1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyen de bat phuong trinh logarit

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề bất phương trình logarit
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 716,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT Để giải bất phương trình logarit, ta áp dụng đơn điệu của các hàm số đó  Với hàm số logarit Ta cần đặt điều kiện tồn tại các biểu thức logarit Ta có loga N khi và chỉ khi 0,[.]

Trang 1

BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Để giải bất phương trình logarit, ta áp dụng đơn điệu của các hàm số đó

 Với hàm số logarit: Ta cần đặt điều kiện tồn tại các biểu thức logarit

Ta có loga N khi và chỉ khi a0,a1 và N 0

0 a 1: loga N loga MNM 0

1:

a loga N loga M   0 N M Chú ý rằng nếu loga N logb N ta biến đổi về cùng một cơ số, chẳng hạn

log

log

a

a

N

b

 Sử dụng phương pháp đổi cơ số và đặt ẩn phụ tương tự với các bài toán phương trình

logarit

Ví dụ 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1  3 

3

log x 1 log 2xS ( ; )a b ( ; )c d với

, , ,

a b c d là các số thực Hỏi có bao nhiêu số thực dương trong bốn số a b c d, , , ?

Lời giải

Ta có    

3

2

1 5 1

1 5

2

2

1 5

2 2

x

x

S

x x

x x

  

  

   



Suy ra

1, 2

S a b c d

  

Vậy trong bố số a b c d, , , có hai số thực dương

Chọn D

Trang 2

Ví dụ 2: Tập nghiệm của bất phương trình  2 

2

log x 6x 5 2 log (2x)0 là

2

S  

  D. 1; 2

2

 

Lời giải

Ta có

2 2

6 5 0 log ( 6 5) 2 log (2 ) 0 2 0

log (2 ) log ( 6 5)

x

   

2

x

x

Chọn C

Ví dụ 3: Tập nghiệm của bất phương trình (log 8 logx  4x2) log2 2x0 là

2

S   

2

S  

2

S 



 

Lời giải

Cách 1 Điều kiện : 0 x 1

8

1 (log 8 log ) log 2 0 2 log log 2 0

log

x

log 1 3

log (log 1) 0 (log 3) 0

x

2 2

2 2

1

log 1

log 0 log

1

x

x x

x

   thỏa mãn điều kiện

Cách 2 Ta có, bất phương trình

0, 1 1

(3log 2 log )(log 1) 0(*)

 

Trang 3

Đặt  2  

0 0

t t

t

2

2

0; 1;

S x

Chọn B

Ví dụ 4: Tập nghiệm của bất phương trình log20,2xlog0,2x 6 0 có dạng S  a b; Tích a x

b thuộc khoảng nào dưới đây?

A. 0;1

2

1

;1 2

3 1;

2

 

 

3

; 2 2

 

Lời giải

Ta có 20,2 0,2

log log 6 0

(log 3)(log 2) 0 2 log 3

 

1

25

25 125

x

a

x

b

Vậy tích axb0, 2 thuộc khoảng 0;1

2

 

Chọn A

Ví dụ 5: Tập nghiệm của bất phương trình

2

4

x x x

  có dạng   a b;  c; với

, ,

a b c là các số nguyên Tính tổng S   a b c

Lời giải

Điều kiện:

2

0 4

x

 

 và

2 6

4

x

 

 (*)

Bất phương trình

Kết hợp với điều kiện (*), ta được 2  8 3

Trang 4

   

8

4; 3 8;

x

S x

          là tập nghiệm của bất phương trình

Chọn A

Ví dụ 6: Tập nghiệm của bất phương trình log 3 2 1

2

x

x x

 là

A. S  0; 2 B. S  1; 2 C. S  0;1 D. S2;

Lời giải

Điều kiện:

0, 1

0, 1

0 3

3 2

1

2

2

x x

x

x x

x

(*)

