VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube Học Cùng VietJack 1 BỘ 10 ĐỀ HỌC KÌ I SINH HỌC 9 KHÔNG CÓ MA TRẬN VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 PHÒNG GD ĐT TRƯỜNG THCS Mã đề th[.]
Trang 1Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
1
BỘ 10 ĐỀ HỌC KÌ I SINH HỌC 9 KHÔNG CÓ MA TRẬN VÀ ĐÁP ÁN
Câu 2: Đặc điểm di truyền của bệnh Đao là
A tế bào có 3 NST thứ 21 B tế bào có một NST giới tính X
C đột biến gen trội D đột biến gen lặn
Câu 3: Bản chất hóa học của gen là
A một đoạn của phân tử ADN chứa thông tin di truyền
B có khả năng tự nhân đôi
C một đại phân tử gồm nhiều đơn phân
D một loại đơn phân
Câu 4: Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
Câu 5: Thể đồng hợp là
A kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống hoặc khác nhau
B kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau
C kiểu gen chứa các cặp gen gồm 2 gen không tương ứng giống nhau
D các cặp gen trong tế bào cơ thể đều giống nhau
Câu 6: Những loại giao tử có thể tạo ra từ kiểu gen AaBB là
Trang 2Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
2
A AB, Ab,aB, ab B Ab, ab C AB, aB D AB, Ab, aB
Câu 7: Ở cà chua có 2n = 24 Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân
II Tế bào đó có thể có số NST đơn là
Câu 8: Một mạch đơn của gen có 1500 nuclêôtit Trong đó, số nuclêôtit loại A chiếm
20%, số nuclêôtit loại G chiếm 40%, số nuclêôtit loại X chiếm 10% Số nuclêôtit loại
Câu 2 (3 điểm): Ở đậu Hà Lan, khi cho đậu Hà Lan thân cao thuần chủng lai với đậu
Hà Lan thân thấp thì thu được F1 Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thì thu được F2 có 335 cây thân cao : 115 cây thân thấp
a Hãy biện luận và viết sơ đồ cho phép lai trên
b Khi cho đậu Hà lan F1 lai phân tích thì thu được kết quả như thế nào?
Câu 3 (1 điểm): Tại sao luật pháp nước ta cấm kết hôn trong vàng 4 đời và quy định
1 vợ một chồng?
Trang 3Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 1: Giả thuyết của Menđen có nội dung là
A mỗi tính trạng do cặp nhân tố di truyền quy định
B trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân tố trong cặp phân li về một giao tử
C các nhân tố di truyền được tổ hợp với nhau trong quá trình thụ tinh
D cả 3 đáp án trên
Câu 2: Yếu tố trung gian trong mối quan hệ giữa gen và prôtêin là
Câu 3: Quy luật phân li có nội dung là
A Khi lai hai cơ thể bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản
thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn
B Khi lai hai cơ thể khác nhau về một hoặc một vài tính trạng thuần chủng tương phản
thì F1 đồng tính về tính trạng bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
C Khi lai hai cơ thể khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 hoa
đỏ về tính trạng của bố hoặc mẹ còn F2 thì tỉ lệ là 3 trội : 1 lặn
D Trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền
phân li và giữ nguyên bản chất như là ở cơ thể thuần chủng P
Câu 4: Biến dị nào sau đây là biến di tổ hợp?
A Do sự phân li độc lập của các cặp tính trạng đã đưa đến sự tổ hợp lai các tính trạng
của P xuất hiện các biến dị tổ hợp
Trang 4Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
4
B Chính sự phân li độc lập của các cặp tính trạng đã đưa đến sự tổ hợp lai các tính
trạng của P làm xuất hiện kiểu hình khác P Kiểu hình này gọi là biến dị tổ hợp
C Kiểu hình vàng nhăn, xanh trơn những kiểu hình này được gọi là biến dị tổ hợp
D Bên cạnh kiểu hình giống P Còn kiểu hình khác P gọi là biến dị tổ hợp
Câu 5: F2 của lai hai cặp tính trạng tạo được 16 tổ hợp là vì
A lai hai cặp tính trạng tương phản
B biến dị tổ hợp nếu F2 xuất hiện nhiều kiểu hình khác P
C sự kết hợp ngẫu nhiên qua thụ tinh của 4 loại giao tử đực với 4 loại giao tử cái
D tích các tỉ lệ tính trạng hợp thành chúng
Câu 6: Tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài thể hiện là
A đặc trưng về hình thái, kích thước
B đặc trưng về nguồn gốc từ bố và nguồn gốc từ mẹ
C đặc trưng về số lượng
D A và C đúng
Câu 7: Trong quá trình phân chia tế bào NST điển hình ở kì nào?
