1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP VẬT LÝ 12 LTĐH - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP (27-03-2014)

94 549 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Vật Lý 12 LTĐH - Lý Thuyết Và Bài Tập (27-03-2014)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý 12
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP VẬT LÝ 12 LTĐH - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP (27-03-2014) Chương 1:DAO ĐỘNG CƠ HỌC Vấn Đề 1: PTDĐ VÀ CON LẮC LÒ XO 1. Dao động và dao động tuần hoàn 1.1.Dao động:Lµ nh÷ng chuyÓn ®éng cã giíi h¹n trong kh«ng gian, lÆp ®i lÆp l¹i quanh mét vÞ trÝ c©n b»ng 1.2.Dao động tuần hoàn:lµ dao ®éng mµ tr¹ng thái chuyÓn ®éng cña vËt ®ưîc lÆp l¹i nhưcò sau nh÷ng kho¶ng thêi gian b»ng nhau 2. Dao động điều hòa và Dao động con lắc lò xo

Trang 1

Vấn Đề 1: PTDĐ VÀ CON LẮC Lề XO

1 Dao động và dao động tuần hoàn

1.1.Dao động: Là những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng

1.2.Dao động tuần hoàn: là dao động mà trạng thỏi chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng

thời gian bằng nhau

2 Dao động điều hũa và Dao động con lắc lũ xo

2.1 Khỏi niệm: Dao động điều hũa là chuyển động mà li độ của vật biến thiên theo quy luật hàm số sin hoặc

côsin theo thời gian với x = Acos( ωtt +ϕ)

2.2 Cỏc đại lượng đặc trưng của dao động điều hũa con lắc lũ xo:

a Tần số gúc: ωt =

2 π

T =2 πf Con lắc lũ xo: ωt=m k (đơn vị rad/s)

b Chu kì T: là khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thỏi chuyển động được lặp lại như cũ, đú cũng là khoản thời

gian để vật thực hiện một dao động toàn phần:

N với N là số lần dao động thực hiện trong khoảng thời gian Δlt

c Tần số:là số dao động vật thực hiện trong một giây: f =

d Góc pha ban đầu ϕ : xác định trạng thái dao động của vật tại thời điểm ban đầu t = 0 (đơn vị rad)

Tỡm , ta dựa vào hệ phương trỡnh

0

0

cos sin

2.3 Phương trỡnh dao động, phương trỡnh vận tốc và gia tốc:

a. Phương trỡnh dao động: x = Acos( ωtt +ϕ )

b. Phương trỡnh vận tốc: v = x’ = - ωtA sin(ωtt +ϕ )

-Vận tốc đạt giá trị cực đại vmax = ωtA khi vật ở vị trí cân bằng x = 0

-Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu vmin = 0 khi vật ở vị trí biên x = ± A

c. Phương trỡnh gia tốc: a = v’ = x” = - ωt2A cos(ωtt +ϕ ) a = - ωt2x

-Gia tốc đạt giá trị cực đại amax = ωt2A khi vật ở vị trí biên x = ± A

-Gia tốc đạt giá trị cực tiểu amin = 0 khi vật ở vị trí cân bằng x = 0

-Gia tốc đạt giá trị cực đại khi vận tốc đạt giá trị cực tiểu và ngược lại

+ v = - ωtA sin(ωtt +ϕ ) = ωtA cos(ωtt +ϕ+

Trang 2

d Công thức độc lập với thời gian: x 2 +

A2− x2

Trang 3

2.4-Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa:

a Lực hồi phục F: (lực kéo về) là hợp của tất cả các lực tác dụng lên vật trong quá trình dao động

-Đối với con lắc lò xo nằm ngang thì lực hồi phục là lực đàn hồi

-Đối với con lắc lò xo thẳng đứng thì lực hồi phục không phải lực đàn hồi

-Biểu thức lực hồi phục F = -k.x

-Lực hồi phục đạt giá trị cực đại Fmax = kA khi vật ở vị trí biên x = ± A

-Lực hồi phục đạt giá trị cực tiểu Fmin = 0 khi vật ở vị trí cân bằng x = 0

-Lực hồi phục luôn hướng về vị trí cân bằng, tỉ lệ với li độ dao động

-Lực hồi phục gây ra gia tốc cho vật dao động ⃗ F=m.a ⃗ , nên trong quá trình dao động gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

b Lực đàn hồi: Fđh = k( Δl l + x)

 Đối với con lắc lò xo nằm ngang

Fdh max= k.A Fdh min= 0

 Đối với con lắc lò xo thẳng đứng

Fdh max= k.( Δl l + A)

-Nếu Δl l > A thì Fdh min= k.( Δl l – A)

-Nếu Δl l A thì Fdh min = 0

Chú ý:

-Khi qua vị trí cân bằng gia tốc đổi chiều,lực hồi phục đổi chiều,vận tốc không đổi chiều

-Đối với con lắc lò xo nằm ngang khi qua vị trí cân bằng lực đàn hồi (hoặc lực hồi phục) đổi chiều

-Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng khi qua vị trí cân bằng lực đàn hồi không đổi chiều, lực đàn hồi sẽ đổi chiều

ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên

-Con lắc đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng(lực hồi phục) cực đại

c. Chiều dài con lắc:l = l CB + x

ợc lại) nhưng tổng của chúng là cơ năng được bảo toàn

-Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2 (tần số 2f, tần số góc 2 ωt )

-Thời gian ngắn nhất giữa 2 lần động năng bằng thế năng là T/4

Trang 4

Vấn Đề 2:Con lắc đơn

3.1.Phương trình dao động:

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hoà:

+Chiều dài dây treo lớn hơn rất nhiều lần kích thước vật nặng ( l>> d, d là đờng kính vật nặng)

+Khối lượng của con lắc tập trung chủ yếu ở vật nặng, khối lượng dây treo là không đáng kể

+Bỏ qua mọi ma sát của môi trường ( hệ con lắc dao động là hệ kín )

+Biên độ dao động của con lắc α0 ¿ 10 0( khi đó sin α ≈α )

- Tại vị trí li độ góc α con lắc có lực căng dây τ thì vận tốc tại đó là v = √ 2 gl( τ

- Con lắc đơn dao động biên độ góc α0 , lực căng dây lớn nhất, nhỏ nhất là:

- Tại VTCB con lắc đơn có vận tốc vmax , độ cao cực đại con lắc là h =

vmax2

2g

Trang 5

Vấn Đề 3:Sự thay đổi chu kỡ dao động của con lắc đơn

-Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g có chu kì T1 (f1)

-Con lắc đơn có chiều dài l2 dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g có chu kì T2 (f2)

Con lắc đơn có chiều dài l1 +l2 dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g có chu kì T (f)

Ban đầu con lắc chạy đúng ở chu kì T0 , vì một lý do nào đó mà chu kì của nó bị thay đối thành T thì nó sẽ chạy sai

trong 1 giây là Thời gian con lắc chạy nhanh (chậm trong 1s): ∆ T

Nếu T > T 0 thì con lắc chạy chậm, ngược lại nếu T < T 0 thì con lắc chạy nhanh

c) Con lắc chạy đúng chu kì T0 trên trái đất, đưa lên mặt trăng , trái đất có khối lượng gấp a lần khối lượng mặt

trăng, có bán kính gấp b lần bán kính mặt trăng, chu kì trên mặt trăng là T = T0

a b

- Gia tốc trọng trường ở mặt đất g0 =

 Lực điện trường: ⃗ F = q⃗ E, độ lớn F = qE; Nếu q > 0  ⃗ F ↑ ↑E; cũn nếu q < 0  ⃗ F ↑ ↓ ⃗ E

Chú ý Với quy ước chuyển động nhanh dần đều lấy a>0,chậm dần đều lấy a<0

Chu kì con lắc phụ thuộc vào gia tốc trọng trường g khi chịu thêm lực tác dụng

Con lắc đặt trong điện trờng đều có vectơ cờng độ điện trờng E có phơng :

Trang 7

Vấn Đề 4:Tổng hợp dao động

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với hai dao động đó

Điều kiện: để tổng hợp 2 dao động là 2 dao động cùng phương,cùng tần số hoặc cú độ lệch pha khụng đổi.

