1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo 10 de thi dia li lop 7 giua ki 1 nam 2021 tai nhieu nhat

35 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 môn Địa Lí lớp 7
Trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề thi giữa kì
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 140,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 2022 Bài thi môn Địa Lí lớp 7 Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề số 1) I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Cây trồng nào sau đây phá[.]

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa Lí lớp 7

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cây trồng nào sau đây phát triển mạnh trên các cao nguyên? 

A cao su, cà phê.       

B chè, cà phê, điều.       

C dừa, cây rừng.        

D ngô, lúa nước

Câu 2. Khí hậu nhiệt đới có đặc trưng nào sau đây?

A Nhiệt độ cao, thời tiết khô hanh quanh năm, mưa khá nhỏ

B Nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ

C Nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn

D Nóng ẩm quanh năm, lượng mưa rất lớn và độ ẩm rất cao

Câu 3. Sự bùng nổ dân số không diễn ra ở các châu lục nào dưới

đây?

A Châu Đại Dương.           

Trang 2

Câu 7. Thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường là hạn chế của khí hậu

A ôn đới lục địa.                        

Trang 3

B ôn đới hải dương.           

C nhiệt đới gió mùa.                  

D nhiệt đới xích đạo

Câu 8. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến xói mòn đất ở môi trường xích

đạo ẩm là do

A sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật.        

B mất lớp phủ thực vật, lượng mưa lớn

C địa hình chủ yếu là đồi núi có độ dốc lớn       

D nhiều sông lớn, có dòng chảy mạnh

Câu 9. Các khu vực nào sau đây diễn ra khá phổ biến tình trạng di dân

tị nạn?

A Nam Mĩ, Nam Á, Đông Nam Á.        

B Châu Phi, Nam Á và Đông Nam Á

C Châu Phi, Nam Á và Tây Nam Á.       

D Nam Mĩ, Nam Á và Trung Á

Câu 10. Nguyên nhân chính đời sống người dân ở đới nóng chậm cải

Trang 4

Câu 1 (3 điểm). Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA CHÂU Á, NĂM

Câu 2 (2 điểm). Trình bày hướng gió thổi vào mùa hạ và vào mùa đông

ở các khu vực Nam Á và Đông Nam Á Giải thích tại sao lượng mưa ở

các khu vực này lại có sự chênh lệch rất lớn giữa mùa hạ và mùa

đông?

……… HẾT ………

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa Lí lớp 7

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I TRẮC NGHIỆM

Trang 5

Câu 1. Xa van (đồng cỏ cao nhiệt đới) là thảm thực vật tiêu biểu cho

Câu 2. Tác động của các đợt khí nóng và lạnh làm cho khí hậu và thời

tiết ở đới ôn hòa có đặc điểm nào sau đây?

Trang 6

Câu 5. Thảm thực vật tương ứng với môi trường ôn đới lục địa là

A rừng lá rộng.       

B rừng cây bụi gai.      

C rừng lá kim             

D rừng rậm xanh quanh năm

Câu 6. Khí hậu ở hoang mạc có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

A Nóng ẩm quanh năm   

B Mưa theo mùa.     

C Mưa vào thu đông.   

D Khô hạn, biên độ nhiệt lớn

Câu 7. Hoang mạc lớn nhất thế giới là

A Gô-bi ở châu Á       

B Ca-la-ha-ri ở Nam Phi

C Xa-ha-ra ở châu Phi      

D A-ra-bi-an ở Tây nam Á

Câu 8. Cuộc sống ở đới lạnh chỉ sinh động trong thời kì nào sau đây?

Trang 7

A vĩ độ      

B độ cao và hướng của sườn núi

C gần biển hay xa biển             

D gần cực hay gần chí tuyến

Câu 10. Vùng núi ở đới ôn hòa, thực vật thường phát triển mạnh ở khu

vực nào sau đây?

Câu 1 (2 điểm). Trình bày sự khác nhau về tổ chức sinh sống và hoạt

đông kinh tế giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn?

Trang 8

Bài thi môn: Địa Lí lớp 7

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

B Rừng rậm xanh quanh năm

C Rưng thưa và xa van       

D Rừng rậm nhiệt đới

Câu 2. Hạn chế của khí hậu nóng ẩm đối với sản xuất nông nghiệp là

  A động đất, núi lửa thường xuyên xảy ra

  B sương muối, giá rét, nhiều nơi có tuyến rơi

  C hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

  D sâu bệnh dễ phát triển, gây hại cho cây trồng

Câu 3. Thiên nhiên môi trường nhiệt đới chủ yếu thay đổi theo

A vĩ độ và độ cao địa hình.        

B vĩ độ và theo mùa

C bắc – nam và đông – tây.       

