tục tại x cũng là một hàm số liên tục tại 0 x 0
Hàm số f x liên tục trên a b thì đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên , a b ,
Hàm số f x liên tục tại x nếu và chỉ nếu 0
Với giá trị nào của A thì f x liên tục tại x ? 0
Giải Để f x liên tục tại x thì 0 lim0 0
Với giá trị nào của A thì f x liên tục tại x ? 0
Giải f x liên tục tại x thì 0
Trang 13Với giá trị nào của A thì f x liên tục tại x ? 1
x x
x x
Với giá trị nào của A thì f x liên tục tại x ? 1
Giải Để f x liên tục tại x thì 1 lim1 1
Trang 14§1 ĐẠO HÀM – VI PHÂN 1.1 Định nghĩa đạo hàm
Đạo hàm của y f x tại x , ký hiệu là 0 f x0 hay y x 0 , với
0
0 0
u
Trang 15 arctan 2
1
u u
u
1.3 Đạo hàm của hàm số cho bởi phương trình tham số
Cho hàm số y f x( ) có phương trình dạng tham số ( )
Giải Ta có x t cost, 2cos ( sin ) 2 cos siny t t t t t
Vậy 2 cos sin 2sin
Trang 17 Công thức tính đạo hàm của hàm ẩn:
x
x y y
F
y F F
x y
y y
cos
1 cos
y y y
e y
1
y x
y y
Trang 18Ví dụ 1.11 Tìm đạo hàm y y x của hàm ẩn y y x được cho bởi phương trình
21
y y
y
C
1 y
y y
Trang 19Giải cos ( sin )2 cos 2 sin cos 2 sin
dx dy
b.Vi phân cấp cao:
Giả sử hàm số ( )y f x có đạo hàm đến cấp n thì vi phân cấp n là:
2
1( 1)
Trang 20§2 ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM 2.1 Quy tắc L’Hospital
1
x
x L
x
x x L
Trang 21Cho hàm số f x khả vi trong a b Khi đó: ,
Nếu f x 0, x a b, thì f x tăng trong a b ,
Nếu f x 0, x a b, thì f x giảm trong a b ,
Chú ý: Trước khi tìm khoảng tăng, giảm của hàm số ta phải tìm miền xác định của nó trước
Ví dụ 2.7. Cho hàm số lnyx x Khẳng định nào sau đây đúng? x
A y giảm trong (1; ) B y tăng trong (0; )
C y tăng trong (1; ) D y giảm trong (0; )
Trang 22Ta có y lnx Vậy y tăng trong (1;0 x 1 )
Ví dụ 2.8. Cho hàm số yln(x2 Khẳng định nào sau đây đúng? 1)
A y giảm trong (0; , tăng trong () ;0) B y luôn luôn giảm
C y tăng trong (0; , giảm trong () ;0) D y luôn luôn tăng
Vậy y tăng trong (;0)
Ví dụ 2.9. Cho hàm số yx33x23x Khẳng định nào sau đây đúng? 1
A y giảm trong ( , tăng trong (1;;1) ) B y luôn luôn giảm
C y tăng trong ( , giảm trong (1;;1) ) D y luôn luôn tăng
yxe Khẳng định nào sau đây đúng?