+Nếu đề bài cho tổng hợp 2 dao động thành phần x1 = A1cos( ωtt +ϕ1 ) và x

+Nếu đề bài cho một dao động thành phần x1 = A1cos( ωtt +ϕ1 ) và dao động tổng hợp x = Acos( ωtt +ϕ) thì

dao động thành phần còn lại là x2 = A2cos( ωtt +ϕ2) đợc xác định :

-Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

-Dao động tắt dần càng nhanh nếu môi trường càng nhớt

-Tần số dao động tắt dần bằng tần số riêng của hệ

-ứng dụng trong thực tế:cánh cửa, giảm sóc ô tô

-Số dao động và quãng đường đi được trước khi dừng hẳn

-Là dao động dưói tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn với pt: f = F cos(ωt+φ)

-Có biên độ không đổi,phụ thuộc vào biên độ lực cưỡng bức

-Là dao động điều hoà

-Tần số dao động cưỡng bằng tần số dao động của lực cưỡng bức fcửụừng bửực  fngoaùi lửùc

-Biên độ dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ ngoại lực,phụ thuộc vào tần số ngoại lực

-Có biên độ phụ thuộc vào độ chênh tần số lực cưõng bức và tần số riêng của hệ, khi độ chênh càng nhỏ thì biên độ càng lớn

Trang 8

+ Trong một môi trường vật chất, sóng truyền theo các phương với cùng một tốc độ v.

+ Tốc độ truyền sóng trong các môi trường: vkhí< vlỏng< vrắn

+ Khi sóng truyền đi, chỉ có pha dao động (trạng thái dao động) truyền đi, còn phần tử vật chất của môi trường thì dao động tại chổ

+ Sóng dọc truyền được trong cả chất khí, chất lỏng và chất rắn

+ Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng

+ Sóng cơ không truyền được trong chân không.

4 Bước sóng λ:

Đ/n 1: Bước sóng  là quãng đường sóng truyền trong thời gian một chu kì

Đơn vị bước sóng là đơn vị độ dài (m)

Đ/n 2: Bước sóng  là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùngpha

+ Công thức liên hệ giữa chu kì (T), tần số (f), tốc độ (v) và bước sóng () là:

v v.T f

  

5 Phương trình sóng của một sóng hình sin theo trục OX:

a) Phương trình dao động của nguồn O: uo = acost

b) Phương trình dao động của điểm M cách nguồn O một khoáng x:

uM = acos(t - 2 πx λ ) hoặc uM = acos(t - v x)

Phương trình sóng là một hàm vừa tuần hoàn theo thời gian vừa tuần hoàn theo không gian

Dao động của một phần tử sóng tại một điểm là một dđ điều hòa theo thời gian với chu kỳ T

- Sau một khoảng có độ dài bằng bước sóng, sóng có hình dạng lặp lại như cũ

Trang 9

Vấn Đề 2: Giao Thoa Súng

1.Giao thoa súng: là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ cố định

biên độ sóng được tăng cường hoặc giảm bớt thậm chí triệt tiêu

Điều kiện có giao thoa: Hai sóng chỉ giao thoa khi hai sóng kết hợp Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số,

cùng phương và có độ lệch pha không đổi

2 Phương Trỡnh Giao Thoa Súng Tại M

a) Phương trỡnh 2 súng kết hợp ở nguồn S1,S2 phỏt cú dạng u a  cos  t

b) phương trỡnh súng giao thoa tại M :

 Phương trỡnh súng tại M do nguồn S1 truyền tới: u1M = acos(t -2 π x1 M

λ )

 Phương trỡnh súng tại M do nguồn S2truyền tới: u2M = acos(t -2 π x2 M

λ )

Phương trỡnh súng giao thoa tại M: uM = u1M + u2M = 2acosπ ¿ ¿cos(t - π ¿ ¿ )

Biờn độ dao động tổng hợp: AM = 2a│cos (  d2 d1)

nếu 2 nguồn ngược pha thỡ ngược lại

Chỳ ý: khoảng cỏch giữa 2 cực đại (hoặc 2 cực tiểu)liờn tiếp trờn đường nối 2 nguồn S 1 S 2 λ

2 .

Vấn Đề 3: Súng Dừng

I/ Sự phản xạ của súng:

- Khi súng phản xạ trờn vật cản cố định thỡ súng tới và súng phản xạ ngược pha nhau tại điểm phản xạ.

- Khi súng phản xạ trờn vật cản tự do thỡ súng tới và súng phản xạ cựng pha nhau tại điểm phản xạ

II/ Súng dừng:

1.Định nghĩa: Súng dừng là súng truyền trờn sợi dõy trong trường hợp xuất hiện cỏc nỳt và cỏc bụng cố định 2.Đặc điểm:

+ Khoảng cỏch giữa hai bụng súng ( hoặc hai nỳt ) liền kề là λ/2

+ Khoảng cỏch giữa một bụng súng và một nỳt súng liền kề là λ/4

3.Điều kiện để cú súng dừng trờn một sợi dõy cú hai đầu A, B cố định là:

Chiều dài của sợi dõy l = AB phải bằng một số nguyờn lần nửa bước súng:

Trang 10

Số bụng = số nút = k + 1

Trang 11

Vấn Đề 4: Sóng Âm

1 Định nghĩa:Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn.

2.Phân loại sóng âm:

+ Âm nghe được (âm thanh) có tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20.000 Hz

+ Âm có tần số dưới 16 Hz gọi là hạ âm

+ Âm có tần số trên 20000Hz gọi là siêu âm

3 Sự truyền âm:

+ Tốc độ truyền âm phụ thuộc tính chất của môi trường: mật độ môi trường, tính đàn hồi, nhiệt độ của môitrường

+ Tốc độ truyền âm trong các môi trường: vkhí< vlỏng< vrắn

+ Âm truyền đi rất kém trong các chất như: bông, nhung, xốp, thủy tinh

+ Sóng âm không truyền được trong chân không

+ Trong chất rắn, sóng âm là sóng ngang và sóng dọc Trong chất khí và chất lỏng sóng âm chỉ là sóng dọc

4 Các đặc trưng vật lí của âm: ( Tần số âm, Cường độ âm và mức cường độ âm, Đồ thị dao động của âm)

a/ Tần số âm là một trong những đặc trưng vật lí quan trọng nhất của âm

b/ Cường độ âm:

+ Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diệntích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian Đơn vị cường độ âm là oát trên mét vuông, kí hiệu W/m2

Cường độ âm (công suất âm): I = P

Trong đó I0 là cường độ âm chuẩn (âm có tần số 1000Hz, cường độ I0 = 10  12 W/m2);

Đơn vị của mức cường độ âm là Ben, kí hiệu B

hoặc đơn vị đêxiben (dB) 1 dB =

1 B

10  L(dB) = 10log 0

I

I .

d/ Đồ thị dao động của âm

Khi một nhạc cụ phát ra một âm có tần số f0 (gọi là âm cơ bản ) thì bao giờ nhạc cụ đó cũng đồng thời phát

ra các âm có tần số 2f0, 3f0 (gọi là hoạ âm thứ 2,3 ) Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả các họa âm gọi là đồ thịdao động của âm

Tần số âm cơ bản: f0= v

max = v

2l Tần số âm bậc k: fk = k.f0

5 Các đặc trưng sinh lí của âm( Độ cao, Độ to, Âm sắc)

a/ Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm.

b/ Độ to của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí mức cường độ âm.

c/ Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra Âm sắc có

liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

+ Hộp cộng hưởng âm có tác dụng giữ nguyên độ cao của âm nhưng làm tăng cường độ âm

Trang 12

Chương 3 : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Vấn Đề 1:Dòng Điện Xoay Chiều.

* Dòng điện và điện áp xoay chiều

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ là hàm số sin hay côsin của thời gian

Điện áp xoay chiều là điện áp biến thiên theo hàm số sin hay côsin của thời gian

Tạo ra dòng điện xoay chiều bằng máy phát điện xoay chiều dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ

Trong một chu kì T dòng điện xoay chiều đổi chiều 2 lần, trong mỗi giây dòng điện xoay chiều đổi chiều 2f lần

* Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của một dòng điện không đổi, nếu cho hai dòngđiện đó lần lượt đi qua cùng một điện trở R trong những khoảng thời gian bằng nhau đủ dài thì nhiệt lượng tỏa rabằng nhau

Từ thông:   NBS cos(  t   ) 0cos(  t   ) ( Wb )

Suất điện động tức thời: e = - Φ ' ; e   NBS sin(  t   ) ( ) VE0sin(  t   )

Hiệu điện thế tức thời:u U  0cos(  t  u)

Cường độ dòng điện tức thời:i I 0cos(ti) (A)

+ Cường độ hiệu dụng và điện áp hiệu dụng: I =

02

I

; U =

02

U

Vấn Đề 2: Các Loại Đoạn Mạch Xoay Chiều

1 Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần: uR cùng pha với i; I =

2 Đoạn mạch chỉ có tụ điện: uC trể pha hơn i góc ; I = ; với ZC = là dung kháng của tụ điện

Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn), nhưng lại cho dòng điện xoay chiều đi qua

với điện trở (dung kháng): Z C =

3 Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần: uL sớm pha hơn i góc

I = ; với Z L = L là cảm kháng của cuộn dây.

