1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bang bien thien va do thi ham sopdf t1k8c

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Biến Thiên Và Đồ Thị Hàm Số
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 1... Một kết quả khác... Với giá trị phân biệt.

Trang 1

BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

1 Định hình hàm số bậc 3: 3 2

y '0 có hai

nghiệm

hay  y / 0

y '0 có hai

nghiệm kép

hay  y / 0

nghiệm hay

/

y 0

 

1 Định hình hàm số bậc 3: yax4bx2c

    

- Nếu

 

Trang 2

- Nếu a 0

 

- Nếu

 

- Nếu ab00

 

nghiệm phân

1 nghiệm hay

3 Định hình hàm số y ax b

c

  

+) Đạo hàm:

 2

ad bc y

4

3

c

c

c c

 

Trang 3

B – BÀI TẬP

Câu 1: Bảng biến thiên ở bên là của hàm số

nào?

A 3 2

yxxx B 3 2

y  x xx

C 3 2

yxxx D

y  x xx

Câu 2: Bảng biến thiên ở bên là của hàm số

nào ?

A 4 2

yxx B

1

4

y  xx

C 4 2

yxx D 4 2

yxx

Câu 3: Bảng biến thiên ở bên là của hàm số

nào ?

A 4 2

yxx B 4 2

y  x x

C 4 2

yxx D 4 2

y  x x

Câu 4: Bảng biến thiên ở bên là của hàm số

nào ?

A 3 2

yxx B 3 2

y  x x

C 3 2

yxx D 3 2

y  x x

Trang 4

Câu 5: Bảng biến thiên ở bên là của hàm số

nào ?

A 4 2

y  x x B 4 2

3

yxx

C 4 2

yxx D 4 2

yxx

Câu 6: Bảng biến thiên ở bên là của hàm số

nào ?

A 2 1

1

x

y

x

B

1

x y x

C 2 1

1

x

y

x

D

2 1

x y

x

Câu 7: Bảng biến thiên ở bên là của hàm số

nào ?

A 2 1

2

x

y

x

B

1

x y x

C 1

2

x

y

x

D

3 2

x y

x

Câu 8: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 3

3

yxx B 3

3

yxx

C 3

2

y  x x D 3

2

y  x x

Câu 9: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 3

1

y  x B 3 2

2

y  xx

C 2

y  x

Trang 5

Câu 10: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A y  x4 3x21 B

yxx

C 4 2

y  x x D

yxx

Câu 11: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 4 2

2

yxx B 4 2

2

yxx

C 4 2

2

y  x x D 4 2

2

yxx

Câu 12: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 2 1

x

y

x

 

B 1

x y x

C 1

1

x

y

x

 

D

2 1

x y x

 

