Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 2022 Bài thi môn Lịch Sử lớp 12 Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề số 1) Câu 1 Sau chiến tranh thế giới thứ 2, Mĩ dự[.]
Trang 1Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Lịch Sử lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
Câu 1: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, Mĩ dự trữ bao nhiêu trữ lượng vàng của
thế giới?
A 1/2 trữ lượng vàng của thế giới B 3/4 trữ lượng vàng của thế giới
C 1/4 trữ lượng vàng của thế giới D 2/4 trữ lượng vàng của thế giới
Câu 2: Ha ̣u quả na ̣ng nề, nghiêm trọng mà chiến tranh lạnh để lại là:
A Thế giới luôn ở trong tình trạng căng thảng, đói đàu, nguy cơ bùng nỏ chiến tranh thế giới
B Nhiều căn cứ quân sự được thiết la ̣p ở Đông Đức và Tây Đức
C Các nước phải chịu sự áp đặt của Xô-Mĩ
D Các nước chạy đua vũ trang
Câu 3: Một trong những nguyên nhân Xô-Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh là:
A Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô- Mỹ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt
B Nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này
C Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh
D Nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh
Câu 4: Sự kiện nào dưới đây được xêm là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh
lạnh”?
A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ
Trang 2B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Tru-man
C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Mac-san
D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Ru-dơ-ven
Câu 5: Bản chất của toàn cầu hóa là gì?
A sự phát nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
B sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại tài chính quốc tế
C sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia
D sự tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động phụ thuộc lẫn nhau
Câu 6: Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của
A sự ra đời các công ty xuyên quốc gia
B cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
C quá trình thống nhất thị trường thế giới
D sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế
Câu 7: Biểu hiện nào dưới đây phản ánh đúng xu thế toàn cầu hóa hiện nay?
A Sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất
B Sự tăng trưởng cao của các nền kinh tế
C Sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế các nước trên thế giới
D Sự phát triển nhanh chóng của các quan hệ thương mại quốc tế
Câu 8: Nội dung nào không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
A Sự ra đời và phát triển các tổ chức độc quyền
B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia
D Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn
Câu 9 Các thành viên thành lập “Cộng đồng than – thép châu Âu” là:
Trang 3A Anh, Pháp, Cộng hòa Liên bang Đức, Bỉ, Hà Lan, I-ta-li-a
B Anh, Pháp, Cộng hòa Liên bang Đức, Bỉ, Hà Lan, Tây Ban Nha
C Pháp, Cộng hòa Liên bang Đức, Bỉ, Hà Lan, Luc-xăm-bua
D Pháp, Cộng hòa Liên bang Đức, Bỉ, Hà Lan, I-ta-li-a, Luc-xăm-bua
Câu 10 Đâu không phải là cơ quan của Liên minh châu Âu EU.
A Hội đồng châu Âu B Hội đồng Bộ trưởng
C Hội đồng Bảo an D Quốc hội châu Âu
Câu 11 Từ những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành siêu cường
số một thế giới về
A dự trữ vàng B tài chính
C ngoại tệ D ngoại tệ và chủ nợ lớn nhất thế giới
Câu 12 Những khó khăn khách quan của nền kinh tế Nhật bản từ những năm
1952-1973 là
A bị chiến tranh tàn phá, hàng triệu người thất nghiệp, đói rét
B bị Mĩ với vai trò đồng minh chiếm đóng thêo chế độ quân quản
C nghèo tài nguyên và là nước bại trận sau chiến tranh thế giới thứ 2
D sự cạnh tranh của các nước Tây Âu, các nước công nghiệp mới,Trung Quốc
Câu 13 Một trong những nguyên nhân Xô-Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh là:
A Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô- Mỹ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt
B Nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này
C Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh
D Nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh
Câu 14 Mĩ phát động "chiến tranh lạnh" nhằm mục đích:
A Chống Liên Xô và các nước XHCN B Chống các nước TBCN trên thế giới
Trang 4C Chống Liên Xô và các nước TBCN D Chống các nước TBCN phương Tây
Câu 15 Nguòn góc của cách mạng khoa học công nghệ thế kỉ XX là
A do sự bùng nổ dân số trên thế giới
B do yêu cầu của cuộc sống con người
C yêu cầu của việc cải tiến vũ khí ngày càng hiện đại
D nhu cầu về vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người
Câu 16 Nhận xét nào dưới đây là đúng về hạn chế chủ yếu nhất của cuộc cách
mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại?
A Chế tạo vũ khí hiện đại có sức công pha và hủy diệt lớn
B Gây nên những áp lực lớn trong công việc của người lao động
C Phát minh ra nhiều máy móc đê dọa đến sự mất việc làm của con người
D Nạn khủng bố gây nên tình trạng căng thẳng
Câu 17 Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển
trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Không bị chiến tranh tàn phá B Được yên ổn sản xuất và buôn bán vũ khí
C Tập trung sản xuất và tư bản cao D Chiến tranh xâm lược và
nô dịch các nước
Câu 18 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?
A Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ
B Làm giảm uy tín của Mĩ trên trường thế giới
C Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược toàn cầu
D làm Mĩ lo sợ và phát động “Chiến tranh lạnh” chống Liên Xô
Câu 19 Nội dung nào sau đây không thuộc đường lối đổi mới của Trung Quốc
từ 1978?
Trang 5A Tiến hành cải cách và mở cửa B Lấy phát triển kinh làm trung tâm
C Thực hiện đường lối “ba ngọn cờ hồng” D Chuyển sang kinh tế thị trường XHCN
Câu 20 Nội dung nào sau đây khôngphản ánh ý nghĩa lịch sử sự ra đời của
nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ?
A Nâng cao vị thế Trung Quốc trên trường quốc tế
B Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc
C Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập tự do
D Chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc
Câu 21 Từ năm 1950 đến giữa những năm 70, công cuo ̣c xây dựng CNXH ở
Liên Xô đã có ý nghĩa như thế nào?
A Làm thất bại “Chiến lược toàn càu” của Mĩ
B Khảng định sự đúng đán của chủ nghĩa Mác – Lênin
C Khảng định vai trò lãnh đạo của Đảng co ̣ng sản
D Làm cho phong trào cách mạng trên thế giới phát triển
Câu 22 Những thành tựu của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai có tác
động gì đối với phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam?
