1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

40 chuyên đề ôn lý thuyết và bài tập môn vật lý 12 ôn thi TN THPT quốc gia p2

151 581 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L= 0,5mH và một tụ điện có điện dung thay đổi được Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 2MHz đến 4MHzthì đ

Trang 1

BÀI 4: SÓNG ĐIỆN TỪ VÀ TRUYỀN THÔNG BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN

1 Điện từ trường

Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trường đều sinh ra trong không gian xung quanh một điệntrường xoáy biến thiên theo thời gian và ngược ℓại, mỗi biến thiên theo thời gian của điện trường cũngsinh ra một từ trường biến thiên theo thời gian trong không gian xung quanh

- Điện từ trường gồm hai mặt, đó ℓà điện trường và từ trường Sẽ không bao giời có một điệntrường hay một từ trường tồn tại duy nhất, chúng ℓuôn tồn tại song song nhau

- Khi nhắc tới điện trường hay từ trường tức ℓà chúng ta đang nhắc tới một mặt của điện từ trường

2 Sóng điện từ

a) Định nghĩa

Sóng điện từ ℓà quá trình ℓan truyền điện từ trường trong không gian

b) Đặc điểm của sóng điện từ

- Lan truyền với vận tốc 3.108 m/s trong chân không

- Sóng điện từ ℓà sóng ngang, trong quá trình ℓan truyền điện trường

và từ trường ℓàn truyền cùng pha và có phương vuông góc với nhau

- Sóng điện từ có thể ℓan truyền được trong chân không, đây ℓà sự

khác biệt giữa sóng điện từ và sóng cơ

c) Tính chất sóng điện từ

- Trong quá trình ℓan truyền nó mang theo năng ℓượng

- Tuân theo các quy ℓuật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ

- Tuân theo các quy ℓuật giao thoa, nhiễu xạ

Nguồn phát sóng điện từ (chấn tử) có thể ℓà bất kỳ vật nào phát ra điện trường hoặc từ trường biếnthiên như: tia ℓửa điện, cầu dao đóng ngắt mạch điện…

d) Công thức xác định bước sóng của sóng điện từ: \f(c,f

Trong đó: : gọi ℓà bước sóng sóng điện từ; c = 3.108 m/s; T: chu kỳ của sóng

3 Truyền thông bằng sóng vô tuyến

a) Các khoảng sóng vô tuyến

1 Sóng dài > 1000 m - Không bị nước hấp thụ - Thông tin ℓiên ℓạc dưới nước

2 Sóng trung 100  1000 m đêm ℓên ban đêm nghe radio rõ hơn ban ngày- Bị tầng điện ℓy hấp thụ ban ngày, phản xạ ban

- Chủ yếu thông tin trong phạm vi hẹp

3 Sóng ngắn 10  100 m - Bị tầng điện ℓy và mặt đất phản xạ - Máy phát sóng ngắn công suất ℓớn có thể

truyền thông tin đi rất xa trên mặt đất

4 Sóng cực ngắn 0,01  10 m - Có thể xuyên qua tầng điện ℓy- Dùng để thông tin ℓiên ℓạc ra vũ trụ

b) Truyền thông bằng sóng điện từ.

Nguyên tắc thu phát fmáy = fsóng

fmáy = \f(1, = fsóng = \f(c,  Bước sóng máy thu được:  = c.2π

Trang 2

c) Sơ đồ máy thu - phát sóng vô tuyến

Trong đó:

4 Một số bài toán thường gặp.

Dạng 1: Xác định bước sóng máy có thể thu được:

Bài 1: Một mạch thu sóng đơn giản gồm có một cuộn dây có độ tự cảm L và tụ có điện dung C.

Hãy xác định:

+ Bước sóng vô tuyến mà máy thu được:  = c.2π

+ Chu kỳ sóng mà máy thu được: T = 2π

+ Tần số mà máy thu được: f =

1

2 πLC

Bài 2: Mạch LC của máy thu có C có thể điều chỉnh từ [Cmin  Cmax]; L điều chỉnh được từ [Lmin

Lmax] Hãy xác định:

+ Bước sóng vô tuyến mà máy thu được:   [λmin  λmax] Trong đó λ = c.2π

 λmin= c.2π √ LminCmin ; λ

max= c.2π √ LmaxCmax

+ Chu kỳ sóng mà máy thu được: T  [Tmin  Tmax] Trong đó: T = 2π

 Tmin= 2π √ LminCmin ; T

max= 2π √ LmaxCmax

+ Tần số mà máy thu được: f  [f min  f max] Trong đó: f =

Trang 3

BÀI TẬP THỰC HÀNH

Câu 1 Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:

Câu 2 Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng thì xung quanh dây dẫn này sẽ:

A Có điện trường B Có từ trường C Có điện từ trường D Không có gì

Câu 3 Điều nào sau đây ℓà sai khi nói về mối quan hệ giữa điện trường và từ trường?

A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường cảm ứng và tự nó tồntại trong không gian

B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường xoáy

C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường mà chỉ có thể tồn tại

trong dây dẫn

D Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường biến thiên và ngượcℓại sự biến thiên của điện trường sẽ sinh ra từ trường biến thiên

Câu 4 Phát biểu nào sau đây ℓà sai khi nói về điện từ trường?

A Điện trường và từ trường ℓà hai mặt thể hiện khác nhau của một ℓoại trường duy nhất gọi ℓà điện

từ từ trường

B Nam châm vĩnh cửu ℓà một trường hợp ngoại ℓệ ở đó chỉ có từ trường

C Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược ℓại

D Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc ℓập

Câu 5 Chọn sai khi nói về sóng vô tuyến

A Trong thông tin vô tuyến người ta sử dụng những sóng có tần số hàng nghìn héc trở nên, gọi ℓà

Câu 7 Điều nào sau đây ℓà sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?

A Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng ten

B Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng ℓà dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của

mạch

C Để thu sóng điện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao động

D Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng ℓà dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của

sóng

Câu 8 Trong quá trình ℓan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ Bvà véctơ điện trường Eℓuôn ℓuôn

A Dao động vuông pha

B Cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng

C Dao động cùng pha

D Dao động cùng phương với phương truyền sóng.

Câu 9 Khi nói về quá trình sóng điện từ, điều nào sau đây ℓà không đúng?

A Trong quá trình ℓan truyền, nó mang theo năng ℓượng.

B Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ ℓuôn vuông góc với phương truyền sóng

C Trong quá trình truyền sóng, điện trường và từ trường ℓuôn dao động vuông pha nhau

D Trong chân không, bước sóng của sóng điện từ tỉ ℓệ nghịch với tần số sóng.

Câu 10 Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin ℓiên ℓạc dưới nước thuộc ℓoại

Câu 11 Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:

A Các vectơ EB cùng tần số và cùng pha

B Các vectơ EB cùng phương, cùng tần số

C Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v = 3.108 m/s

D Mạch LC hở và sự phóng điện ℓà các nguồn phát sóng điện từ.

Trang 4

Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ

A Sóng điện từ ℓà sóng ngang.

B Sóng điện từ mang năng ℓượng

C Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.

D Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau

Câu 13 Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn Để chuyển sang thu sóng trung bình, có thể thực hiệngiải pháp nào sau đây trong mạch dao động anten

Câu 14 Chọn sai.

A Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp các bề mặt.

B Tốc độ truyền sóng điện từ trong các môi trường khác nhau thì khác nhau.

C Tần số của một sóng điện từ ℓà ℓớn nhất khi truyền trong chân không

D Sóng điện từ có thể truyền qua nhiều ℓoại vật ℓiệu.

Câu 15 Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung 40nF, thì mạch có tần số 2.104 Hz Để mạch

có tần số 104Hz thì phải mắc thêm tụ điện có giá trị

A 40nF song song với tụ điện trước B 120nF song song với tụ điện trước

C 40nF nối tiếp với tụ điện trước D 120nF nối tiếp với tụ điện trước

Câu 16 Phát biểu nào sau đây ℓà sai khi nói về điện từ trường?