Cuộn cảm thuần L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở) và cho dòng điện xoay chiều điqua với điện trở (cảm kháng): ZL = L

Giãn đồ Fre-nen: Nếu biểu diễn các điện áp xoay chiều trên R, L và C bằng các véc tơ

tương ứng UR , ULUC tương ứng thì điện áp xoay chiều trên đoạn mạch R, L, C

mắc nối tiếp là: = UR + UL + UC

1 Hiệu điện thế tức thời 2 đầu mạch: u = uR + uL + uC

2 Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu mạch: U = = I = I.Z

U

C

 1

C

 1

Trang 13

3.Tổng Trở Của Đoạn Mạch RLC: Z =

2 C L

2 (Z - Z )

R 

Trang 14

4.Độ lệch pha  giữa u và i xác định theo biểu thức: tan = =

6.Biểu thức điện áp xoay chiều, cường độ dòng điện xoay chiều:

Nếu i = I0cos(t + i) thì u = U0cos(t + i + )

Nếu u = U0cos(t + u) thì i = I0cos(t + u - )

7.Các trường hợp góc :  = u - i

Khi Z L = Z C thì u cùng pha với i ( = 0)

Khi Z L > Z C thì u nhanh pha hơn i (đoạn mạch có tính cảm kháng > 0).

Khi Z L < Z C thì u trể pha hơn i (đoạn mạch có tính dung kháng < 0).

8.Công suất của dòng điện xoay chiều: P = U.I.cos = I2.R=

U2R

Z2

9.Hệ số công suất: cos = =

URU

Ý nghĩa của hệ số công suất cos:

Công suất hao phí trên đường dây tải (có điện trở r) là Php = rI2 = Nếu hệ số công suất cos nhỏ thìcông suất hao phí trên đường dây tải Php sẽ lớn, do đó người ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất Theoqui định của nhà nước thì hệ số công suất cos trong các cơ sở điện năng tối thiểu phải bằng 0,85

Vấn Đề 4:Bài Toán Cực Trị Trên Doạn Mạch Xoay Chiều

1 Cộng hưởng trong đoạn mạch RLC: Khi ZL = ZC hay  =

thì Z = Zmin = R Imax = Pmax =  = 0 (u cùng pha với i)

Đó là cực đại do cộng hưởng điện.

2 Cực đại P theo R: R = |ZL – ZC| Khi đó Pmax = = thì cos =

√ 2 2

3 Nếu Mạch có RLC,r thì:

Công suất cực đại trên R: R = r2+( ZLZC)2

Công suất trên toàn mạch cực đại: R + r = |ZL – ZC|.

4 L thay đổi để ULmax thì: ZL = Khi đó ULmax = (L thay đổi để UCmax thìC/h)

5 C thay đổi để UCmax thì: ZC = Khi đó UCmax = .(C thay đổi để ULmax thìC/h)

6 Cực đại của UL theo : UL = ULmax khi  = .

7 Cực đại của UC theo : UC = UCmax khi  = .

8 UL vuông pha với U (hoặc UC vuông pha với U) => cộng hưởng

9 U1 vuông pha với U2 thì : tan1.tan2 = -1

R

Z

ZLC

Z U

Z R

2 2

2cos

U rP

2

C

L Z Z

U

U

22

C

CZ

U 2 C2

L

LZ

U 2 L2

2 22

2

C R

LC 

2

22

1

L R

LC

Trang 15

Vấn Đề 5: Máy Biến Áp – Máy Phát Điện – Động Cơ Không Đồng

A.Truyền Tải Điện Năng – Máy Biến Áp.

1.Truyền tải điện năng

+ Công suất hao phí trên đường dây tải: Php = rI2 = r( )2 = P2

+ Hiệu suất tải điện: H =

+ Độ giảm điện trên đường dây tải điện: U = Ir

+ Biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải: giảm r, tăng U Trong thực tế để giảm hao phí tăng điện áp U

Tăng điện áp trên đường dây tải lên n lần thì công suất hao phí giảm n2 lần

2 Máy biến áp: Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp (xoay chiều).

Cấu tạo

+ Một lỏi biến áp hình khung bằng sắt non có pha silic để tăng độ từ thẩm  của lỏi sắt

+ Hai cuộn dây có số vòng dây N1, N2 khác nhau có điện trở thuần nhỏ và độ tự cảm lớn quấn trên lỏi biến áp Cuộn nốivào nguồn phát điện gọi là cuộn sơ cấp, cuộn nối ra các cơ sở tiêu thụ điện năng gọi là cuộn thứ cấp

Nguyên tắc hoạt động

Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

Nối hai đầu cuộn sơ cấp vào nguồn phát điện xoay chiều, dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn sơ cấp tạo ra từtrường biến thiên trong lỏi biến áp Từ thông biến thiên của từ trường đó qua cuộn thứ cấp gây ra suất điện động cảmứng trong cuộn thứ cấp

Sự biến đổi điện áp và cường độ dòng điện trong máy biến áp

Với máy biến áp làm việc trong điều kiện lí tưởng (hiệu suất gần 100%):

3.Công dụng của máy biến áp

+ Dùng để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

+ Sử dụng trong việc truyền tải điện năng để giảm hao phí trên đường dây truyền tải

+ Sử dụng trong các máy hàn điện, nấu chảy kim loại

B Máy Phát Điện Xoay Chiều

1 Máy phát điện xoay chiều 1 pha

+ Các bộ phận chính:

Phần cảm là nam châm vĩnh cữu hay nam châm điện Đó là phần tạo ra từ trường

Phần ứng là những cuộn dây, trong đó xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt động

Một trong hai phần đặt cố định, phần còn lại quay quanh một trục Phần cố định gọi là stato, phần quay gọi là rôto

Máy có p cặp cực, rô to quay n vòng trong một phút thì f = 60

np

2 Các cách mắc mạch 3 pha

+ Mắc hình sao: ba điểm đầu của ba cuộn dây được nối với 3 mạch ngoài bằng 3 dây dẫn, gọi là dây pha

Ba điểm cuối nối chung với nhau trước rồi nối với 3 mạch ngoài bằng một dây dẫn gọi là dây trung hòa

Nếu tải tiêu thụ cũng được nối hình sao và tải đối xứng (3 tải giống nhau) thì cường độ dòng điện trong

dây trung hòa bằng 0

Nếu tải không đối xứng (3 tải không giống nhau) thì cường độ dòng điện trong dây trung hoà khác 0

nhưng nhỏ hơn nhiều so với cường độ dòng điện trong các dây pha

Khi mắc hình sao ta có: Ud = Up (Ud là điện áp giữa hai dây pha, Up là điện áp giữa dây pha và dây

trung hoà)

Mạng điện gia đình sử dụng một pha của mạng điện 3 pha: nó có một dây nóng và một dây nguội

+ Mắc hình tam giác: điểm cuối cuộn này nối với điểm đầu của cuộn tiếp theo theo tuần tự thành ba

điểm nối chung Ba điểm nối đó được nối với 3 mạch ngoài bằng 3 dây pha

Cách mắc này đòi hỏi 3 tải tiêu thụ phải giống nhau

3.Ưu điểm của dòng điện xoay chiều 3 pha

+ Tiết kiệm được dây nối từ máy phát đến tải tiêu thụ; giảm được hao phí điện năng trên đường dây

+ Trong cách mắc hình sao, ta có thể sử dụng được hai điện áp khác nhau: Ud = Up

+ Cung cấp điện cho động cơ ba pha, dùng phổ biến trong các nhà máy, xí nghiệp

C Động Cơ Không Đồng Bộ Ba Pha:

Quay đều một nam châm hình chử U với tốc độ góc  thì từ trường giữa hai nhánh của nam châm cũng quay với tốc

độ góc  Đặt trong từ trường quay này một khung dây dẫn kín có thể quay quanh một trục trùng với trục quay của từtrường thì khung dây quay với tốc độ góc ’ < Ta nói khung dây quay không đồng bộ với từ trường

U

P

2

U r

Trang 17

Chương 4 : DAO ĐỘNG VÀ SĨNG ĐIỆN TỪ Vấn Đề 1:DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

1 Sự biến thiên điện tích trong mạch dao động: q Q  0cos(  t   ) ( ) C

2 Sự biến thiên cường độ dịng điện trong mạch dao động: i dq q '

cos( ) ( ) cos( );

1 Hoặc cos( ); với

Q q

6 Năng lượng dao động điện từ:

a Năng lượng điện trường:WC = 1

2 Cu2 = 1 2

q2

C = W.cos

2( ωtt + φ)

b Năng lượng từ trường: WL = 1 2 Li2 = W sin2( ωtt + φ)

c Năng lượng điện từ: W = WC + WL = 1 2 CU02= 1 2 LI02 = 1

T T

Trang 18

Vấn Đề 2: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG, SÓNG ĐIỆN TỪ

2 Điện từ trường: Điện trường và từ trường có thể chuyển hóa cho nhau, liên hệ mật thiết với nhau Chúng là hai

mặt của một trường thống nhất gọi là điện từ trường

3 Giả thuyết Maxwell:

a Giả thuyết 1: Từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một điện trường xoáy

b Giả thuyết 2: Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trường xoáy

c Dòng điện dịch: Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trường xoáy Điện trường này tương

đương như một dòng điện gọi là dòng điện dịch

4 Sóng điện từ: Sóng điện từ là quá trình truyền đi trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo

thời gian

a Tính chất:

Sóng điện từ truyền đi với vận tốc rất lớn (c = 3.108 m/s)

Sóng điện từ mang năng lượng

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

Sóng điện từ tuân theo định luật phản xạ, định luật khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ, …

Sóng điện từ là sóng ngang.