A Được ủng hộ và cách mạng phát triển mạnh mẽ
B Được ủng hộ và hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
C Được ủng hộ và hoàn thành cuộc cách mạng tư sản dân quyền
D Được ủng hộ và đánh bại Mĩ - Chính quyền Sài Gòn để thống nhất đất nước
Câu 23 Quan điểm chung giữa ASEAN và Liên Hợp Quốc trong vấn đề giải
quyết tranh chấp, xung đột là
A không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
B tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
C không sử dụng vũ lực hay đê dọa bằng vũ lực với nhau
Trang 6D.sử dụng biện pháp đàm phán, thương lượng hòa bình
Câu 24 Nét tương đồng chủ yếu về phương pháp đấu tranh của cách mạng Cu
Ba năm 1959 với cách mạng tháng Tám 1945 của Việt Nam là
A đấu tranh ngoại giao B đấu tranh chính trị
C đấu tranh vũ trang D khởi nghĩa từng phần
Câu 25 Chiến tháng quân sự nào ở Viê ̣t Nam ảnh hưởng mạnh mễ nhát đến
phong trào giải phóng dân to ̣c của châu Phi?
A Cách mạng tháng Tám năm 1945 B Chiến dịch Điện Biên Phủ
C Phong trào Đồng Khởi D.Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975
Câu 26 Mục tiêu của tổ chức Liên minh Châu Âu (EU) khác với tổ chức Hiệp
hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) điểm nào?
A Liên kết về kinh tế và quân sự B Liên kết về tiền tệ và chính trị
C Liên kết về kinh tế - chính trị D Liên kết về kinh tế văn hóa
Câu 27: Một trong những xu thế của quan hệ quốc tế sau chiến tranh lạnh mà
Đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng vào lĩnh vực kinh tế hiện nay là
A hợp tác và phát triển B hợp tác với các nước trong khu vực
C hợp tác với các nước châu Âu D hợp tác với các nước đang phát triển
Câu 28 Tình hình thế giới sau Chiến tranh lạnh đã đặt các quốc gia trong tình
thế ?
A Phải nắm bắt thời cơ
B Phải tiến hành chiến tranh để xác lập vị thế của mình
C Phải nắm bắt thời cơ, đẩy lùi thách thức
D Hạn chế thách thức và vươn lên
Trang 7Câu 29 "Chiến tranh lạnh" chấm dứt mở ra chiều hướng mới để giải quyết các
vụ tranh chấp và xung đột như thế nào?
A Xuất hiện xu thế toàn cầu hóa, liên kết khu vực
B Vai trò của Liên Hợp Quốc được củng cố
C Xu thế hòa bình ngày càng được củng cố trong các mối quan hệ quốc tế
D Liên Xô và Mĩ không còn can thiệp vào công việc nội bộ của các nước
Câu 30 Sau "Chiến tranh lạnh", dưới tác động của cách mạng khoa học- kĩ thuật,
hầu hết các nước ra sức điều chỉnh chiến lược phát triển với việc
A Lấy quân sự làm trọng điểm B Lấy chính trị làm trọng điểm
C Lấy kinh tế làm trọng điểm D Lấy văn hoá, giáo dục làm trọng điểm
Câu 31 Trật tự thế giới mới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai
là
A trật tự đa cực B trật tự Vécxai-Oasinhton
C trật tự một cực do Mỹ đứng đầu D trật tự hai cực Ianta
Câu 32 Một trong những điểm khác nhau cơ bản giữa cuộc cách mạng khoa
học - kĩ thuật hiện đại so với cuộc cách mạng công nghiệp ở TK XVIII là gì?
A Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn cuộc sống
B Mọi phát minh kĩ thuật điều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
C Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn sản xuất
D Mọi phát minh kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản
Câu 33 Yếu tố nào dưới đây khôngphải là đòi hỏi của nhân loại hiện nay khi
dân số bùng nổ, tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt? (VD)
A Những công cụ sản xuất mới có kĩ thuật cao
B Những nguồn năng lượng và vật liệu mới
C Nguồn tài nguyên thiên nhiên được tái tạo lại
D Nguồn tài nguyên thiên không được tái tạo lại
Trang 8
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Lịch Sử lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2 )
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1.Thời gian diễn ra hội nghị Yalta
A.Từ ngày 4 – 11/2/1945 B.Từ ngày 4-11/2/1944 C.Từ ngày 4-11/4/1942 D.Từ ngày 4-11/4/1945
Câu 2.Đặc trưng của trật tự thế giới mới sau thế chiến II là
A.Thế giới chia thành 2 phe: TBCN và XHCN
B Thế giới chia thành 2 phê do Mỹ và Liên Xô đứng đầu
C Thế giới chia thành 2 phê TBCN và XHCN do Mỹ và Liên Xô đứng đầu
D.Trật tự 2 cực Yalta
Câu 3 Sự kiện được xêm là khởi đầu cho “chiến tranh lạnh” là:
A.Tổng thống Mỹ Truman khẳng định sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ lớn với
Mỹ
B.Tổng thống Mỹ Truman đề nghị Quốc Hội Mỹ viện trợ khẩn cấp cho Hy lạp và Thổ Nhĩ Kỳ
C Mỹ thành lập khối Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
D.Mỹ thực hiện kế hoạch Marshall (6/1947)
Câu 4 Sự kiện nào cho thấy chiến tranh lạnh diễn ra trong lãnh vực quân sự?
Trang 9A Mỹ thành lập khối Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO), Liên Xô lập liên minh Warsaw
B Mỹ thực hiện kế hoạch Marshall (6/1947) Liên Xô lập Hội đồng tương trợ kinh tế
C.Mỹ tham chiến tại Việt Nam D.Mỹ tham chiến tại Triều Tiên
Câu 5 Xu hướng trong quan hệ ngoại giao quốc tế vào thập niên 70 của thế kỷ
XX là gì?
A.Hòa hoãn Đông Tây mặc dù còn nhiều diễn tiến phức tạp
B.Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Mỹ và Liên Xô
C.Mâu thuẫn Đông Tây và khởi đầu chiến tranh lạnh
D.Từ đối đầu chuyển qua đối thoại hòa bình
Câu 6 Trong các câu sau, câu nào không phải là nguyên nhân khiến chiến tranh
lạnh kết thúc?
