1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi thcs – môn hóa học

245 3K 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 245
Dung lượng 33,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

— Công thức chung của oxit M,O;, gồm có kí hiệu của oxi kèm theo chỉ số y và kí hiệu của một nguyên tế khác M, có hoá trị n kèm theo chỉ số x của nó theo đúng quy tắc về hoá trị : [xy =

Trang 1

lM QUỐC TRUNG - NGUYÊN NGỌC TUẤN

Trang 2

www.facebook.com/daykem.quynhon

Cony ty bể phần Bẩu tử và Phát triển Gide duc Phoidng Nam —

Nhà xuất bản 8iáe tực Việt Nam giữ quyền cũng bổ tác phẩm

Trang 3

www.facebook.com/daykem.quynhon

La NỐI ĐẦU

Cuốn sâch, ERUYÍN BỄ Kt BURE NỤt, SINH Giấi THES KON AGA HOC

được biín soạn dănh cho câc em học sinh chuẩn bị thị

Hoc sinh gidi tò luyện thi uăo câc Trường chuyín, cũng

như cho nhiều em học sinh muốn nông cao hiến thúc hoâ

học Sâch gồm có hơi phần : Hoâ uô cơ uò Hoâ hữu cơ

Sâch được uiết bâm sót theo từng chuyín đề của câc hì thi Hoc sinh giỏi va thì uằo Trường chuyín Nhiễu băi

tập trong cuốn sdĩch nay được tuyển từ những hi thi hoc

sinh giỏi trước đđy Trong mỗi chủ đề, chúng tôi đều níu phương phâp uă hướng dẫn giải

Hi uọng cuốn sâch năy sẽ giúp ích phần năo cho

câc em học sinh đang chuốn bị thi Học sinh giỏi uỉ luyện

thị uăo Trường chuyín Chúng tôi cũng tin rằng cuốn

sâch sẽ góp thím uăo tủ sâch Bồi dưỡng học sinh giỏi của quý Thđy, Cô để có thím nguôn tư liệu trong giảng

day

Mặc dù đê rất cố gắng biín soan, nhung chắc lă

không trânh khói những sơ suất, chúng tôi mong nhận

được sự góp ý chđn thònh của câc bạn đồng nghiệp va

câc em học sinh để cuốn sâch được hoăn chỉnh hơn khi tâi

bản

Bạn đọc có thể góp ý theo địa chỉ : Phòng Khai thâc bản

thảo - 231 Nguyễn Văn Cù, Quận 5, Thănh phd Hd Chi Minh,

hoặc qua yahoo : khaithacbanthao@yahoo.com.vn

TAC SIA

Trang 4

www.facebook.com/daykem.quynhon

Trang 5

www.facebook.com/daykem.quynhon

Phan mot

HOÁ VÔ Cơ

Chuyên dé 1 PHELAN UNG TRUNG HOA

A M6 RONG KIẾN THỨC

I, Oxit

— Oxit là hợp chất có hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi

— Công thức chung của oxit M,O;, gồm có kí hiệu của oxi kèm theo chỉ

số y và kí hiệu của một nguyên tế khác (M, có hoá trị n) kèm theo

chỉ số x của nó theo đúng quy tắc về hoá trị : [xy = nxx

— Căn cứ vào tính chất hoá học của oxit, người ta chia oxit thành 4 loại : oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính, oxit trung tính (oxit không

tạo muối)

1, Ôxit axit

= Thường là oxit của phi kim (SO; ; CO; ; PzO; ) hoặc một số ít oxit

kim loại trong đó kim loại có số oxi hoá cao như Mn;O; ; CrOa

a Cách gọi tên oxit axit

Tên oxit axit = Tên nguyên tố phi kim + oxit

(có tiên tố chỉ số nguyên tử phí kim) (có tiễn tổ chỉ số nguyên tử oxi)

Dùng các tiền tố để chỉ số nguyên tử như :

Penta : 5

Thi de,

co : cacbon monooxit (thường gọi là cacbon oxit)

CO; : cacbon đioxit (thường gọi là khí cacbonic)

SO; : lưu huỳnh đioxit (thường gọi là khí sunƒfurơ)

SO¿ : lưu huỳnh trioxit

Trang 6

www.facebook.com/daykem.quynhon

P20; : điphotpho trioxit PO; : điphotpho pentaoxit

b Tính chất hoá học của oxit axit

— Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit

Oxitaxit + Nước > AxiL

Thi'de, SO; +HạO —› Hạ§O,

CrO; +HạO — H,Cr0,

~— Oxit axit tác dụng với dung dich bazơ (kiểm) tạo thành muối và nước

Oxitaxit + Kim > Muối + Nước

Ti di OO; + 2NaOH — Na;CO; + HạO

SO; + Ca(OH), - CaSO, + H20

2NO,+ 2NaOH - NaNO; + NaNO, + H20

Cha g NO; xem như hỗn hợp NạO; uà N;O;

— Ozit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối

Oxit axit + Oxitbazo —> Muối Thi de, CO, + CaO > CaCO;

2 Oxit baz

Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ

Th de, CuO ; NaoO ; CaO ; FeO ; FesO3

a, Cach goi tén oxit bazo

Tên oxit bazơ = Tên kim loại + Oxit

(hem theo hoá trụ, nếu kim loại có nhiễu hoá trì)

Th de Al,O3 : Nhém oxit

KRaO : Kali oxit

FeO : Sắt(I oxit

Fe;O; : SAt(IID oxit

Trang 7

www.facebook.com/daykem.quynhon

b Tính chốt hoá học của oxit bazơ

— Oxit bazơ tan trong nước tạo thành kiểm

Oxitbazơ + Nước > Kiểm

K,.0 + H.O- 2KOH

CuO + H,O > (CuO khéng tan trong nước)

