1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 12

51 434 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng, phương trình có một nghiệm thực duy nhất... Chứng tỏ rằng với n nguyên dương thì phương trình có nghiệm duy nhất dương x v{ tìm n n 29.. Chứng minh rằng: với mỗi n  N*

Trang 1

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA

www.k2pi.net

MỘT SỐ BÀI TOÁN CHỌN LỌC BỒI DƯỠNG

HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN VIẾT BỞI : PHẠM KIM CHUNG – THÁNG 12 NĂM 2010

VI ĐỀ TỰ LUYỆN VÀ LỜI GIẢI

DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Các diễn đàn : www.dangthuchua.com , www.math.vn , www.mathscope.org , www.maths.vn , www.laisac.page.tl , www.diendantoanhoc.net , www.k2pi.violet.vn , www.nguyentatthu.violet.vn , …

2 Đề thi HSG Quốc Gia, Đề thi HSG các Tỉnh – Thành Phố trong nước, Đề thi Olympic 30-4

3 Bộ sách : Một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi ( Nguyễn Văn Mậu – Nguyễn Văn Tiến )

4 Tạp chí Toán Học và Tuổi Trẻ

5 Bộ sách : CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI … ( Trần Phương - Lê Hồng Đức )

6 Bộ sách : 10.000 BÀI TOÁN SƠ CẤP (Phan Huy Khải )

7 Bộ sách : Toán nâng cao ( Phan Huy Khải )

8 Giải TOÁN HÌNH HỌC 11 ( Trần Thành Minh )

9 Sáng tạo Bất đẳng thức ( Phạm Kim Hùng )

10 Bất đẳng thức – Suy luận và khám phá ( Phạm Văn Thuận )

11 Những viên kim cương trong Bất đẳng thức Toán học ( Trần Phương )

12 340 bài toán hình học không gian ( I.F Sharygin )

13 Tuyển tập 200 Bài thi Vô địch Toán ( Đào Tam )

14 Bộ sách : CHUYÊN ĐỀ CHỌN LỌC … ( Nguyễn Văn Mậu, Trần Nam Dũng, Nguyễn Minh Tuấn )

15 Bộ sách : CÁC DẠNG TOÁN LUYỆN THI ĐẠI HỌC ( Phan Huy Khải )

16 … và một số tài liệu tham khảo khác

Trang 2

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

2

17 Chú ý : Những dòng chữ màu xanh chứa các đường link đến các chuyên mục hoặc các website

Trang 3

Phần I : PHƯƠNG TRÌNH – BPT – HPT – CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠO HÀM

3

PHẦN I : PHƯƠNG TRÌNH – BPT - HỆ PT VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠO HÀM

1 Tìm c|c gi| trị của tham số m để h{m số : y   2x 2 m x24x5 có cực đại ĐS : m < -2

2 Cho h{m số :     



31 xsin2 1, xf(x)

18 Cho h{m số : f(x) cos 2x 2(sinx cosx) 3sin2x m 2   3  Tìm m sao cho f2(x) 36, m

19 Trong c|c nghiệm(x;y) của BPT : logx y 22x y 1 Tìm nghiệm để P = x + 2y đạt GTLN

20 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2009 ) Giải phương trình : x 2 

Trang 4

Phần I : PHƯƠNG TRÌNH – BPT – HPT – CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠO HÀM

25 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm :     

sinysin2x cos2y sinx cosy 1

Cách 2 : Viết lại phương trình dưới dạng :     

Trang 5

Phần I : PHƯƠNG TRÌNH – BPT – HPT – CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠO HÀM

3x

4 ( H{m n{y nghịch biến trên khoảng ) v{ có

Tìm a để hệ có nghiệm (x;y) thỏa m~n điều kiện x 9.

HD : Đứng trước b{i to|n chứa tham số cần lưu ý điều kiện chặt của biến khi muốn quy về 1 biến để khảo s|t :

45 X|c định m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x : esinxe 1 22esinxesinx(e 1)sinx  11

46 ( Đề thi HSG Tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2003 ) Giải PT :

47 Định gi| trị của m để phương trình sau có nghiệm: 4m 3 x 3   3m 4 1 x m 1 0      

48 (Olympic 30-4 lần thứ VIII ) Giải hệ phương trình sau:

(x 1)e , x 0f(x)

0, , x 0

xlnx, x 0f(x)

0, x 0 CMR : F'(x) f(x)

 Cho f(x) x|c định trên R thỏa m~n điều kiện :  a 0bất đẳng thức sau luôn đúng  x R : |f(x a) f(x) a| a    2