A.Cuộc chạy đua vũ trang giữa Mỹ và Liên Xô kéo dài 40 năm làm cho 2 nước suy giảm vị thế
B.Sự vươn lên của Nhật Bản và Tây Âu là thách thức cho Mỹ và Liên Xô
C.Mỹ và Liên Xô phải thoát ra khỏi thế đối đầu để ổn định và củng cố vị thế của mình
D.Xu thế quốc tế mới là từ đối đầu chuyển sang đối thoại
Câu 7 Sự kiện cho thấy trật tự 2 cực Yalta sụp đổ là gì?
A.Chế độ XHCN tan rã ở Đông Âu và Liên Xô
B.Hội đồng tương trợ kinh tế SEV tuyên bố giải thể
C.Tổ chức hiệp ước Warsaw ngừng hoạt động
D.Tổng thống Mỹ G.H.W Bush gặp tổng thống Liên Xô M.Gorbachov tại Malta
Câu 8 Cuộc chiến tranh cục bộ nào là sự đụng đầu trực tiếp đầu tiên giữa hai
phê trong chiến tranh lạnh
Trang 10A.Chiến tranh Đông Dương (1945 – 1954) B Chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953)
C Chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975) D.Chiến tranh vùng Vịnh (1990 – 1991)
Câu 9 Hội nghị Yalta quyết định “…” Để nhanh chóng kết thúc chiến tranh,
trong thời gian từ 2 đến 3 tháng sau khi đánh bại phát xít Đức, Liên Xô sẽ A.tham chiến chống Nhật tại châu Á B.tham chiến chống Đức ở Đông Âu
C.tham chiến chống Ý ở châu Phi D.tham chiến chống Nhật tại Mãn Châu
Câu 10 Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong 4 thập niên nửa sau
thế kỷ XX là gì?
A Chiến tranh Đông Dương B Chiến tranh Triều Tiên
C Chiến tranh lạnh D Chiến tranh Việt Nam
Câu 11 Nối bảng A là tên các cuộc chiến tranh cục bộ trong thời chiến tranh
lạnh với bảng B là thời gian
Hãy chọn phương pháp nối đúng nhất trong các phương pháp nối sau
A 1a- 2c- 3b B 1b – 2a – 3c C 1c – 2b – 3a D.1b – 2c – 3a
Câu 12 Sau chiến tranh lạnh, hầu như các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược
phát triển tập trung vào lãnh vực nào?
A.Kinh tế B.Chính trị C Quân sự D Giáo dục
Câu 13 Liên Xô tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế trong hoàn cảnh
Trang 11A.chịu tổn thất nặng nề nhất trong thế chiến II: 27 triệu người chết, 1710 thành phố, 7 vạn làng mạc, 32.000 xí nghiệp bị tàn phá nặng nề
B.Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
C.Là nước thắng trận trong thế chiến II nên có nhiều thuận lợi
D.Là nước thắng trận sau thế chiến II nên có tiềm lực kinh tế - tài chính và lực lượng quân sự to lớn
Câu 14 Thành tựu khoa học kĩ thuật nào của Liên Xô đã phá vỡ thế độc quyền
về vũ khí hạt nhân của Mỹ
A.1957 Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo
B.1961 Liên Xô phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đất
C.1949 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
D.1951 Liên Xô chế tạo thành công tên lửa có đầu đạt hạt nhân
Câu 15 Chính sách đối ngoại của Liên Xô trong thời kỳ xây dựng CNXH là gì?
A.Thực hiện chính sách “toàn cầu” với âm mưu làm bá chủ thế giới
B.Thi hành chính sách tích cực nhằm củng cố hòa bình và thúc đầy sự phát triển của phong trào cách mạng thế giới
C.Thực hiện chính sách bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc và giúp đỡ các nước XHCN
D.Thêo đuổi chính sách hòa bình, trung lập tích cực, luôn luôn ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc của các nước
Câu 16 Thể chế chính trị của liên bang Nga là:
A.Xã hội chủ nghĩa B.Tổng thống liên bang
C Cộng hòa D.Dân chủ
Câu 17 Thành tựu khoa học kĩ thuật nào của Liên Xô ra đời năm 1961
A.Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
B.Liên Xô phóng thành công tên lửa đạn đạo
C.Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo Sputnik
Trang 12D.Liên Xô phòng thành công tàu vũ trụ Phương Đông
Câu 18 Cuộc nội chiến ở Trung Quốc sau thế chiến II là cuộc chiến giữa hai lực
lượng nào?
A.Tư bản chủ nghĩa và Xã hội chủ nghĩa
B.Trung Hoa dân quốc và Trung Hoa cộng sản
C Đảng cộng sản và Quốc dân Đảng
D.Tưởng Giới Thạch và Mao Trạch Đông
Câu 19 Thời gian nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa được thành lập?
B.Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc thế giới
C.Tăng cường lực lượng cho hệ thống xã hội chủ nghĩa
D.Góp phần phát triển hệ thống xã hội chủ nghĩa
Câu 21 Người khởi xướng đường lối đổi mới ở Trung Quốc là:
A.Mao Trạch Đông B.Tưởng Giới Thạch
C.Đặng Tiểu Bình D.Lưu Thiếu Kỳ
Câu 22 Chính sách đối ngoại của Trung Quốc trong giai đoạn cải cách và mở
Trang 13C.Bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Liên Xô, Việt Nam, Mông Cổ, khôi phục ngoại giao với Indonêsia, mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với hầu hết các quốc gia trên thế giới
D.Thu hồi chủ quyền với Hongkong (1997), Macao (1999)
Câu 23 Sắp xếp các sự kiện của sự thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung
Hoa dưới đây thêo thứ tự thời gian:
1 Tưởng Giới Thạch phát động cuộc chiến tranh chống Đảng cộng sản Trung Quốc
2 Nước cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập, đứng đầu là chủ tịch Mao Trạch Đông
3 Quân giải phóng Trung Quốc chuyển sang phản công lần lượt giải phóng các vùng do Đảng quốc dân kiểm soát
4 Lực lượng Đảng Quốc dân rút chạy sang Đài Loan
A.1-2-3-4 B.1-3-4-2 C.3-1-4-2 4-1-2
D.3-Câu 24 Sự ra đời của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa cho thấy … (1) … của
nhân dân Trung Quốc đã hoàn thành, chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của… (2)…, xóa bỏ tàn dư … (3)… đưa nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập tự do và tiến lên … (4)… Những từ nào sau đây điền vào chỗ trống là thích hợp nhất?