A y tăng trong ( 1; , giảm trong () B y giảm trong (0;; 1) , tăng trong () ;0)
C y giảm trong ( 1; , tăng trong () ; 1) D y tăng trong (0; , giảm trong () ;0)
y x e Vậy y tăng trong ( 1; x x )
Ví dụ 2.11. Cho hàm số y x24x Khẳng định nào sau đây đúng? 3
A.y tăng trong (3;), giảm trong (;1) B.y giảm trong (3;), tăng trong (;1)
C.y tăng trong (; 2), giảm trong (2;) D y giảm trong (;2), tăng trong (2;)
Giải. Điều kiện: x24x 3 0 x 1 x 3 Do đó ta có miền xác định: (D ;1] [3; )
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.y tăng trong (2;), giảm trong các khoảng (;0) và (0, 2)
B.y giảm trong (2;), tăng trong các khoảng (;0) và (0, 2)
C.y giảm trong (;2), tăng trong (2;)
D.y tăng trong (; 2), giảm trong (2;)
Giải. Miền xác định: D \{0}
Trang 23 Nếu f( ) 0x với mọi x( , )a b thì đồ thị hàm số y f x( ) lõm trong khoảng ( , )a b
Nếu f( ) 0x với mọi x( , )a b thì đồ thị hàm số y f x( ) lồi trong khoảng ( , )a b
Chú ý: Trước khi tìm khoảng lồi, lõm của đồ thị hàm số ta phải tìm miền xác định của hàm số trước
Ví dụ 2.13. Cho hàm số y2 lnx Đồ thị của hàm số này x2
A.lồi trong (1,), lõm trong (0,1) B.luôn luôn lồi trong miền xác định
C.luôn luôn lõm trong miền xác định D.lõm trong (1,), lồi trong (0,1)
Vậy đồ thị của hàm số này luôn luôn lồi trong miền xác định
Ví dụ 2.14. Cho hàm số y x28lnx Đồ thị của hàm số này
A.lồi trong (0; 2), lõm trong (2;) B.luôn luôn lồi trong miền xác định
C.luôn luôn lõm trong miền xác định D.lõm trong (0; 2), lồi trong (2;)
Ví dụ 2.15. Cho hàm số y xlnxx Đồ thị của hàm số này
A.lồi khi x , lõm khi 0 x 0 B.luôn luôn lồi trong miền xác định
C.luôn luôn lõm trong miền xác định D.lõm khi x , lồi khi 0 x 0
A.lồi khi x , lõm khi 0 x 0 B lõm khi x , lồi khi 1 x 1
C lõm khi x , lồi khi 0 x D 0 lồi khi x , lõm khi 1 x 1
Giải. Miền xác định: D
Trang 24Chú ý: Trước khi tìm khoảng cực trị của hàm số ta phải tìm miền xác định của nó trước
Ví dụ 2.17. Cho hàm số y2 ln(1 4 ) arctan 2 x2 x Khẳng định nào sau đây đúng?
x
Ví dụ 2.20. Cho hàm số y3x2sin2x Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 25A y không có cực đại và cực tiểu B y đạt cực tiểu tại 3
x
y x x Khẳng định nào sau đây đúng?
A.y có 3 cực trị
B.đồ thị hàm số luôn luôn lồi
C y tăng trong (3; ), giảm trong (0;3)
D y tăng trong các khoảng ( và (3;; 2) , giảm trong ( 2;3))
ye Khẳng định nào sau đây đúng?
A y tăng trong (2; , giảm trong () ; 2) B y luôn luôn tăng trong 34;
C y đạt cực tiểu tại x 0 D y đạt cực đại tại x 0
Giải. Điều kiện: x3 4 0 x 34 Do đó ta có miền xác định: D34;
Vậy y luôn luôn tăng trong 34;
Ví dụ 2.23. Cho hàm số y xlnx Khẳng định nào sau đây đúng?
A.đồ thị hàm số luôn luôn lồi B.y đạt cực đại tại x 1
Ví dụ 2.24. Cho hàm số yln(1 9 ) 6arctan 3 x2 x Khẳng định nào sau đây đúng?
A y giảm trong (1; ) B y đạt cực tiểu tại x 1
C y luôn luôn tăng vì y với mọi x 0 D y đạt cực đại tại x 1
Trang 26b Phương pháp tìm GTLN – GTNN của hàm số liên tục trên đoạn [ , ]a b :
Cho hàm số y f x( ) liên tục trên đoạn [ , ]a b Để tìm
Giải phương trình ( ) 0f x Giả sử có n nghiệm x , …, 1 x n[ , ]a b (loại các nghiệm ngoài
y , y e( ) elne e Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là M 0
Ví dụ 2.26. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số yln(x2 trên 1) [ 1; 2]
Trang 272.6 Công thức khai triển Maclaurin
Cho hàm ( )f x liên tục trên [ , ] a b và có đạo hàm đến cấp n trên ( , )1 a b Khi đó với x thuộc
( , )a b ta có:
( ) 2
3 3
3 3
Trang 28Ví dụ 2.34. Viết khai triển Maclaurin của hàm số 1
9
2in3x x x x
C.s 3 9 3 0( )3
2
2in3x x x x
Trang 29§1 TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH Định nghĩa Hàm F x được gọi là một nguyên hàm của ( )( ) f x trên khoảng ( , ) a b nếu
Trang 30Phương pháp đổi biến số