Sóng điện từ truyền trong các môi trường vật chất khác nhau có vận tốc khác nhau

b Phân loại và đặc tính của sóng điện từ:

Loại sóng Tần số Bước sóng Đặc tính

Sóng dài 3 - 300 KHz 10 - 10 m5 3 Năng lượng nhỏ, ít bị nước hấp thụ

Sóng trung 0,3 - 3 MHz 10 - 10 m3 2 Ban ngày tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm

tầng điện li phản xạ Sóng ngắn 3 - 30 MHz 10 - 10 m2 Năng lượng lớn, bị tầng điện li và mặt đất phản

xạ nhiều lần Sóng cực ngắn 30 - 30000 MHz 10 - 10 m-2 Có năng lượng rất lớn, không bị tầng điện li hấp

thụ, truyền theo đường thẳng

Trang 19

Bị tách thành nhiều chùm sáng có màu khác nhau từ đỏ đến tím Trong đó chùm tia màu đỏ lệch ít nhất

và chùm tia màu tím lệch nhiều nhất

Hiện tượng ánh sáng trắng bị tách thành nhiều màu từ đỏ đến tím khi đi qua lăng kính gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng

Dãi sáng nhiều màu từ đỏ đến tím gọi là quang phổ của ánh sáng trắng , nó gồm 7 màu chính : đỏ ,

cam, vàng , lục , lam chàm tím đỏ > cam > > tím

Góc lệch của các tia sáng : Dđỏ < Dcam < Dvàng < < Dtím

Góc khúc xạ của các tia sáng : rđỏ > rcam > rvàng > > rtím

2 Ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc :

 Ánh sáng đơn sắc là á/sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

 Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều á/sáng đơn sắc từ đỏ đến tím

3 Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc : Do hai nguyên nhân

như sau :

 Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím

Chiết suất của chất dùng làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau ( n =

g() ) Chiết suất đối với áng sáng đỏ thì nhỏ nhất , đối với ánh sáng tím thì lớn nhất

Tức là : nđỏ < ncam <nvang < < ntím

4 Ứng dụng của hiện tượng tán sắc:

 Ứng dụng trong máy quang phổ : Tách chùm sáng đa sắc thành các thành phần đơn sắc

 Giải thích một số hiện tượng xảy ra trong tự nhiên như cầu vồng bảy sắc

5.Các công thức liên quan :

 Phản xạ ánh sáng : i = i’

 Khúc xạ ánh xáng : n1.sini = n2.sinr.

 Phản xạ toàn phần : sinigh = n2/n1; với n1 > n2.

 Lăng kính : sini1 = n.sinr1 * Trường hợp góc A và i nhỏ : i1 = n.r1

* Góc lệc giữa tia đỏ và tia tím : D = Dtím Dđỏ

* Góc lệc giữa tia đỏ và tia tím trường hợp góc chiết quang A nhỏ : D = (ntím – nđỏ)A

Công thức tính góc lệch cực tiểu: sin imin=sin Dmin+ A

2 = n sin

A

2

Chú ý : Khi khảo sát với ánh sáng đơn sắc nào thì chiết suất n ứng với ánh sáng đơn sắc đó

Trong chân không , bước sóng xác định bởi công thức :  ¿ c

Trang 20

Vấn Đề 2: Hiện Tượng Giao Thoa Ánh Sáng

I/ Hiện Tượng Nhiễu Xạ :

 Hiện tượng nhiễu xạ là hiện tượng ánh sáng khơng tuân theo định luật truyền thẳng

 Hiện tượng nhiễu xạ quan sát được khi ánh sáng truyền qua lổ nhỏ , hoặc gần mép của những vật trong suốt hay khơng trong suốt

 Hiện tượng nhiễu xạ giải thích được khi coi ánh sáng cĩ tính chất sĩng Mỗi lổ nhỏ hoặc khe hẹp khi

cĩ ánh sáng truyền qua sẽ trở thành một nguồn phát sĩng ánh sáng thứ cấp

II GIAO THOA VỚI ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC

Hai sĩng ánh sáng kết hợp giao nhau sẽ tạo nên hệ thống vân sáng tối xen kẽ cách đều

nhau gọi là hiện tượng giao thoa ánh sáng.

4 Khoảng cách giữa n vân sáng liên tiếp nhau là l: l = (n - 1)i

5 Khoảng cách giữa m khoảng vân liên tiếp nhau là l: l = m.i

6 Tại vị trí M mà

: Vân sáng bậc

1 : Vân tối bậc ( 1) 2

N N phần thập phân

N N phần thập phân

8 Tìm số vân sáng, vân tối giữa 2 điểm M( xM) và N (xN) khi biết loại vân ở M,N: ( M,N khác phía so với

vân sáng trung tâm)

Số vân sáng: - xM < k.i < xN Số vân tối: - xM < (k+ 1

9 Dịch chuyển hệ vân giao thoa:

a Đặt bản mặt song song trên một đường truyền của tia sáng: Thì tồn bộ hệ vân tiến về

phía bản mỏng nhưng i khơng đổi

Khi cĩ bản mặt song song; vân sáng trung tâm dời một đoạn:

(n 1)eD x

a

e là độ dày bản mỏng.

Trang 21

Chú ý: Vân sáng trung tâm dịch về phía khe bị chắn bỡi bản mặt song song.

b Nguồn sáng S dịch chuyển theo phương song song với mặt phẳng chứa 2 khe một đoạn b rất nhỏ:

Thì hệ vân dịch chuyển theo chiều ngược lại, nhưng i không đổi Đoạn dịch chuyển: x0 = b D

a

Chú ý: Vân sáng trung tâm sẽ dịch chuyển ngược chiều với chiều dịch chuyển của nguồn.

III GIAO THOA VỚI ÁNH SÁNG HỖN HỢP (ÁNH SÁNG TRẮNG)

2 GIAO THOA VỚI NHIỀU ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC:

a Vị trí vân sáng bậc k1của bức xạ  trùng với vị trí vân sáng bậc 1 k2của bức xạ  : 2 k1 1  k2 2

b Vị trí vân sáng bậc k1của bức xạ  trùng với vị trí vân tối bậc 1 k2của bức xạ  : 2 1 1 2 2

Vấn Đề 3: Quang Phổ

1.Máy quang phổ:

a Định nghĩa : Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành những thành

phần đơn sắc khác nhau

b.Nguyên tắc hoạt động : Dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng

c.Cấu tạo: gồm 3 bộ phận chính :  Ống chuẩn trực  Hệ tán sắc ( lăng kính)  Buồng ảnh

2.Quang phổ liên tục :

a.Định nghĩa : Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dãi màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b.Nguồn phát sinh quang phổ liên tục : Các chất rắn, chất lỏng, chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng sẽ phát

ra quang phổ liên tục

c.Tính chất : Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng

-Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng Khi nhiệt độ tăng dần thì cường độ bức xạ

càng mạnh và miềm quang phổ lan dần từ bức xạ có bước sóng dài sang bức xạ có bước sóng ngắn

-Mỗi nguyên tố hoá học khi bị kích thích , phát ra các bức xạ có bước sóng xác định và cho một quang phổ vạch

phát xạ riêng , đặc trưng cho nguyên tố ấy

-Các nguyên tố khác nhau , phát ra quang phổ vạch khác hẳn nhau về : số lượng các vạch , màu sắc các vạch , vị

trí (tức là bước sóng)của các vạch và về cường độ sáng của các vạch đó

4.Quang phổ vạch hấp thụ :

a Định nghĩa : Quang phổ lien tục thiếu một số vạch màu do bị chất khí (hay hơi kim loại) hấp thụ , được gọi là

quang phổ vạch hấp thụ ( Như vậy : Quang phổ vạch hấp thu là những vạch tối trên nền của quang phổ liên tục)

b.Nguồn phát ra quang phổ vạch hấp thụ : Chiếu ánh sáng từ một nguồn qua khối khí hay hơi bị nung nóng rồi

chiếu qua máy quang phổ, ta sẽ thu được quang phổ vạch hấp thụ

Điều kiện để có quang phổ vạch hấp thụ là : nhiệt độ của nguồn sáng phải lớn hơn nhiệt độ của đám khi.