A (1) cuộc cách mạng giải phóng dân tộc – (2) đế quốc – (3) phong kiến -(4)giai đoạn phát triển
B (1) cuộc cách mạng dân tộc dân chủ - (2) phong kiến – (3) đế quốc – (4) xã hội chủ nghĩa
C (1) cách mạng giải phóng dân tộc - (2) phong kiến – (3) đế quốc – (4) giai đoạn phát triển
D (1) cuộc cách mạng dân tộc dân chủ (2) đế quốc – (3) phong kiến – (4) xã hội chủ nghĩa
I TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Trang 14Câu 1 Chú cừu Đô-li là một trong những phát minh trong một cuộc cách mạng
lớn làm thay đổi thế giới con người Hãy cho biết đó là phát minh gì, trong cuộc cách mạng nào?
Câu 2 Nêu đặc điểm của cuộc cách mạng
Câu 3 Cuộc cách mạng này có những tác động gì đối với con người? Từ những
tác động đó hãy trình bày quan điểm của êm về việc nên hay không nên sử dụng các thành tựu của cuộc cách mạng này trong giáo dục
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Lịch Sử lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 3)
Câu 1 Hiê ̣p ho ̣i các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào thời gian:
A Ngày 8-8-1997 B Ngày 8-8-1977
C Ngày 8-8-1967 D Ngày 8-8-1987
Câu 2 Sự kiê ̣n nào đánh dáu móc sụp đỏ về cơ bản của chủ nghĩa thực dân cũ
cùng hê ̣ thóng thuo ̣c địa của nó ở châu Phi:
A Năm 1962 Angiêri giành được đo ̣c la ̣p
B Năm 1960 "Năm châu Phi"
C Năm 1994 Nên-xơn Manđêla trở thành tỏng thóng da đên đàu tiên ở Nam Phi
D 11/11/1975 nước co ̣ng hòa nhân dân Angôla ra đời
Câu 3 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là:
Trang 15A Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất
B Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
C Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 4 Tổ chức liên kết chính trị - kinh tế được đánh giá lớn nhất hành tinh là:
A Toàn cầu hóa B Liên hợp quốc
C Liên minh Châu Âu D ASEAN
Câu 5 Thành tựu quan trọng nhát mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh là:
A Năm 1957, Liên Xô là nước đàu tiên phóng thành công vê ̣ tinh nhân tạo của trái đát
B Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
C Giữa tha ̣p niên 70 (thế kỉ XX), sản lượng công nghiê ̣p của Liên Xô chiếm khoảng 20% tỏng sản lượng công nghiê ̣p của toàn thế giới
D Năm 1961, Liên Xô là nước đàu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái
Câu 6 Sự kiện nào dưới đây được xêm là sự kiện khởi đầu cuộc “Chiến tranh
lạnh”?
A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơvên
B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman
C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan
D Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ
Câu 7 Trụ sở của Liên Hợp Quốc ở đâu?
A Luân Đôn (Anh) B Pari (Pháp
C Niu Oóc (Mĩ) D Oasinhtơn (Mĩ)
Câu 8 Để phát triển khoa học kĩ thuật, Nhật Bản có hiện tượng gì ít thấy ở các
nước khác?
Trang 16A Coi trọng việc nhập kĩ thuật hiện đại, mua bằng phát minh của nước ngoài
B Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng
C Coi trọng và phát triển nền giáo dục quốc dân, khoa học kĩ thuật
D Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên mặt biển và dưới đáy biển
Câu 9 Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào tha ̣p niên
70 của thế kỉ XX là:
A Mĩ - Tây Âu - Nha ̣t Bản B Mĩ - Liên Xô - Nha ̣t Bản
C Mĩ - Đức - Nha ̣t Bản D Mĩ - Anh - Pháp
Câu 10 Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ la tinh được mê ̣nh danh là
"Lục địa bùng cháy"?
A Các nước đế quóc dùng Mĩ la tinh làm bàn đạp tán công vào nước Mĩ
B Ở đây có cuo ̣c cách mạng Cuba nỏ ra và giành tháng lợi
C Ở đây thường xuyên xãy ra cháy rừng
D Ở đây đã bùng nổ cuộc đấu tranh chóng chế độ độc tài thân Mĩ rất mạnh mẽ
Câu 11 Nước khởi đàu cuo ̣c cách mạng khoa học - kĩ thua ̣t sau Chiến tranh thế
giới thứ hai:
A Nhật B Pháp C Anh D Mỹ
Câu 12 Ý nghĩa của những thành tựu cơ bản trong công cuộc xây dựng chủ
nghĩa xã hội ở Liên Xô (1945-1975)?
A Làm đảo lộn chiến lược tòan cầu của Mỹ
B Nâng cao vị thế Liên Xô trên trường quốc tế, thúc đẩy phong trào cách mạng thế giới
C Thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội
D Tất cả các ý nghĩa trên
Câu 13 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm
2000 là:
Trang 17A Liên minh chặt chẽ với Mĩ B Cải thiện quan hệ với Liên Xô
C Hướng mạnh về Đông Nam Á D Hướng về các nước châu
Á
Câu 14 Cuo ̣c chiến tranh lạnh kết thúc đánh dáu bàng sự kiê ̣n:
A Hiê ̣p định về mo ̣t giải pháp toàn diê ̣n cho ván đề Campuchia (10/1991)
B Cuo ̣c ga ̣p không chính thức giữa Busơ và Goocbachóp tại đảo Manta (12/1989)
C Định ước Hênxinki năm 1975
D Hiê ̣p ước về hạn chế hê ̣ thóng phòng chóng tên lửa (ABM) năm 1972
Câu 15 Mĩ phát đo ̣ng cuo ̣c chiến tranh lạnh chóng Liên Xô và nước XHCN vào
thời gian nào?
A Tháng 3/1947 B Tháng 2/1945
C Tháng 7/1949 D Tháng 9/1947
Câu 16 Tại sao gọi là “Trật tự 2 cực Ianta”?
A Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và phạm vi đóng quân ở châu Á
và châu Âu
B Tất cả đều đúng
C Mĩ và Liên Xô phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho 2 phê: TBCN và XHCN
D Thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thẳng
Câu 17 Lịch sử ghi nha ̣n năm 1960 là năm của châu Phi Vì sao?