2

x

x

1 2

x x

x x

Kết hợp hai trường hợp, suy ta tập nghiệm của bất phương trình là S (1; 2)

Chọn B

Ví dụ 7: Biết tập nghiệm S của bất phương trình log (93 x 2) 1 là khoảng ( ; )a b Tính hiệu số

b a

A. b a log 109 B. b a 1 C. log92

5

b a  D. log95

2

b a 

Lời giải

9

log 2

9 2 0 9 2

log 5

9 2 3 9 5

x

x

S x

9

log 5 log 2 log

a

b a b

 

Chọn D

Ví dụ 8: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 log (2 ) 2 x 2 log (2 x2)

A. S 2; B. S   ; 2  2; C. S  2 D. S2; 0

Lời giải

Trang 5

Bất phương trình 2 2

2

0; 2 0

2 log (2 ) 2 log ( 2)

log (8 ) log ( 2)





 

2

8 ( 2) ( 2)

x

          

Chọn C

Ví dụ 9: Biết tập nghiệm S của bất phương trình log0,3(4x2)log0,3(12x5) là một đoạn Gọi m,

M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của tập S Mối liên hệ giữa m và M là

Lời giải

Bất phương trình 0,3 2 0,3

12 5 0 12 5 0 log (4 ) log (12 5)

4 12 5 4 12 5 0

1

;

x x

x

 

 



Vậy 5, 1

Mm suy ra 1 5 3

2 2

M    m

Chọn A

Ví dụ 10: có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của a để bất phương trình

2

2log a 3 2 logx ax 0

nghiệm đúng với mọi x¡ ?

Lời giải

2log a 3 2 logx ax  0 x 2 logx a2log a 3 0

Đặt 1

2

log

ta, khi đó bất phương trình trở thành x22 t x  2t 3 0 (*)

Bất phương trình (*) nghiệm đúng với mọi x¡ khi và chỉ khi '

(*) 0

 

Trang 6

2 2

1 2

1

2

Vậy có tất cả 7 giá trị nguyên của a thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn C

Ví dụ 11: Có tất cả bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn đồng thời hai điều kiện 1

3

x là số nguyên

log 5 x log 3x ?

Lời giải

Xét bất phương trình 1 1

3 log 5 log (3 )

x



  



2

( 1)( 4) 0

5 4 0

x

          

Mặt khác 1

3

x là số nguyên 3 1

3

x

 là số nguyên 3x1 chia hết cho 3

Ta có

5

3

x x

x

x

 

 

           



Vậy có tất cả 2 giá trị của x thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn B

Ví dụ 12: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 1 2 1

2

log (x 5) log (3x)0 và S là tập 2

nghiệm của bất phương trình log (2 x 1) 1 Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. S1S2 1;3 B. S1S2  1;3 C. S1S2  1;1 D. S1S2  1;3

Lời giải

Xét bất phương trình 2 1

2

log (x 5) log (3x)0 (1)

Ta có (1)

log ( 5) log (3 ) 0 log ( 5) log (3 )

Trang 7

1  

Xét bất phương trình log (2 x  1) 1 log (2 x 1) log 22   x 1 S2  1; 

Vậy S1S2   1;3  1;   1;3

Chọn A

Ví dụ 13: Tìm tập nghiệm S của phương trình 1 1 2 2

log (x 2) log ( )x log (x  x) 1

A. S 2; B. S  1; 2 C.  0; 2 D. 1; 2 

Lời giải

Điều kiện: x1 Bất phương trình 1 1 2 2

log (x 2) log ( )x log (x  x) 1

2 2

log ( 2) log log

2

x x

x

Chọn C

Ví dụ 14: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 9

9

log 1 log x log x 1

có dạng S 1;b

a

  

  với ,

a b là các số nguyên dương Khẳng định nào dưới đây là đúng về mối liên hệ giữa a, b ?