Câu 13: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 1

1

x

y

x

B

1 1

x y x

C 2 1

x

y

x

D 1

x y x

Trang 6

Câu 14: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A y  x3 3x24x2

B 2

y  xxx

C 3 2

yxxx

D 3 2

yxx

Câu 15: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 3 2

yxx

B 3 2

yxx

C 3 2

y  xx

D 2 2

y  xx

Câu 16: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A yx32x23x

B yx32x23x

C 1 3 2 2 3

3

D. 1 3 2

3

yxxx

Câu 17: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A yx33x

B yx33x

C yx3 3x

D yx33x

Trang 7

Câu 18: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A yx33x

B 3

3

yxx

C 3

y  x x

D 3

yxx

Câu 19: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 4 2

2

yxx

B 4 2

2

yxx

C 4 2

2

y  x x

D 4 2

3

yxx

Câu 20: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 1 3 2

3

yxxx

B 1 3 2

1 3

yxx  x

C 3 2

y  x xx

D 3 2

yxxx

Câu 21: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 4 2

y  x x

B yx42x21

C 4 2

yxx

D 4 2

yxx

Trang 8

Câu 22: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A yx42x21

B 4 2

y  x x

C 4 2

yxx

D 4 2

y  x x

Câu 23: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

yxx

B 3 2

y  x x

C 3

yxx

D 3 2

y  x x

Câu 24: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 3 2

yxxx

B 3 2

y  x x

C 3

yxx

D 3 2

y  x x

Câu 25: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 4 2

yxx

B 1 4 2

4

y  xx

C 4 2

yxx

D 4 2

yxx

Trang 9

Câu 26: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 4 2

3

yxx

B 1 4 2

3 4

y  xx

C 4 2

2

y  x x

D 4 2

4

y  x x

Câu 27: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 4 2

yxx B 1 4 2

4

y  xx

C 4 2

yxx D

yxx

Câu 28: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 2 1

1

x y

x

B

1 1

x y x

C 2

1

x

y

x

D

3 1

x y

x

Câu 29: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A 2 1

1

x y

x

B

2 1

x y x

C 1

1

x

y

x

D

2 1

x y

x

Câu 30: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A yx33x1

B 3 2

y  x x

C 3

yxx

D 3 2

y  x x

Câu 31: Đồ thị hàm số 3 2

y  x 3x 2 có dạng:

Trang 10

A B C D

-3 -2 -1

1 2 3

x y

-3 -2 -1

1 2 3

x y

-3 -2 -1

1 2 3

x y

-3 -2 -1

1 2 3

x y

Câu 32: Đồ thị hàm số yx33x2 có dạng:

-3

-2

-1

1

2

3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-4 -3 -2 -1 1 2

x y

-2 -1 1 2 3 4

x y

Câu 33: Đồ thị hàm số 4 2

y  x x  có dạng:

-2

-1

1

2

x y

-2 -1

1 2

x y

-2 -1

1 2

x y

-2 -1

1 2

x y

Câu 34: Đồ thị hàm số

4 2

4

x

-3

-2

-1

1

2

3

x y

-3 -2 -1

1 2 3

x y

-3 -2 -1

1 2 3

x y

-3 -2 -1

1 2 3

x y

Câu 35: Đồ thị hàm số 2

1

x y

x

Trang 11

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

-3 -2 -1

1 2 3

x

-3 -2 -1

1 2 3

x

-3 -2 -1

1 2 3

x

Câu 36: Đồ thị hàm số 1

1

x y

x

-3

-2

-1

1

2

x y

-3 -2 -1

1 2 3

x y

-3 -2 -1

1 2 3

x y

-3 -2 -1

1 2 3

x y

Câu 37: Đồ thị hàm số 3

biệt

A   1 m 3 B   2 m 2

C   2 m 2 D   2 m 3

Câu 38: Cho hàm số yf x  có đồ thị (C) như hình vẽ và

tại đúng 2 điểm

C m0,m4 D Một kết quả khác

Trang 12

Câu 39: Đồ thị hình bên là của hàm số 4 2

4

y  x x Với giá trị

phân biệt ? Chọn 1 Câu đúng

A 0 m 4 B 0 m 4

C 2 m 6 D 0 m 6

Câu 40: Hàm số nào sau đây có đồ thị:

A 2

1

x

y

x

B 3

yxx

C 2

1

x

y

x

D 2

1

x

y

x

 

Câu 41: Hàm số yf x( )có đồ thị như hình vẽ, phương trình f  xm có 4 nghiệm phân biệt khi:

A    2 m 2

B m 2

C m 2

D 0 m 2

C - ĐÁP ÁN:

1A, 2A, 3C, 4B, 5C, 6A, 7C, 8B, 9A, 10C, 11B, 12C, 13A, 14B, 15D, 16C, 17C, 18A, 19A, 20A, 21D, 22D, 23B, 24A, 25C, 26D, 27C, 28A, 29B, 30B, 31C, 32D, 33D, 34C, 35A, 36A, 37B, 38D, 39C, 40C, 41A

y

x

3

-2 -1

3

2

-2 -1 2 1

Ngày đăng: 15/02/2023, 14:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w