— Oxit bazơ tác dụng với axit

Oxit bazo + Axit > Muéi + Nước

Thi de CuO + HạSO, + CuSO, + HạO

NaO + 2HƠI + 2NaCl + H,O

Fes0, + 8HC] —› 2FeOlạ + FeClạ + 4HrO

Cha g, Fe;0,xem nhu hén hop FeO va Fe,03

— Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối

Oxit bazơ + Oxit axit > Muối

Tht de CaO + ‘CO - CaCO,

3 Ởxit lưỡng tính

— Oxit lưỡng tính là các oxit vừa có tính axit vừa có tính bazơ

— Oxit của một số kim loại như ZnO ; AlzO; ; BeO ; PbO ; CrạO; là

oxit lưỡng tính

Ö — Với axit, nó thể hiện tính bazơ :

Oxit lưỡng tính + Axit -> Muối + Nước

Th da, ZnO + H;SO¿ > ZnSO, + HạO

AlO; + 6HC] — 2AICI; + 3H:O + V6i bazo, no thé hién tinh tinh axit :

Oxit lưỡng tính + Bazơ -> Muối + Nước

Th da, ZnO +2NaOH — Na;ZnO; + HạO

- AlaOs + 2NaOH —> 2NaAlO, + H20

Trang 8

www.facebook.com/daykem.quynhon

úy Do tính axit 0à bazơ của các oxit lưỡng tính đều rất yếu nên chúng chỉ

phản ung uới các axit va bazơ mạnh

4

4 Oxït trung tính (oxit không tạo muối)

— Oxit trung tính là những oxit không có axit hoặc bazơ tương ứng Vì

vậy oxit trung tính không tác dụng với axit, với bazơ hay với nước

Th de, 0O; NO ; N;O là những oxit trung tính

H, Axi

Axit là hợp chất mà thành phẩn phân tứ gồm có một hay nhiều

nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại

1 Phân loại axit

Dựa vào thành phần phân tử, axit được chia làm 2 loại axit là axit

có oxi và axit không có oxi

2 Cách gọi tên axit

ơ Axit không có oxi (HƠI ; H;S ; HF )

Tên axit = axit + tên phi kim + hiđric

Thi da, HC! : axit clohidric gốc axi£ : —C] (clorua)

HạS : axit sunfuhidric gốc axit : = 8 (sunfua)

bồ Axit có oxi (HNO; ; H;SO¿ ; HạPO, )

— Axit có nhiều nguyên tử oxi

Tên axit = Axit + Tên phi kim + ic

Th the H.SO, : axit sunfuric géc axit : = SO, (sunfat)

HNO; : axit nitric gốc axit : -NO3 (nitrat)

~ Axit có ít nguyên tử oxi

Tên axit = Axit + Tên phi kim + ở

Th de H;SO: : axit sunfurơ gốc axit : =SQa (sunBt)

HNO¿: axit nitrơ gốc axif : —NÑO; (nitrit) V

Trang 9

www.facebook.com/daykem.quynhon

Che 9 Các axit mạnh như : HOI ; H;SÒ¿ ; HNOs ; HBr ; H! ; HC1O,

+ Axit trung bình như : HạSO; ; HạPO,

+ Axit yếu như : HạCO; ; HạS

3 Tĩnh chất hoá học của axit

— Dung dịch axit làm quỳ tím hoá đồ

— Axit tác dụng với oxit bazơ

Axit + oxit bazơ -» Muối + Nước

H;SO¿ + CuO —> CuSO¿ + HạO

2HCI + Na;O — 2NaCl] + HạO

— Axit tác dụng với bazơ

Th de,

Axit + Bazơ — Muối + Nước

HCl + NaOH -› NaCl + H:O

3H;§O¿+ 2Fe(OH); -› Fe;(SO¿)s + 6H;O

— Axit tac dung với kim loại

Thi de

Dita ăn,

Axit + Kim loại + Muối + Khi hidro

2HCl + Fe => FeCl, + Het

8H2SO,+ 2Al —> Al(SO,)»; + 3H;†

Dung dịch axit (có tink oxi hod yéu) téc dung vdi nhiéu kim logi dung

trước hiđro (dãy hoạt déng hod hoc ctia kim loại tạo thành muối va

giải phông khí hiẩro

~ Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng

Kim loại khử mạnh (kiểm, kiểm thổ, AI, Zn) tác dụng với

axit có thể cho ra SO; ; S ; H;S

4HaSO¿¿¿ + 3Za —“> 3Z2n§O + Sj + 4H;O

5H;SOuaạ + 4Zn — Ty 4ZnSO, + HạST + 4H;O

Trang 10

www.facebook.com/daykem.quynhon

+ Tác dụng với phi kim sinh ra cdc oxit phi kim

Thi te, 2H¿SO¿a¿c + CÔ ——y CO¿† + 280;† + 2H¿O

2H;SO¿¿ + S ——> 3SO;† + 2H¿O

e Tinh hao nước 71⁄4 C¿HzOay — 2y I1H¿O + 12C

Cha £ Al, Cr, Fe bi thu déng hoá trong H;SO, đặc nguội (do bị oxi hoá trên bề

một tạo một dạng oxi¿ đặc biệt, bền uới axit uà ngăn can phản ứng)

HH Bazơ

Bazơ là hợp chất mà thành phần phân tử gồm có một nguyên tử

kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH)

1 Phân loại bazơ

Dựa vào đệ tan của bazơ mà người ta chia bazơ làm bai loại là bazơ

tan (gọi là kiểm) và bazơ không tan

Các bazơ được chia làm hai loại tụỳ theo tính tan của chúng

- Bazơ tan được trong nước gọi là kiểm

Thi de, NaOH ; KOH ; Ca(OH); ; Ba(OH);