D đông – tây và theo mùa

Trang 9

Câu 4. Biến đổi khí hậu toàn cầu gây hậu quả lớn nhất ở vùng đới lạnh

C nhiều năm dài bị thực dân xâm chiếm.        

D điều kiện khí hậu khắc nghiệt

Câu 7. Nhân tố nào sau đây tác động đến sự mở rộng phạm vi phân bố

dân cư trên Trái Đất?

A tài nguyên thiên nhiên.       

B tiến bộ khoa học kĩ thuật

Trang 10

C sự gia tăng dân số.        

D chính sách phân bố dân cư

Câu 8. Trong các hoang mạc thường có

A lượng mưa rất lớn nhưng phân bố không đều.   

B lượng bốc hơi rất thấp do nhiệt độ rất cao

C biên độ nhiệt trong ngày và trong năm rất lớn.  

D biên độ nhiệt trong ngày và trong năm rất nhỏ

Câu 9. Quần cư thành thị không có đặc điểm nào sau đây?

A Phố biến lối sống thành thị.       

B Hoạt động kinh tế công nghiệp, dịch vụ

C Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp.       

D Nhà cửa tập trung với mật độ cao

Câu 10. Các nước phát triển ở ôn đới nền nông nghiệp không có đặc

điểm nào sau đây?

  A Sản xuất chuyên môn hóa với qui mô lớn

  B Xây dựng các trang trại và hợp tác xã hiện đại

  C Áp dụng rộng rãi các thành tựu khoa học – kĩ thuật

  D Tổ chức chặt chẽ theo kiểu công nghiệp

II TỰ LUẬN

Câu 1 (2 điểm). Trình bày sự khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và

quần cư nông thôn?

Câu 2 (3 điểm). 

Trang 11

a) Nêu đặc điểm chung của khí hậu hoang mạc và so sánh sự khácnhau về chế độ nhiệt của hoang mạc ở đới nóng và đới ôn hòa? 

b) Thực vật và động vật ở hoang mạc thích nghi với môi trường khắcnghiệt, khô hạn như thế nào?

……… HẾT ………

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa Lí lớp 7

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 2. Chế độ nước của sông ngòi khí hậu nhiệt đới là

A phân hóa theo mùa.        

B sông ngòi nhiều nước quanh năm

C sông ít nước quanh năm.        

Trang 12

D chế độ nước sông khá điều hòa.

Câu 3. Các nông sản ở đới ôn hòa thay đổi theo

Câu 5. Thảm thực vật không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa là

A rừng cây rụng lá vào mùa khô.        

B đồng cỏ cao nhiệt đới

C rừng ngập mặn.        

D rừng rậm xanh quanh năm

Câu 6. Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư thành thị là

A công nghiệp và dịch vụ.       

B nông - lâm - ngư  nghiệp

C công nghiệp và nông - lâm - ngư nghiệp.       

D dịch vụ và nông - lâm  ngư nghiệp

Trang 13

Câu 7. Ở môi trường xích đạo ẩm có cảnh quan tiêu biểu nào sau đây?

A Xa van, cây bụi lá cứng.       

A công nghệ khai thác khoáng sản lạc hậu.       

B khai thác quá mức nguyên liệu thô để xuất khẩu

C tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu.       

D cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp

Câu 9. Hình thức làm lúa độc đáo ở đồi núi là

A đốt rừng làm lúa.                

B lấp bằng thung lũng

C làm ruộng bậc thang.        

D bơm nước trồng lúa

Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu dân số đô thị ở đới nóng tăng nhanh là

do

A gia tăng dân số tự nhiên ở các đô thị.       

B nông dân di cư tự do vào đô thị kiếm việc làm

C chính sách chuyển cư của Nhà nước.       

D kinh tế phát triển thu hút lao động trình độ cao

Trang 14

II TỰ LUẬN

Câu 1 (1,5 điểm). Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa?

Câu 2 (2 điểm) Có mấy kiểu quần cư, nêu đặc điểm của các kiểu quần

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề số 5)

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu tài nguyên khoáng sản ở đới nóng bị cạn

kiệt là do

A công nghệ khai thác khoáng sản lạc hậu.       

B khai thác quá mức nguyên liệu thô để xuất khẩu. 

C tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu.       

D cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp

Trang 15

Câu 2. Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió

mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây?

Câu 4. Cảnh quan nào sau đây thuộc môi trường xích đạo ẩm?

A Đồng cỏ, cây bụi, sư tử, ngựa vằn.        

B Cây nhiều tầng râm rập, xanh tốt

C Mùa khô cây rụng lá, mùa mưa cây xanh tốt.    

D Đất khô cằn, cây xương rồng cây bụi gai

Trang 16

Câu 5. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến làn sóng di dân ở đới nóng?

A Thiên tai, chiến tranh, kinh tế.       