Lời giải

Bất phương trình

9

9

9

1 log log 0 log 1 log log 1

1 log log 2

9

1

3 log

x

x

Suy ra tập nghiệm S của bất phương trình là 1;3 1; 3

3

a

     

Trang 8

Chọn C

Ví dụ 15: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x trong đoạn 2017; 2017 thỏa mãn bất phương trình

log xlog xlog x.log x

A. 2017 B. 4026 C. 2018 D. 2016

Lời giải

Bất phương trình log3x (1 log3x).log5xlog (3 ).log3 x 5x (1)

 Nếu x1 suy ra (1) 5 3 5

3

log log (3 )

1 log log (3 ) 1

x

5

x x

x

 Nếu x1 suy ra (1) luôn đúng

 Nếu 0 x 1 suy ra (1) log 35 x   1 0 x 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

5 3

x x

 

 

Kết hợp m  2017; 2017 suy ra có tất cả

2016 giá trị nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn D

III BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Nghiệm của bất phương trình log (2 x 1) 2 log (54   x) 1 log (2 x2) là:

A.   4 x 3 B. 2 x 3 C. 1 x 2 D. 2 x 5

Câu 2: Bất phương trình 3 1

3

2 log (4x 3) log (2x 3) 2 có tập nghiệm là:

A. 3;

4

 

3

;3 4

3

;3 4

3

; 4

 

 

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình log0,2(x 1) log0,2(3x) là:

A. S   ;3 B. 1; C. S 1;3 D. S  1;1

Câu 4: Nghiệm của bất phương trình log (2 x 1) 2 log (54   x) 1 log (2 x2) là:

A. 2 x 5 B. 1 x 2 C. 2 x 3 D. Đáp số khác

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình   4 lgx 3 là:

Trang 9

A. (3; 4) B. (0;1000)(10000;)

Câu 6: Giải bất phương trình: 3 2 1 1

1

2

Câu 7: Nghiệm của bất phương trình 1 2 5

3

log (x 6x 8) 2 log (x 4) 0 là:

A. x4 B. x2 C. Vô nghiệm D. 0 x 1

Câu 8: Nghiệm của bất phương trình log (2 x 1) 2 log (54   x) 1 log (2 x2) là:

A. 2 x 3 B. Đáp số khác C. 2 x 5 D. 1 x 2

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log (2 x 1) log (52  x) 1 là:

A.  3;5 B. 1;3  C.  1;5 D. 3;3

Câu 10: Tập các số x thỏa mãn log0,4(x  4) 1 0 :

A. 4;5; 6  B. 6;5; C. 4; D. ; 6;5

Câu 11: Bất phương trình 4 log25xlog 5x 3 có nghiệm là:

A. 5 x 5 B. 0 x 5;x5 C. x 5;x5 D. 0 1; 1

Câu 12: Tập các số x thỏa mãn log0,4(x  4) 1 0 là:

2

 

13

; 2

 

  C. 4; D. 4;13

2

 

Câu 13: Tập nghiệm của BPT

2

5

0 log ( 4) 1

x x

  là:

A. S 5; B. S4 2; C. S (4;) D. S4 2;

Câu 14: Cho bất phương trình 3

10

log 2x 1 1 có tập nghiệm là S Khi đó R S bằng: \

     

     

     

    D. Đáp số khác

Trang 10

Câu 15: Bất phương trình: 2 1

2

log (2x 1) log (x 2) 1 có tập nghiệm là:

A. 5;3

2

  B. 2; C. 2;5

2

  D. 2;3 

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2

3

log (2x   x 1) 0 là:

A. 1;3

2

 

3 0;

2

C. ;1 17 1 17;

2

  

 