A Kì đầu B Kì giữa C Kì sau D Kì cuối
Câu 8: Chức năng cơ bản của NST là
A lưu giữ thông tin di truyền
B Chứa đựng prôtêin
C Chứa đựng mARN
D Chứa đựng các đặc điểm của sinh vật
Câu 9: Ý nghĩa của nguyên phân đối với sự lớn lên của cơ thể là
A Duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của loài qua các thế hệ tế bào
B Phân chia đồng đều nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
C Sự phân chia đồng đều tế bào chất của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
D Thay thế các tế bào già của cơ thể thường xuyên bị chết đi
Câu 10: Đặc điểm cơ bản về cách sắp xếp NST ở kì giữa của lần phân bào 2 là
A Các NST kép xếp 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc
Trang 5Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
5
B NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
C Các cặp NST đơn 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc
D Cả A, B, C
Câu 11: Kết quả giảm phân tế bào con có bộ NST là
Câu 12: Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là
A sự kết hợp tế bào chất của giao tử đực với một giao tử cái
B sự hình thành một cơ thể mới
C sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội (n NST) tạo ra bộ nhân lưỡng bội (2n NST) ở hợp
tử
D sự tổ hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực với một giao tử cái
Câu 13: Trong tế bào NST giới tính tồn tại
A thành cặp tương đồng
B tồn tại với 1 số lượng lớn trong tế bào sinh dưỡng
C tồn tại thành cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY và thường tồn tại 1
cặp trong tế bào lưỡng bội
D tồn tại thành cặp tương đồng XX, không tương đồng XY tồn tại với nhiều cặp trong
tế bào lưỡng bội
Câu 14: Con gái phải nhận loại tinh trùng mang NST giới tính nào từ bố?
Câu 15: Ứng dụng di truyền giới tính vào lĩnh vực chăn nuôi với mục đích
A tăng năng xuất nuôi trồng B nâng cao chất lượng sản phẩm
C điều khiển tỉ lệ đực cái D điều khiển khả năng sinh sản của bố mẹ Câu 16: Di truyền liên kết là
A hiện tượng một nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau được quy định bởi các
gen trên một NST cùng phân li trong quá trình phân bào
B hiện tượng nhiều nhóm tính trạng di truyền cùng nhau được quy định bởi các gen
trên một NST cùng phân li trong quá trình phân bào
Trang 6Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
6
C hiện tượng các gen trên nhiều NST cùng phân li trong quá trình phân bào
D cả A và B
Câu 17: Nguyên nhân tạo tính đa dạng của ADN là
A Do trình tự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit
A ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X
B ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X
C ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X
D ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X
Câu 19: Một đoạn gen có cấu trúc như sau:
Câu 20: Mạch một của gen có các loại nuclêôtit là: A1 = 100 ; T1 = 200 ; G1= 300 ;
X1 = 400 Nếu mạch một của gen này là mạch khuôn để tổng hợp phân tử mARN thì từng loại nuclêôtit của mARN là
A A = 100 ; U = 200 ; G = 300 ; X = 400
B A = 200 ; U = 100 ; X = 300 ; G = 400
C A = U = 150 ; G = X = 350
D A = U = 350 ; G = X = 150
Trang 7Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
7
Trang 8Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 1: Khi giao phấn giữa cây đậu Hà Lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây
có hạt xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu được ở các cây lai F1 là
A hạt vàng, vỏ trơn B hạt vàng, vỏ nhăn
C hạt xanh, vỏ trơn D hạt xanh, vỏ nhăn
Câu 2: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào
A kì trung gian B kì đầu C kì giữa D kì sau
Câu 3: Thành phần cấu tạo của crômatit bao gồm
A phân tử prôtêin B phân tử ADN
C prôtêin loại histôn và phân tử ADN D axit và bazơ
Câu 4: Cơ chế dẫn đến phát sinh đột biến gen là
A Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào
B Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào
C Rối loạn trong quá trình tự nhân đôi của ADN
D Sự phân li của NST trong nguyên phân
Câu 5: Một loài thực vật có các đặc tính tốt, muốn nhân nhanh số lượng loài thực vật
này người ta dùng phương pháp hoặc công nghệ nào sau đây?