Chứng minh f(x) l{ h{m hằng

Trang 6

Phần I : PHƯƠNG TRÌNH – BPT – HPT – CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠO HÀM

a) Tn(x) c osx 2cos2x nc   osnx

b) n(x)1tanx 12tanx2  1ntan xn

50 Các bài toán liên quan đến cực trị của hàm số :

51 Các bài toán chứng minh phương trình có nghiệm :

a) Cho c|c số thực a,b,c,d,e Chứng minh rằng nếu phương trình : ax2b c x d e 0     có nghiệm thực thuộc nửa khoảng [1;) thì phương trình : ax4bx3cx2dx e 0 có nghiệm

b) Cho phương trình : P( )x x55x415x3x23x 7 0 Chứng minh rằng, phương trình có một nghiệm thực duy nhất

Trang 7

b) f x y      f x f y 2x23xy 2y , x,y R  2  

2 Tìm h{m số : f :RR thoả m~n điều kiện sau : f x f(y)  f x y  2008 f f(y) y 20081, x,y R

3 Tìm h{m số : f :RR thoả m~n điều kiện sau : f x cos(2009y)    f x 2009cos f y , x,y R      

4 Tìm h{m số : f :RR thoả m~n đồng thời c|c điều kiện sau :

c) f x e2009x

d) f x y      f x f y , x,y R 

5 Tìm h{m số : f :RR thoả m~n điều kiện sau :    f y 1     

6 Tìm h{m số : f :RR thoả m~n điều kiện sau : f x.f x y    f(y.f x ) x   2

7 ( Đề thi HSG Tỉnh Hải Phòng năm 2010 ) Tìm h{m f :  thỏa m~n :

2(x) 2yf(x) f(y) f y f(x) , ,x,y

Trang 8

Phần III : BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ

8

PHẦN III : BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ

1 Cho a,b,c R: a 2b2 c2 3 Chứng minh rằng : a b b c c a 32  2  2 

2 Cho c|c số thực không }m a,b,c Chứng minh rằng :

4 Cho c|c số thực không }m a,b,c thoả m~n : a b c 36abc 2 Tìm Max của :     P a b c 7 8 9

5 Cho 3 số thực dương tuỳ ý x,y,z CMR :   

a b abc b c abc c a abc

10 Cho c|c số thực thỏa m~n điều kiện :   

18 Cho c|c số thực a,b,c thỏa m~n : a2b2 c2 9 CMR : 2(a b c) 10 abc   

19 Cho a,b,c l{ c|c số thực dương : a+b+c =1 CMR :   

Trang 9

Từ đó ta có : F a2b2c2 1

3 Dấu bằng xảy ra khi v{ chỉ khi : a=b=c=1

Lời giải 2 : ( ĐÁP ÁN CỦA SỞ GD&ĐT NGHỆ AN )

Vậy minF 1 xảy ra khi  a b c 1  

21 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2009 ) Cho c|c số thực dương x,y,z Chứng minh rằng :

Trang 10

Lời giải 2 : ( ĐÁP ÁN CỦA SỞ GD&ĐT NGHỆ AN )

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương

Dấu đẳng thức xảy ra khi v{ chỉ khi x = y = z =1

22 ( Đề thi HSG Tỉnh Quảng Ninh năm 2010 ) Cho c|c số thực dương x,y thỏa m~n đk : x y 1 3xy Tìm gi| trị   

My(x 1) x y 1) x

1y(

y (3x 1) x (3y 1) x x 1) x (3y 1) x y 9xy 3(x y) 1 4xy

23 ( Đề thi HSG Tỉnh Quảng Bình năm 2010 ) Cho c|c số thực dương a, b, c CMR :

 33 33

3 3

b c aa

24 ( Đề thi HSG Tỉnh Vĩnh Phúc năm 2010 ) Cho x, y, z 0 thỏa m~n : x2y2z21 Tìm gi| trị lớn nhất của

biểu thức : P 6(y z x) 27xyz   

Trang 11

HD : B{i n{y thì chọn phần tử lớn nhất m{ đạo h{m

30 (Đề thi HSG Tỉnh Bình Định năm 2010 ) Cho a,b,c >0 CMR : a3 b3c3   a

31 ( Đề thi chọn HSG QG Tỉnh Bình Định năm 2010) Cho x,y,z >0 thỏa m~n : 2 xy xz 1 Tìm gi| trị nhỏ 

nhất của : S3yz 4z x 5xy

Tìm gi| trị nhỏ nhất của : P xyz 

33 ( Đề thi chọn HSG QG tỉnh Bến Tre năm 2010 ) Cho a,b c, 0:a2b2 c2 3 Chứng minh bất đẳng thức :

b

1 a 1

a b

1 b 1 ab

c 1 1 1

a b c

c ac

c ca) (a b c)b

35 Bài toán tương tự : Cho x,y,z 0: xyz 1 Chứng minh rằng :      

Trang 12

3 4 4 Dấu “=” xảy ra khi v{ chỉ khi : x = y = z =1

Lời giải 2 : ( ĐÁP ÁN CỦA SỞ GD&ĐT )