Trang 22

Sóng vô tuyến , tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại , tia X , tia gamma đều có bản chất là sóng

điện từ Chúng có cách thu , phát khác nhau , có những tính chất rất khác nhau và giữa chúng không có ranh giới rõ rệt

 Những sóng điện từ có bước sóng dài thì dễ quan sát hiện tượng giao thoa, bước sóng càng ngắn thì tính đâm xuyên càng mạnh

 Thang sóng điện từ được sắp xếp và phân loại theo thứ tự bước sóng giảm dần từ trái qua phải

Vấn Đề 4 : TIA HỒNG NGOẠI – TIA TỬ NGOẠI – TIA X

Tia hồng ngoại Tia từ ngoại Tia Rơnghen (tia X) a/ Định nghĩa

đỏ  > 0,76m đến vài mmMọi vật, dù có nhiệt độ thấp đều phát ra tia hồngngoại

Lò than , lò sưởi điện , đèn điện dây tóc … là những nguồn phát tia hồng ngoại rất mạnh

- Bản chất là sóng điện

từ

- Tác dụng nhiệt rất mạnh

- Tác dụng lên kính ảnh, gây ra một số phản ứng hoá học

- Có thể biến điệu như sóng cao tần

- Gây ra hiện tượng quang dẫn

- Sây khô , sưởi ấm

0,001 m <  < 0,38 m Các vật bị nung nóng đếnnhiệt độ cao (trên

20000C) sẽ phát ra tia tử ngoại Ở nhiệt độ trên

30000C vật ra tia tử ngoạirất mạnh (như : đen hơi thuỷ ngân , hồ quang

- Bản chất là sóng điện từ

- Tác dụng mạnh lên kínhảnh

- Làm ion hoá chất khi

- Làm phát quang một số chất

- Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh

- Có tác dụng sinh lí , huỷdiệt tế bào, làm hại mắt

- Gây ra hện tượng quangđiện

- Khử trùng nước , thực phẩm , dụng cụ ytế

- Chữa bệnh còi xương

- Phát hiện vết nứt trên bềmặt kim loại

Là bức xạ có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại

1011m <  < 108 m

Cho chùm tia catot có vận tốc lớn đập vào kim loại có nguyên

tử lượng lớn , từ đó sẽ phát ra tia X

Thiết bị tạo ra tia X là ống Rơnghen

- Bản chất là sóng điện từ

- Có khả năng đâm xuyên rất mạnh , bước sóng càng ngắn đâm xuyên càng mạnh

- Tác dụng mạnh lên kính ảnh

- Làm ion hoá chất khí

- Làm phát quang một số chất

- Có tác dụng sinh lí mạnh

- Gây ra hiện tượng quang điện

- Trong y tế dùng tia X để chiếu điện , chụp điện , chữa bệnh ungthư nông

- Trong công nghiệp dùng để

dò các lỗ khuyết tật trong các sản phẩm đúc

- Kiểm tra hành lí của hành khách , nghiên cứu cấu trúc vật rắn

Trang 23

e- Bán dẫn

Kim loại

Chương 6 : LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Vấn Đề 1 :Hiện Tượng Quang Điện

Hiện tượng quang điện ngoài  Hiện tượng quang điện trong.

Nội dung thuyết lượng tử:

Các nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng thành từng phần riêng biệt đứt quãng; mỗi phần đó mang một năng lượng hoàn toàn xác định gọi là lượng tử năng lượng

II Hiện tượng quang điện :

1.Định Nghĩa : Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng chiếu ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi

bề mặt kim loại.

2 Các định luật quang điện :

Định luật 1 : Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại có bước sóng

nhỏ hơn hoặc bằng bước sóng λ0 λ0 được gọi là giới hạn quang điện của kim loại đó λ≤ λ0

Định luật 2 : Đối với mỗi ánh sáng thích hợp ( có λ≤ λ0 ) cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích, mà không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích.

Định luật 3 : Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm

sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catot ( hay λ0)

3 Giới hạn quang điện : λ0= h.c

 Chú ý : Đơn vị năng lượng thường dùng là êléctron-vôn(eV) : 1eV= 1,6.10 -19J

5 Điều kiện để cường độ dòng quang điện triệt tiêu (I = 0) – Hiệu điện thế hãm:

Khi UAK≤− Uh : không có dòng quang điện (I = 0)

Khi UAK=− Uh : W

0 max= m v20 max

2 = e Uh Với e = 1,6.1019C là điện tích nguyên tố

6.Cường độ dòng quang điện : I=ne.e ( ne là số êléctron chuyển tử K về A trong 1s.)

7 Công suất phát xạ : P=np ε (Với np là số phôtôn do nguồn phát ra trong 1s )

8 Hiệu suất lượng tử : H ¿ ne

np 100

9 Lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng:

 Ánh sáng vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt Người ta nói ánh sáng có lưỡng tính sóng hạt

 Khi ánh sáng thể hiện tính chất sóng thì dễ quan sát hiện tượng giao thoa, với bước sóng dài

 Khi ánh sáng thể hiện tính chất hạt thì dễ quan sát hiện tượng quang điện, với bước sóng rất ngắn.

Trang 24

Laiman K

M N O

L P

Banme

Pasen H

H H H

n=1

n=2

n=3 n=4 n=5 n=6

10 Hiện tượng quang điện trong – Hiện tượng quang dẫn:

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng tạo thành electron dẫn và lỗ trống trong chất bán dẫn, do

tác dụng của ánh sáng có bước sóng thích hợp.( λ≤ λ0)

Hiện tượng quan dẫn là hiện tượng giảm điện trở suất, tức tăng độ dẫn điện của chất bán dẫn khi có ánh sáng có

bước sóng thích hợp chiếu vào chất bán dẫn

Bước sóng ngắn nhất của tia X là :

 Tiên đề về sự bức xạ năng lượng của nguyên tử : Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng cao

sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì phát ra một photon có năng lượng đúng bằng ε=EcaoEthấp, và ngược lại

2.Quang phổ của hiđrô :

a Các dãy quang phổ vạch của hiđrô: gồm 3 dãy

 Dãy Lai-man: Thuộc vùng tử ngoại, các vạch được hình thành do êléctrôn chuyển từ các quỹ đạo L, M , N ,

O , P về quỹ đạo K

 Dãy Ban-me : Thuộc vùng tử ngoại và vùng khả kiến , các vạch này được hình thành khi êléctrôn chuyển từ

các quỹ đạo dừng M , N , O , P … về quỹ đạo L Vùng nhìn thấy có 4 vạch: H (đỏ) , H (lam), H (chàm) , H

(tím) , các vạch này được hình thành do êléctrôn chuyển từ quỹ đạo M , N , O , P về quỹ đạo L

 Dãy Pa-sen : Thuộc vùng hồng ngoại , các vạch được hình thành do êléctrôn chuyển từ quỹ đạo N , O , P

về quỹ đạo M

b Giải thích sự tạo thành các dãy quang phổ

hiđrô :

* Để giải thích sự hình thành các dãy

quang phổ của hiđrô ta dựa vào hai tiên

đề của Bo và ý nghĩa của hai tiên đề đối

với nguyên tử hiđrô: (xem SGK)

* Khi cần tính tần số hay bước sóng

của các vạch quang phổ trong một dãy

nào đó ta sử dụng công thức :

hf = hc/ = Ecao - Ethấp và sơ đồ mô tả quá

trình chuyển quỹ đạo dừng của êléctrôn

Các năng lượng Ecao , Ethấp gọi là năng

lượng dừng

* Hình bên là sơ đồ chuyển mức năng

lượng của nguyên tử hiđrô khi tạo thành

các dãy quang phổ

Trang 25

hợp, các photon trong chùm sáng có cùng tần số và cùng pha Tia Laser là chùm sáng song song, có tính định

hướng cao Tia Laser có cường độ lớn I ~10 W/cm6 2.

Chương 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Vấn Đề 1: Cấu Tạo Hạt Nhân Nguyên Tử

1 Cấu tạo hạt nhân.

Hạt nhân được cấu tạo từ các prôtôn(mang điện tích +e) và nơtron(không mang điện), gọi chung là các

3 Đơn vị khối lượng nguyên tử

Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là u, bằng 12 1 khối lượng của một nguyên tử cácbon C126 .