A Công nghệ tế bào B Công nghệ chuyển nhân và phôi
C Công nghệ gen D Phương pháp tự thụ phấn bắt buộc
Câu 6: Một gen có chiều dài 510 nm, số nuclêôtit loại A = 30% tổng số nuclêôtit của
gen Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là
A A= T=900; G= X = 2100 B A= T = 900; G=X = 600
C A= T= 450; G = X = 300 D A= T = 600; G = X= 900
Trang 9Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 9: Phương pháp nào sau đây không được dùng để nghiên cứu di truyền người?
A Phương pháp nghiên cứu phả hệ
B Phương pháp tế bào học
C Phương pháp lai phân tích
D Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu 10: Ruồi giấm đực có kiểu gen BV
bv (di truyền liên kết ) cho mấy loại giao tử:
A kì đầu 2 B kì giữa 2 C kì đầu 1 D kì giữa 1
Câu 13: Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là
A biến đổi hình dạng B tự nhân đôi
C trao đổi chất D co duỗi trong phân bào
Câu 14: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Thực
hiện phép lai P như sau: thân đỏ thẫm x thân xanh lục cho F1: 49,9% thân đỏ thẫm, 50,1% thân xanh lục Kiểu gen của P là
A P = AA x AA B P = Aa x AA
C P = Aa x Aa D P = Aa x aa
Câu 15: Kết quả kì giữa của nguyên phân các NST với số lượng
Trang 10Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
10
A 2n (đơn) B n (đơn) C 2n (kép) D n (kép)
Câu 16: Một hội chứng ung thư máu ở người là biểu hiện của một dạng đột biến NST
Đó là dạng đột biến cấu trúc NST nào dưới đây?
A mất đoạn B lặp đoạn C đảo đoạn D chuyển đoạn
Câu 17: Thường biến thuộc loại biến dị nào sau đây?
A Biến dị đột biến B Biến dị di truyền được
C Biến dị không di truyền được D Biến dị tổ hợp Câu 18: Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân thì trường hợp nào sau
Câu 20: Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 3 : 3 : 1 : 1?
A AaBb x AaBB B AaBb x aaBb
C AaBB x Aabb D Cả 3 phép lai nêu trên
Trang 11Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 1: Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu di truyền học của Menđen là
A thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính
B dùng toán thống kê để tính toán kết quả thu được
C phương pháp phân tích thế hệ lai
D theo dõi và phân tích kết quả thí nghiệm một cách khách quan
Câu 2: Mục đích của phép lai phân tích là
A phân biệt thể đồng hợp trội với thể dị hợp
B phát hiện thể đồng hợp trội và đồng hợp lặn
C phát hiện thể đồng hợp lặn và dị hợp
D phát hiện những cơ thể có lợi để củng cố
Câu 3: Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản
thì
A F1 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn B F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn
C F1 phân li theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn D F2 phân li theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1
Câu 4: Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là
A sự phân chia đều chất tế bào cho hai tế bào con
B sự phân chia đều chất nhân cho hai tế bào con
C sự sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang hai tế bào con
D sự phân ly đồng đều của cặp NST về hai tế bào con
Câu 5: Quá trình nguyên phân xảy ra ở tế bào nào của cơ thể?
A Tế bào sinh sản
B Tất cả các tế bào trừ tế bào sinh sản chín
Trang 12Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
12
C Tế bào trứng
D Tế bào tinh trùng
Câu 6: Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
Câu 7: Kết quả của một phép lai có tỉ lệ kiểu hình là 9 : 3 : 3 : 1 Kiểu gen của P trong
phép lai trên có thể là
Câu 8: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Thực
hiện phép lai cây cà chua thân đỏ thẫm với cây cà chua thân xanh lục thu được F1: 49,9% thân đỏ thẫm : 50,1% thân xanh lục Kiểu gen của P trong công thức lai trên là
A AA x AA B Aa x aa C Aa x AA D Aa x Aa
Câu 9: Trong thụ tinh sự kiên quan trọng nhất là
A sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái
B sự phân chia nhân của trứng và tinh trùng
C tinh trùng gặp trứng
D các giao tử kết hợp với nhau theo tỉ lệ 1 : 1
Câu 10: Trong các loại tế bào dưới đây, loại tế bào nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội?