Trang 13

Lời giải : bx;cy;az ;xyz 1

8(1 x) (1 y) (1 z)

4(1 x) (1 y) (1 z)

Suy ra : f )(z f(1)3

4

Trang 14

44 ( Đề thi HSG lớp 11 tỉnh Hà Tĩnh năm 2008 ) Cho x,y,z 0: x y z 1 Chứng minh bất đẳng thức :    

y(y z) z(z x) x(x y) xyz(y z) xyz(z x) xyz(x y) 2xyz(x y z)

M{ : xyz(x y z) (xy)(yz) (xz)(zy) (zx)(xy)     (xy yz zx)  2VP

Trang 15

51 Cho a,b,c 0 Chứng minh rằng :       

60 Cho a,b,c 0:abc 1 CMR :    

Trang 17

Suy ra phương trình f(x)=x có nghiệm duy nhất x = 4

Theo định lý Lagrage c(x 4)n; sao cho : f(x ) f(4)n f '(c) xn 4 1 xn 4

11ln3

211)ln

xf(0) 1; lim f(x)

Ta sẽ chứng minh a=1 Thật vậy, giả sử a > 1

3 ( Đề thi HSG Tỉnh Quảng Bình năm 2010 ) Cho d~y số 1 2

u{u } :

u u

1u2010

u    

 

 

Trang 18

x , n 12

Giả sử d~y số có giới hạn l{ a, lúc đó a thỏa m~n pt : a 1 a a2 a 2

2x

1, n 12

u{u } :

x{x } : x

n

1)x1

n )(

Trang 19

x 0{x } : x (x 3)

, n1

Bằng quy nạp ta chứng minh được xn  0, n 0

+) TH1 : Nếu x01, quy nạp ta được xn  1, n 0 Hiển nhiên limxn1

+) TH1 : Nếu x01,

Xét h{m số : f(x) x(x22 3)

13x

Trang 20

(

0 9x

2a

a n

008,n 1a

Trong (1) cho n=1,2,3….v{ nh}n nó lại để tìm : an

19 Cho d~y số (x ) thỏa : n 1 n 1

 Chứng minh d~y số (x ) có giới hạn v{ tìm giới hạn ấy n

20 ( Đề thi HSG QG năm 2009 ) Cho d~y số

x 4x xx

Trang 21

x = 3(x

xlimx

a8

Trang 22

Chứng minh d~y (xn) có giới hạn v{ tìm giới hạn đó

HD : Chứng minh d~y giảm v{ bị chặn dưới

27 Cho phương trình : xnxn 1      x 1 0 Chứng tỏ rằng với n nguyên dương thì phương trình có nghiệm duy nhất dương x v{ tìm n n

29 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2008 ) Cho phương trình: 1 x x n 0

2008    (1) Chứng minh rằng: với mỗi n

 N* phương trình (1) có nghiệm duy nhất, gọi nghiệm đó l{ xn Xét d~y (xn), tìm lim (xn + 1 - xn)

Lời giải : ( ĐÁP ÁN SỞ GD&ĐT )

Khi đó lim (xn - 1 - xn) = lim{[xn + 1- (n + 1)] - (xn - n) + 1} = 1

MỘT SỐ BÀI TOÁN TÌM GIỚI HẠN KHI BIẾT CÔNG THỨC TỔNG QUÁT CỦA DÃY SỐ

30 Cho d~y số  n n 11

n

n 1

224

Trang 23



HD : Tìm được :

n 1 n

u

u :

2 2 1 uu

2

12, n 2

sin3.2lim 2 u lim

1 1

3u

n 1

23u

, n 22(2n 1

u :u

12

u 2u N *

uu

ulimu

1 3

3

3 u

, n 2u

2

u u ulim

Trang 24

Phần IV : GIỚI HẠN DÃY SỐ

24

38 Cho d~y số

1 n

2

1b2):

Trang 25

Phần V : HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

25

PHẦN V : HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

1 Cho hình chóp tam gi|c đều có thể tích l{ 1 Tìm gi| trị lớn nhất của b|n kính mặt cầu nội tiếp hình chóp

2 Cho tứ diện ABCD có : AB=a; CD=b ; góc giữa AB v{ CD bằng  Khoảng c|ch giữa AB v{ CD bằng d Tính thể tích khối tứ diện ABCD theo a,b,d v{ 