Câu 17: Giải bất phương trình log (3 x9500) 1000

Câu 18: Giải bất phương trình 1 500

2

log (x4 ) 1000

A. 4500 x 2 B. x0 C. 21000  x 0 D. 0 x 2

Câu 19: Giải bất phương trình 3 2 1

3

log (x  1) log (x 1) 1000

A. x 1 9500 B. x210001 C. x3001 D. 1 x 3001

Câu 20: Giải bất phương trình 1 2 1

log (x  1) log (x 1) 1000

Câu 21: Giải bất phương trình 1 2 1001

3

log (log (3x1)) 0

3 x B. x1 C.1 3

2

x

3 x

Câu 22: Giải bất phương trình 2

2

1 log log ( 2) 1000

2

C. 2  x 1 1 4 500 D. 2  x 1 2 2 1000

Trang 11

Câu 23: Giải bất phương trình

2017

2 1

1

x x

A. 0 x 1 B. x1 C. x1 hoặc x0 D. 1 x 2

Câu 24: Giải bất phương trình

2017

2

1

x x

2  x B.1 3

2

x

2

xD. 1 x 9

Câu 25: Nghiệm của bất phương trình log 3(2x 1) log (43 x1)

4

x   

2

x  

Câu 26: Nghiệm của bất phương trình 21 2

2

log xlog (2 ) 5x  0 là:

4

x  

4

x  

4

x   

Câu 27: Nghiệm của bất phương trình 1 2

2 2

1 log (x x 2) log

x x

   là:

Câu 28: Nghiệm của bất phương trình log (21 1) log (1 1)

x  x là:

A. x1 B. 0 x 1 C.   2 x 1 D. x2;0 x 1

Câu 29: Nghiệm của bất phương trình log (2 x 3) log (38 x1)3 5 là:

3 x

   C. x5 D. x5

Câu 30: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2

3

Trang 12

A. x3 B. 1; 2

3

  

1

;1 2

  

1

;5 3

  

 

Câu 31: Bất phương trình log (33 2) log 3 7

2

x

x   có tập nghiệm là:

4

x  

C. x 1; 34 3; D. x 1; 3 3;

Câu 32: Nghiệm của bất phương trình xlog (3 x 1) 3 là:

Câu 33: Nghiệm của bất phương trình 2 1

2

2 1 log log (2 2)

4 5

x

x x

Câu 34: Giải bất phương trình 1 1

3

log (x 1) log (x 1) log (5 x) 1 :

Câu 35: Giải bất phương trình 2 1 1

log log x log x 3 1

:

5 3

   

 

1 2

2

x

 

Câu 36: Giải bất phương trình 1 2

3

1 2

1

x x

1

x x

  

Câu 37: Giải bất phương trình log (1 2 log2  9x) 1

9

9 x D. 1 3

3 x

Câu 38: Giải bất phương trình 3 2 1 1

log x 5x 6 log x 2 log (x3)

A. S 3; 10 B. S 3; C. S 3;9 D. S 10;

Trang 13

Câu 39: Biết tập nghiệm S của bất phương trình log0,3(4x2)log0,3(12x5) là một đoạn Gọi m,

M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của tập S Mối liên hệ giữa m và M là

Câu 40: Nghiệm của bất phương trình 3lgx23lgx252 là

100

Câu 41: Bất phương trình 21 1

log x3log x 2 0 có tập nghiệm S  a b; Giá trị của a2 b

bằng

A. 16 B.12 C. 8 D. 4

Câu 42: Khoảng nghiệm của bất phương trình 2

4

log ( 2) 0

xx  chứa khoảng nào dưới đây?

A.  5; 2  B.  5; C.  2;  D. 2; 5

Đáp án

1-B 2-C 3-D 4-C 5-C 6-D 7-C 8-A 9-B 10-A 11-B 12-D 13-D 14-D 15-C 16-C 17-B 18-C 19-A 20-D 21-D 22-A 23-B 24-C 25-C 26-C 27-B 28-C 29-D 30-C 31-C 32-C 33-B 34-D 35-B 36-C 37-D 38-D 39-A 40-B 41-C 42-B

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN