1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bảng biến thiên và đồ thị HS giải chi tiết hot

31 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 7,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?... Câu 2.Đường cong sau đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương ánA, B, C, D dưới đây... Ch

Trang 1

Đây là trích 1 phần tài liệu gần

2000 trang của Thầy Đặng Việt Đông.

Quý Thầy Cô mua trọn bộ File Word Toán 11 và 12 của Thầy Đặng Việt Đông giá 400k (lớp

11 là 200K, lớp 12 là 200K) thẻ cào Vietnam mobile liên hệ số máy

Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của

ĐH Sư Phạm TPHCM

Trang 3

x O

y

x O

y

x O

Trang 4

x O

y

x O

3 Đồ thị hàm số  

ax b y

cx d

- Nếu ad bc 0hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Đồ thị nằm góc phần tư 2 và 4

- Nếu ad bc 0hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định Đồ thị nằm góc phần tư 1 và 3

+) Đồ thị hàm số có: TCĐ: x d

c

 và TCN: a

y c

+) Đồ thị có tâm đối xứng:  ; 

d a I

4 Đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối

Trang 5

+  C1 là phần đồ thị (C) nằm phía trên trục hoành y C 0

+ C2 là phần đối xứng qua trục hoành của phần đồ thị (C) nằm phía dưới trục hoành  y C 0

Vì xx nên yf x  là hàm số chẵn, suy ra đồ thị (H) nhận trục tung làm trục đối xứng Vì Suy ra( )H C3  C4

+ C3 là phần đồ thị của (C) nằm bên phải trục tung x 0

+ C4 là phần đối xứng của C3 qua trục tung

B – BÀI TẬP

DẠNG 1: BẢNG BIẾN THIÊN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Câu 1. Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?

Trang 6

x   2 1 

y' + 0 - 0 +

y 20 

   7

A y2x3 3x212x B y2x33x212x C y2x4 3x212x D y2x3 3x212x Câu 4.Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ? A y=x4- 2x2+1 B y=x4- 2x2- 1 C y=x4- x2- 1 D y= - x4+2x2- 1 Câu 5. Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào? x    1 0 1

  y - 0 + 0 - 0 +

y   -3

  4 4

A yx42x2  3 B yx4 2x2 3 C y x4x2 3 D.

yxx

Câu 6. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ?

+∞

-∞

+ +

+∞

-∞

1

1 0 y

y' x

A y x 4 3x21 B y x 3 1 C y x 43x21 D

3

x

y  x  x

Câu 7.Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

–∞0+∞–0+0–0++∞+∞

xy––y22

Trang 7

1

x y x

x y x

 ++

Trang 8

Câu 12. Hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?.

A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x  0

C Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 D Hàm số đạt cực đại tại x  2

Câu 13.Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A M0;2 được gọi là điểm cực đại của hàm số.

B f  được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số. 1

C x  được gọi là điểm cực tiểu của hàm số.0 1

D Hàm số đồng biến trên các khoảng 1;0 và 1; 

Câu 14.Cho hàm số có bảng biến thiên ở hình bên Khẳng định

nào sau đây là khẳng định sai ?

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 B Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

C Hàm số đạt cực trị tại x  2 D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1

–∞+∞0

+∞

-∞ 3

y' x

Trang 9

Câu 16. Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên

A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 B Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng -3

C Hàm số có đúng một cực trị D Phương trình f x  luôn có nghiệm.  0

Câu 17.Cho hàm số yf x( ) xác định và liên tục trên  và có bảng biến thiên

.Khẳng định sai?

A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 4 B Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)

Câu 18 Hàm số y ax 3bx2cx d có bảng biến thiên như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng ?

-

1

y

-y'

x - 1 +

.khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên 1;  B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 D Hàm số có đúng một cực trị

Câu 20. Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên

Trang 10

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A M(0;1) được gọi là điểm cực tiểu của hàm số

B x 0 1 được gọi là điểm cực đại của hàm số.

C f  ( 1) 2 được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số

D f(1) 2 được gọi là giá trị cực đại của hàm số

Câu 21.Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên đoạn éë-ê 2;3 ,ùúû có bảng biến thiên như hình vẽ:.

.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Giá trị cực tiểu của hàm số là 0 B Hàm số đạt cực đại tại điểm x =1.

C Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x =1. D Giá trị cực đại của hàm số là 5

Câu 22.Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là khẳng định

sai?

-∞

-2 +∞

- 0 - -∞ 1 +∞

x y' y

A Hàm số nghịch biến trên  B Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

C Hàm số không có cực trị D limx  y; limx y .

Câu 23.Cho hàm số f x liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:. 

.Xét các mệnh đề sau:

1 Phương trình f x  m có nghiệm khi và chỉ khi m  2

–∞0+∞+0–0+0–22

Trang 11

2 Cực đại của hàm số là -3.

3 Cực tiểu của hàm số là 2

4 Đường thẳng x  là tiệm cận đứng của đồ thị.2

5 Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang

Trang 12

Câu 2.Đường cong sau đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Lời giải Chọn A.

Trang 13

Câu 5.Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

Câu 6. Cho hàm số yf x( )có đồ thị như hình vẽ sau, các khẳng

định sau khẳng đinh nào là đúng ?