27

1 12 1 1, 66055.10

5 Hệ thức Anh-xtanh

6 Độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

a. Độ hụt khối: ∆ m=Z mp+( A−Z ) mnmX

b. Năng lượng liên kết: W lk m c 2

c. Năng lượng liên kết riêng: Wlkr= Wlk

A:Là hạt nhân mẹ B:Là hạt nhân con C:Là tia phóng xạ (   , , ).

Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra những bức xạ rồi biến đổi thành hạt nhân khác.

(Không phụ thuộc vào môi trường bên ngoài như: nhiệt độ, áp suất, ánh sáng )

Có 3 loại tia phóng xạ

Tia α : Là hạt nhân nguyên tử hêli He42 , điện tích +2e.

Trang 26

 Tia β:có hai loại tia β.

Tia β− ¿¿

: là hạt êlectron ( e−10 ), điện tích –e.

Tia β+ ¿¿

: Là hạt pôzitron ( e+10 ), điện tích +e.

Tia γ: Là sóng điện từ có bước sóng cực ngắn (ngắn hơn bước sóng tia X và có đầy đủ tính chất

của tia X, nhưng đâm xuyên mạnh hơn) Khả năng đâm xuyên rất lớn, rất nguy hiểm.

2.Định luật phóng xạ

Số hạt nhân còn lại: N(t) = N0.eλt = N0 2T t N0 là số nguyên tử ban đầu.

N(t) là số nguyên tử ở thời điểm t.

Khối lượng hạt nhân còn lại: m(t) = m0.eλt = m0 2T t

m0 khối lượng chất phóng xạ ban đầu.

m(t) là khối lượng chất phóng xạ ở thời điểm t.

Đơn vị: Becơren ( Bq ) ngoài ra: 1Ci = 3,7.1010 Bq ( Ci là đơn vị Curi )

Độ phóng xạ phụ thuộc vào khối lượng chất phóng xạ, số khối và chu kỳ chất phóng xạ

Phản ứng hạt nhân là mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân.

có hai loại phản ứng hạt nhân

-Phản ứng hạt nhân tự phát:Là quá trình phân rã của một hạt nhân không bền vững thành các hạt nhân khác.

A  B + C

A:Là hạt nhân mẹ B:Là hạt nhân con C:Là tia phóng xạ (α,β…).

-Phản ứng hạt nhân kích thích:Là quá trình các hạt nhân tương tác với nhau thánh các hạt nhân khác.

A + B  C + D

2.Các định luật bảo toàn

a Đinh luật bảo toàn điện tích:Tổng đại số các điện tích của các hạt tương tác bằng tổng đại số

các điện tích của các hạt sản phẩm.

Z1 Z2  Z3 Z4

b Định luật bảo toàn số nuclôn (số khối A):Trong phản ứng hạt nhân, tổng số nuclôn của các hạt

tương tác bằng tổng số nuclôn của các hạt sản phẩm.

A1 A2  A3 A4

c Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần:Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác

bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm.

W W1 2  W3 W4

Trong đó W là năng lượng toàn phần: W = mc2 +Wd hay W = mc2 +Kx

Trang 27

E = m.c2 là năng lượng nghỉ.

Wd = 1 2 mxv2 hay Kx = 1 2 mxv2 là động năng của các hạt.

Trang 28

d Định luật bảo toàn động lượng :Vectơ tổng động lượng của các hạt tương tác bằng vectơ tổng

động lượng của các hạt sản phẩm.

⃗P1 + ⃗P2 = ⃗P3 + ⃗P4

Trong đó ⃗P = m ⃗v là động lượng.

e Liên hệ giữa động lượng và động năng: P2 = 2mxWd hay P2 = 2mxKx

*Chú ý: không có định luật bảo toàn khối lượng.

3.Vận dụng các định luật bảo toàn vào sự phóng xạ

4.Năng lượng trong phản ứng hạt nhân: A + B  C + D

Gọi: Mtrước = MA + MB ( hay M0 = MA + MB)

Msau= MC + MD ( hay M = MC + MD)

Năng lượng của phản ứng

∆ E = (Mtrước - Msau).c2

Nếu ∆ E > 0 Phản ứng tỏa năng lượng.

Nếu ∆ E < 0 Phản ứng thu năng lượng.

5.Năng lượng của phản ứng cũng có thể tính theo công thức

∆ E = (∆ms - ∆mt).c 2 = Wlks – Wlkt

Trong đó: ∆mt :Là tổng độ hụt khối của các hạt tương tác.

∆ms :Là tổng độ hụt khối của các hạt sản phẩm.

6 Phản ứng phân hạch dây chuyền: là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, khi một hạt nhân nặng hấp

thụ một nơtron chậm vỡ thành hai hạt nhân nặng hơn.

Phản ứng phân hạch trong nhà máy điện hạt nhân: U23592 + n → X + Y + kn + 200MeV

(k: là hệ số nhân nơtron)

 Nếu k < 1 phản ứng dây chuyền bị tắt

 Nếu k = 1 phản ứng dây chuyền kiểm soát được, phản ứng trong nhà máy điện hạt nhân

 Nếu k > 1 phản ứng dây chuyền không kiểm soát được và gây bùng nổ

7 Phản ứng nhiệt hạch: là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi hai hạt nhân nhẹ kết hợp thành hạt

nhân nặng hơn ở nhiệt độ rất cao.

Phản ứng mặt trời: T13 + D12 → He42 + n + 17 MeV

Phản ứng tỏa năng lượng: là phản ứng hạt nhân có tổng khối lượng các hạt tương tác lớn hơn

tổng khối lượng các hạt sản phẩm Vd: Phóng xạ, phân hạch, nhiệt hạch

Phản ứng tỏa năng lượng: là phản ứng hạt nhân có tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn

tổng khối lượng các hạt sản phẩm Vd: Tách hạt

Trang 29

Chương 1 :DAO ĐỘNG CƠ

Câu 1: Chu kỳ dao động là:

A Số dao động toàn phần thực hiện trong một giây

B Khoản thời gian để vật đi từ vị trí bên này sang bên kia của quỹ đạo dao động

C Khoản thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

D Khoản thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về chất điểm dao động điều hòa:

A Gốc thời gian là lúc chất điểm qua VTCB theo chiều dương

B Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = A

C Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = -A

D Gốc thời gian là lúc chất điểm qua VTCB theo chiều âm

Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hòa:

A Gia tốc cuả vật dao động điều hòa là gia tốc biến đổi đều

B Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn cùng hướng với vận tốc của vật và tỉ lệ thuận với biên độ

C Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị nhỏ nhất khi nó đi qua vị trí cân bằng

D Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn cực đại tại các vị trí biên

Câu 5: Chọn phát biểu sai:

A Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi qua VTCB

B Khi qua VTCB lực kéo về bằng không

C Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí CB

D Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên khác tần số với hệ

Câu 6: Chọn phát biểu đúng khi vật dao động điều hòa thì:

A Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a là hằng số

B Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a đổi chiều khi vật qua VTCB

C Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a hướng cùng chiều vật chuyển động

D Vec tơ vận tốc v hướng cùng chiều vật chuyển động và vec tơ gia tốc a hướng về VTCB

Câu 7: Một dao động điều hòa có vận tốc cực đại là 8π( cm/s) gia tốc cực đại 16π2( cm/s2) thì biên độ dao động:

Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, chu kỳ T = 2s Khi chất điểm thực hiện được 1 DĐ

thì vận tốc trung bình của quá trình dao động này bằng:

Câu 9: Vật dao động điều hòa với pt: x = 8cos( 2πt + π

6)(cm,s) Tại thời điểm t =

1

4s vật đang chuyển động:

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s.

Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là

Trang 30

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 4 Hz, biên độ A = 4cm và gốc thời gian chọn lúc vật đang

chuyển động chậm dần qua vị trí x = -2cm Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0.25s vật qua vị trí x = 2√ 3 cm tại các thời điểm:

Câu 14: Một con lắc lo xo gồm vật có khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k

lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:

Câu 15:Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và độ cứng k không đổi, dao động điều hòa Nếu khối lượng m

= 200g thì chu kỳ dao động là 2s Để chu kì 1s thì khối lượng bằng:

Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Có k = 40N/m, vật nặng có khối lượng m =

200g Ta kéo vật từ VTCB hướng xuống dưới 1 đoạn 5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Lấy g = 10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu:

Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có g = 10m/s2 Có độ cứng k = 50N/m Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá trần lần lượt 4N và 2N Vận tốc cực đại là:

Câu 18: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng dao động điều hòa:

A Khi vật chuyển động về VTCB thì thế năng của vật tăng

B Khi động năng của vật tăng thì thế năng của vật cũng tăng

C Khi vật dao động ở VTCB thì động năng lớn nhất

D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng vật tăng

Câu 19: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện

60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thựchiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là

Câu 20: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc có

khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

Câu 21: Một con lắc lò xo gồm: lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40N/m gắn với quả cầu có khối

lượng m Cho quả cầu dao động với biên độ 5cm Động năng của quả cầu khi x = 3cm

Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hòa khi qua VTCB có vận tốc 0,6m/s Khi có vận tốc 0,2m/s thì tỉ số thế

năng chia động năng là:

1

Trang 31

Câu 23: Khi đưa 1 con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng( coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần số dao

động điều hòa của nó sẽ:

A Tăng vì chu kì dao động của nó giảm

B Tăng vì tần số dđđh của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

C Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

D Không đổi vì chu kì dđđh của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Câu 24: Một con lắc đơn và 1 con lắc lò xo treo thẳng đứng cùng dđđh tại cùng 1 nơi trên mặt đất Muốn chu kỳ

dđ của con lắc đơn bằng chu kỳ dao động điều hòa con lắc lò xo thì chiều dài của con lắc đơn phải bằng:

A Chiều dài lo xo

B Độ giãn của lò xo khi vật ở VTCB

C Chiều dài dài nhất của lò xo trong quá trình dao động

D Chiều dài ngắn nhất của lò xo trong quá trình dao động

Câu 25: Tìm phát biểu sai về dđ của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát:

A Luôn là dao động tuần hoàn khi biên độ góc α0 100

B Luôn là dao động điều hòa

C Luôn là dao động điều hòa khi biên độ góc α0 100

D Luôn là dao động tuần hoàn

Câu 26: Con lắc đơn dđđh với biên độ góc 60 thì chu kỳ dao động là 1,8s Nếu con lắc dao động với biên độ góc

100 thì chu kỳ dao động là:

Câu 27: Tại 1 nơi, chu kỳ dđđh của con lắc đơn là 2s Sau khi tăng thêm chiều dài của con lắc thêm 21cm thì chu

kì của con lắc là 2,2s Chiều dài ban đầu của con lắc này là:

Câu 28: Một con lắc đơn dao động bé với biên độ góc α0 = 80 Khi động năng bằng 7/9 thế năng thì con lắc đang điqua vị trí có góc lệch bằng:

Câu 29: Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương cùng tần số ko phụ thuộc vào:

Câu 30: Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi:

Câu 31: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng Khi vật đi

Câu 32: Một chất điểm có m = 2kg, thực hiện đồng thời 2 dao động đh cùng phương cùng tần số góc ω = 10 rad/s,

có biên độ lần lượt A1 = 5cm và A2 = 12cm, độ lệch pha giữa 2 dđ này là Δ = ( k + 1

2) π Chất điểm có năng lượng

dao động là:

Câu 33: Một vật thực hiện 2 dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: x1 = 5cos(2πt+ π/4) (cm) và

x2 = 5√ 2 cos(2πt – π/2) (cm) phương trình dao động tổng hợp là:

Câu 34: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt 12cm và 5cm Biên độ

dao động tổng hợp không thể có giá trị nào trong các giá trị sau:

Trang 32

Câu 35:Dao động cưỡng bức là:

A Dao động có biên độ bằng biên độ của ngoại lực biến thiên điều hòa

B Dao động duy trì nhờ tác dụng của ngoại lực không đổi

C Dao động có tần số phụ thuộc tần số riêng của hệ

D Dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực điều hòa

Câu 36: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

A Biên độ ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật

B Hệ số lực cản( của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

C Tần số ngoại lực biến thiên đh tác dụng lên vật

D Pha dao động của ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật

Câu 37: Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi:

A Không có lực cản của môi trường

B Tần số ngoại lực cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại

C Tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

D Tần số riêng của hệ tăng đến giá trị cực đại

Câu 38:Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động;

Câu 39: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Dao động cơ học là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

Câu 40: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = -

0,8cos 4t (N) Dao động của vật có biên độ là

Câu 41: Một người bước đều tay xách 2 xô nước mà chu kì dao động riêng của nước trong xô bằng 0,9s Khi người

đó di với vận tốc 2,4 km/h thì xô nước bắn tung té mạnh nhất ra ngoài Vậy mỗi bước đi của người đó dài;

Câu 42: Một vật thực hiện 2 dđđh cùng phương, có phương trình: x1 = 5cos(2πt+ π) (cm) và

x2 = 5√ 3 cos(2πt – π/2) (cm) phương trình dao động tổng hợp là:

Câu 43: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ

x = A đến vị trí x = -A/2 chất điểm có tốc độ trung bình là:

Câu 44 Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20 3cm/s Chu

Câu 46: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực

đại là 10 N Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5√ 3 N là 0,1 s Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc

đi được trong 0,4 s là

Trang 33

C 80 cm D 115 cm.

Cõu 47: một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 3cos(5πt- π/3) (cm) Trong một giõy đầu tiờn kể từ

lỳc t = 0 Chất điểm qua vị trớ x = 2cm:

Cõu 48: Vật nhỏ của một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng Khi

gia tốc của vật cú độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thỡ tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

A 1/3 B 3 C 2 D 1/2

Cõu 49: Một con lắc đơn cú chiều dài dõy treo 50 cm và vật nhỏ cú khối lượng 0,01 kg mang điện tớch q = +5.10-6

C, được coi là điện tớch điểm Con lắc dao động điều hũa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường cú

độ lớn E = 104 V/m và hướng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14 Chu kỡ dao động điều hũa của con lắc là:

A 0,58 s B 1,99 s C 1,40 s D 1,15s.

Cõu 50 Vật dao động tắt dần cú

A Pha dao động luụn giảm dần theo thời gian

B Li độ luụn giảm dần theo thời gian

C Thế năng luụn giảm dần theo thời gian

D Cơ năng luụn giảm dần theo thời gian

Câu 51: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = √ 2 m vị trí xuất hiện của quả nặng, khi thế năng bằng

động năng của nó là bao nhiêu?

A 2m B 1.5m C 1m D 0.5m

Câu 52: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lợng m = 0.5 kg Lò xo có độ cứng k = 0.5 N/cm đang

dao động điều hòa Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 √ 3 m/s Tính biên độ dao động của

vật

Câu 53: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lợng m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật

khi qua vị trí cân bằng là 31.4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 Lấy 2 ¿ 10 Độ cứng lò xo là:

A 625N/m B 160N/m C 16N/m D 6.25N/m

Câu 54: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm Tại vị trí có li độ x = 5cm, tỉ số giữa thế năng và

động năng của con lắc là?

Câu 55: Li độ của một con lắc lò xo biến thiên điều hòa với chu kì T = 0.4s thì động năng và thế năng của nó biến

thiên điều hòa với chu kì là?

Cõu 56: Chọn phỏt biểu đỳng: chu kỡ dao động là:

A Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

B Khoảng thời gian dể vật đi từ bờn này sang bờn kia của quỹ đạo chuyển động

C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trớ ban đầu

D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thỏi ban đầu

Cõu 57 Một đầu của lũ xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thỡ chu kỳ dao động là T1

= 1,2s Khi thay quả nặng m2 vào thỡ chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s Tớnh chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1

và m2 vào lũ xo

Cõu 58 Một vật nặng treo vào một đầu lũ xo làm cho lũ xo dón ra 0,8m Đầu kia treo vào một điểm cố định O Hệ

dao động điều hũa (tự do) theo phương thẳng đứng Cho biết g = 10 m/s2 Tỡm chu kỳ giao động của hệ

Cõu 60: Trong dao động điều hoà, phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng ?

A Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kỳ) thỡ vật lại trở về vị trớ ban đầu.

B Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ vận tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu.

C Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ gia tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu.

D Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ biờn độ vật lại trở về giỏ trị ban đầu.

Cõu 61: Gắn vật vào con lắc cú chiều dài l thỡ vật dao động điều hũa với chu kỡ T1 = 2 s Để chu kỡ dao động của vật là T2 = 1 s thỡ cần phải giảm chiều dài của con lắc trờn:

A 25% B 50% C 75% D 20%

Trang 34

Câu 61: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc 0 = 90 và năng lượng E = 0,02 J Động năng của conlắc khi li độ góc  = 4,50 là:

Câu 62: Khi gắn vật m1 vào lò xo có độ cứng k thì vật dao động điều hòa với chu kì T1 = 0,15 s Khi gắn vật m2

vào lò xo trên thì vật dao động điều hòa với chu kì T2 = 0,2s Chu kì dao động của vật m = m1 + m2 khi gắn vào lò

xo trên là:

A T = 0,25 s B T = 0,35 s C T = 0,05 s D T = 0,75 s.

Câu 63: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực đại của vật là

amax = 2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Phương trình dao động của vật

là :

A x =4cos(10t – π/2) cm B x =4cos(10t + π/2) cm

C x =2cos(10t – π/2) cm D x =2cos(10t + π/2) cm.

Câu 65: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , Quãng đường lớn nhất mà vật đi được

trong thời gian

T

4 là:

Câu 66: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động

C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

D Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa

Câu 67: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos 2 πt

3 (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t

= 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2013 tại thời điểm

Câu 68: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=Acost

và x2 = Asint Biên độ dao động của vật là

Câu 69: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm

ngang với phương trình x = Acost Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lạibằng nhau Lấy 2 =10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

Câu 70: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ 3 cm và chu kỳ T Trong

thời gian T/4, quãng đường ngắn nhất mà vật có thể đi được là:

Câu 71: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T khoảng

thời gian ngắn nhất vật đi được quãng đường bằng A là:

T t 4

T t 8

Câu 75: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

B Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

Câu 76: Chọn câu sai.

A Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại.

B Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa

Trang 35

C Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực.

D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng

của hệ

Câu 77: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng.

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

Trang 36

Câu 78: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 79: Một con lắc đơn có độ dài l = 16 cm được treo trong toa tàu ở ngay vị trí phía trên của trục bánh xe Chiều

dài mỗi thanh ray là 12m Lấy g = 10 m/s2 = 2 m/s2, coi tàu chuyển động đều Con lắc sẽ dao động mạnh nhất khi vận tốc đoàn tàu là:

A 15 m/s B 1,5 m/s C 1,5 cm/s D 15 cm/s.

Câu 80:Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có:

A giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha 2

B giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha.

C giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần.

D giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha.

Câu 81: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ dao động thành

phần là 5cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị sau:

A 6cm B 17cm C 7cm D 8,16cm

Câu 82: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x1 = 4 3cos10t ( cm ) và

x2 = 4sin10 t ( cm ) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:

Câu 84 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là m = 0,4 kg,

(lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là:

Câu 85 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng ?

A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phuơng biên độ góc

Câu 86 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

B Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

C Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng

D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng

Câu 87: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kỳ T1 khi qua vị trí cân bằng dây treo con lắc bịkẹp chặt tại trung điểm của nó Chu kỳ dao động mới tính theo chu kỳ ban đầu là bao nhiêu?

A T1(1+ 2). B T1/ 2 C T1/ 2 D T1 2

Câu 88: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

C Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

D Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

Câu 89: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi

nhỏ, dao động điều hòa theo phương ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

A theo chiều dương qui ước B về vị trí cân bằng của viên bi.

C theo chiều chuyển động của viên bi D theo chiều âm qui ước.

Trang 37

Câu 90: Một vật treo vào con lắc lò xo Khi vật cân bằng lò xo giãn thêm một đoạn l Tỉ số giữa lực đàn hồi cực

đại và lực đàn hồi cực tiểu trong quá trình vật dao động là:

hmax hmin

Câu 91: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

C Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Câu 92: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 2s và biên độ 10cm Khoảng thời gian trong một chu kì

Câu 93: Xét con lắc đơn treo trên thang máy Chu kì con lắc tăng lên khi thang máy chuyển động:

A đều tăng lên B nhanh dần đều lên trên với gia tốc a < g.

C chậm dần đều lên trên với gia tốc a < g D rơi tự do.

Câu 94: Treo con lắc đơn có độ dài l = 100cm trong thang máy, lấy g = 2 =10m/s2 Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = 2m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc đơn:

A tăng 11,8% B giảm 16,67% C giảm 8,71% D tăng 25%.

Câu 95: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng:

Câu 97: Một con lắc đơn chiều dài l được treo vào điểm cố định O Chu kì dao động nhỏ của nó là T Bây giờ,

trên đường thẳng đứng qua O, người ta đóng 1 cái đinh tại điểm O’ bên dưới O, cách O một đoạn 3l/4 sao cho

trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vướng vào đinh Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là:

Câu 99: Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó:

A tăng 25% B giảm 25% C tăng 11,80% D giảm 11,80%

Câu 100: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2.10-5 C Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn5.104 V/m Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường g một góc 54o

rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa Lấy g = 10 m/s2 Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là

Trang 38

Câu 102: Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng m = 100 g gằn vào đầu lò xo có khối lượng không

đáng kể Hệ thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 1 s và cơ năng W = 0,18 J Tính biên độ dao động của vật

và lực đàn hồi cực đại của lò xo? Lấy π2 = 10:

A 5 B 2 C 0,5 D 0,2.

Câu 104: Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α 0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị của α0

Câu 105: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao

động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40√ 3 cm/s Lấy π = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm là

Câu 107: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu

kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kì, khoảng thời gian mà

Câu 108: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc dao động điều

hòa theo phương ngang với chu kì T Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t+ T

4 vật có tốc độ 50cm/s

Giá trị của m bằng:

Câu 109: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s Tại thời điểm t = 0, vật đi

qua cân bằng O theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

Câu 110: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos4t (t tính bằng s) Tính từ t=0, khoảng thời

gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nử độ lớn gia tốc cực đại là

Câu 112: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại

vị trí cân bằng); lấy  2 10 Tại li độ 3 2 cm, tỉ số động năng và thế năng là

Trang 39

Câu 114: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 300g dao động điều hòa với chu kì 1s Nếu thay vậtnhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5s Giá trị m2 bằng

Câu 115: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo

trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O) Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2 Giá trị của k là

Câu 116: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz.

Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là

Câu 118 : Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa với chu kì 2,83 s.

Nếu chiều dài của con lắc là 0,5 thì con lắc dao động với chu kì là

Câu 119: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật nhỏ ở vị trí cân bằng, lò

xo dãn 4 cm Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4 2 cm rồi thả nhẹ (không vận tốc ban

đầu) để con lắc dao động điều hòa Lấy 2 = 10 Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là

Câu 120: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(πt + π/6 ) (cm) và x2 = 6cos(πt - π/2 ) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x= Acos(πt + φ) (cm) Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì φ bằng:

Câu 121: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí cân

bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

Câu 122: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có

Câu 123: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu

kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giátốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

Câu 124: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có

phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =4sin(10 )

2

t  

(cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

Câu 125: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hòa theo

phương ngang với phương trình x A cos(wt    ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hailần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy  2 10 Khối lượng vật nhỏ bằng

Trang 40

Chương 2: SÓNG CƠ HỌC

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai về quá trình truyền sóng?

A Sóng cơ học là lan truyền trạng thái dao động trong môi trường đàn hồi

B Tốc độ truyền pha dao động là tốc độ truyền sóng

C Khi sóng truyền đi thì năng lượng không truyền đi vì năng lượng được bảo toàn

D Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất trong mt có sóng truyền qua, dđ cùng tần số

Câu 2: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

A Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

B Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900

C Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

D Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai về quá trình truyền sóng?

A Sóng cơ học là lan truyền trạng thái dao động trong môi trường đàn hồi

B Tốc độ truyền pha dao động là tốc độ truyền sóng

C Khi sóng truyền đi thì năng lượng không truyền đi vì năng lượng được bảo toàn

D Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất trong mt có sóng truyền qua, dđ cùng tần số

Câu 4: Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào:

Câu 5: Sóng nào sau đây là sóng ngang:

A Có phương dao động là phương ngang

B Có phương truyền sóng là phương ngang

C Có phương dao động là phương ngang và phương truyền sóng cũng là phương ngang

D Có phương dao động là phương ngang và phương truyền sóng là phương thẳng đứng

Câu 6: Thế nào là 2 sóng kết hợp ?

A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ

B Hai sóng luôn đi kèm với nhau

C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn

Câu 7: Tốc độ truyền sóng giảm theo thứ tự nào khi truyền lần lượt qua các môi trường:

Câu 8: Điều nào sau đây là chưa chính xác khi nói về bước sóng bước sóng là:

A Khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền sóng cùng pha

B Quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng

C Quãng đường mà pha dao động lan truyền đi được trong một chu kì dao động

D Khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp trong 1 hệ thống sóng

Câu 9: Hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau đoạn bằng:

Câu 10: ) Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần tử

vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệchpha nhau góc

Câu 11: Một người ngồi trên thuyền thấy thuyền dập dềnh lên xuống tại chỗ 15 lần trong thời gian 30s và khoản

cách giữa 4 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 18m Tốc độ truyền sóng là:

Ngày đăng: 28/03/2014, 08:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản (1)- Micrô - ÔN TẬP VẬT LÝ 12 LTĐH - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP (27-03-2014)
6. Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản (1)- Micrô (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w