B Ô nhiễm môi trường, thiên tai

C Nhu cầu phát triển nông nghiệp.        

D Dân số đông, thiếu việc làm

Câu 6. Khí hậu của môi trường xích đạo ẩm có đặc điểm nổi bật nào

Câu 7. Vùng khí hậu nhiệt đới có chế độ nước sông thế nào?

A Sông ngòi ít nước.                

B Nước sông thất thường

C Phân hóa theo mùa.        

D Sông ngòi nhiều nước

Câu 8. Loại gió mang lại lượng mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió

mùa là

A gió mùa Tây Nam.       

B gió Tín phong.     

C gió Đông Nam        

D gió mùa Đông Bắc

Trang 17

Câu 9. Trên thế giới dân cư thường phân bố thưa thớt ở những khu

vực nào sau đây?

A ven biển, các con sông lớn.        

B hoang mạc, miền núi, hải đảo

C các vùn đồng bằng rộng lớn.        

D các trục giao thông lớn

Câu 10. Khí hậu của môi trường nhiệt đới có đặc điểm nào sau đây?

A Nhiệt độ cao, mưa theo mùa gió.       

B Nhiệt độ cao, mưa nhiều quanh năm

C Nhiệt độ cao, mưa giảm theo vĩ độ.       

D Nhiệt độ trung bình, mưa tùy từng nơi

II TỰ LUẬN

Câu 1 (3 điểm). Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1960 - 2020 (Đơn vị:

Trang 18

Câu 2 (2 điểm). Trình bày đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió

mùa

……… HẾT ………

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa Lí lớp 7

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề số 6)

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào

sau đây?

  A Nam Á, Đông Nam Á       

B Tây Nam Á, Nam Á. 

  C Bắc Á, Tây Phi.        

D Nam Á, Đông Á

Trang 19

Câu 2. Hướng gió chủ yếu vào thời kì mùa đông ở môi trường nhiệt đới

Câu 4. Đới nóng trên Trái Đất có giới hạn nào sau đây?

A Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam.        

B Từ vĩ tuyến 400N - B đến 2 vòng cực Nam - Bắc

C Từ xích đạo đến vĩ tuyến 200 Bắc - Nam.          

D Từ chí tuyến Bắc về vĩ tuyến 400 Bắc

Câu 5. Hình dáng của tháp tuổi ta không có đặc điểm nào sau đây?

A Số người sinh, tử của một năm.       

B Số người dưới tuổi lao động. 

C Các độ tuổi của dân số.        

D Số lượng nam và nữ

Trang 20

Câu 6. Gió Tín phong thổi quanh năm ở đới nào sau đây?

A Đới ôn hòa.       

B Đới nóng.       

C Đới lạnh.        

D Đới cận cực

Câu 7. Cây lương thực quan trọng nhất ở các đồng bằng của môi

trường nhiệt đới gió mùa là

A cây lúa mì.        

B cây lúa nước.       

C cây ngô.        

D cây cao lương

Câu 8. Sự bùng nổ dân số diễn ra vào năm nào sau đây?

B tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản

  C ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.        

D thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế

Trang 21

Câu 10. Sản xuất nông nghiệp ở đới nóng không có đặc điểm nào sau

đây?

  A Các cây công nghiệp nhiệt đới rất phong phú (cà phê, cao su,…)

  B Phổ biến hình thức chăn thả dê, cừu, trâu, bò trên các đồng cỏ

  C Chăn nuôi phát triển hơn trồng trọt, đem lại hiệu quả kinh tế cao

  D Vùng thuận lợi sản xuất cây lương thực và cây công nghiệp

II TỰ LUẬN

Câu 1 (2 điểm). Đô thị hóa tự phát ở đới nóng đã có những tác động

tiêu cực nào tới môi trường và đời sống người dân?

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề số 7)

Trang 22

Câu 2. Đới lạnh là khu vực giới hạn từ

A Chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam       

B hai chí tuyến đến hai vòng cực

C Xích đạo đến hai chí tuyến       

D hai vòng cực đến hai cực

Câu 3. Sự bùng nổ dân số từ những năm 50 của thế kỉ XX diễn ra ở

các nước thuộc 

A châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh       

B châu Âu, châu Mĩ

C Bắc Mĩ và châu Đại Dương              

Trang 23

D Nam Á, Đông Nam Á.

Câu 5. Mực nước của các đại dương dâng cao là hậu quả trực tiếp của

hiện tượng nào sau đây?

A Đất bị xói mòn              

B Ô nhiễm nguồn nước

C Nhiệt độ Trái Đất nóng lên       

D Phá rừng đầu nguồn

Câu 6. Để nhận biết sự khác nhau giữa các chủng tộc người ta căn cứ

vào

A chỉ số thông minh      

B cấu tạo cơ thể

C hình thái bên ngoài cơ thể       

Trang 24

D Người lai.