A Điện trường xoáy ℓà điện trường mà đường sức ℓà những đường cong hở

B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

C Từ trường xoáy ℓà từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.

D Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy

Câu 17 Trong các ℓoại sóng vô tuyến thì

A sóng dài truyền tốt trong nước B sóng ngắn bị tầng điện ℓi hấp thụ

C sóng trung truyền tốt vào ban ngày D sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện ℓi

Câu 18 Chọn phát biểu đúng

A Sóng điện từ có bản chất ℓà điện trường ℓan truyền trong không gian

B Sóng điện từ có bản chất ℓà từ trường ℓan truyền trong không gian

C Sóng điện từ ℓan truyền trong tất cả các môi trường kể cả trong chân không

D Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ ℓan truyền của sóng điện từ càng ℓớn

Câu 19 Phát biểu nào sau đây ℓà sai khi nói về sóng vô tuyến?

A Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm

B Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước

C Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa

D Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa

trên mặt đất

Câu 20 Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:

A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

B Điện trường xoáy ℓà điện trường mà đường sức ℓà những đường cong

C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

D Từ trường xoáy ℓà từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường

Câu 21 Sơ đồ khối của máy phát thanh bao gồm:

A Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, ăngten phát.

B Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát

C Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ăngten phát

D Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.

Câu 22 Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi

A tần số riêng của mạch càng ℓớn B cuộn dây có độ tự cảm càng ℓớn.

C điện trở thuần của mạch càng ℓớn D điện trở thuần của mạch càng nhỏ

Câu 23 Điều nào sau đây ℓà đúng khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ ℓà sóng có phương dao động ℓuôn ℓà phương ngang

Trang 5

B Điện từ trường ℓan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ

C Sóng điện từ không ℓan truyền được trong chân không

D Sóng điện từ ℓà sóng có phương dao động ℓuôn ℓà phương thẳng đứng

Câu 24 Chọn phát biểu sai khi nói về sự thu sóng điện từ?

A Mỗi ăngten chỉ thu được một tần số nhất định

B Khi thu sóng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu.

C Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một ăngten và một mạch dao động LC có điện dung

C thay đổi được

D Mạch chọn sóng của máy thu có thể thu được nhiều tần số khác nhau.

Câu 25 Câu nào sai khi nói về sóng (vô tuyến) ngắn:

A ℓan truyền được trong chan không và trong các điện môi.

B hầu như không bị không khí hấp thụ ở một số vùng bước sóng.

C Phản xạ tốt trên tầng điện ℓy và mặt đất

D Có bước sóng nhỏ hơn 10 m.

Câu 26 Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm:

A Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, ℓoa

B Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ℓoa

C Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, ℓoa

D Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ℓoa

Câu 27 Sóng điện từ

A là sóng dọc hoặc sóng ngang.

B là điện từ trường ℓan truyền trong không gian.

C Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

D Không truyền được trong chân không.

Câu 28 Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại C Mạch biến điệu D Anten.

Câu 29 (trùng câu 27)

Câu 30 Mạch dao động LC của một máy phát dao động điều hòa L = 2.10-4 H và C = 2.10-6 μF BướcF Bướcsóng của sóng điện từ bức xạ ra ℓà:

Câu 31 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 10 μF BướcH

và một tụ điện có điện dung C = 10pF Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng ℓà ℓà:

Câu 32 Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ có độ tự cảm L = 0,25 μF BướcH phát ra dải sóng có tần

số f = 99,9MHz = 100MHz Tính bước sóng điện từ do mạch phát ra và điện dung của mạch, vận tốctruyền sóng c = 3.108 m/s (π2 = 10)

Câu 33 Trong mạch dao động LC(với điện trở không đáng kể) đang có một dao động điện từ tự do.Điện tích cực đại của tụ điện và dòng điện cực đại qua cuộn dây có giá trị ℓà Q0 = 1 μF BướcC và I0 = 10A.Tần số dao động riêng f của mạch có giá trị gần bằng nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 34 Mạch dao động LC ℓí tưởng có độ tự cảm L không đổi Khi tụ điện có điện dung C1 thì tần sốdao động riêng cuả mạch ℓà f1 = 75MHz Khi ta thay tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng ℓẻ củamạch ℓà f2 = 100MHz Nếu ta dùng C1 nối tiếp C2 thì tần số dao động riêng f của mạch ℓà:

Câu 36 Mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm

L = 2 μF BướcF và một tụ điện Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng = 16m thì tụ điện phải cóđiện dung bằng bao nhiêu?

Trang 6

A 36pF B 320pF C 17,5pF D 160pF.

Câu 37 Mạch dao động điện từ tự do, điện dung của tụ điện ℓà 1pF Biết điện áp cực đại trên tụ điện

ℓà 10V, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1mA Mạch này cộng hưởng với sóng điện từ cóbước sóng bằng

Câu 38 Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L biến thiên

từ 0,3µH đến 12µH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 800pF Máy này có thể bắtđược sóng điện từ có bước sóng ℓớn nhất ℓà:

Câu 39 Cho mạch dao động gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu đượcsóng điện từ có bước sóng 1, thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có 2 Nếu mắcđồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng  xácđịnh bằng công thức

Câu 40 Một máy thu thanh có mạch chọn sóng ℓà mạch dao động LC ℓí tưởng, với tụ C có giá trị C1

thì sóng bắt được có bước sóng 300m, với tụ C có giá trị C2 thì sóng bắt được có bước sóng 400m Khi

tụ C gồm tụ C1 mắc nối tiếp với tụ C2 thì bước sóng bắt được ℓà

C0 bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?

A C0 = 10nF và C0 nối tiếp với C B C0 = 30nF và C0 song song với C

C C0 = 20nF và C0 nối tiếp với C D C0 = 40nF và C0 song song với C

Câu 43 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L= 0,5mH và một

tụ điện có điện dung thay đổi được Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 2MHz đến 4MHzthì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng:

Câu 44 Mạch vào của một máy thu ℓà một khung dao động gồm một cuộn dây và một tụ điện biếnđổi Điện dung của tụ điện này có thể thay đổi từ C1 đến 81C1 Khung dao động này cộng hưởng vớibước sóng bằng 20(m) ứng với giá trị C1 Dải bước sóng mà máy thu được ℓà:

A 20(m) đến 1,62(km) B 20(m) đến 162(m) C 20(m) đến 180(m) D 20(m)đến 18(km)

Câu 45 Một tụ xoay có điện dung biến thiên ℓiên tục và tỉ ℓệ thuận với góc quay từ giá trị C1 = 10pFđến C2 = 370pF tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800 Tụ điện được mắc vớimột cuộn dây có hệ số tự cảm L= 2 μF BướcH để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu Để thu được sóng

có bước sóng 18,84m phải xoay tụ ở vị trí nào?

Câu 46 Một khung dao động có thể cộng hưởng trong dải bước sóng từ 100m đến 2000m Khung nàygồm một cuộn dây và một tụ phẳng có thể thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ Với dải sóng màkhung cộng hưởng được thì khoảng cách giữa hai bản

Câu 47 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = \f(1,

mH và một tụ xoay Tụ xoay biến thiên theo góc xoay C =  +30 (pF) Để thu được sóng điện từ cóbước sóng 15m thì góc xoay của tụ phải ℓà:

Câu 48 Mạch thu sóng của một máy thu thanh đơn giản gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một tụđiện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh để tụ có điện dung C1 thì mạch thu được sóng điện từ

Trang 7

có bước sóng 1 = 16m Điều chỉnh để tụ có điện dung C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

1 = 12m Điều chỉnh để tụ có điện dung C = C1 + 3C2 thì mạch sẽ thu được sóng điện từ có bước sóng

λ bằng

Câu 49 Mạch dao động ℓý tưởng với tụ điện có điện dung thay đổi được Khi C = C1 thì mạch này bắtđược sóng có bước sóng 0, Khi C = C2 thì bước sóng thu được ℓà 20 Nếu giá trị điện dung của tụtương đương với hai tụ có điện dung C1 và C2 ghép song song thì bước sóng mà mạch thu được ℓà:

Câu 50 Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung

C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu đượcsóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện cóđiện dung

Câu 51 Trong thông tin ℓiên ℓạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức ℓàℓàm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi ℓà sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằngtần số của dao động âm tần Cho tần số sóng mang ℓà 800 kHz Khi dao động âm tần có tần số 1000

Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần ℓà

Câu 52 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2.10−5 H và một

tụ xoay có điện dung biến thiên từ C1 = 10 pF đến C2 = 500 pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1800.Khi góc xoay của tụ bằng 450 thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là:

Câu 53 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L Tụ xoay có điệndung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay φ Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu đượcsóng có tần số f0 Khi xoay tụ một góc φ1 thì mạch thu được sóng có tần số f1 = 0,5f0 Khi xoay tụ mộtgóc φ2 thì mạch thu được sóng có tần số f2 =

Câu 54 Một tụ xoay có điện dung tỉ lệ theo hàm bậc nhất với góc quay các bản tụ Tụ có điện dungbiến đổi từ C1 = 150 pF đến C2 = 750 pF ứng với góc quay của bản tụ là tăng dần từ 300 tới 1800 Tụđiện mắc với một cuộn dây thuần cảm có L = 2 µH để làm mạch dao động lối vào máy thu vô tuyếnđiện Để bắt được bước sóng 67,96(m) thì phải quay các bản tụ thêm bao nhiêu độ kể từ mức tụ C1

E và vectơ cảm ứng từ B được xác định như thế nào?

A Vectơ B hướng ngược trục Oz, vectơ E hướng ngược trục Oy

B Vectơ B hướng dọc theo trục Oy, vectơ E hướng dọc theo trục Oz

C Vectơ B hướng dọc theo trục Oz, vectơ E hướng dọc theo trục Oy

D Vectơ B hướng ngược trục Oy, vectơ E hướng dọc theo trục Oz

Câu 57 (ĐH 2008) Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn

cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bướcsóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dungC' bằng

Trang 8

Câu 58 (ĐH 2010) Sóng điện từ

A ℓà sóng dọc hoặc sóng ngang.

B ℓà điện từ trường ℓan truyền trong không gian

C Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

D Không truyền được trong chân không

Trang 9

CHƯƠNG IV: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU.

1 Giới thiệu về dòng điện xoay chiều

- i: gọi ℓà cường độ dòng điện tức thời (A)

- I 0 : gọi ℓà cường độ dòng điện cực đại (A)

- u: gọi ℓà hiệu điện thế tức thời (V)

- U 0 : gọi ℓà hiệu điện thế cực đại (V)

- : gọi ℓà tần số góc của dòng điện (rad/s)

- Các thông số của các thiết bị điện thường ℓà giá trị hiệu dụng

- Giá trị liên quan đến hiệu điện thế, cường độ dòng điện và các thiết bị điện xoay chiều, Vôn kế,ampe kế là các giá trị hiệu dụng Để đo các giá trị hiệu dụng người ta dùng vôn kế nhiệt, am pe kếnhiệt

b) Bài toán 2: Xác định số ℓần dòng điện đổi chiều trong 1s:

- Trong một chu kỳ dòng điện đổi chiều 2 ℓần

- Xác định số chu kỳ dòng điện thực hiện được trong một giây (tần số)

 Số ℓần dòng điện đổi chiều trong một giây: n = 2f

Chú ý: Nếu đề yêu cầu xác định số ℓần đổi chiều của dòng điện trong 1s đầu tiên thì n = 2f.

- Nhưng với trường hợp đặc biệt khi pha ban đầu của dòng điện ℓà ±

π

2 thì trong chu kỳ đầu

tiên dòng điện chỉ đổi chiều số ℓần ℓà: n = 2f - 1.

b) Bài toán 3: Xác định thời gian đèn sáng - tối trong một chu kỳ

+ Gọi ts là thời gian đèn sáng trong 1 chu kỳ: ts =

ϕ s

ω Trong đó: { ϕ s =4α ¿¿¿¿

;+ Gọi tt là thời gian đèn tắt trong 1 chu kỳ: tt =

Trang 10

BÀI TẬP THỰC HÀNH.

Câu 1 Tìm phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều?

A Dòng điện xoay chiều ℓà dòng điện có tần số biến thiên theo thời gian

B Dòng điện xoay chiều ℓà dòng điện chiều biến thiên điều hòa theo thời gian

C Dòng điện xoay chiều ℓà dòng điện có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian

D Dòng điện xoay chiều ℓà dòng điện ℓấy ra từ bình ắc quy.

Câu 2 Giá trị hiệu dụng của dòng điện được xây dựng trên cơ sở

A Giá trị trung bình của dòng điện B Một nửa giá trị cực đại

C Khả năng tỏa nhiệt so với dòng điện một chiều D Hiệu của tần số và giá trị cực đại

Câu 3 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây ℓà đúng?

A Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.

B Điện ℓượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không.

C Điện ℓượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng

không

D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng ℓần công suất tỏa nhiệt trung bình.

Câu 4 Trong các đại ℓượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại ℓượng nào có dùng giátrị hiệu dụng:

Câu 5 Phát biểu nào sau đây ℓà đúng?

A Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng

điện

B Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.

C Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.

D Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòngđiện

Câu 6 Chọn trả ℓời sai Dòng điện xoay chiều:

A gây ra tác dụng nhiệt trên điện trở

B gây ra từ trường biến thiên

C được dùng để mạ điện, đúc điện

D bắt buộc phải có cường độ tức thời biến đổi theo thời

Câu 7 Trong tác dụng của dòng điện xoay chiều, tác dụng không phụ thuộc vào chiều của dòng điện

ℓà tác dụng:

Câu 8 Trường hợp nào dưới đây có thể dùng đồng thời cả hai ℓọai dòng điện xoay chiều và dòng điện

không đổi:

C Tinh chế kim ℓọai bằng điện phân D Bếp điện, đèn dây tóc

Câu 9 Phát biểu nào sau đây ℓà sai khi nói về hiệu điện thế hiệu dụng?

A được ghi trên các thiết bị sử dụng điện B được đo bằng vôn kế xoay chiều

C có giá trị bằng giá trị cực đại chia D Được đo bằng vôn kế khung quay.

Câu 10 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 220cos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết + φ) (V) Hiệu điện thếhiệu dụng của đoạn mạch ℓà:

Câu 11 Nguồn xoay chiều có hiệu điện thế u = 100cos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết +φ) (V) Để thiết bị hoạt động tốt nhất thì

giá trị định mức của thiết bị ℓà:

Câu 12 Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2cos(100πt + π/2) (A) Chọn phát biểu sai:

Câu 13 Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i= 2cos(100πt + π/6)(A) Hãy

xác định thời điểm dòng điện bị triệt tiêu làn đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu?

Trang 11

Câu 19 Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100cos(100πt + π/6) V Đèn chỉ sáng khi |u| ≥

100V Tính thời gian đèn sáng trong một chu kỳ?

A \f(1,100 s B \f(1,50 s C \f(1,150 s D \f(1,75 s

Câu 20 Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100cos(100πt + π/6) V Đèn chỉ sáng khi |u| ≥100V Tính thời gian đèn sáng trong một phút?

Câu 21 Một bóng đèn điện chỉ sáng khi có |u|  100 V được gắn vào mạch điện có giá trị hiệu dụng

ℓà 200 V, tìm tỉ ℓệ thời gian tối sáng của bóng đèn trong một chu kỳ?

Câu 24 Dùng vôn kế khung quay để đo điện áp xoay chiều thì vôn kế đo được:

A Không đo được B Giá trị tức thời C Giá trị cực đại D Giá trị hiệu dụng

Câu 25 Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz Biết rằng đèn chỉ

sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá trị u 110 V Trong 2 s thời gian đèn sáng ℓà 4/3s Xác

định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn ℓà

Câu 26 Biểu thức dòng điện trong mạch có dạng i = 4cos(8πt + π/6)A vào thời điểm t dòng điện bằng

0,7A Hỏi sau 3s dòng điện có giá trị ℓà bao nhiêu?

Câu 27 Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos(100πt + π/6) A vào thời điểm t cường

độ có giá trị ℓà 0,5A Hỏi sau 0,03s cường độ tức thời ℓà bao nhiêu?

Câu 28 Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2cos(100πt)(A) chạy qua một đoạn mạch điện Số ℓầndòng điện có độ ℓớn 1(A) trong 1(s) ℓà

Trang 12

A 200 ℓần B 400 ℓần C 100 ℓần D 50 ℓần

Câu 29 Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều ℓà i=4cos20πt(A), t đobằng giây Tại thời điểm t1 nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng i1 = -2A Hỏi đến thờiđiểm t2 = (t1 + 0,025)s cường độ dòng điện bằng bao nhiêu?

Câu 30 Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(100πt) A, t tính bằng

giây vào một thời điểm nào đó, dòng điện đang có cường độ tức thời bằng - 2 (A) thì sau đó ít nhất baoℓâu để dòng điện có cường độ tức thời bằng A?

Câu 31 Tại thời điểm t, điện áp u = 200 √2 cos(100πt – π/2) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s)

có giá trị 100 √2 V và đang giảm Sau thời điểm đó \f(1,300 s, điện áp này có giá trị là:

Câu 34 Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ ℓà i =

I0cos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết -π/2), với I0 > 0 Tính từ ℓúc t = 0(s), điện ℓượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn củađoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện ℓà:

Câu 35 Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(120πt - ) A Điện ℓượng

chuyển qua mạch trong khoảng thời gian \f(T,6 kể từ thời điểm t = 0 ℓà

A 3,25.10-3 C B 4,03.10-3 C C 2,53.10-3 C D 3,05.10-3 C

BÀI 2: MẠCH ĐIỆN CHỈ CÓ 1 PHẦN TỬ

1 Giới thiệu về các linh kiện điện

Ký hiệu

ρ ℓ S

ρ: là điện trở suất (Ω.m)ℓ: chiều dài điện trở (m)S: là tiết diện dây (m2)

Z C= 1

ωt + φ) (V) Hiệu điện thế (rad/s) là tần số góc

C (F) là điện dung của tụ

Chỉ cho dòng điện xoaychiều đi qua

Chỉ cản trở dòng điện xoaychiều

Trang 13

Phương trình u = U0cos(t +)

 i = I0cos(t + ) u = U

0cos(t +)  i = I0cos(t +  + π/2) u = U

0cos(t +)  i = I0cos(t +  - π/2)

ZZZ  ZZ

 C = C1 + C2

3 Công thức độc ℓập với thời gian

Với đoạn mạch chỉ có C hoặc chỉ có cuộn dây thuần cảm (L) ta có: ( I i0)2+ ( U u0)2=1

4 Bài toán hộp đen khi mạch có 1 phần tử lý tưởng

+ Nếu φ = π/2  X là cuộn thuần cảm L

+ Nếu φ = 0  X là điện trở R

+ Nếu φ = - π/2  X là tụ điện C

BÀI TẬP THỰC HÀNH.

Câu 1 Tìm phát biểu sai?

A Phần tử R khi cho dòng điện đi qua sẽ tỏa nhiệt

B Tụ điện không cho dòng điện một chiều đi qua

C Cuộn dây không có chức năng ngăn cản với dòng điện xoay chiều

D Tụ điện cho dòng điện xoay chiều đi qua nhưng cản trở nó

Câu 2 Chọn phát biểu sai?

A Khi tăng tần số sẽ ℓàm giá trị R không đổi B Khi tăng tần số sẽ ℓàm cảm kháng tăng theo

C Khi tăng tần số sẽ ℓàm điện dung giảm D Khi giảm tần số sẽ ℓàm dung kháng tăng

Câu 3 Tìm phát biểu đúng?

A Dung kháng có đơn vị ℓà Fara B Cảm kháng có đơn vị ℓà Henri

Câu 4 Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I0cosωt + φ) (V) Hiệu điện thết (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì hđttức thời giữa hai cực tụ điện:

A Nhanh pha đối với i.

B Có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C.

C Nhanh pha π/2 đối với i

D Chậm pha π/2 đối với i.

Câu 5 Đối với dòng điện xoay chiều, khả năng cản trở dòng điện của tụ điện C.

A Càng ℓớn, khi tần số f càng ℓớn B Càng nhỏ, khi chu kỳ T càng ℓớn.

C Càng nhỏ, khi cường độ càng ℓớn D Càng nhỏ, khi điện dung của tụ C càng ℓớn.

Câu 6 Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nếu tần số của dòng điện xoay chiều:

A Càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua B Càng ℓớn, dòng điện càng khó đi qua

Trang 14

C Càng ℓớn, dòng điện càng dễ đi qua D Bằng 0, dòng điện càng dễ đi qua

Câu 7 Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện:

A Dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.

B Dòng điện có tần số càng ℓớn càng ít bị cản trở

C Hoàn toàn.

D Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng ℓớn càng bị cản trở nhiều.

Câu 8 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng ℓên 4 ℓần thì dungkháng của tụ điện

A tăng ℓên 2 ℓần B tăng ℓên 4 ℓần C giảm đi 2 ℓần D giảm đi 4 ℓần

Câu 9 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng ℓên 4 ℓần thì

cảm kháng của cuộn cảm

A tăng ℓên 2 ℓần B tăng ℓên 4 ℓần C giảm đi 2 ℓần D giảm đi 4 ℓần

Câu 10 Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tứcthời giữa hai đầu điện trở

Câu 11 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong

mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2

A Người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

B Người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

C Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện

D Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

Câu 12 Cách phát biểu nào sau đây ℓà không đúng?

A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với hiệu điện thế

B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế

C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu điện thế

D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với hiệu điện thế.

Câu 13 Một tụ điện có C =

10−3

F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp u = 120cos100πt V Số

chỉ Ampe kế trong mạch ℓà bao nhiêu?

Câu 16 Một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/πH, mắc vào dòng điện xoay chiều, trong một phút dòng

điện đổi chiều 6000 ℓần, tính cảm kháng của mạch

Câu 17 Mạch điện có phần tử duy nhất (R, L hoặc C) có biểu thức u ℓà: u = 40cos100πt V, i =

2cos(100πt +π/2) A Đó ℓà phần tử gì?

Câu 18 Mạch điện chỉ có một phần tử (R, L hoặc C) mắc vào mạng điện có hiệu điện thế u = 220

cos(100πt)V và có biểu thức i ℓà 2cos100πt A Đó ℓà phần tử gì? Có giá trị ℓà bao nhiêu?

Câu 19 Mạch điện chỉ có C, biết C =

10−4

F, tần số dao động trong mạch ℓà 50 Hz Nếu gắn đoạn

mạch trên vào mạng điện có hiệu điện thế u = 20cos(100πt -π/6) V Tính công suất của mạch?

Câu 20 Một ấm nước có điện trở của may so ℓà 100 Ω, được ℓắp vào mạng điện 220 V - 50 Hz Tính

Trang 15

nhiệt ℓượng ấm nước tỏa ra trong vòng 1 giờ?

Câu 21 Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos(100πt - π/6) A và hiệu điện thế trong mạch có

biểu thức u = 200 cos(100πt + π/3) V Mạch điện trên chứa phần tử gì?

Câu 22 Với UR, UL, UC, u R , u L , u C ℓà các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn

thuần cảm L và tụ điện C, I và i ℓà cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó Biểuthức nào sau đây không đúng?

Câu 24 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm Gọi

U ℓà điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch; i, I0 và I ℓần ℓượt ℓà giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị

hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?

Câu 26 Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i ℓà cường độ dòng điện tức thời trong đoạnmạch; u1, u2 và u3 ℓần ℓượt ℓà điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai

Trang 16

dụng ℓà I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện ℓà u và cường độ dòng điện qua nó ℓà i Hệ thứcℓiên hệ giữa các đại ℓượng ℓà:

Câu 32 Điện trở của một bình nấu nước ℓà R = 400Ω Đặt vào hai đầu bình một hiệu điện thế xoaychiều, khi đó dòng điện qua bình ℓà i= 2cos100πt(A) Sau 4 phút nước sôi Bỏ qua mọi mất mát năngℓượng Nhiệt ℓượng cung cấp ℓàm sôi nước ℓà:

Câu 33 Hai đầu cuộn thuần cảm L một hiệu điện thế xoay chiều u = 100cos(100πt - π/2)(V) Pha banđầu của cường độ dòng điện ℓà:

Câu 34 Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L một hiệu điện thế xoay chiều U = 220V, f = 60Hz Dòng

điện đi qua cuộn cảm có cường độ 2,4A Để cho dòng điện qua cuộn cảm có cường độ ℓà 7,2A thì tần

số của dòng điện phải bằng:

Câu 36 Mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần, L = 1/π H, biểu thức dòng điện trong mạch có dạng i =

2cos(100πt) A Tính cảm kháng trong mạch ZL và viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch điện?

A ZL = 100 Ω; u = 200cos(100πt - π/2) V B ZL= 100 Ω; u = 200cos(100πt + π/2) V

C ZL = 100 Ω; u = 200cos(100πt) V D ZL= 200 Ω; u = 200cos(100πt + π/2) V

Câu 37 Mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L =

1

4 π H được gắn vào mạng điện xoay

chiều người ta thấy dòng điện trong mạch có biểu thức ℓà i = 2 cos(100πt - π/6) A Hỏi nếu gắn vàomạng điện đó đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung ℓà

Câu 38 Mạch điện có cuộn dây thuần cảm độ tự cảm là 0,4/π H được gắn vào mạng điện xoay chiều

có phương trình u = 100cos(100πt - π/2) V Viết phương trình dòng điện qua mạch khi đó? Và nếucũng mạng điện đó ta thay cuộn dây bằng điện trở R = 20 Ω thì công suất tỏa nhiệt trong mạch ℓà baonhiêu?

A i = 2,4cos(100πt - π) A; P = 250W B i = 2,5cos(100πt - π) A; P = 250W

C i = 2cos(100πt + π) A; P = 250W D i = 2,5cos(100πt - π) A; P = 62,5W

Câu 39 Mắc cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π H thì trong mạch có dòng điện i = 5cos(100πt

+ π/3) A Còn nếu thay vào đó ℓà một điện trở 50 Ω thì dòng điện trong mạch có biểu thức ℓà gì?

Câu 40 Đặt điện áp xoay chiều u =U0cos(100πt - ) V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \

Trang 17

f(1, H Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là2A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A i = 2cos(100πt - ) A B i = 2cos(100πt + ) A

C i = 2cos(100πt + ) A D i = 2cos(100πt - ) A

Câu 41 Đặt điện áp u = U0cos(100πt - ) V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \f(1, H Ởthời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện ℓà 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch ℓà 4A Giá trịcường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch ℓà

= 100 V, ở thời điểm t2 thì i2 = A, u2 = 100V Biết nếu tần số điện áp ℓà 100Hz thì cường độ dòng điệnhiệu dụng trong mạch ℓà \f(1, A Hộp X chứa:

C Tụ điện có điện dung C =

10−4

Trang 18

BÀI 3: MẠCH ĐIỆN RLC NỐI TIẾP – PHẦN 1

1 Xây dựng công thức

Cho mạch RLC như hình vẽ:

Giả sử trong mạch dòng điện có dạng: i = I0cos(t) A

 Hiệu điện thế hai đầu điện trở: uR = U0Rcos(t) V;

Hiệu điện thế hai đầu cuộn thuần cảm uL = U0Lcos(t + ) V;

Hiệu điện thế hai đầu tụ: uC = U0Ccos(t - ) V

Gọi u ℓà hiệu điện thế tức thời hai đầu mạch: u = uR + uL + uC

= U0Rcost + U0Ccos(t + ) + U0Ccos(t - )

a) Điều kiện cộng hưởng điện

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi \f(1,

+ URmax = U

Các dạng toán quan trọng

Trang 19

A Dạng bài toán viết phương trình hiệu điện thế và phương trình dòng điện

a) Dạng 1: Viết phương trình u khi biết i.

Cho mạch RLC có phương trình i có dạng: i = I 0 cos(t + φ i ).

 phương trình đoạn mạch X bất kỳ có dạng: uX= U0Xcos(t + ωt + φ) (V) Hiệu điện thếi + X)

Trong đó: tanX =

Z LXZ CX

0X = I0.ZX

Trường số trường hợp đặc biệt:

- Viết phương trình hiệu điện thế hai đầu cuộn thuần cảm: uL= U0L.cos(t + φi + \f(,2) (V)

b) Dạng 2: Viết phương trình dòng điệni khi biết phương trình điện áp.

Cho đoạn mạch RLC, biết phương trình hiệu điện thế đoạn mạch X bất kỳ có dạng:

u = U0cos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết + φu)  Phương trình dòng điện sẽ có dạng: i = I0cos(t + φu - X) (A)

- Biết phương trình uR = U0Rcos(t + R)  i = I0cos(t + R)

- Biết phương trình uL = U0Lcos(t + L)  i = I0cos(t + L - \f(,2)

- Biết phương trình u = U0Ccos(t + C)  i = I0cos(t + C + \f(,2)

c) Dạng 3: Viết phương trình u X khi biết phương trình u Y

Mạch điện RLC có phương trình uY dạng: u Y = U 0Y cos(t + ) (V) Hãy viết phương trình hiệu

điện thế hai đầu đoạn mạch X:

Hướng dẫn:

Các bước giải: uY → i → uX

Bước 1: Xây dựng phương trình i

Bước 2: Xây dựng phương trình hiệu điện thế đề yêu cầu:

uX = U0Xcos(t + - Y + X) Trong đó: tanX =

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C Cách chọn gốc tính thời gian

D Tính chất của mạch điện

Câu 2 Trong mạch xoay chiều nối tiếp thì dòng điện nhanh hay chậm pha so với hiệu điện thế ở haiđầu của đoạn mạch ℓà tuỳ thuộc:

A R và C B L và C C L, C và ωt + φ) (V) Hiệu điện thế D RLC và ωt + φ) (V) Hiệu điện thế

Câu 3 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì:

A Độ ℓệch pha của uL và u ℓà π/2 B uL nhanh pha hơn uR góc π/2

Câu 4 Một đọan mạch điện xoay chiếu gồm RLC cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp thì:

A Độ ℓệch pha của i và u ℓà π/2 B uL sớm pha hơn u góc π/2

Trang 20

C uC trễ pha hơn uR góc π/2 D Cả 3 đều đúng

Câu 5 Một mạch RLC nối tiếp, độ ℓệch pha giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòngđiện trong mạch ℓà  = φu – φi = - π/4:

Câu 6 Cho một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Hệ số công suất cosφ = 0 khi và chỉkhi:

A 1/Cωt + φ) (V) Hiệu điện thế = Lωt + φ) (V) Hiệu điện thế B P = Pmax C R = 0 D U = UR

Câu 7 Phát biểu nào sau đây ℓà không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi

điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ωt + φ) (V) Hiệu điện thế =

1

LC thì:

A Cường độ dao động cùng pha với hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

B Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.

C Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

Câu 8 Phát biểu nào sau đây ℓà không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi

điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ωt + φ) (V) Hiệu điện thế =

1

LC thì:

A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.

C Tổng trở của mạch đạt giá trị ℓớn nhất

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

Câu 9 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng

điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết ℓuận nào sau đây ℓà không đúng?

A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cường độ hiệu của dòng điện giảm.

C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

Câu 10 Phát biểu nào sau đây ℓà không đúng?

A Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa haiđầu cuộn cảm Lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai

đầu tụ điện ℓớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch

C Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai

đầu điện trở ℓớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

D Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai

đầu tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm

Câu 12 Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy

ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải:

Câu 13 Khẳng định nào sau đây ℓà đúng? Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối

tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì:

A Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

B Tổng trở của mạch bằng hai ℓần thành phần điện trở thuần R của mạch.

Trang 21

C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.

D Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

Câu 14 Một mạch điện gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,4/π H và tụ điện có điện

dung C = 10-4/π F mắc nối tiếp, biết f = 50 Hz tính tổng trở trong mạch và độ ℓệch pha giữa u và i?

A 60 Ω; π/4 rad B 60 Ω; π/4 rad C 60 Ω; - π/4 rad D 60 Ω; - π/4 rad

Câu 15 Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 30 Ω, L = 0,6/π H mắc nối tiếp vào tụ điện có điệndung C = (100/π) μF BướcF Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch biến thiên điều hòa với tần số 50Hz Tổng trởcủa đoạn mạch?

Câu 17 Cho đoạn mạch RC mắc nối tiếp vào nguồn điện xoay chiều Biết R = 30 Ω và các điện áp

như sau: UR = 90V, UC = 150V, tần số dòng điện ℓà 50Hz Hãy tìm điện dung của tụ:

10−3

Câu 18 Mạch RLC nối tiếp có R = 30Ω, cuộn dây thuần cảm Biết i trễ pha π/3 so với u ở hai đầu

mạch, cuộn dây có ZL= 70Ω Tổng trở Z và ZC của mạch ℓà:

A Z = 60 Ω; ZC =18 Ω B Z = 60 Ω; ZC =12 Ω C Z = 50 Ω; ZC= 15 Ω D Z = 70 Ω; ZC =28 Ω

Câu 19 Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H và tụ điện có điệndung thay đổi được mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trịhiệu dụng uAB = 200cos100πt V Tần số f =50Hz Khi C = 63,6 μF BướcF thì dòng điện ℓệch pha π/4 so vớihiệu điện thế uAB Tính điện trở của mạch điện

Câu 20 Một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω Độ ℓệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây và dòng

điện qua cuộn dây ℓà 450 Tính cảm kháng và và tổng trở của cuộn dây?

Câu 23 Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 30 Ω, L = 0,4/π H, đặt vào hai đầu mạch hiệu

điện thế xoay chiều có giá trị 50 V thì cường độ dòng điện trong mạch ℓà 1A Tính tần số dòng điệncủa mạch?

Câu 24 Mạch RLC mắc nối tiếp khi đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều U = 50 V thìcường độ dòng điện trong mạch ℓà 2A Biết độ ℓệch pha giữa u và i ℓà π/6 Tìm giá trị điện trở trongcủa mạch điện?

Câu 25 Mạch RLC mắc nối tiếp có L thay đổi được mắc vào mạch điện 200V - 50 Hz Khi hiệntượng cộng hưởng xảy ra công suất trong mạch ℓà 100W Tìm điện trở trong mạch?

Câu 26 Mạch RLC mắc nối tiếp có C thay đổi được được mắc vào mạng điện 50 V - 50 Hz, R = 100

Ω, ZL = 50 Ω, tìm C để công suất trong mạch đạt cực đại?

Trang 22

Câu 27 Điện trở R = 30Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp với nhau Khi đặt hiệu điện thế không đổi

24V vào hai đầu mạch này thì dòng điện qua nó ℓà 0,6A Khi đặt một hiệu điện thế xoay chiều có f =50Hz vào hai đầu mạch thì i ℓệch pha 450 so với hiệu điện thế này Tính điện trở thuần r và L của cuộndây

A r = 11Ω; L = 0,17H B r = 13Ω; L = 0,27H C r = 10Ω; L = 0,127H D r = 10Ω; L = 0,87H

Câu 28 Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết U0L = 2U0C So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạnmạch, cường độ dòng điện i qua mạch sẽ:

Câu 29 Mạch R, L, C đặt vào hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz thì hiệu điện thế ℓệch pha 600 sovới dòng điện trong mạch Đoạn mạch không thể ℓà:

Câu 30 Mạch RC mắc nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều có U = 120V Hiệu điện thế giữa hai đầu

tụ ℓà 60V Góc ℓệch pha của u ở hai đầu mạch so với i ℓà:

Câu 31 Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

L =

1

π H và một tụ điện có điện dung C =

10−4

F mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế u =

200cos100πt V Tính công suất của mạch khi đó

Câu 32 Đặt vào cuộn dây có điện thở thuần r và độ tự cảm L một hiệu điện thế u = U0cos 100πt (V).Dòng điện qua cuộn dây ℓà 10A và trễ pha π/3 so với u Biết công suất tiêu hao trên cuộn dây ℓà P =200W Giá trị của U0 bằng:

Câu 33 Chọn trả ℓời sai Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp, nếu giảm tần số của hiệu điện thế

xoay chiều áp vào 2 đầu mạch

C Vì R không đổi nên công suất không đổi D Nếu ZL = ZC thì có cộng hưởng

Câu 34 Mạch RLC nối tiếp Cho U = 200V; R = 40 Ω; L = 0,5/π(H); C = 10-3/9π(F); f = 50Hz Cường

độ hiệu dụng trong mạch ℓà:

Câu 35 Đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây có r Biết R = 80Ω, r = 20Ω, L = 2/π(H), tụ C có thể thayđổi được Hiệu điện thế u =120cos100πt(V) C nhận giá trị nào thì cường dòng điện chậm pha hơn umột góc π/4? Cường độ dòng điện khi đó bằng bao nhiêu?

Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ℓuôn ổn định u =100cos100πt (V) Khi đó cường

độ dòng điện qua L có dạng i =cos100πt (A) Điện trở R và độ tự cảm của cuộn dây L ℓà:

Trang 23

π H mắc nối tiếp với một

điện trở thuần R = 15 Ω Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có u = 100cos(100πt) V.Viết phương trình dòng điện trong mạch?

Câu 44 Mạch điện có LC có L =

2

π H, C = 31,8 μF BướcF mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch

ℓà u = 100cos100πt V Biểu thức dòng điện trong mạch ℓà?

C i = cos(100πt + π/2) A D i = cos(100πt + π/2) A

Câu 45 Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100πt (A), hiệu điện thế giữa haiđầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng ℓà 12V và sớm pha π/3 so với dòng điện Biểu thức của hiệu điệnthế giữa hai đầu đoạn mạch ℓà:

Câu 46 Một cuộn dây có điện thở thuần r = 25Ω và độ tự cảm L =

1

4 π (H), mắc nối tiếp với 1 điện

trở R = 5Ω Cường độ dòng điện trong mạch ℓà i = 2cos(100πt) (A) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu

Trang 24

A uR = 100 cos(100πt +π/ 6)(V) B không viết được vì phụ thuộc

C uR = 100cos(100πt - π/6)(V) D uR= 100 cos(100πt - π/6)(V)

Câu 48 Đặt điện áp u = U0cos(t + ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ thì cường độ dòng điện trongmạch ℓà i = I0cos(t+i) Giá trị của i bằng

Câu 49 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40  và tụ điện mắc nối

tiếp Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ℓệch pha so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch Dungkháng của tụ điện bằng

Câu 50 Mạch điện AB mắc nối tiếp, gọi M là một điểm trên mạch điện AB Người ta đo được hiệu

điện thế giữa hai đầu AM có biểu thức uAM = 200 √2 cos(100πt + π/6) V và hiệu điện thế giữa haiđầu đoạn mạch MB có biểu thức uMB = 200 √2 cos(100πt - π/2) V Tìm biểu thức điện áp của đoạnmạch AB

C uAB = 200cos(100πt - π/6)(V) D uAB= 200cos(100πt - π/6)(V)

BÀI 4: MẠCH ĐIỆN RLC NỐI TIẾP – PHẦN 2 CÁC BÀI TOÁN QUAN TRỌNG.

1 Thay đổi giá trị của các đại lượng (C; L; ω; f)

Bài 1: Mạch RLC có L thay đổi, khi L = L1 và khi L = L2 (L1 ≠ L2) thì trong mạch có các đại lượng: Z;I; UR; UC; P; cosφ là như nhau, còn φ1 = - φ2 (tức là góc lệch của u và i đối nhau)

a Xác định giá trị của dung kháng?  ZC =

Bài 4: Mạch RLC có f thay đổi, khi f = f1 và khi f = f2 thì trong mạch có các đại lượng: Z; I; UR; P;cosφ là như nhau, còn φ1 = - φ2 (tức là góc lệch của u và i đối nhau) Hỏi thay đổi f bằng bao nhiêu đểcộng hưởng xảy ra?

2 - BÀI TOÁN HỘP ĐEN

1 Mở bằng φ

Trang 25

a) Hộp đen X chứa hai phần tử (RC; RL; Lr; LC):

- Nếu >  > 0  X là đó RL hoặc Lr (cuộn dây không thuần cảm)

- Nếu U = UX + UY  X và Y chứa cùng một ℓoại phần tử

3 4 bài toán đặc biệt

1 Mạch RLC như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm

có R và C thay đổi được Điều chỉnh C = C1 và

cố định giá trị của C tại C1 Sau đó điều chỉnh

giá trị của R thì thấy UAM không đổi Xác định

giá trị của dung kháng ZC ZC1 = 2ZL

2 Mạch RLC như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm

có R và ωt + φ) (V) Hiệu điện thế thay đổi được Điều chỉnh ωt + φ) (V) Hiệu điện thế = ωt + φ) (V) Hiệu điện thế1 và

cố định giá trị của ωt + φ) (V) Hiệu điện thế tại ωt + φ) (V) Hiệu điện thế1 Sau đó điều chỉnh

giá trị của R thì thấy UAM không đổi Để mạch

cộng hưởng cần điều chỉnh giá trị của ωt + φ) (V) Hiệu điện thế là bao

nhiêu? ωt + φ) (V) Hiệu điện thế0 = ωt + φ) (V) Hiệu điện thế1 √2

3 Mạch RLC như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm

có R và L thay đổi được Điều chỉnh L = L1 và

cố định giá trị của L tại L1 Sau đó điều chỉnh

giá trị của R thì thấy UAM không đổi Xác định

giá trị của cảm kháng ZL ZL1 = 2ZC

4 Mạch RLC như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm

có R và ωt + φ) (V) Hiệu điện thế thay đổi được Điều chỉnh ωt + φ) (V) Hiệu điện thế = ωt + φ) (V) Hiệu điện thế1 và

cố định giá trị của ωt + φ) (V) Hiệu điện thế tại ωt + φ) (V) Hiệu điện thế1 Sau đó điều chỉnh

giá trị của R thì thấy UAM không đổi Để mạch

cộng hưởng cần điều chỉnh giá trị của ωt + φ) (V) Hiệu điện thế là bao

nhiêu? ωt + φ) (V) Hiệu điện thế0 =

π F Khi tần số dòng điện đến giá trị là f1

= 25 Hz và khi tần số là f2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là như nhau Xác định giá trịcủa tần số f2 là bao nhiêu?

Trang 26

A f2 = 50 Hz B f2 = 150 Hz C f 2 = 80 Hz D f2 = 60 Hz

Câu 4 Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm độ tự cảm có thể điều chỉnh được Biết rằng điệndung của tụ điện là C =

10−4

F Mắc mạch điện trên vào mạng điện dân dụng có giá trị hiệu dụng

không đổi, tần số f = 50 Hz Khi điều chỉnh độ tự cảm của cuộn dây thì thấy, ứng với hai giá trị của độ

H, tụ điện có điện dung C thay đổi được Mắc mạch vào mạng điện xoay chiều tần số f= 50 Hz Khi

thay đổi C thì ứng với hai giá trị của C = C1 =

10−4

π F hay C = C2 =

10−4

F thì hiệu điện thế hiệu

dụng giữa hai đầu tụ điện bằng nhau Giá trị của R là:

C i = cos(100πt + π/4) A D i = cos(100πt - π/6) A.

Câu 10 Mạch RLC mắc nối tiếp hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức u = 200cos100πt V Khi thay

Trang 27

đổi điện dung C, người ta thấy ứng với hai giá trị C1 = 31,8 μF BướcF và C2 = 10,6 μF BướcF thì dòng điện trongmạch đều ℓà 1A Tính hệ số tự cảm và điện trở của mạch?

Câu 11 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp

thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch ℓà i1 = I0cos(100tπ + π/4)(A) Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường

độ dòng điện qua đoạn mạch ℓà i2 = I0cos(100πt - ) (A) Điện áp hai đầu đoạn mạch ℓà

Câu 12 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ UAB = hằng số, f = 50Hz, C = 10-4/π (F); RA = RK = 0.Khi khoá K chuyển từ vị trí (1) sang vị trí (2) thì số chỉ của ampe kế không thay đổi Độ tự cảm củacuộn dây ℓà:

π (F) và biến trở R, đoạn MB gồm cuộn

dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Mạch điện trên được mắc vào mạng điện xoay chiều có giátrị hiệu dụng không đổi, tần số f = 50 Hz Sau đó điều chỉnh L để L =

Câu 17 Đặt điện áp u = Ucost vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối

tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụđiện với điện dung C Đặt 1 = \f(1,2 Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụthuộc R thì tần số góc  bằng

Câu 18 Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lý tưởng RLC mắc nối tiếp Tần số góc riêng củamạch là ωt + φ) (V) Hiệu điện thế0, điện trở R có thể thay đổi Hỏi cần phải đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có giá trị

Trang 28

hiệu dụng không đổi, có tần số góc ωt + φ) (V) Hiệu điện thế bằng bao nhiêu để điện áp hiệu dụng URL không phụ thuộc vàoR?

A ωt + φ) (V) Hiệu điện thế =

ω0

√ 2 B ωt + φ) (V) Hiệu điện thế = ωt + φ) (V) Hiệu điện thế0 C ωt + φ) (V) Hiệu điện thế = ωt + φ) (V) Hiệu điện thế0 √2 D ωt + φ) (V) Hiệu điện thế = 2ωt + φ) (V) Hiệu điện thế0

Câu 19 Đoạn mạch AB chứa hai phần tử trong ba phần tử (R, L, C) nhưng chưa được xác định Biếtrằng biểu thức dòng điện trong mạch là i = 4cos100(100πt + π/3) A Và biểu thức điện áp trong mạch

là u = 200cos(100πt + π/6) V Hãy xác định hai phần tử trên? Tính công suất trong mạch?

số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1 Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là:

A f2 = \f(2,f1 B f2 = \f(,2f1 C f2 = \f(,2f1 D f2 = \f(3,4f1

Câu 21 Đặt điện áp u = U √2 cos(2πft + φ) (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạnmạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C.Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 20 Ω và 80 Ω Khitần số là f2 thì hiệu điện thế hai đầu điện trở đạt cực đại Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là:

Câu 24 Mạch gồm điện trở, cuộn thuần cảm và tụ điện nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng ℓà UR =120V, UC = 100V, UL = 50V Nếu mắc thêm một tụ điện có điện dung bằng giá trị và song song với tụđiện nói trên thì hiệu điện thế trên điện trở ℓà bao nhiêu? Coi hiệu điện thế hai đầu mạch ℓà không đổi

Câu 25 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm

biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện, giữahai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 ℓần ℓượt ℓà UC1, UR1 vàcos1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên ℓà UC2, UR2 và cos2 Biết UC1 = 2UC2,

UR2 = 2UR1 Giá trị của cos1 và cos2 ℓà:

Trang 29

Câu 28 Đoạn mạch AB gồm hai hộp kín X,Y (trong X; Y chỉ chứa 1 phần tử thuần) chưa xác định.Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử lần lượt là UX = 30 V; UY = 40V và giá trị hiệu điện thếhiệu dụng hai đầu mạch là UAB = 50 V Vậy phần tử X,Y là gì?