Xét tích phân If x dx( ) Để tính tích phân này, ta có thể chuyển sang tính tích phân khác theo cách đổi biến sau:
Đặt t( )x suy ra dt( )x dx Biến đổi ( )Ig t dt Khi phép đổi biến phù hợp thì tích phân
tính theo biến t sẽ đơn giản hơn
Trang 31( )( )
( )( )
P x( )sin(ax b dx ) hoặc ( ) cos(P x ax b dx ) hoặc ( )P x e ax b dx: Ta đặt
( )sin( ) hay cos( ) hay ax b
A.I xsinxcosx C B I xsinxcosx C
C I xcosxsinx C D I xcosxsinx C
Ví dụ 1.13. Tính tích phân I 3 lnx2 xdx
(ln )3
Trang 32§2 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH Định nghĩa. Cho ( )f x là hàm số xác định, liên tục trên đoạn [ , ] a b Khi đó tích phân xác định của
( )
f x trên đoạn [ , ] a b là:
( )
b a
I f x dx
Trong đó: a là cận dưới của tích phân, b là cận trên của tích phân
Công thức Newton – Leibnitz: Cho f x( ) là một hàm liên tục trên đoạn [ , ]a b F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) Khi đó:
b
b a a
If x dxF x F b F a Công thức Newton – Leibnitz cho phép tính tích phân xác định thông qua nguyên hàm của hàm số
Chú ý. Về cơ bản, giống như tích phân bất định, tích phân xác định cũng có 2 cách tính: phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phân từng phần
Ví dụ 2.1. Tính tích phân
2 2
ln
e e
dx I
31
21
Trang 34x y
Trang 352 Tính thể tích vật thể tròn xoay quay quanh Ox
Thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) y f x , 0y , x a ,
x quay quanh Ox là: b
2
[ ( )]
b a
Trang 37§4 TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI 1
b b
dx I
dx I
Trang 38Ví dụ 4.8. Tính tích phân
ln
e
dx I
Trang 39A I , J cùng phân kỳ B I hội tụ, J phân kỳ
C.I , J cùng hội tụ D.I phân kỳ, J hội tụ
hội tụ khi và chỉ khi
A. 3 B.Không có giá trị nào của
Ví dụ 4.19. Tích phân suy rộng
2 3 3
hội tụ khi và chỉ khi
A. 3 B.Không có giá trị nào của
ln 2
sin( 1)
xdx I
2
cos( 1)
xdx J
A.I , J cùng phân kỳ B.I hội tụ, J phân kỳ
C.I , J cùng hội tụ D.I phân kỳ, J hội tụ
Trang 40§5 TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI 2
0 ln
dx I
ln
dx I
xdx I
1 ( 1)
dx I
Trang 412 Các tiêu chuẩn hội tụ
Đối với tích phân suy rộng loại 2, các tiêu chuẩn hội tụ được phát biểu tương tự như tích phân suy rộng loại 1
A.I , J cùng phân kỳ B.I hội tụ, J phân kỳ
C I , J cùng hội tụ D I phân kỳ, J hội tụ
Ví dụ 5.12* Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng
2 1
(2 sin )( 1)
x dx I
x
Trang 42A.I , J cùng phân kỳ B.I hội tụ, J phân kỳ
C.I , J cùng hội tụ D.I phân kỳ, J hội tụ
Trang 43 Khẳng định nào sau đây đúng?
A.các khẳng định trên đều sai B.AB xác định nhưng BA không xác định
Khẳng định nào sau đây đúng?
A BA xác định nhưng AB không xác định B AB xác định nhưng BA không xác định
Trang 44Khẳng định nào sau đây đúng?
A.BA xác định nhưng AB không xác định B.AB xác định nhưng BA không xác định
C.AB và BA đều xác định D.AB và BA đều không xác định
Ví dụ* Cho A là ma trận vuông cấp 5, trong đó phần tử ở dòng i cột j là i Phần tử ở dòng 1 cột
Trang 49 Xác định m để 0
Trang 50 Xác định m để 0
Trang 51Ví dụ* Tìm số nghiệm phân biệt r của phương trình
Trang 54x y z
D.x 2 , y2, z ;
Trang 55Ví dụ Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
Trang 56 Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Hệ vô nghiệm khi và chỉ khi m 1 B.Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m 1
C.Hệ có nghiệm với mọi m D.Hệ có nghiệm khi và chỉ khi m 1
Trang 57§4 KHÔNG GIAN VECTOR
Ví dụ Tìm m để các vector sau tạo thành một cơ sở của : ( ;1;1)3 u m , (1; ;1)v m , (1;1; )w m
Trang 59 Merge multiple PDF files into one
Select page range of PDF to merge
Select specific page(s) to merge
Extract page(s) from different PDF files and merge into one
AnyBizSoft
Trang 60 Merge multiple PDF files into one
Select page range of PDF to merge
Select specific page(s) to merge
Extract page(s) from different PDF
AnyBizSoft