A Hàm số đạt cực tiểu tại A  ( 1; 1) và cực đại tại B(1;3)

B Hàm số có giá trị cực đại bằng 1

C Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -1 và đạt giá trị lớn nhất bằng 3

D Đồ thị hàm số có điểm cực tiểuA  ( 1; 1)và điểm cực đại B(1;3)

Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y2x3 9x212x 4 B y2x39x212x

Câu 8.Cho đồ thị sau

.Hỏi hàm số nào sau đây có đồ thị ở hình trên?

A y x 33x21 B yx3 3x21 C y x 3 3x21 D yx33x21

Câu 9.Hỏi, đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào?

Trang 14

x y

A

3

2 13

Trang 15

y

3

21

1

Trang 16

Câu 16.Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hàm số đó là hàm số nào ?

Câu 18.Cho hàm số y=ax3+bx2+cx d+ có đồ thị là đường cong

như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a>0,b=0,c<0,d< 0

B a>0,b>0,c=0,d< 0

C a>0,b=0,c>0,d< 0

D a>0,b<0,c=0,d< 0

Câu 19.Cho biết hàm số y=ax3+bx2+cx d+ có đồ thị như hình vẽ

bên Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Trang 17

A Đồ thị hàm số có 2 điểm cực tiểu là (2; 1)- , (2;1) và 1 điểm cực đại là (0;1)

B Đồ thị hàm số có 2 điểm cực đại là ( 1;2)- , (1;2) và 1 điểm cực tiểu là (0;1)

C Đồ thị hàm số có 1 điểm cực đại là (1;0) và 2 điểm cực tiểu là ( 1;2)- , (1;2).

D Đồ thị hàm số có 2 điểm cực đại là (2; 1)- , (2;1) và 1 điểm cực tiểu là (1;0)

x y

O

Trang 18

Câu 24.Đồ thị như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Câu 25.Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

x y

-1 2

-1

1 O

Trang 19

Câu 30.Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó

là hàm số nào?

A y= - x4+8x2+1 B y=x4- 8x2+1

C y= -x3+3x2+1 D y= x3- 3x2+ 1

Câu 31.Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , ,A B C D dưới đây Hỏi hàm số đó

là hàm số nào?

A yx4 2x2 B y x 42x2 C y x4 2x2 D y x 4 2x2

Câu 32.Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hàm số đó là hàm số nào ?

O

2 2

1

x y

3

Trang 20

y

2 1 3 2 -1

2 8

2 44

Câu 36.Cho hàm số yf x( )ax4bx2c có đồ thị như hình

vẽ Hàm số yf x( )là hàm số nào trong các hàm số sau:

Trang 21

Câu 37: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

4

x

y  x  Câu 39.Đồ thị hàm số y=ax4+bx2+c cắt trục hoành tại

bốn điểm phân biệt A, B, C , D như hình vẽ bên Biết

rằng AB =BC =CD, mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 42.Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như hình

vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0

B a0,b0,c0

Trang 22

C a0,b0,c0.

D a0,b0,c0

Câu 43.Cho hàm số y f x   có đồ thị là hình vẽ bên Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

sai?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1 và 0;1

B Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1;0.

C Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm 1x và  1x

Câu 46.Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong

bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây

Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Trang 23

Đồ thị có:

+) Tiệm cận đứng: x  Tiệm cận ngang: 1. y 1 loại B, D

+) Giao với trục hoành tại điểm A  2;0  loại A;

+) Vậy chọn C

+) Mặt khác đồ thị nằm cung phần tư thứ I,III nên y 0

Câu 47.Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

O 1

x y

-2 -1

2 1 3 2 -1

Trang 24

Câu 49.Hình vẽ sau là đồ thị hàm số nào?

y x

x

+

=+ có đồ thị như hình vẽ bên

Trang 25

Câu 53.Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho trong các phương án A, B, C, D; hỏi

Câu 54.Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

A

1

3 2

Trang 26

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Lời giải Chọn A.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  nên loại phương án B.1

Đồ thị hàm số đi qua điểm 1;0, trong các phương án A, C, D chỉ có phương án A thỏa mãn

Câu 58.Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

Trang 27

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (  ; 2),( 2; ).

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (  ; 2), ( 2; )

Câu 64.Cho hàm số y x 3 6x29x có đồ thị như Hình 1 Khi đó

đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

Trang 28

Hỏi () là dạng đồ thị của hàm số nào?

A y x33x B yx3 3x C y x 3 3x D yx3  3 x

Trang 29

C – HƯỚNG DẪN GIẢI

DẠNG 1: BẢNG BIẾN THIÊN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Câu 1. Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?

y  có hai nghiệm 0 0;2 nên chọn đáp án B.

Câu 2.Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ?

Trang 30

Đây là trích 1 phần tài liệu gần

2000 trang của Thầy Đặng Việt Đông.

Quý Thầy Cô mua trọn bộ File Word Toán 11 và 12 của Thầy Đặng Việt Đông giá 400k (lớp

11 là 200K, lớp 12 là 200K) thẻ cào Vietnam mobile liên hệ số máy

Quốc Gia + Ấn phẩm Casio

2018 của ĐH Sư Phạm TPHCM

Ngày đăng: 08/12/2017, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w