3 Trong c|c tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau v{ thể tích bằng 36 H~y x|c định tứ diện sao

cho diện tích tam gi|c ABC nhỏ nhất

4 Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 C|c điểm M, N di động trên c|c cạnh AD v{ BB1 sao cho

1

MA NB

MD NB Gọi I, J lần lượt

l{ trung điểm c|c cạnh AB, C1D1 Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn cắt đường thẳng IJ

5 Gọi O l{ t}m của một hình tứ diện đều Từ một điểm M bất kì trên một mặt của tứ diện , ta hạ c|c đường vuông góc

tới ba mặt còn lại Giả sử K, L v{ N l{ ch}n c|c đường vuông góc nói trên Chứng minh rằng đường thẳng OM đi qua

trọng t}m tam gi|c KLN

6 Cho hình chóp S.ABC Từ điểm O nằm trong tam gi|c ABC ta vẽ c|c đường thẳng lần lượt song song với c|c cạnh

SA, SB, SC tương ứng cắt c|c mặt (SBC), (SCA), (SAB) tại c|c điểm D,E,F

a) Chứng minh rằng : OD DE DF 1

SASB SC 

b) Tìm vị trí của điểm O trong tam gi|c ABC để thể tích của hình chóp ODEF đạt gi| trị lớn nhất

7 Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 H~y x|c định M thuộc đường chéo AC1 v{ điểm N thuộc đường chéo B1D1 của mặt phẳng A1B1C1D1 sao cho MN song song với A1D

8 C|c điểm M, N lần lượt l{ trung điểm của c|c cạnh AC, SB của tứ diện đều S.ABC Trên c|c AS v{ CN ta chọn c|c

điểm P, Q sao cho PQ // BM Tính độ d{i PQ biết rằng cạnh của tứ diện bằng 1

9 Gọi O l{ t}m mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD Chứng minh rằng nếu ODC 90 0 thì c|c mặt phẳng (OBD) v{ (OAD)

vuông góc với nhau

10 Trong hình chóp tam gi|c đều S.ABC (đỉnh S ) độ d{i c|c cạnh đ|y bằng 6 Độ d{i đường cao SH = 15 Qua B vẽ mặt phẳng vuông góc với AS, mặt phẳng n{y cắt SH tại O C|c điểm P, Q tương ứng thuộc c|c cạnh AS v{ BC sao cho PQ tiếp xúc với mặt cầu t}m O b|n kính bằng 2

5 H~y tính độ d{i bé nhất của đoạn PQ

11 Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 cạnh bằng a Đường thẳng (d) đi qua D1 v{ t}m O của mặt phẳng BCC1B1 Đoạn thẳng MN có trung điểm K thuộc đường thẳng (d) ; M thuộc mặt phẳng (BCC1B1) ; N thuộc mặt đ|y (ABCD)

Tính gi| trị bé nhất của độ d{i đoạn thẳng MN

12 Cho tứ diện ABPM thoả m~n c|c điều kiện : AM BP; MAB ABP 90 ; 2AM.BP AB   0  2 Chứng minh rằng mặt

cầu đường kính AB tiếp xúc với PM

13 ( Đề thi HSG Tỉnh Quảng Ninh năm 2010 ) Cho điểm O cố định v{ một số thực a không đổi Một hình chóp

S.ABC thay đổi thỏa m~n : OA OB OC a; SA OA;SB OB;SC OC      ; ASB 90 BSC 60 CSA 0;  0; 1200 Chứng

BC2SB2SC22SB.SC.cos600(x2a )2 AC2AB2BC2 hay tam gi|c ABC vuông tại B

b) Gọi M l{ trung điểm AC , do c|c tam gi|c SAC, OAC l{ c|c tam gi|c c}n nên :

Trong c|c tam gi|c vuông ABC v{ SBO ta có hệ

Trang 26

14 ( Đề thi HSG Tỉnh Vĩnh Phúc năm 2010 ) Cho hình chóp S.ABCD có đ|y ABCD l{ hình chữ nhật , AB = a ;

BCa 2 Cạnh bên SA vuông góc với đ|y v{ SA=b Gọi M l{ trung điểm SD, N l{ trung điểm AD

a) Chứng minh AC vuông góc với mặt phẳng (BMN)

b) Gọi (P) l{ mặt phẳng đi qua B, M v{ cắt mặt phẳng (SAC) theo một đường thẳng vuông góc với BM

15 ( Đề thi HSG Tỉnh Bình Phước năm 2010 ) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Trên AB lấy