A Tát cả các nước châu Phi đêu giành được đo ̣c la ̣p
B Chủ nghĩa thực dân sụp đỏ ở châu Phi
C Hê ̣ thóng thuo ̣c địa của đế quóc làn lựợt tan rã
D Có 17 nước ở châu Phi giành được đo ̣c la ̣p
Câu 18 Lí do Mĩ đạt được nhiều thành tựu rực rỡ về khoa học-kĩ thua ̣t:
Trang 18A Mĩ chủ yếu là mua bàng phát minh
B Nhiều nhà khoa học lõi lạc trên thế giới đã sang Mĩ, nhiều phát minh khoa học được nghiên cứu và ứng dụng tại Mĩ
C Chính sách Mĩ đa ̣c biê ̣t quan tâm phát triển khoa học- kĩ thua ̣t, coi đây là trung tâm chiến lược để phát triển đát nước
D Mĩ là nước khởi đàu cách mạng khoa học- kĩ thua ̣t làn thứ hai
Câu 19 Chiến tháng Điê ̣n Biên Phủ ở Viê ̣t Nam ảnh hưởng mạnh mễ nhát đến
phong trào giải phóng dân to ̣c ở nước nào của châu Phi:
A Angôla B Angiêri C Ai Ca ̣p D Tuynidi
Câu 20 Điểm khác nhau về mục đích trong viê ̣c sử dụng năng lượng nguyên tử
của Liên Xô và Mĩ?
A Mở ro ̣ng lãnh thỏ B Khóng chế các nước khá
C Ủng ho ̣ phong trào cách mạng thế giới D Duy trì hòa bình an ninh thế giới
Câu 21 Mục tiêu bao trùm trong chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là gì?
A Xâm lược các nước ở khu vực Châu Á
B Thực hiện chiến lược toàn cầu phản cách mạng
C Lôi kéo các nước Tây Âu vào khối NATO
D Bao vây, tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 22 Cuộc cách mạng đã đưa Ấn Độ trở thành cường quốc xuất khẩu phần
Trang 19C Kinh tế D Kinh tế - Xã hội
Câu 24 “ Kế hoạch Mác – san” (1948) còn được gọi là?
A Kế hoạch phục hưng châu Âu B Kế hoạch khôi phục Đông
A Nhiều nước có tốc độ phát triển khác nhau
B Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Châu Á & EU
C Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập
D Sự ra đời khối ASEAN
Câu 26 Quan hệ giữa Việt Nam với EU chính thức được thiết lập khi nào?
Câu 29 Hội nghị Ianta được triệu tập ở đâu ? Vào thời gian nào?
A Tại Liên Xô Từ ngày 04 đến 11 tháng 2 năm 1945
B Tại Anh Từ ngày 04 đến 12 tháng 2 năm 1945
Trang 20C Tại Pháp Từ ngày 04 đến 12 tháng 4 năm 1945
D Tại Mĩ Từ ngày 04 đến 12 tháng 3 năm 1945
Câu 30 Mĩ bình thường hóa quan hê ̣ ngoại giao với Viê ̣t Nam vào thời điểm
nào?
A Năm 1976 B Năm 1978
C Năm 1995 D Năm 2006
Câu 31 Sau khi giành độc lập, nhóm các nước sáng lập ASEAN đã thực hiện
chiến lược kinh tế:
A Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
B Đổi mới nền kinh tế
C Công nghiệp hoá lấy xuất khẩu làm chủ đạo
D Xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội
Câu 32 Nhiê ̣m vụ của Ho ̣i đòng bảo an Liên Hiê ̣p Quóc là?
A Giải quyết mọi công viê ̣c hành chính của Liên Hiê ̣p Quóc
B Chịu trách nhiê ̣m chính về duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C Giải quyết kịp thời vấn đề bức thiết của nhân loại: nạn đói, bê ̣nh ta ̣t, ô nhiễm môi trường
D Tát cả các nhiê ̣m vụ trên
Câu 33 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là:
A Inđônêxia, Việt Nam, Lào B Campuchia, Malaixia, Brunây
C Miến Điện, Việt Nam, Philippin D Inđônêxia, Xingapo, Malaixia
Câu 34 Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển của nền kinh tế Nha ̣t Bản
sau chiến tranh thứ hai:
A Biết xâm nha ̣p thị trường thế giới
B Áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thua ̣t
Trang 21C Tác dụng của những cải cách dân chủ
D Truyền thóng "Tự lực tự cường"
Câu 35 Cuo ̣c cách mạng khoa học - kỹ thua ̣t làn thứ hai đã gây những ha ̣u quả
tiêu cực đến đời sóng của con người:
A Cơ cáu dân cư thay đỏi, lao đo ̣ng công nông giảm đi, lao đo ̣ng dịch vụ và trí
óc tăng lên
B Tát cả các câu trên đều đúng
C Tài nguyên cạn kiê ̣t, môi trường ô nhiễm na ̣ng
D Đưa con người trở về nền văn minh nông nghiê ̣p
Câu 36 Ba con rồng kinh tế ở khu vực Đông Bắc Á là:
A Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc B Xingapo, Hàn Quốc, Nhật Bản
C Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan D Hàn Quốc, Triều Tiên, Đài Loan
Câu 37 Chính sách đói ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
A Kiên quyết chóng lại các chính sách gây chiến của Mỹ
B Hòa bình, tích cực ủng ho ̣ phong trào cách mạng thế giới
C Hòa bình, trung la ̣p
D Tích cực ngăn cha ̣n vũ khí có nguy cơ hủy diê ̣t loài người
Câu 38 Ha ̣u quả na ̣ng nề, nghiêm trọng nhát mang lại cho thế giới trong suót
thời gian cuo ̣c chiến tranh lạnh là:
A Các nước phải chi mo ̣t khói lượng khỏng lò về tiền của và sức người để sản xuát các loại vũ khí
B Thế giới luôn ở trong tình trạng căng thảng, đói đàu, nguy cơ bùng nỏ chiến tranh thế giới
C Các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang
D Hàng ngàn căn cứ quân sự được thiết la ̣p trên toàn càu
Trang 22Câu 39 Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của:
A Sự ra đời các công ty xuyên quốc gia B Quá trình thống nhất thị trường thế giới
C Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế D Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
Câu 40 Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính duy nhát của thế giới trong
thời gian nào của thế kỉ XX?
A Tha ̣p niên 70 - 80 B Tha ̣p niên 60 - 70
C Tha ̣p niên 50 - 60 D Tha ̣p niên 40 - 50
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Lịch Sử lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 4)
Câu 1: Xu thế hòa hoãn Đông – Tây xuất hiện vào thời gian nào?
A Giữa những năm 70 của thế kỷ XX B Đầu những năm 70 của thế
kỷ XX
C Đầu những năm 80 của thế kỷ XX D Giữa những năm 80 của thế
kỷ XX
Câu 2: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng
dân tộc ở các nước Châu Á sau chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Thắng lợi của phe Đồng minh trong cuộc đấu tranh chống CN phát xít
Trang 23B Hệ thống XHCN hình thành và ngày càng phát triển
C Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây
D Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc
Câu 3: Việt Nam gia nhập Liên Hợp quốc vào năm?
A 1995 B 1998 C 1979 D
1977
Câu 4: Tổ chức nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ ( NAFTA)
B Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
C Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA)
D Diễn đàn hợp tác Á – Âu (ASEM)
Câu 5: Theo “phương án Maobáttơn” Ấn Độ bị chia cắt thành những quốc gia
nào?
A Ấn Độ và Pakixtan B Ấn Độ và Bănglađét
C Pakixtan và Nêpan D Bănglađét và Pakixtan
Câu 6: Kế hoạch Macsan còn được gọi là
A Kế hoạch phục hưng Châu Âu B Kế hoạch khôi phục Châu Âu
C Kế hoạch phục hưng Tây Âu D Kế hoạch khôi phục kinh tế Châu Âu
Câu 7: Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế
Câu 8: Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là “Năm Châu Phi” vì?
A Tất cả các nước ở Châu Phi đều giành được độc lập
Trang 24B Châu Phi là “lục địa mới trỗi dậy”
C 17 nước ở Châu Phi được trao trả độc lập
D phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh nhất
Câu 9: Từ năm 1946 – 1950 Liên Xô đã đạt được thắng lợi to lớn gì trong công
cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế
B Thành lập Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết
C Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất
D Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội
Câu 10: Thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt trước xu thế toàn cầu
hóa là?
A Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế
B Sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn vay nợ
C Sự chênh lệch về trình độ phát triển khi tham gia hội nhập
D Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới
Câu 11: Sự kiện nào được xem là mở đầu cho chính sách chống Liên Xô và gây
nên cuộc chiến tranh lạnh của Mĩ?
A Mĩ thực hiện kế hoạch Macsan viện trợ cho các nước Tây Âu
B Mĩ thành lập tổ chức Hiệp ước Bắc Đại tây dương (NaTo)
C Thông điệp của Tổng thống Truman tại quốc hội Mĩ (3/1947)
D Mĩ viện trợ khẩn cấp cho Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ, biến hai nước này thành căn
Trang 25C Triển khai “chiến lược toàn cầu” D Tiến hành ‘chiến tranh tổng lực
Câu 13: Từ năm 1946 – 1949 ở Trung Quốc diễn ra sự kiện gì?
A Cuộc “Đại cách mạng văn hóa vô sản.”
B Cuộc nội chiến giữa Quốc dân đản và Đảng cộng sản
C Liên Xô và Trung Quốc ký nhiều hiệp ước hợp tác
D Sự hợp tác giữa Quốc dân Đảng và Đảng cộng sản
Câu 14: Nguyên nhân nào quyết định đưa đến sự phát triển của nền kinh tế Mĩ
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Nhờ áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại
B Nhờ lãnh thổ Mĩ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú
C Nhờ trình độ tập trung sản xuất, tập trung tư bản cao
D Mĩ lợi dụng chiến tranh để làm giàu từ việc buôn bán vũ khí
Câu 15: Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số 1 thế giới từ thời điểm nào?
A Nửa sau những năm 80 của thế kỷ XX B Cuối những năm 70 của thế kỷ XX
C Đầu những năm 80 của thế kỷ XX D Đầu những năm 70 của thế
kỷ XX
Câu 16: Mục đích bao quát nhất của cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ phát động là
gì?
A Ngăn chặn và tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa
B Khống chế các nước tư bản đồng minh lệ thuộc vào Mĩ
C Thực hiện “ chiến lược toàn cầu” với ý đồ làm bá chủ thế giới
D Đàn áp phong trào cách mạng và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 17: Đảng lãnh đạo phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Ấn Độ là Đảng?
Trang 26A Đảng Nhân Dân B Đảng Dân tộc C Đảng cộng sản D Đảng quốc đại
Câu 18: Cơ quan nào của Liên Hợp Quốc giữ vai trò trọng yếu trong việc giữ gìn
hòa bình và an ninh thế giới?
A Hội đồng Bảo an B Ban thư
ký C Đại hội đồng D Hội đồng Quản thác
Câu 19: Một hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học – công nghệ từ đầu
những năm 80 của thế kỷ XX đến nay là?
A Những thay đổi về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực
B Nâng cao mức sống và chất lượng cuộc sống
C xuất hiện những phát minh quan trọng trong lĩnh vực công nghệ
D Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện
Câu 20: Trong khoảng ba thập niên đầu sau chiến tranh thế giới thứ hai, Liên
Xô là nước đi đầu trong lĩnh vực?
A Công nghiệp vũ trụ, điện hạt nhân B Công nghiệp nặng
C Công nghiệp nhẹ và sản xuất hàng tiêu dùng D Sản xuất nông nghiệp
Câu 21: Năm 1945, nhân cơ hội Nhật đầu hàng Đồng minh, những nước nào ở
Đông Nam Á nổi dậy giành được độc lập?
A Inđônêxia, Mailaixia, Xingapo B Inđônêxia, Việt Nam, Lào
C Việt Nam, Lào, Campchia D Miến Điện, Việt Nam, Philippin
Câu 22: Trật tự hai cực Ianta sụp đổ khi nào?
A Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh
B Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu tan rã
C Cực Liên Xô tan rã, hệ thống xã hội chủ nghĩa không còn tồn tại
D Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết sụp đổ
Trang 27Câu 23: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ so với các nước tư bản Tây Âu và
Nhật Bản là?
A Kinh tế Mĩ bị các nước tư bản Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh gay gắt
B Kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng và luôn giữ vị trí hàng đầu
C Kinh tế Mĩ phát triển nhanh những thường xuyên xảy ra các cuộc suy thoái
D Kinh tế Mĩ phát triển đi đôi với phát triển quân sự
Câu 24: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật ngày nay
là?
A Kỹ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B Diễn ra trên nhiều lĩnh vực với quy mô lớn, tốc độ nhanh
C Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D Các phát minh kỹ thuật diễn ra với tốc độ nhanh chóng
Câu 25: Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô thực
hiện chính sách đối ngoại?
A Tích cực, sẵn sàng đặt quan hệ với tất cả các nước
B Mở rộng quan hệ với các nước Châu Á
C Hòa bình, trung lập
D Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc
Câu 26: Trong chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á là thuộc địa
của ?
A đế quốc Mĩ B phát xít Nhật
C các nước đế quốc Âu- Mĩ D Thực dân Pháp
Câu 27: Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỷ XX
là?
A Mở rông quan hệ hữu nghị hợp tác với nhiều nước trên thế giới
B thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho các mạng Trung Quốc
Trang 28C Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía Bắc Việt Nam
D Bắt tay với Mĩ chống lại Liên Xô
Câu 28: Thất bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến
lược toàn cầu” bởi
A Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo Iran năm 1979
B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975
C Thắng lợi của cách mạng Cuba năm 1959
D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949
Câu 29: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản thực hiện biện pháp nào
trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật để đạt được hiệu quả cao nhất?
A Hợp tác chuyển giao khoa học kỹ thuật với Mĩ
B Mua bằng phát minh sáng chế
C Có chính sách đặc biệt để thu hút các nhà khoa học
D Đầu tư vốn đề nghiên cứu khoa học
Câu 30: Sự kiện nào đánh dấu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?
A Chó Laika – sinh vật sống đầu tiên bay vào vũ trụ
B Năm 1957, Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo
C I.Gagarin bay vòng quanh Trái Đất
D Neil Armstrong đặt chân lên Mặt Trăng
Câu 31: Nội dung nào không phải quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta?
A Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng
B Hình thành khối đồng minh chống phát xít
C Thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc
D Thống nhất tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật
Trang 29Câu 32: Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây
dựng chủ nghĩa xã hội từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỷ XX là?
A Chế tạo thành công Bom nguyên tử, phá thế độc quyền về vũ khí nguyên tử của Mĩ
B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất năm 1957
C Phóng tàu vũ trụ phương Đông đưa nhà du hành vũ trụ Gagarin bay vòng quanh Trái Đất
D Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ)
Câu 33: Năm 1975, với thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ăngôla trong
cuộc đấu tranh chống thực dân Bồ Đào Nha, chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó
A hoàn toàn sụp đổ B tan rã hoàn toàn
C cơ bản tan rã D bước đầu tan rã
Câu 34: Các nước tham gia sáng lập Liên minh Châu Âu (EU) là
A Anh, Pháp, Bỉ, Italia, Hà Lan, Tây Ban Nha
B Anh, Pháp, CHLB Đức, Bỉ, Hà Lan, Lúcxembua
C Pháp, CHLB Đức, Bỉ, Italia, Hà Lan, Thụy Sĩ
D Pháp, CHLB Đức, Bỉ, Italia, Hà Lan, Lúcxembua
Câu 35: Sự kiện đánh dấu sự khởi sắc và phát triển của tổ chức ASEAN?
A Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN năm 1995
B Vấn đề Campuchia được giải quyết năm 1989
C Các nước thành viên ký bản Hiến chương ASEAN
D Hiệp ước Bali được ký kết năm 1976
Câu 36: Sự kiện đặt nền tảng cho quan hệ Mĩ – Nhật Bản từ sau chiến tranh thế
giới thứ hai là?
A Mĩ xây dựng căn cứ trên lãnh thổ Nhật B Hiệp ước An ninh Mĩ – Nhật được ký kết
Trang 30C Mĩ viện trợ cho Nhật Bản D Mĩ đóng quân tại Nhật Bản
Câu 37: Tính đến năm 2007, Liên minh Châu Âu (EU) bao gồm bao nhiêu nước
thành viên?
A 28 nước B 25 nước C 26 nước D
27 nước
Câu 38: Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian:
1 Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời;
2 Trên bán đảo Triều Tiên ra đời hai nhà nước;
3 Cuộc nội chiến giữa Quốc dân đảng và Đảng cộng sản;
4 Trung Quốc thu hồi Hồng Công và Ma Cao
A 3,1,2,4 B 3,2,1,4 C 3,2,4,1 D 4,2,3,1
Câu 39: Cộng đồng Châu Âu (EC) chính thức mang tên Liên minh Châu Âu (EU)
từ thời điểm?
A 7/12/1993 B 1/1/1991 C 1/1/1993 D 7/12/1991
Câu 40: Đường lối cải cách mở cửa của Đảng cộng sản Trung Quốc lấy nội dung
nào làm trọng tâm?
A Phát triển kinh tế B Xây dựng hệ thống chính trị
C Xây dựng nền kinh tế thị trường D Kiên trì bốn nguyên tắc cơ bản
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Lịch Sử lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút
Trang 31(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 5)
Câu 1: Hội nghị XanPhranxico (từ tháng 4/1945 đến tháng 6/1945) giải quyết
vấn đề gì?
A Thông qua bản Hiến chương và tuyên bố thành lập Liên hợp quốc
B Tuyên bố tổ chức Liên hợp quốc chính thức đi vào hoạt động
C Là phiên họp đầu tiên của Liên hợp quốc
D Họp bàn về việc thành lập các cơ quan của Liên hợp quốc
Câu 2: Mục đích của tổ chức Liên hợp quốc được nêu rõ trong Hiến chương là
A tiêu diệt tận gốc chủ Nghĩa phát xít
B Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia
D không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào
Câu 3: Sau Chiến tranh thế giới thứ II, đối tượng và mục tiêu chính trong phong
trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ là:
A chống chế độ phong kiến, đòi ruộng đất cho nông dân
B chống thực dân Anh, đòi thành lập Liên Minh hồi giáo
C chống thực dân Anh, đòi độc lập, tự do
D chống thực dân Anh, đòi quy.ền tự trị
Câu 4 Thêo trật tự hai cực Ianta, những nước nào có ảnh hưởng và chi phối
quan hệ quốc tế?