Câu 9. Sự phân tầng thực vật theo độ cao là do sự thay đổi của

A đất đai theo độ cao                

B khí áp theo độ cao

C không khí theo độ cao             

D nhiệt độ theo độ cao

Câu 10. Châu lục nào sau đây nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam?

Câu 2 (2 điểm) Để sản xuất ra khối lượng nông sản lớn, có giá trị cao,

nền nông nghiệp tiên tiến ở đới ôn hòa đã áp dụng những biện phápgì?

……… HẾT ………

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa Lí lớp 7

Trang 25

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề số 8)

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tháp tuổi cho chúng ta biết

A trình độ văn hóa của dân số.        

B nghề nghiệp đang làm của dân số

C sự gia tăng cơ giới của dân số.       

D thành phần nam nữ của dân số

Câu 2. Những nơi nào sau đây trên Trái Đất thường có mật độ dân số

thấp

A miền núi, vùng cực, hoang mạc.        

B có giao thông phát triển

C các đồng bằng, đô thị.        

D các vùng đi lại khó khăn

Câu 3. Dân cư thế giới được chia làm mấy chủng tộc chính

Trang 26

A Ơ-rô-pê-ô-it.       

B Nê-grô-it.       

C Môn-gô-lô-it.       

D Cả 3 chủng tộc trên

Câu 5. Trên thế giới đô thị phát triển mạnh nhất khi

A nông nghiệp phát triển.        

B công nghiệp phát triển

C trao đổi hàng hóa phát triển.        

D chiến tranh thế giới xuất hiện

Câu 6. Châu lục nào sau đây có nhiều siêu đô thị nhất thế giới hiện

Câu 7. Một trong những hậu quả của đô thị hóa tự phát là

A công nghiệp phát triển mạnh.       

B dịch vụ phát triển nhanh

C thất nghiệp ở các thành phố nhiều.        

D phổ biến lối sống đô thị về nông thôn

Câu 8. Môi trường xích đạo ẩm phân bố chủ yếu trong giới hạn của các

vĩ tuyến

Trang 27

A Khí hậu nóng quanh năm.        

B Mưa nhiều quanh năm

C Khí hậu lạnh quanh năm.       

D Khí hậu nóng và ẩm quanh năm

Câu 10. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở môi trường

Câu 2 (3 điểm) Trình bày vị trí và đặc điểm khí hậu của môi trường

nhiệt đới ẩm gió mùa

……… HẾT ………

Trang 28

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa Lí lớp 7

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

C Nghèo mùn, ít chất dinh dưỡng.       

D Dễ bị xói mòn, rửa trôi hoặc thoái hóa

Câu 3. Chế độ nước sông ngòi của khí hậu nhiệt đới có đặc điểm nào

sau đây?

A Nhiều nước quanh năm.       

Trang 29

B Ít nước quanh năm.

C Phân hóa theo mùa.        

D Chế độ nước sông thất thường Câu 4. Trong các đồn điền, người ta thường trồng các loại cây nào sau đây? A Cây lương thực.        

B Cây lấy gỗ sản xuất C Cây hoa màu.        

D Cây công nghiệp dài ngày Câu 5. Hiện này, vấn đề nào sau đây được quan tâm hàng đầu về tài nguyên nước ở đới nóng? A Khô hạn.       

B Thiếu nước sạch      

C xâm nhập mặn.        

D Tràn dầu trên biển Câu 6. Châu lục nào được mệnh danh là châu lục nghèo đói nhất thế giới? A Châu Phi.        

B Châu Á.        

C Châu Mĩ.        

D Châu đại dương.       

Câu 7. Các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở nhóm các nước

Trang 30

Câu 9. Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió

mùa gây ra thiên tai nào sau đây?

  A miền núi, vùng cực, hoang mạc.        

B có giao thông phát triển

  C các đồng bằng, đô thị.        

D các vùng đi lại khó khăn

II TỰ LUẬN

Trang 31

Câu 1 (2 điểm). Hãy trình bày các ngành công nghiệp chủ yếu ở đới ôn

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 32

D Nam Á, Đông Nam Á.

Câu 4. Tháp tuổi cho chúng ta biết

A trình độ văn hóa của dân số.        

B nghề nghiệp đang làm của dân số

C sự gia tăng cơ giới của dân số.       

D thành phần nam nữ của dân số

Câu 5. Thảm thực vật không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa là

A rừng cây rụng lá vào mùa khô.        

B đồng cỏ cao nhiệt đới

C rừng ngập mặn.        

D rừng rậm xanh quanh năm

Câu 6. Đới lạnh là khu vực giới hạn từ

A Chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam       

Ngày đăng: 16/02/2023, 08:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w