- Thể tích tứ diện ABCD: Thể tích của một khối tứ diện bằng một phần ba tích số của diện tích mặt đáy và chiều cao của khối tứ diện tương ứng.. V 1 S BCD .AH 3 - Thể tích khối chóp ta
Trang 1THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN VÀ KHỐI CHÓP DẠNG TOÁN 1 THỂ TÍCH KHỐI TỨ DIỆN
- Tứ diện ABCD: bốn mặt là tam giác
- Tứ diện đều khi có 6 cạnh bằng nhau, bốn mặt là tam giác đều
- Thể tích tứ diện ABCD: Thể tích của một khối tứ diện bằng một phần ba tích số của diện tích mặt đáy
và chiều cao của khối tứ diện tương ứng V 1 S BCD AH
3
- Thể tích khối chóp tam giác S.ABC: Thể tích của một khối chóp bằng một phần ba tích số của diện
tích mặt đáy và chiều cao của khối chóp đó V 1 B.h
3
Chú ý:
1) Tứ diện hay hình chóp tam giác có 4 cách chọn đỉnh chóp
2) Tứ diện nội tiếp hình hộp, tứ điện gần đều (có 3 cặp cạnh đối bằng nhau) nội tiếp hình hộp chữ nhật và tứ diện đều nội tiếp hình lập phương
3) Khi tính toán các đại lượng, nếu cần thì đặt ẩn rồi tìm phương trình đề giải ra ẩn đó
4) Đề tính diện tích, thể tích có khi ta tính gián tiếp bằng cách chia nhỏ các phần hoặc lấy phần lớn hơn trừ
đi các phần dư,
Bài toán 1: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính khoảng cách giữa các cặp cạnh đối diện và thể tích
của hình tứ diện đều đó
nênJABcân tạiJ IJ AB
Tương tựICDcân đỉnh I nên:
Trang 2Bài toán 3: Cho tứ diện ABCD có các mặt ABC và ABD là các tam giác đều cạnh a, các mặt ACD và BCD
vuông góc với nhau
a) Hãy tính theo a thể tích khối tứ điện ABCD
b) Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng AD, BC
Giải
a) Gọi M là trung điểm của CD, khi đó AM CD,
BM CD.
Từ giả thiết suy ra AMB 90
Mà AM BMnên tam giác AMB vuông cân tại M
Trang 3Bài toán 4: Cho tứ diện SABC có các cạnh bên SA = SB = SC = d và ASB120 , BSC 60 , ASC 90
a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông
b) Tính thể tích tứ diện SABC
Giải
a) Tam giác SBC đều nên BC = d
Tam giác SAB cân và góc ASB120nên
Tam giác SAC vuông tại S nênACd 2.
Tam giác ABC vuông tại C vì: BC 2AC 2d 22d 23d 2AB 2
b) Vì SA = SB = SC nên ta suy ra hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống mặt phẳng (ABC) phải trùng với trung điểm H của đoạn AB vì ta có HA = HB = HC
Vì ASB120 nên SH SB d
, ta có
2 ABC
Bài toán 5: Cho tứ diện ABCD Chứng minh thể tích tứ diện không đổi trong các trường hợp:
a) Đỉnh A di chuyển trên mặt phẳng (P) song song với (BCD)
b) Đỉnh A di chuyển trên đường thẳng d song song với BC
c) Hai đỉnh B và C di chuyển trên đường thẳng nhưng vẫn giữ nguyên độ dải
Giải
Thể tích tứ diện ABCD không đổi vì:
Trang 4a) Tam giác đáy BCD cố định và đường cao không
đổi là khoảng cách từ A mặt phẳng (BCD), chính là
khoảng cách giữa 2 mặt phẳng song song (P) và (BCD)
b) Tam giác đáy BCD cố định và đường cao không
không đổi và chiều cao
Bài toán 7: Cho điểm M nằm trong hình tứ diện đều ABCD Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ M
tới bốn mặt của hình tứ diện là một số không phụ thuộc vào vị trí của điểm M
Tổng đó bằng bao nhiêu nếu cạnh của tứ diện đều bằng a?
Giải
Gọi h là chiều cao và S là diện tích các mặt tứ diện đều
GọiH ,H ,H ,H 1 2 3 4lần lượt là hình chiếu của điểm
M trên các mặt phẳng (BCD), (ACD), (ABD), (ABC)
Khi đóMH ,MH ,MH ,MH lần lượt là khoảng
Trang 5a) Thể tích khối tứ diện ABMN
b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và MN
Khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và
MN bằng khoảng cách từ AB tớimp MNM hay
Trang 6Bài toán 10: Cho hình lăng trụ đứngABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
ABa, AA2a, A C 3a Gọi M là trung điểm của đoạnA C , I là giao điểm của AM vàA C Tính theo a thể tích khối tứ diện IABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (IBC)
V IH S
b) HạAK A B K A B .VìBCABB A nênAKBCAK IBC
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (IBC) là AK
Bài toán 11: Cho hình lập phươngABCD.A B C D có cạnh bằng a GọiOlà tâm của mặt đáyA B C D ,
điểm M nằm trên đoạn thẳng BD sao choBM 3 BD
4
Tính thể tích khối tứ diệnABMOvà khoảng cách
giữa hai đường thẳng AM ,O D.
Giải
Gọi O là tâm của hình vuôngABCDOOABM
Từ giả thiết suy ra M là trung điểm của OD
Ta có
2 2 ABM ABD
Trang 7Suy ra V ABMO 1 S ABM OO 1 3a a a
Giải
Ta có:BCBD a 2b ,C D 2 a 2
Suy ra tam giácBC D cân tại B
Gọi H là trung điểm của CD thìBHC D
Tam giácBC H vuông:
Trang 8Khi a = b thì hình hộp đã cho là hình lập phương
Từ đó tính được góc giữa hai mặt phẳng bằng90
DẠNG TOÁN 2 THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
- Hình chóp tứ giác S.ABCD, ngũ giác S.ABCDE,
- Hình chóp đều: Hình chóp có đáy đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau
Trung đoạn của hình chóp đều là đoạn nối đỉnh với trung điểm của cạnh đáy
- Thể tích khối chóp: Thể tích của một khối chóp bằng một phân ba tích số của diện tích mặt đáy và chiếu cao của khối chóp đó
1) Hình chóp đều thì hình chiếu của đỉnh chóp là tâm của đáy
2) Khi xác định giao điểm, giao tuyến, thiết diện ta thường dùng cách cắt nhau, kéo dài cắt nhau, đường gióng, giao tuyến gốc và các quan hệ song song, vuông góc đề bài cho
3) Khi tính toán các đại lượng, nếu cần thì đặt ẩn rồi tìm phương trình đề giải ra ẩn đó
4) Đề tính diện tích, thể tích có khi ta tính gián tiếp bằng cách chia nhỏ các phần hoặc lấy phần lớn hơn trừ đi các phần dư,
Bài toán 1: Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có chiều cao bằng h và góc ASB bằng2 Hãy tìm thể tích khối chóp
Trang 9Khi đóSK x cot ,OK xtan 30 x
nên hình chóp O.ABC có thể coi là hình chóp A.OBC
với đáy là OBC và đường cao là AO
Do đó: V 1 S OBC OA abc
Bài toán 3: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, có độ dài cạnh đáy bằng a Gọi M và N lần lượt là các
trung điểm của các cạnh SB và SC Tính thể tích hình chóp S.AMN, biết rằng mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC)
Giải
Gọi K là trung điểm của BC vàI SKMN.
Từ giả thiết suy raMN 1 BC a ,MN BC
suy ra I là trung điểm của SK và MN
Ta cóSAB SACnên hai trung tuyến tương ứng
AM AN, do đóAMNcân tại A, suy raAI MN.
Trang 11Hai tam giác đồng dạngBHM ,BB S g.g suy ra:
a 18 3a
a) Ta có BCAB,SASBBC nên tam giác
SBC vuông cân tại B, SCa 2.
Gọi I là trung điểm của SC ta có BI SCvà BI a 2
2
Trong mặt phẳng (ABC) gọi H là hình chiếu vuông
góc của B trên AC, ta có:
Bài toán 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, cạnh BC = 2a Gọi M là trung điểm
của AC Hình chiếu H của S lên mặt đáy (ABC) thuộc tia đối của tia MB sao cho MB = 2MH Biết rằng góc
Trang 12giữa SA và mặt phẳng (ABC) bằng60 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trung điểm E của
SC tới mp(SAH)
Giải
Vì tam giác ABC vuông cân tại B và BC = 2a nên: AC2a 2
Ta có BM là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên:
VìSH ABCnênSA, ABC SAH 60
Tam giác SAH vuông tại H: SH AH tan60 a 30
2
Từ đó suy ra:
3 SABC ABC
Trong đó K là hình chiếu của M lên AH
Tam giác AMH vuông tại M:
Bài toán 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng a 3 , đường chéo AC = 2a, hai mặt
phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy vàSCa 3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và chứng minh rằng hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) vuông góc với nhau
Giải
Gọi O là giao điểm của AC và BD
Từ giả thiết ta cóSOABCD
Tam giác SOC vuông:
Trang 13Ta có V SABCD 1 OB AC SO 1 2a.a 2.a 2 4a
Gọi H là trung điểm của SB, tam giác SBC cân tại C nên CHSB.
Tương tựAHSB Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là góc giữa hai đường thẳng HA và HC
nên tam giác ABC vuông tại H
Vậy hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) vuông góc với nhau
Bài toán 8: Tính thể tích hình chóp đều S.ABCD biết SA = b và góc giữa mặt bên và đáy bằng.
Giải
HạSH ABCDthì H là tâm hình vuông ABCD
Gọi M là trung điểm BC thìSM ,HM BCSHM .
2b cos 1 cos a
1 4 b sin cos 1 cos
Bài toán 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại C và D, AD = 3a, BC = CD = 4a Cạnh
bên SAa 3và vuông góc với mp(ABCD) Gọi E là điểm nằm trên cạnh AD sao cho AE = a, F là trung điểm của CD Tính thể tích khối chóp S.DEBE và côsin của góc giữa hai đường thắng SE và BF
Giải
Ta có:
S S S
Trang 14Bài toán 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD = 2a, CD =a;
góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng60 Gọi I là trung điểm của cạnh AD Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Trang 15Bài toán 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là nửa lục giác đều ABCD nội tiếp trong đường tròn đường
kính AD = 2a và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SAa 6
a) Tính các khoảng cách từ A và B đến mặt phẳng (SCD)
b) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
c) Tính khoảng cách giữa đường thẳng AD và mặt phẳng song song (SBC)
Giải
a) Vì ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp
trong đường tròn đường kính AD = 3a nên ta
Trang 163 ABCD
Ta có: d AD; SBC d A; SBC d A;SE AF.
Xét tam giác vuôngAEB,SAE : AE a sin60 a 3
DẠNG TOÁN 3 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
- Thể tích của khối lăng trụ:
Thể tích của khối lăng trụ bằng tích số của diện tích mặt đáy và chiều cao của khối lăng trụ đó
Vì BCDE là hình vuông cạnh a với tâm O và tam
giác ABD là tam giác vuông cân đỉnh A nên:
Trang 17Suy ra khối tám mặt đều có thể tích là:
3 1
Giả sử có khối tám mặt đều với các đỉnh là S ,S , A,B,C,D
Gọi M và N lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB và SBC
thì đoạn thẳng MN là một cạnh của khối lập phương
Gọi M ,N lần lượt là trung điểm của AB và BC
thì M và N lần lượt nằm trênSMvàSNnên:
Bài toán 3: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V Tính thể tích khối đa diện có 6 đỉnh là 6 trung điểm của 6
cạnh của tứ diện ABCD
Giải
Giả sử trung điểm các cạnh của tứ diện ABCD là M, N, P, Q, R, S
Khối đa diện với các đỉnh là M, N, P, Q, R, S nhận
được từ khối tứ diện ABCD bằng cách bỏ đi 4 khối tứ
diện sau đây: AMRQ, BMSP, CPRN, DSQN
Mỗi khối tứ diện này có thể tích bằng1 V
Trang 18Bài toán 5: Cho hình lăng trụ đứngABC.A B C có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 2a, AC = a,
AA 2a 2 Gọi D, E lần lượt là điểm đối xứng của Bvà Cqua A Gọi M là trung điểm của AD Mặt phẳngMB C cắt AE tại N Tính thể tích khối đa diệnAB C MN và góc giữa hai đường thẳng AB ,C M
Bài toán 6: Cho hình lăng trụ đứngABC.A B C có đáy là tam giác vuông tại A, AB AAa, ACa 2 Gọi E là trung điểm của BC, F là điểm nằm trên đoạn thẳng BC sao cho BC = 3BF Chứng minh rằngmp AB F vuông góc vớimp BCC B và tính theo a thể tích của khối tứ diện ABEF
Giải
Trang 19cos cos A B,B C
4
Trang 20b) Xem tứ diện A BB C là hình chóp có đỉnh Avà đáy là tam giác BB C thì diện tích đáy là d
Suy raMACBBAAMAC
Trong tam giác vuông BCM ta có: CM BC 2BM 2 4a 23a 2 a
Tương tự ta có AM = a nên tam giác ACM cân tại M
Gọi N là trung điểm của AC Ta cóMN AC.
Trong tam giác vuông AMN ta có:
Bài toán 9: Cho hình lăng trụ đứngABC.A B C có đáy là tam giác cân tại C, BAC 30 , ABa 3,
AA a Gọi M là trung điểm củaBB Tính thể tích khối đa diệnMC ABC và cosin của gócgiữa hai mặt phẳngAMCvà (ABC)
Trang 21Ta có V MC ABC V M ACCV M ABC
Hạ BH vuông góc với AC thìBH ACC
Ta cóS ABC S AMC cos AMC , ABC S AMC cos
Tam giác ACC , ABM ,MB C vuông ta có
a) Tính diện tích thiết diện của hình lập phương cắt bởi mặt phẳng (P)
b) Mặt phẳng (P) chia hình lập phương thành hai khối đa diện, hãy tìm x để thể tích của một trong hai khối
đa diện đó gấp đôi thể tích đa diện kia
Trang 22Gọi I là trung điểm của đoạn MN và Olà tâm của hình vuông A B C D thì OI là đường cao của hình thang
Cho khối chóp tam giác S.ABC
Trên ba đường thẳng SA, SB, SC lấy ba điểm A ,B ,C khác với S thì có tỉ số:
3) Dùng tỉ số diện tích, thế tích để chứng minh các hệ thức về các đại lượng hình học
Bài toán 1: Cho khối chóp tam giác S.ABC Trên ba đường thẳng SA, SB, SC lấy ba điểm A ,B ,C khác với S
Trang 23Gọi H và Hlần lượt là hình chiếu của A và A
Xét khối tứ diện ABCD Lấy điểm M nằm giữa C và D
sao cho CM = kMD Khi đó, khối tứ diện ABCD được
phân chia thành hai khối tứ diện ABCM và ABMD
Ta có:
ABM ABCM C ABM
Vậy V ABCM k.V ABMD
Bài toán 3: Chứng rằng nếu có phép vị tự tỉ số k biến tứ diện ABCD thành tứ
diệnA B C D thì A B C D 3
ABCD
V
k V
Bài toán 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B, AB = a, SA = 2a và SA
vuông góc với mặt phẳng đáy Mặt phẳng qua A vuông góc với SC cắt SB, SC lần lượt tại H, K Tính theo a thể tích khối tứ diện SAHK
Trang 24GọiEMNCD Khi đó QPEAD.
Gọi F là trung điểm của BC và G là điểm trên AC sao cho DG PQ
Gọi V là thể tích tứ diện ABCD,V 1
là thể tích khối đa diện ABMNQP, V là 2
thể tích khối đa diện CDNMPQ
Trang 25Bài toán 6: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm SC Một mặt phẳng đi qua AM và song song với BD chia khối chóp thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đó
Giải
Gọi O là tâm của đáy ABCD, AM cắt SO tại G
Vì G là trọng tâm của tam giác SAC nên SG 2
Bài toán 7: Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD Một mặt phẳng đi qua A, B và trung điểm M của cạnh
SC Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó
Nếu gọi V là thể tích của khối lăng trụ thì thể tích
của khối tứ diệnC ABC làV
3 , do đó thể tích của
Trang 26Gọi I là giao điểm của đường thắngMBvà đường thẳngAA, N là giao điểm củaICvà AC
Thiết diện của khối lăng trụ khi cắt bởimp B C M là hình thangB C NM
Mặt phẳngB C M chia khối lăng trụ thành hai phần, gọiV là thể tích của phần chứa cạnh 1 AAvàV là thể 2
Ta có mp(AMN) cắt khối hộp theo một hình bình hành AMEN, với E nằm trong đoạnCCmàC E x Qua
MN vẽ một mặt phẳng song song với mp(ABCD) cắt khối hộp theo hình bình hành MJNI
GọiV là thể tích phần khối hộp nằm giữa 1
thiết diện AMEN vàmp A B C D vàV là 2
thể tích phần còn lại của khối hộp
Ta có V 1 V MJNA B C D V JMNEV IAMN
Vì V JMNE V IAMNnên V 1 V IMJNA B C D
Do đó V 2 V IMJNABCD
Trang 27Bài toán 1: Chứng minh rằng trung điểm các cạnh của một hình tứ điện đều là các đỉnh của một hình tám
mặt đều Hãy so sánh thế tích của tứ diện đều đã cho và thể tích của hình tám mặt đều đó
Giải
Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB, CD, AC, BD, AD, BC của tứ diện đều
ABCD thì các tam giác MPR, MRQ, MQS, MBP,
NPR, NRQ, NQS, NSP là những tam giác đều, vậy ta
Bài toán 2: Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA bằng 2a, tam giác ABC vuông ở C
có AB2a,CAB 30 Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SC và SB
Trang 285a 3
21
Bài toán 3: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AD
và SC Chứng minh mặt phẳng (MNP) chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau
Giải
Đường thẳng MN cắt CD, BC tại K, I
PI cắt SB tại E, PK cắt SD tại F
Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp theo thiết diện
MNFPE, chia thể tích ra hai phần, gọiV là thể 1
Bài toán 4: Cho khối lăng trụ tam giác đềuABC.A B C Gọi M là trung điểm của AA Mặt phẳng đi qua
M ,B ,C chia khối lăng trụ thành hai phần Chứng minh thể tích của hai phần đó bằng nhau
Giải
Mặt phẳngMCBchia khối lăng trụ đều
ABC.A B C thành hai khối chóp:C.MABB
Trang 29vàB MA C C Hai khối chóp đó có chiều cao bằng nhau (bằng chiều cao của tam giác đều ABC), có đáy là hai hình thang vuông bằng nhau
Vậy hai khối chóp đó có thể tích bằng nhau
Bài toán 5: Cho tứ diện ABCD có điểm O nằm trong tứ diện và cách đều các mặt của tứ diện một khoảng r
(tâm mặt cầu nội tiếp) Gọih ,h ,h ,h lần lượt là khoảng cách từ các điểm A, B, C, D đến các mặt đối diện A B C D
Bài toán 6: Cho hình lập phươngABCD.A B C D cạnh a Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của CD, AD,DD
và O là tâm của hình vuôngA B C D Tính thể tích khối tứ diện OIJK và chứng minh rằngB D vuông góc với mp(IJK)