1. Trang chủ
  2. » Tất cả

He phuong trinh mu va logaritpdf asgem

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ phương trình mũ và logarit
Trường học Đại học sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 394,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ MŨ LÔGARIT A – PHƯƠNG PHÁP CHUNG Khi giải hệ phương trình mũ và logarit, ta cũng dùng các phương pháp giải hệ phương trình đã học như  Phương pháp thế  Phương pháp cộng đại số  Phương pháp đặt ẩ[.]

Trang 1

HỆ MŨ-LÔGARIT

A – PHƯƠNG PHÁP CHUNG

Khi giải hệ phương trình mũ và logarit, ta cũng dùng các phương pháp giải hệ phương trình đã học như:

 Phương pháp thế

 Phương pháp cộng đại số

 Phương pháp đặt ẩn phụ

B – BÀI TẬP

Câu 154: Tập nghiệm của hệ phương trình:

x x y

x 1 x y

2 5 5

 

  

A    1; 0 , log 5; log 2 log 52 5  2   B    1; 0 , log 2; log 2 log 55 5  2  

C    2;1 , log 5; log 2 log 52 5  2   D    1; 0 , log 5; log 5 log 22 2  5  

Câu 155: Giải hệ phương trình:

x y

6 2.3 2

6 3 12

  

 

y 1

 

x 1

y log 2

 

x 2

y log 20

 

6

x log 4

y 1

 

Câu 156: Nghiệm của hệ phương trình:

x y

5

3 2 1152 log x y 2

y 2

 

x 7

  

y 7

 

 

x 2

y 1

 

Câu 157: Biết hệ phương trình:

2 2

x y

log x 2 log y 1

 có 1 nghiệm x ; y0 0 Tính Mx0y0:

Câu 158: Biết hệ phương trình: 2 log x42 log y2 2 0

x 4 5y

  

 có duy nhất 1 nghiệm x ; y0 0 Tính

0 0

Mx y :

Câu 159: Số nghiệm của hệ phương trình: 2 log x42 log y2 2 0

x 4 5y

  

x

y x y 2

1 e

e

  

  

 là:

Trang 2

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 161: Số nghiệm của hệ phương trình:

2x y y

x 2

  

là:

Câu 162: Tập nghiệm của hệ phương trình:

x 2 y

x y 2 y 5

3 3 81

e  e e

 là:

A 2;3 B 2;3 & 3; 2    C 3; 2  D Kết quả khác Câu 163: Số nghiệm của hệ phương trình:

x y

x y 1

  

 

 là:

Câu 164: Tập nghiệm của hệ phương trình:

x y

2

9 3 81 log(x y) l ogx 2 log 3

 

A    1; 2 , 16; 28   B    2; 0 , 16; 28   C     0; 4 , 2; 0  D  2;8 , 1; 2   

Câu 165: Hệ phương trình:

2

x 2y 4x 1

2 log x 1 log y 1 0

 có một nghiệm x ; y0 0 Tính tổng

0 0

x y :

A -4 B 7

2 C 4 D 18

log x 3 1 log y log y 3 1 log x

  

 có một nghiệm x ; y0 0 Tính tổng

0 0

x 2y :

A 3 B 6 C 9 D 39

Câu 167: Giải hệ phương trình

2 2

8

y x

    

 

A (4; 4), (- 4; - 4) B (2; 2), (- 2; - 2) C (1; 1), (- 1; - 1) D (3; 3), (- 3; -

3)

Câu 168: Giải hệ phương trình

3

y x

   

  

 Ta có nghiệm

1)

3 4 36

y x y x

 

 Ta có một nghiệm x ; y0 0 Tính tổng x0y0

Trang 3

Câu 170: Giải hệ phương trình 3 2 11

x y

   

  

 Ta có nghiệm

Câu 171: Tìm m để hệ phương trình

2

y x y x

m

  

   

3

y x y x

m m

  

 

 có nghiệm

Câu 173: Tìm m để hệ phương trình

2x 2y 8

x y m

 

 có đúng 2 nghiệm phân biệt

Câu 174: Tập nghiệm của hệ phương trình

x 1 6 2x

4x 5 1 x

3 27

log 2x 4 log x 1 log 3x 2 log 2x 2

C - ĐÁP ÁN

154A, 155B, 156C, 157B, 158C, 159C, 160C, 161B, 162A, 163B, 164A, 165C, 166A, 167B, 168D, 169B, 170D, 171B, 172A, 173C, 174B, 175A

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:06