điểm M, trên CC’ lấy điểm N , trên D’A’ lấy điểm P sao cho : AM CN D'P x   (0 x a)

a) CMR tam gi|c MNP l{ tam gi|c đều, tìm x để diện tích tam gi|c n{y nhỏ nhất

b) Khi x a

2

 h~y tính thể tích khối tứ diện B’MNP v{ b|n kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

Trang 27

Phần V : HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

27

16 ( Đề thi HSG Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu năm 2008 ) Cho tứ diện ABCD có c|c cạnh AB=BC=CD=DA=a ,

AC x; BD y  Giả sử a không đổi, x|c định tứ diện có thể tích lớn nhất

17 ( Đề thi HSG Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu năm 2009 ) Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V Điểm M thuộc miền trong

tam gi|c ABC C|c đường thẳng qua M song song với DA, DB, DC theo thứ tự cắt c|c mặt phẳng (DBC), (DCA), (DAB) tương ứng tại A1 ; B1 ; C1

a) Chứng minh rằng : MA1 MB1 MC1

1

DA  DB  DC 

b) Tính gi| trị lớn nhất của khối tứ diện MA B C khi M thay đổi 1 1 1

18 ( Đề thi HSG Tỉnh Hải Phòng năm 2010 ) Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc Gọi ; ;   lần lượt l{ góc tạo bởi c|c mặt phẳng OBC, OAC, OAB với mặt phẳng (ABC )

a) Chứng minh rằng : tan2 tan2 tan2  2 tan tan tan2 2 2

b) Giả sử OC=OA+OB Chứng minh rằng : OCA OCB ACB 90   0

19 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2008 ) Cho tứ diện ABCD có AB = CD, AC = BD, AD = BC v{ mặt phẳng (CAB)

vuông góc với mặt phẳng (DAB) Chứng minh rằng: CotBCD.CotBDC = 1

2

Lời giải 1 : Đặt : BCD ; BDC 

Ta có :

BAC BDCABC DCB

sin sin        tan sin    

(1 cot ) (1 cot ) 2(cot cot 1) 1 cot (1 cot ) 2cot cot cot cot

2

Lời giải 2 : ( ĐÁP ÁN CỦA SỞ GD&ĐT )

Đặt AD BC a,AC BD b,AB CD c,BAC A,ABC B,ACB C.        

Ta có ABC nhọn v{ ABC = DCB = CDA = BAD

Suy ra BCD ABC B;ABD BDC CAB A, 1      

Trang 28

Phần V : HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

28

Hạ CM AB , vì CAB  DAB nên CMDABCM MD CM2DM2CD , 2 2  

|p dụng định lí cosin cho tam gi|c BMD ta được MD2BM2BD22BM.BD.cosMBD, 3 

Từ (1), (2), (3) ta được CM2BM2BD22BM.BD.cosA CD 2

BC BD 2BM.BD.cosA CD a b 2abcosA.cosB c

1cosC cosA.cosB sinA.sinB 2cosA.cosB cot A.cot B

2

20 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2008 ) Cho khối chóp S ABCD có đ|y ABCD l{ hình bình h{nh Gọi M, N, P lần

lượt l{ trung điểm của c|c cạnh AB, AD, SC Chứng minh rằng mặt phẳng (MNP) chia khối chóp S.ABCD th{nh hai phần có thể tích bằng nhau

21 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2009 ) Cho tam gi|c ABC , M l{ một điểm trong tam gi|c ABC C|c đường

thẳng qua M song song với AD, BD, CD tương ứng cắt c|c mặt phẳng (BCD), (ACD) , (ABD) lần lượt tại A’, B’, C’ Tìm M sao cho MA'.MB'.MC' đạt gi| trị lớn nhất

Lời giải 1 : Đặt VDABCV; VMABDV VC; MADCV VB; MBCVAVAVBVCV v{ :

Do đó : MA'.MB'.MC' đạt gi| trị lớn nhất khi v{ chỉ khi M l{ trọng

T}m tam gi|c ABC

Lời giải 2 : Đặt : DA a; BD b; DC c; MA' x;MB' y;MC' z     

Kẻ đường thẳng qua M song song với AD cắt DA1 tại A’

Xét tam gi|c DAA1 có MA’ // AD nên 1 MBC

SMAMA'

Ngày đăng: 08/01/2015, 00:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên : - bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 12
Bảng bi ến thiên : (Trang 38)
Hình vuông h~y x|c định  ,    để V đạt gi| trị lớn nhất. - bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 12
Hình vu ông h~y x|c định ,   để V đạt gi| trị lớn nhất (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w