A Mỹ, Anh B Mỹ, Liên Xô C Mỹ, Nhật D Mỹ, Đức
Câu 5: Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN gồm:
A Xin-ga-po, Phi-líp-pin, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a
B In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Xin-ga-po
Trang 32C In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po
D In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam, Thái Lan, Xin-ga-po
Câu 6: Đến đầu thập kỷ 70,các nước Tây Âu đã trở thành:
A Một trong ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới
B Khối kinh tế tư bản,đứng thứ hai thế giới
C Tổ chức liên kết kinh tế khu vực lớn nhất hành tinh
D Trung tâm công nghiệp quốc phòng lớn nhất thế giới
Câu 7: Hiến chương Liên hợp quốc là văn kiện quan trọng nhất vì?
A Đề ra nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc
B Là cơ sở để các nước căn cứ tham gia tổ chức Liên hợp quốc
C Nêu rõ mục đích là duy trì hòa bình và an ninh thế giới
D Hiến chương quy định tổ chức bộ máy của Liên hợp quốc
Câu 8: Lĩnh vực Nhật Bản tập trung sản xuất là:
A Công nghiệp dân dụng B Công nghiệp hàng không vũ trụ
C Công nghiệp phần mềm D Công nghiệp xây dựng
Câu 9: Nhật Bản thực hiện biện pháp nào trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật để
đạt hiệu quả cao nhất?
A Hợp tác với các nước khác B Đầu tư vốn để nghiên cứu khoa học
C Mua bằng phát minh sáng chế D Hợp tác với nước Mĩ
Câu 10 Một trong những mục đích hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc là
A duy trì hòa bình và an ninh thế giới
B khắc phục hậu quả sau chiến tranh
C giúp đỡ các nước thành viên về kinh tế, văn hóa
Trang 33D giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình
Câu 11 Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc hiện nay có bao nhiêu nước thành viên?
A 5 B 7 C 10 D 15
Câu 12 Thành tựu nào được xêm là quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong
giai đoạn 1950 – 1973?
A Chế tạo thành công bom nguyên tử
B Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới
C Là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái
D Là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất
Câu 13 Liên Xô có tỉ lệ công nhân chiếm hơn 55% số người lao động trong cả
nước ( 1950 – 1970) đã chứng tỏ
A Liên Xô trở thành cường quốc công nông nghiệp
B Liên Xô chuyển từ nền kinh tế nông nghiệp sang công nghiệp
C Liên Xô chuyển từ nền kinh tế công nghiệp sang nông nghiệp
D Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp thứ hai thế giới (sau Mĩ)
Câu 14 Thêo hiệp ước Ba-li thì yếu tố nào đươc đây không được xêm là
nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?
A Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
B Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình
C Chỉ sự dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên
D Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội
Câu 15 Biến đổi nào là quan trọng nhát của các nước Đông Nam Á từ sau Chiến
tranh thế giới thứ hai đến nay?
A Lần lượt gia nhập ASEAN B Đều giành được đo ̣c la ̣p
C Trở thành các nước công nghiệp mới D Tham gia vào Liên hợp quốc
Trang 34Câu 16 Nội dung cơ bản nhất của chiến lược kinh tế hướng ngoại mà nhóm
năm nước sáng lập ASEAN thực hiện là
A thu hút vốn đầu tư B phát triển ngoại thương
C “mở cửa” nền kinh tế D sản xuất hàng hóa để xuất khẩu
Câu 17 Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển
trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Không bị chiến tranh tàn phá B Được yên ổn sản xuất và buôn bán vũ khí
C Tập trung sản xuất và tư bản cao D Chiến tranh xâm lược và
nô dịch các nước
Câu 18 Liên minh châu Âu (EU) ra đời không chỉ nhằm hợp các liên minh giữa
các nước thành viên trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ mà còn
A cả trong lĩnh vực chính trị và an ninh chung
B cả trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại và an ninh chung
C cả trong lĩnh vực đối ngoại và an ninh chung
D cả trong lĩnh vực chính trị và đối ngoại
Câu 19 Quan hệ Việt Nam-EU ( thiết lập 1990) diễn ra trên những lĩnh vực nào?
A Trên tất cả các lĩnh vực thêo chiều sâu B Trên lĩnh vực công nghiệp
và thủy sản
C Trên lĩnh vực công nghệ và giáo dục D Trên lĩnh vực nông nghiệp
và dầu khí
Câu 20 Trật tự thế giới hai cực Ianta được hình thành trên cơ sở nào?
A Những quyết định của Hội nghị Ianta và thỏa thuận sau đó của ba cường quốc
B Những quyết định của các nước thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
C Những thỏa thuận sau đó của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh
D Những quyết định của Hội nghị Ianta và Hội nghị Pốt-xđam
Trang 35Câu 21 Đặc trưng lớn nhất của trật tự thế giới được hình thành sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là gì?
A Thế giới bị chia thành hai cực, hai phê
B Hệ thống chủ nghĩa xã hội được hình thành
C Mĩ vương lên trở thành siêu cường duy nhất
D Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ
Câu 22 Nguyên tắt hoạt động nào dưới đây của tổ chức Liên hợp quốc được
Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng để giải quyết vấn đề Biển Đông hiện nay?
A Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
B Chung sống hòa bình và sự nhất trí của năm cường quốc
C Không đê dọa vũ lực hoặc sử dụng vũ lực với nhau
D Hợp tế có hiệu quả về kinh tế, văn hóa, giáo dục
Câu 23 Điểm khác biệt về nguyên tắc giữa ASEAN và tổ chức Liên Hợp Quốc
là
A tôn trọng độc lập và toàn vẹn lãnh thổ
B không can thiệp vào công nghiệc nội bộ của nhau
C giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình
D hợp tác có hiệu quả về kinh tế, văn hóa
Câu 24 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ công cuộc xây dựng đất nước
của Ấn Độ
A Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân để khai thác hợp lí nguồn tài nguyên
B Ứng dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật trong xây dựng đất nước
C Đẩy mạnh cách mạng Xanh trong nông nghiệp để xuất khẩu lúa gạo
D Đẩy mạnh cách mạng chất xám để phát triển mạnh về công nghệ phần mềm
Câu 25 Trong những yếu tố dưới đây yếu tố nào được xêm là thuận lợi của Việt
Nam khi tham gia vào tổ chức ASEAN?