~ Bazơ không tan trong nước

7/4 Cu(Of); ; Fe(OH); ; Fe(OH); ; Mg(OH);

2 Cách gọi tên gọi bazơ

Tên bazơ = Tên kim loại + hiđroxit

{hém theo hoá trị, nếu kim loại có nhiều hoá trị)

Thi de NaOH :Natri bidroxit

Ca(OH), : Canxi hidroxit AIOH); : Nhôm hiđroxit

Fe(OH), : Sat(II) hidroxit

Fe(OH); : Sắt(I) hiđroxit

10

Trang 11

www.facebook.com/daykem.quynhon

3 Tĩnh chất hoá học cúa bazơ

- Dung dich bazo lam quỳ tím chuyển sang màu xanh, làm

phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng

= Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit

Kiểm + Oxitaxit > Muối + Nước

7“ 2NaOH +CO; > NasCO; + HzO

2 mol 1 mol

NaOH + CO, -» NaHCO;

1 mol 1 mol

— Đazơ tác dụng với axit

Bazo + Axit > Muối + Nước

Th dy Cu(OH)2 + 2HCl - CuCl + 2H¿O

2NaOH + HSO, — NaSO, + 2HO

— Bazo khéng tan bi nhiét phan huy

Bazơ — —› Oxitbazơ+ Nước

Th de, CuOH), —“» Cu0.+ HạO

2Fe(OH); —-+ FeO; + 3H¿O

4 Hliaroxit lưỡng tinh

Hiđoxit lưỡng tính là hiđroxit vừa thể biện tính axit, vừa thể hiện

tính bazơ

7⁄4 AI(OH); có thể viết là HAIO;.HạO (axit gluminic)

Cr(OH); có thể viết là HCrOs.HạO (axit crom)

Zn(OH); có thể viết là HeZnOz (axit zincic) Be(OH); có thể viết là H;BeO; (ax#t berilie)

~ Khi tác dụng với axit, các hiđroxit này thể hiện tính bazơ

Hidroxit lưỡng tính + Axit + Muối + Nước

Thi de, AI\OH); + 3HCI - AICl + 3H,0

Zn(OH); + HạSO¿ > ZnSO, + 2620

11

Trang 12

www.facebook.com/daykem.quynhon

— Khi tac dung véi bazo, cdc hidroxit nay thé hién tính axit

Hidroxit lưỡng tính + Bazơ > Muéi + Nước

7Á A(OHb +NAaOH — NaAlO, + 2H¿O

Zn(OH); + 2NaOH -> Na;ZnO; + 2H;O

72 Đo tín axit oà bazỡ của cóc hiđroxit lưỡng tỉnh đều rất yếu nên chúng

chí phản úng uới các axit và baz0 mạnh

IV Phản ứng trung hoà

Phản ứng trung hoà là phản ứng hoá học xảy ra giữa axit và bazơ

tạo thanh muöi va nước

Axit + Bazơ + Muối + Nước

Thi da Cu(OH); + 2HCI > CuCl, + 9H,O

~ Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong

hợp chất Giả sử có công thức hoá học đã biét A.B, ta tính được %A ; %B :

Zz”ự Ấ mạ là khối lượng của chết A ; mụ là khối lượng của chất B

Ma, Mg ve Mag lần lượt là khối lượng mol của A, B vd A,By

— Tính khối lượng của mỗi nguyên tố có trong một lượng chất cho

Giá sử có a gam hợp chất A,B,

Trong đó M, , gam thì có m, gam A hay x.Ma

Vay trong a gam A,B, thi cé b gam A?

Trang 13

www.facebook.com/daykem.quynhon

bs am, _ a.x.M,

Mas, Man,

— Xác định công thức hoá học của hợp chất khi biết thành phan phan

trăm về khối lượng của các nguyên tố và phân tử khối

Giá sử công thức của một hợp chất là A„By Biết %A, %B lẫn lượt là x,y

Ẩù báu? Xúc định công thúc hoá học của một hợp chết cacbon va

hiđro biết phân tứ khối của hop chat là 16 uà thành phần

% uễ khối lượng của cacbon la 75%

Lea Y Nếu đề bài không cho phân từ khối, ta lập tỉ lệ các chỉ số x, y (x, y là

những nguyên dương 0à tỉ lệ x : y tối giản) Vì tỉ lệ x : y trong phân tử hợp chết là không đổi

gg Ae

— Xác định công thức hoá học của hợp chất khi biết tỉ số khối lượng

của các nguyên tố và phân tử khối

đà/toáy2 Xúc định công thức hoá học một oxit của sắt, biết phân tử

mp _ 7

khốt cia oxit la 160 va —= = —

mạ 3

13

Trang 14

Giải phương trinh ta duge x = 2;y = 3

Vậy công thức hoá học của sắt oxit là Fe;O¿

huey Nếu đề bài không cho biết phân tử khối ta dựa vào tỉ lệ

Ma : Khối lượng của chất A

Mạ : Khối lượng mol của A

b Khối lượng moi trung bình của hỗn hợp (M)

Man - Ma Mim +M¿.n; + - M,V +M,.V, +

Tnnh : Khối lượng hỗn hợp Ohh : Số moÌl hỗn hợp

My, ma : Lân lượt là khối lượng mol, số mol khí thứ I

Mạ, nạ : Lần lượt là khối lượng mol, số mol khí thứ II

14

Trang 15

n¡, nạ, nạ : lần lượt là số mol của chat thu I, I, IJ

M¡, M;, M; : lần lượt là phân tử khối của chất thứ I, II, III

d Nông độ phân trăm Ơ% la sé gam chất tan A trong 100g dung dich

Trang 16

Độ tan của: một chất trong nước là số gam chất đó hoà tan trong

100 gam nước để tạo thành dung dịch bảo hoà ở một nhiệt độ xác

định Công thức tính độ tan của chất A :

sa m,

Mon

Chi £ + Độ tan của chất rắn trong nước phụ thuộc uào nhiệt độ

+ Độ tan của chất khí trong nước phụ thuộc uào nhiệt độ 0è áp suốt

h Mối liên hệ giữa độ tan S uà C% dung địch bão hoà của một chất

‡ Pha trộn dung dich

~ Pha trộn hai đựng địch có nỗng độ C% là C¡ và C¿ chất tan là m,

và m, thì:

m.=m, + m,

Maung dich = My, + Mag,

~ Có thể áp dụng quy tắc đường chéo :

Trang 17

« - Khi pha loãng, nồng độ dung dịch giảm

+ - Khi cô đặc, nồng độ dung dịch tăng

- Dù pha loãng hay cô đặc, khối lượng chất tan luôn luôn không

thay đổi

— Công thức tính toán :

+ Theo néng độ phần trăm

Dung dich ddu —""°-> dung dich sau

Maung dich(1) Meung dich2} = Maung aiedir) £ My

Ta c6 céng thife : Maung dich a) -C% ay = Maung aieni2y -C% a1

+ Theo néng độ mol/ lit

Dung dịch đầu —“ *#“› dung dịch sau

ung dich(1) Vaung dicht2, = Vaung dichry = Viney

Công thức muối ngậm nước : A,B/C,nHạO

Cứ a mol A,B,C,nHạO -> x mol nước

1 mol A,ByC,.nH2O0 -> n mol nước

17

Trang 18

www.facebook.com/daykem.quynhon

Thi de Xúc dịnh khối lượng FeSO,THẠO tách ra khi làm lạnh 800 : ~ Hiệu suất phần ứng tính theo tác chất

gam dung dịch FeSO bão hod 6 30°C xuéng 10°C Cho lượng sản phẩm lí thuyết

biết độ tan của FeSO 7HạO ở 30°C là 35,93 gam vé & 10°C G tượng sản phẩm thực tế = 100%

là 21 gam

Lược giải

Xác định lượng Fe8O,.7H;O kết tỉnh

Dung dich bao hoa & 30°C :

Maung dien = 800 gam

35,93 x 800

Meso, = Seog = 21146 gam

myo = 800-211,46 = 588,54 gam

Gọi khối lượng FeSO,.7H;O kết tỉnh là x gam :

CỒN ayp% } ney Mao Mth = Sex sme Dung dich bao hot & 10°C :

B CAc DANG TOAN Tiéu Bru

1 Bài toán vẻ nòng độ dung dịch

1 Bài toán 1

Trén 500 gam dung dich NaOH 3% vdi 300 gam dung dich NaOH

10% thì thu được dụng dịch có nông độ bao nhiêu phần trăm ?

Lược giải

Cich 1

Thường thì ta tinh theo công thức tính nồng độ để tìm tổng lượng

chất tan và tổng lượng dung dịch từ đó ta tính được nồng độ dung

Trang 19

——++ww.{acebook.com/daykem.quynhon

fÉg: cổ sấy SẺ 2 0S => % = 5,625%

300 €-3

2 Bai toan 2

Cần trộn hai dung dịch NaOH 3% va NaOH 10% theo ti lé khoi

lượng bao nhiêu để được dung dịch NaOH 8% ?

Cho 300 gam dung dịch HCI 7,3% tác dụng vdi 200 gam dung dich

NaOH 4% Tinh néng dé phan tram ede chất trong dung dịch sau

phan ung

Lược giải Trước hết ta phải lập phương trình phản ứng hoá học, vì axit tác

dụng với bazơ tạo thành muối và nước

HCl + NaOH ~— NaC] + HạO

Tiếp theo ta tính số mol của các chất tham gia phản ứng

Rồi tiếp theo ta thế vào phương trình theo thứ tự sau :

Trước pư : 0,6 mol 0,2 mol Phẩn ứng: 0,2 mol 0,2 mol

Trang 20

www.facebook.com/daykem.quynhon

Sau phản ứng còn dư 0,4 mol HCl va sinh ra 0,2 mol NaCl

Khối lượng dung dịch sau phản tmg : 300 + 200 = 500 gam

(Khối lượng dung dich sau phan ung : tổng khối lượng các dụng dịch ban đầu

tham gia trừ cho khối lượng hết tủa, bay hơi)

a Viét phuong trinh phan ung

b, Tỉnh khối lượng dung dịch NaOH uừa đủ trung hoà

e Tính nông độ % dung dich con lại sau phản ứng

Lược giải

a Phương trình phản ứng

HạSO, + 2NaOH - NaSO, + 2H:O

1 mol 2 mol 1 mol

0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol

b Khối lượng H;8O¿

Khối lượng NaOH : 0,4.40 = 16 gam

Khối lượng dung dich NaOH :

m -100% by 16 100%

Maung dich =

21

Trang 21

a Tinh khéi luong SiOz vé Al2Os trong hén hop X biết rằng cần 1

lit dung địch NaOH 1M để trung hoờ lượng axit du trong dung dich

B

b Léy 66 gam hon hop X che-tée cho tée dung vdi 500 mi dung

dich NaOH 4M dun nóng Chứng tỏ rằng hỗn hợp tan hết tạo

thành dung dịch C Suc 56 lit CO¿ (đktc) qua dụng địch C thu được

hết tủa Tính khối lượng chất rắn thu được khi nung kết tủa này đến khối lượng không đổi

Lược giải

a SiO, la oxit axit không tan trong axit, chỉ tan trong bazơ mạnh, còn Al;O; lưỡng tính nên tan trong dung dịch axit mạnh và bazơ

mạnh

Đặt: — x mọi là số mail AlzO;

y mol là số mol SiO;

Số mol HạSO, : 2.1= 2 mol

Số mol NaOH : 1.1= 1 mol

Phương trình phan ứng :

AlO; + 3H;SO, — AISO¿; + SH:O

> x mol 3x mol x mol

H;SO, + 2NaOH -› Na SQ, + 2H;O

1 mol 2 mol 1 mol

22

Trang 22

www.facebook.com/daykem.quynhon

Số mol HạSO¿ tham gia phần ứng với AlaO :

3x = 2 - 0,ð = 1,ỗ => x = 0, moÌ

Khối lượng hỗn hợp X :

my = ñại,o, MA, o, + Tạo, Mg,

= nạo Mẹo =mx< nạo (MA, o, 60y =66-0,5.102 => y = 0,25 mol

Khối lượng AlpO, = 0,5.102 = 51 gam

Khối lượng SiO, = 0,25.60 = 15 gam

b SiO, 1a oxit axit, AlạO; là oxit luéng tinh nén ca hai déu tác dụng

với dung địch NaOH vì NaOH (bazơ mạnh)

8ố mol NaOH: Cụ.V = 4.0,5 = 2 mol

V 56

Sé@ mol COs = 22 = vn = 2,5 mol

Phuong trinh phan ting :

SiO¿ + 2NaOH —> Na,Si0; + H.0

1 mol 2 mol 1 mol

0,25 mol 0,5 mol 0,25 mol

AlO + 2NaOH —- 2NaAlO; + HO

1 mol 2 mol 2 mol

0, mol 1 mol 1 mol

Số mol NaOH cần để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X :

0,5 + 1 = 1,5 mol

Số mol NaOH còn dư = 2 — 1,5 = 0,5 mol

Vì NaOH dư nên hỗn hợp X tan hết tạo thành dung dịch € (chứa

NaOH du ; NaAlO; ; Na2SiOs)

Khi sục CO; vào dung địch C ta có các phần ứng sau :

CO; + NaOH -> NaHCO;

1 mol 1 mol

0,5 mol 0,5 mol

CO; + 2H¿O+ NaAlO; -›' AIOH) | + NaHCO;

Trang 23

www facebook-com/daykem.quynhon

2CO; + 2H;ạO+ NasSiO; > HSi0;1 + 2NaHCO;

Số mol CO; cần để kết tủa hết :0,õ + 1 + 0,5 = 2 mol

Số mol CO; còn dư : 2,ð - 2 = 0,6 mol Vậy CO; còn dư

6# Vì CO; còn du, nên tao thank NaliCOy chit khong tao thành NaạCÓ;,

va CO, du khéng tac dung vdi AKOH); (dé gidi thich & phan trên)

2A OH); ~+ Al,Os + - 3H;¿O

Cần đốt bao nhiêu gam cacbon để khi cho khí CÔ: tao ra trong

phân Úng trên tác dụng với 3,4 lit dung dich NaOH 0,5 M ta được

hai muối với nông độ moi muối hiđrocacbondt bằng 1,4 lần nông độ

mol cla muối trung hoa ?

Lược giải

Phương trình đốt cacbon :

Khi cho CO; tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành hai muối :

NaHCOs (x mol) va NagCOs (y mol)

Phuong trinh phan ting :

x mol x mol x mol

CO + 2NaOH > NaCU; + H2O (3)

y mol 2ymol y mol

Twaon = X+ 2y = 0,5.3,4 = 1,7 mol 4)

Trang 24

Cho 16,8 lit khí CO; (đktc) tác dụng hoàn toàn uào 600 mì dung

địch NaOH 2M thu được dung dịch A Tính tổng khối lượng muối

trong dung dich A

Lược giải

Số mol các chất :

Nop, = —— = 0,75 mol

CO: "22,4 `

Tiaaon = Ơm.V = 2.0,6 = 1,2 mol

Vi ng, < aon < 2n¿o, do đó thụ được hỗn hợp hai muối :

L.” XÃ

Phương trình phản ứng :

CO + 2NaOH -+ NazCO; + HạO (1)

1 mal 2 mol 1 mol

0,6 mol 1,2 mol 0,6 mol Na:¿CO; + CO; + HạO -> 2NaHCO; (3)

0,15 mol 0,15 mol 0,3 mel

Sau phan ứng (1) ta có :

0,6 mol Na;CQs ; 0,7ã — 0,6 = 0,15 mol CO; dư

Sau phần ứng (9) ta có :

25

Trang 25

www.facebook.com/daykem.quynhon

Sé mo! NaHCO, tao thanh : 0,15.2 = 0,3 mol

Sd mol NagCOs con lai: 0,6 — 0,15 = 0,45 mol

Tống khối lượng muối trong dung dich A:

106.0,45 + 84.0,3 = 72,9 gam 3

Cach 2,

Phương trình phản ứng :

1 mol 1 mol 1 mol

0,75 mol 0,75 mol 0,75 mol

NaHCO; + NaOH -» Na,CO; + H2O (2)

1 mol i mol 1 mol

0,45 mol 0,45 mol 0,45 mol Sau phản ứng (1) ta có :

Sé mol NaHCO; thu duge : 0,75 mol

Số mol NaOH con du: 1,2 ~ 0,75 = 0,45 mol

Sau phản ứng (2) ta có :

Số mol Na;CO; tạo thành ; 0,45 mol

Số mol NaHCO; còn lại : 0,75 — 0,45 = 0,3 mol

Tổng khối lượng muối trong dung dịch A :

84.0,3 + 106.0,45 = 72,9 gam

7755

Phương trình phản ứng :

1 mol 2 mol 1 mol

CO, + NaOH - NaHCO;

1 mol 1 mol 1 mol

Goi: x mol 1a số mol cba Na,CO,

y mol là số mol cua NaHCO;

Sế mol của CO; : x +y=0,75

26

Trang 26

Nhén xét Trong cách 1 ta viết phương trình phản ứng tạo thành muối NayCO;

trước, sau đá CO; mới tạo thành muối axit Cách này là đúng nhất vì lúc đầu lượng CO; sục uào còn rất ít, NaOH dư do dé phải tạo thành muối trung hoà trước Cách 3, cách 3 tuy cùng kết quả, nhưng bán chất hoá học không đúng Cách 3 chỉ được dùng khi khẳng định tạo thành

hồn hợp 3 muối, nghĩa là Ticọ, < nuaon < 8 Heo

bạ Chỉ có muối trung hoà và muối axit

Cho 20,4 gam Al¿O; tác dụng với dung dich HCl 0,5M

a Viết phương trình phản ứng hoá học

b Tính thể tích dung dịch HC] cẵn ít nhất để phản ứng xảy ra hoàn toàn

e Tính nỗng độ mol/lit dung địch muối sau phản ứng, giả sử khối

lượng dung địch không thay đổi

Lấy 14,4 gam hỗn hợp Y gồm Fe và Fe,O, hoà tan hết trong dung

dịch HƠI 2M thư được 1,12 lit khí (đkte) Cho dung dịch thu được tác đụng với dung địch NaOH dư Lọc lấy kết tủa, làm khô và nung

đến khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn

a Tính thành phần % khối lượng của các chất trong hỗn hợp Y

b Xác định công thức của sắt oxit ị

c Tính thể tích đung địch HCI tối thiểu cần lấy để hoà tan

Trộn 50 ml dung dich HNO; aM với 150 ml dung dich Ba(OH); 0,2 M

thu duoc dung dich A cho quy tim vao dung dich A ta thay quy tim

27

Trang 27

www facebook.com/daykem.quynhon

chuyển sang màu xanh Thêm từ từ 100 ml dung dịch HƠI 0,1 M

vào dung dịch À thấy quỳ trở lại mâu tím

Tinh a

Bai$ Rót từ từ dung dịch KOH 33,6% vào 40,3 ml dung dịch HNO; 37,8%

(d = 1,24g/m)) đến khi trung hoà hoàn toàn thì thu được dung dịch

A Dua A về 10°C thu được dung dịch B có nổng độ 11,6% và khối

lượng muối tách ra là m gam

a Tính m

b Dung dịch B là dung dịch chưa bão hoà hay bão hoà

Bai6 Dung dịch A (chứa H;SO,) và dung.dịch B (chứa NaOH)

Trộn 0,3 lit dung dich B véi 0,2 lit dung dịch A duoc 0,5 lit dung

dich C, Trung hoà hoàn toàn 20 mÌ dung dich C bang 40 ml dung dich HC] 0,05 M Trộn 0,2 lit dung dịch B vdi 0,3 lit dung dich A

được 0,ð lit dung dịch D, nếu lấy 20 mì dung dịch D thì trung hoà

hoàn toàn 80 ml dung dịch NaOH 0,1 M

Tính nồng độ mol/lit của dung dich A va dung dịch B

Bài? Cho hỗn hợp A (MgO va CaO) va hén hợp B (MgO và Al:O;) đều có

khối lượng là 9,6 gam A và B déu tae dung véi 100 ml dung dich HCI 19,87% (d = 1,047 g/ml) Biét sé gam MgO trong B bang 1,125 lan sd gam MgO trong A

a, Tính thành phẩn % về khối lượng của các chất trong A và nỗng

độ % các chất trong dung dịch sau khi A tan hết trong dung dịch

HƠI, biết rằng sau đó cho tác dụng với NazCO; thì thể tích khí

thu được là 1,904 lit (đktc)

b Hỏi:

bị B có tan hết trong dung dịch HƠI đó không ?

bo Nếu cho thêm 340 ml dung dịch KOH 2M vào dung địch

thu được khi B tác dụng với dung dịch HƠI thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu,

Bai 8 Cho 16 gam CuO tan trong một lượng vừa đủ dung dịch H;SO¿ 20%

đun nóng, sau đó làm lạnh xuống 10°C

Tính khối lượng CuSO,5HaO đã tách ra khỏi dung dịch, biết rằng

độ tan của CuSO, 6 10°C 14 17,4 gam

28

Trang 28

www.facebook.com/daykem.quynhon

Bài 9 Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điểu kiện không có

không khí của bột AI và FezOs người ta thu được hỗn hợp chất rắn Đem nghiền nhỏ hỗn hợp chất rắn, trộn đêu rồi chia lam hai phần bằng nhau

Phan 1 Cho tác dụng với NaOH dư thì thu được 33,6 lit khí (đktc)

Phân 2 Cho tác dụng với dung dịch HCI thì thu được 44,8 lịt khí (đktc)

Tìm khối lượng FezO; và AI đã tham gia phản ứng

Bài lÚ Hoà tan hết 10,2 gam Al¿O; vào 1 lit dung dich HNO; 0,8M được

dung dich A Hoa tan hết m gam AI vào 1 lit dung dich KOH 0,8M

thoát ra 20,16 lit khí Hạ (đkte) và dung dịch B Trộn dung dich A và

B được kết tủa D va 2 lit dung dich E Loc rửa kết tủa D và nung

đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X

CO, + 2NaOH + NaCO: + HO (1)

1 mol 2 mol 1 mol

CO; + NaOH -› NaHCO; (2)

1 mol 1 mol 1 mol

b Tính số mol NaOH

TNaon = Cy.V = 1.0,04 = 0,04 mol

Để chỉ tạo thành muối trung hoà : chỉ phản ting (1) xay ra

Beit > 2 6 Ot 222 aco, = 0,448 2 Veo,

Trang 29

www.facebook.com/daykem.quynhon

Để tạo thành muối trung hoà và muối axit, thi:

0,448 lit < Vog, < 0,896 lit

Bài 2

Theo để bài ta có : nạo = C— = 02mol

ly 102

a Phương trình phản ứng hoá học

AlOs + 6HCI-y 2AICI + 3HạO

1 mol 6 mol 2 mol

0,2 mol 1,2 moi 0,4 mol

1mol 2 mol 1 mol 1 mol

0,05 mol 0,1 mol 0,05 mol 0,05 mol

Fe,O, + 2yHCI — xFeClsy„ + yHzO

FeClạ + 2NaOH — Fe(OH);} + 2NaCl

2Fe(OH); + 50: —U; FesO, + 2H,0T

xFeCb„x + 2yNaOH —› xFe(OH)»y„| + 2yNaCl

Trang 30

b Công thức của sắt oxit

Gọi a mol là số mol của Fe trong hỗn hợp

b moi là số mol của Fe,O, trong hỗn hợp

Taco: Mea, Flat bx) = TE =O => at+bx = 0,2

=> bx = 0,2-0,05 = 0,15 mol (13 Mpy = 56a + (56x + 16y)b = 3,2

1 mol 8 mol 0,05 mol 0,4 mol

Dac = 0,1 4+ 0,4 =0,5 mol > Vase: = 53-025 lit

Trang 31

pm Eểrểrrrrrrrrramttrykemquynhon

}

Phan ung hoa hoc:

ĐHNO; + Ba(OH); -› Ba(NO;)› + 2H:O (1)

2 mal 3 mại

2HC! + Ba(OH); -: BaCl; + 2H;O (2)

2 mol 1 mol

Sau phản ứng (1), quỳ tím hoá xanh -+ dung dịch Ba(OH); còn du

Khi thêm 100 ml dung dịch HCI 0,1 M quỳ tím trở về màu tím

= Phản ứng trung hoà

Vậy dung dịch Ba(OH); tác đụng vừa đủ với cả hai đụng dịch axit

; Do a6 tacé: Dayo, = Puno, * > Macr

Thay số vào ta duge : 0,16.0,2 = +0,05a + 0,01 => a= 1 mol/l

Dung dịch HNO¿ có nồng độ là 1 mol/1

KOH + HNO; -› KNO; + H;O

1 mol 1 mol 1 mol

0,3mol 0,3 mol 0,3 mol

1 Myo, = 2.M = 0,3.56 = 16,8 gam

HN 16,8 100%

Bis Teg OS™ Sarg SO aN

Khối lượng KNO; tạo thành sau phán ting :

32.

Trang 32

www.facebook.com/daykem.quynhon

Mkno, = 0,3 101 = 30,3 gam

Khối lượng muối m gam tách ra khi hạ nhiệt độ xuống 10°C

Vậy lượng muối còn lại trong dung dịch : (30,3 — m) gam

Khối lượng dung dịch : (50 + 50 ~ m) gam

Theo dé bai khi dua A vé 10°C thu duge dung dich B có nồng 11,6%

(30,3 - m).100%

Ta có: C%=

(50 + 50 - m) = 11,6%

Giải phương trình ta được m = 21,15 gam

b Khi hạ nhiệt độ dung dịch A xuống 10°C thì dung dịch B là dung

địch bảo hoà (theo độ tan)

Bài ó

2NaOH + H;SO, _;y Na;SO, + 2H:O Œ)

Dùng dung dịch HCI để trung hoa dung dich C -» NaOH du

HƠI + NaOH -, NaCl + H:,O (2)

Dùng dung dịch NaOH để trung hoà dung dich D — H»SO, du

2NaOH + H,SO, -» NasSO, + 2H20 (3)

Gọi x mol/l là nỗng độ mol/1 của dung dịch A (H;SO,)

y mol/l la néng độ mol⁄4 của dung dịch B (NaOH)

Theo phương trình phản ứng (1) và (2) ta có hệ phương trình :

Trang 33

www.facebook.com/daykem.quynhon

A tan hết trong dung dich HCl Dung dich thu được có chứa HCI dư

vì khi cho dung dich này tác dụng với Na;CQ¿ có khí CO; bay ra

Phương trình phản ứng :

2HClau + NasCO, -» 2NaCl + CO.T + H2O

0,17 mol (0,085 mal 0,17 mol 0,085 mol

Suy ra : nơ pưvớiA = 0,57 ~ 0,17 = 0,4 mol

Khi cho hén hgp A tac dụng với dung dich HCl

Phương trình phản ứng :

MeO + 2HC} -» MgCl, + HO

1 mo} 2 mol : 1 mol

a mol 2a mol a mol

CaO + 2HƠI => CaClạ + H;ạO

1 mol 2 mol 1 mol

b mol 2b mol b mol

Giải hệ phương trình ta được : a = 0,1 mol và b= 0,1 mol

Khối lượng MgO : mụạo = 0,1.40 = 4 gam

Trang 34

Dung dịch thu được sau phản ứng giữa A và dung dịch HCI chứa 0,1

mol MgCl, ; 0,1 mol CaCl, ; 0,17 mol HCi du

Vi phan ting hoa tan hỗn hợp A trong dung dịch HCI khơng tạo kết

tủa và khí bay hơi nên :

WMdung dich = Maung dichHc] + Ma

CHHCL gy = 217 36:5 100% _ 5 ago,

114.3

b Theo để bài ta cĩ :

mwyom = 1,125.mwgoa;

bị Vì số mol tỉ lệ với khối lượng nên ta cũng cĩ :

nwgò; = l,12ð.nwyzoay = 1,125.0,1 = 0,1125 mol mwzò = 40.0,1125 = 4,5 gam

Vậy: mạyoœ= 9,6~ 4ð = 5,1 gam

„ME

=> Nao) = 102 = 0,05 mol

Để biết hỗn hợp B cĩ tan hết trong dung dich HCl hay khơng, ta

tính số mol HCI cần thiết để hồ tan hết B, sau đĩ so với số mol

HCI ban đầu

35

Trang 35

- www.lacebook.com/daykem.quynhon

1 mol 2 mol 1 mol

0,1125 mol 0,225 mol 0,1125 mol

ALO; + 6HCl +> 2AlCls; + 3H,0

1 mo! 6 mol 2 mol 0,05 mol 0,3 mol 0,1 mol

Vậy số mol HCl can ding: 0,225 + 0,3 = 0,525 mol

$6 mol HCl ban dau : 0,57 mol > 0,525 mol

> B tan hét va HCl con du : 0,57 ~ 0,525 = 0,045 mol

bị Dung dịch sau phán ứng giữa B và HCI chứa : 0,045 mol HCl, 0,1125 mol MgCl, va 0,1 mol AIC];

Số mol KOH thêm vào : 2.0,34 = 0,68 mol

Đầu tiên KOH trung hoà HCI dư, sau đó tiếp tục phần ứng với hai muối

HƠI + KOH -› KCI + H;O

1 mol 1 mol

0,045 mol 0,045 mol

MgCle + 2KOH > 2KCI + Mg(OH) +

1 mol 2 mol 1 mol

AlCl, +, 3KOH + 3KCl + AKOH);+

Téng sé mol KOH ding cho 3 phán ứng :

0,045 + 0,225 + 0,3 = 0,57 mol

Số mol KOH còn lai: 0,68 - 0,57 = 0,11 mol

Lượng KOH còn dư sẽ tiếp tục tác dụng với Al(OH);

Nyon du > ñayoni,

Trang 36

Tính khối lượng CuSO,.5H;O tách ra khỏi dung dich

Theo để bài ta có : nc„¿ = m = 0,2 mol

Phương trình phản ứng hoá học :

CuO + H;ạSO, -—> CuSO, + HạO

1 mọi 1 mol 1 mol 1 mol

0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol

Khối lượng HạSO¿ tham gia phản ứng :

mụsọ, = 0,2.98 = 19,6 gam

Khối lượng dung dịch H;SO, :

19,6,100%

20%

my,o trong dung dich H,SO, = 98 - 19,6 = 78,4 gam

Mdung dich = = 98 gam

Trang 37

Sé mol Hz phan 2: ny, = 4 = 2 mol

2Al + Fe;O; — —› Al,O; + 2Fe @

Phân 1 Phương trình phản ứng hoá học :

AlzO; + 2NaOH -› 2NaAlO; + HạO (2)

Trang 38

www.facebook.com/daykem.quynhon

Thể tích H; do AI sinh ra : 33,6 lit

Vậy thế tích H; do sắt sinh ra : 44,8 ~ 33,6 = 11,2 lit

Số mol H; đo sat sinh ra: ny, = ar = 0,5 mol

Khối lượng sắt trong phản ứng (3)

m,, = 0,5.56 = 28 gam

Khối lượng Al trong phan ting (1): 0,5.27 = 18,5 gam Khối lượng nhôm ban đầu : 13,5.2 + 54 = 81 gam

Khối lượng oxit sắt trong phản ứng (1) : 0,25.160 = 40 gam

Vậy : Khối lượng oxit sắt ban đầu : 40.2 = 80 gam

Bài 10

a Phương trình phản ứng hoá học

Al¿Os + GHNO; -—> 2Al(NO;); + 3H:O

1 mol 6 mol 2 mol

0,i mol 0,6 mol 0,2 mol

2Al + 2KOH + 2H,0 > 2KAIO; + 3H,†

0,6 mol 0,6 mol 0,6 mol 0,9 mol

Dung dịch A có Al(NO¿)¿ và HNO; dư

Dung dịch B có KA1O; và KOH dư

Phương trình phản ứng khi trộn lẫn A và B :

KOH + HNO; > KNO; + HO

1 mol 1 mol 1 mol

02mol 0,2mol 0,2 mol 8EAIO; + AINO¿; + HO —> 4AI(OH) } + 3KNO¿

Trang 39

Khối lượng A1 đã tham gia phản ứng :

Trang 40

www.facebook.com/daykem.quynhon

Chuyén dé 2, PHAN UNG TRAO DOL

A Mở RỘNG KIẾN THỨC

1 Khái niệm về muối

Muối là hợp chất hoá học mà khi thay thế một hoặc nhiều nguyên

tử hiđro của axit bằng một hoặc nhiều nguyên tử kim loại

2 Cách gọi tên

Tên muối = Tên kim loại + tên gốc axit

(kèm theo hoá trị, nếu hữm loại có nhiêu hod trị)

7/4 KạSO, — : Rali sunfat

NazSQ; : Natri sunBũt

FeCla : Sắt) clorua

Fe(NOs)s_: Sat(III) nitrat

NaHCO, : Natri hiđrocacbonat

Ca(HCOs)2: Canxi hidrocacbonat

Ca(H;PO¿); : Canxi dihidrophotphat

3 Phan loại

Dựa theo thành phần của gốc axit mà người ta chia ra muối thành

hai loại : muối trung hoà và muối axit,

ø Muối trung hoà

Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro

có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại

Thi ty, NasSO¿; NaaCO ; CaCO;

È Muối axit

Muối axit là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro chưa

được thay thế bằng nguyên tử kim loại

74 NaHCO; ; NaHSO, ; Ca(HCO;);

41

Ngày đăng: 30/03/2014, 03:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w