C tế bào mầm sinh dục D tế bào sinh dưỡng
Câu 11: Mục đích của quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là
A chuẩn bị tổng hợp prôtêin cho tế bào
B chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN
C chuẩn bị cho sự phân chia tế bào
D tham gia cấu tạo NST
Câu 12: Trong cấu trúc 1 đoạn ADN kép, liên kết hiđrô được hình thành giữa các
nuclêôtit nào?
Trang 13Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
13
A A – T và T – A B G – X và G – U
Câu 13: Bệnh di truyền nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể gây ra?
A Bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh
B Bệnh đao, bệnh Tớcnơ
D Bệnh ung thư máu, Tớcnơ
Câu 14: Cơ thể 4n được tạo thành do dạng biến dị nào sau đây?
A Đột biến dị bội thể B Đột biến đa bội thể
Câu 15: Kiểu gen nào dưới đây tạo ra hai loại giao tử?
Câu 16: Khi các cá thể có kiểu gen Bb tự thụ phấn, ở F2 có tỉ lệ
A mất cặp nuclêôtit B thêm cặp nuclêôtit
C thay thế cặp nuclêôtit D đảo vị trí của cặp nuclêôtit
Câu 19: Một gen tự nhân đôi n lần liên tiếp sẽ tạo ra được bao nhiêu gen giống nó?
A 2 gen B n gen C 2n gen D n2 gen
Câu 20: Một con gà mái có 10 tế bào sinh dục nguyên phân liên tiếp 3 lần, các tế bào
con sinh ra giảm phân bình thường Số lượng thể định hướng được tạo ra là
Trang 14Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 2: Hai trạng thái khác nhau của cùng một loại tính trạng có biểu hiện trái ngược
nhau được gọi là
A cặp gen tương phản B cặp tính trạng tương phản
C cặp bố mẹ thuần chủng tương phản D hai cặp gen tương phản
Câu 3: Trong phân bào lần II của giảm phân, NST kép xếp thành một hàng ở mặt
phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kì nào?
A Kì sau B Kì giữa C Kì đầu D Kì cuối
Câu 4: Trong phân bào lần I của giảm phân, diễn ra tiếp hợp cặp đôi của các NST kép
tương đồng theo chiều dọc và bắt chéo với nhau ở kì nào?
A Kì sau B Kì giữa C Kì đầu D Kì cuối
Câu 5: Thực chất của di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có
A tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó
B các biến dị tổ hợp
C 4 kiểu hình khác nhau
D tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn
Câu 6: Cơ chế dẫn đến sự phát sinh đột biến gen là
A rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN
B hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào
Trang 15Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
15
C hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào
D sự không phân li của NST trong nguyên phân
Câu 7: Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen, khi phân tích riêng từng cặp tính
trạng thì tỉ lệ hạt vàng : hạt xanh thu được có kết quả là
Câu 8: Ở người sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính nào với trứng để tạo
hợp tử phát triển thành con trai?
A Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XY
B Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XX
C Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + YY
D Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + XY Câu 9: Kết quả kì giữa của nguyên phân các NST với số lượng là
A n (kép) B 2n(đơn) C 2n (kép) D n (đơn)
Câu 10: Mỗi chu kì xoắn của ADN cao 34 Å gồm 10 cặp nuclêôtit Vậy chiều dài của
mỗi cặp nuclêôtit tương ứng sẽ là
Câu 11: Để xác định kiểu hình trội ở F1 có kiểu gen đồng hợp tử hay dị hợp tử ta phải tiến hành
A Lai F1 với bố hoặc mẹ B Lai một cặp tính trạng
Câu 12: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả
Câu 14: Từ một tế bào mẹ sau giảm phân ở cơ thể lưỡng bội cho ra
A 2 tế bào con B 4 tế bào con