Câu 29 Đoạn mạch AB gồm hai phần tử X, Y mắc nối tiếp, trong đó X, Y có thể là R, L hoặc C Chobiết phương trình hiệu điện thế hai đầu mạch uAB = 200cos100πt V và biểu thức cường độ dòng điệntrong mạch là i = 4cos 100(100πt – π/6) A Xác định phần tử X và Y?

Câu 30 Đoạn mạch AB chứa hai phần tử trong ba phần tử (R, L, C) Biết biểu thức điện áp trongmạch là uAB = 30cos(100πt + π/3) V và biểu thức dòng điện trong mạch là i = 2cos100(100πt - π/6) A.Hãy xác định hai phần tử đó là gì? Xác định tổng trở của mạch?

Câu 33 Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai trong ba phần tử (R, L, C) nối tiếp, trong đó cuộn dâythuần cảm Hiệu điện thế ở hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch là u = 200 √2cos(100πt – π/4) V và i = 10 √2 cos100(100πt - π/2) A Hai phần tử đó là

Câu 34 Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai trong ba phần tử (R, L, C) nối tiếp, trong đó cuộn dâythuần cảm Hiệu điện thế ở hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch là u = 200 √2cos(100πt – π/4) V và i = 10 √2 cos100(100πt) A Hai phần tử đó là

Câu 35 Trong đoạn mạch có hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Hiệu điện thế đặt vào X nhanh pha π/2

so với hiệu điện thế đặt vào Y và cùng pha với dòng điện trong mạch Cho biết biểu thức của dòngđiện trong mạch ℓà i = I0cos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết - π/6) Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu của X và hai đầu của Y ℓà:

A uX = U0Xcosωt + φ) (V) Hiệu điện thết; uY = U0Ycos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết + π/2) B uX = U0Xcoscosωt + φ) (V) Hiệu điện thết; uY = U0Ycos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết - π/2)

C uX = U0Xcos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết - π/6); uY = U0Ycos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết - π/2) D uX = U0Xcos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết - π/6); uY = U0Ycos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết - 2π/3)

Câu 36 Một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C Sau đógắn vào nguồn điện có hiệu điện thế uAB = Ucos2πt V Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầucuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu mạch điện ℓà như nhau: Udây = UC = UAB Khi này góc ℓệch phagiữa các hiệu điện thế tức thời udây và uC có giá trị ℓà?

Câu 37 Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 10  và độ tự cảm L= \f(, H mắc nối tiếp

Trang 30

với điện trở thuần R = 20  và tụ điện C=

10−3

4 π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế

u=180cos(100πt) (V) Độ ℓệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện ℓà

Câu 38 Lần ℓượt đặt các điện áp xoay chiều u1 = Ucos(100πt + 1); u2 = Ucos(120πt + 2); u3 =Ucos(110πt + 3) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụđiện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương ứng ℓà:

i1 = Icos(100πt); i2 = Icos(120πt + ); i3 = I'cos(110πt - ) So sánh I và I’, ta có:

Câu 39 Mạch gồm cuộn dây có ZL = 20 Ω và tụ có điện dung C =

4.10−4

π F mắc nối tiếp Dòng điện

qua mạch là i = √2 cos(100πt + π/3) A Để Z = ZL + ZC thì ta mắc thêm điện trở R có giá trị là:

Câu 40 Trong một đọan mạch R, L, C mắc nối tiếp, ℓần ℓượt gọi U0R, U0L, U0C ℓà hiệu điện thế cựcđại giữa hai đầu điện trở, cuộn dây, tụ điện Biết 2U0R = U0L = 2U0C.Xác định độ ℓệch pha giữa cường

độ dòng điện và hiệu điện thế

BÀI 5: CÔNG SUẤT VÀ CỰC TRỊ CÔNG SUẤT

1 – CÔNG SUẤT

A Công suất tức thời trong mạch:

Một mạch RLC có phương trình dòng điện và phương trình điện áp là: { i=I 0 cos ( ωt ) ¿¿¿¿

+ Gọi p là công suất tức thời trong mạch:

p = u.i = U0cos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết + φ).I0cos(ωt + φ) (V) Hiệu điện thết) =

1

2 U0I0(cosφ + cos(2ωt + φ) (V) Hiệu điện thết + φ))

p = UIcosφ + UIcos(2ωt + φ) (V) Hiệu điện thết + φ)

Bài toán: Xác định thời gian trong một chu kỳ mạch thực hiện công âm (p < 0): t =

P ℓà công suất (W)

U ℓà hiệu điện thế hiệu dụng của mạch (V)

I ℓà cường độ dòng điện hiệu dụng (A)

cos = \f(R,Z gọi ℓà hệ số công suất

2.1 Mạch RRLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, có L; C; ω (f) thay đổi để công suất cực đại) thay đổi để công suất cực đại

Khi thay đổi (L, C, , f) để công suất cực đại thì trong mạch đều có hiện tượng cộng hưởng.

Trang 31

- Pmax =

U2

- URmax = U

2.2 Nguyên nhân do điện trở thay đổi.

a Mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm.

P = RI2 =

RU 2

R2+(Z LZ C)2 =

U2R+(Z LZ C)

2

U2Y

Pmax khi Ymin

b Mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở trong (r).

Trường hợp 1: Khi R thay đổi để Pmax  R = |ZL - ZC| - r  Pmax =

U2

2|Z LZ C| =

U22( R+r)

Trường hợp 2: Khi R thay đổi để công suất tỏa nhiệt trên biến trở ℓà cực đại khi R =

c Bài toán chú ý:

Đề bài: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Nếu khi thay đổi giá trị của điện trở ta thấy: R =

R1 và khi R = R2 thì công suất trong mạch như nhau

i/ Hỏi thay đổi R bằng bao nhiêu để công suất trong mạch ℓà cực đại, giá trị cực đại đó ℓà bao nhiêu?  R = = |ZL-ZC| ; Pmax =

Câu 1 Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?

Câu 2 Đại ℓượng nào sau đây được gọi ℓà hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

Câu 3 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất ℓớn nhất?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

B Điện trở thuần R nối tiếp cuộn cảm L.

C Điện trở thuần R nối tiếp tụ điện C

D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

Câu 4 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

B Điện trở thuần R nối tiếp cuộn cảm L.

Trang 32

C Điện trở thuần R nối tiếp tụ điện C

D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

Câu 5 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điệnxoay chiều thì hệ số công suất của mạch

Câu 6 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòngđiện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch:

Câu 7 Chọn trả ℓời sai Trong một mạch điện xoay chiều, công suất tiêu thụ của đoạn mạch ℓà: P =

kUI, trong đó:

A k ℓà hệ số biểu thị độ giảm công suất của mạch gọi ℓà hệ số công suất của dòng điện xoay chiều

B Giá trị của k có thể < 1

C Giá trị của k có thể > 1

D k được tính bởi công thức: k = cosφ = R/Z

Câu 8 Chọn trả ℓời sai Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm RLC (cuộn dây thuần

cảm) mắc nối tiếp

Câu 9 Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn π/2

A Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm.

B Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không

C Nếu tăng tần số dòng điện ℓên một ℓượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch giảm

D Nếu tăng tần số dòng điện ℓên một ℓượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch tăng

Câu 10 Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R ℓà một biến trở, được mắc vào mạng điện xoaychiều có hiệu điện thế hiệu dụng và tần số không đổi Khi R = R0,  ≠ \f(1,; thì công suất trong mạchđạt cực đại Tìm phát biểu sai?

A Mạch đang có hiện tượng cộng hưởng

B UR < U

C UR = \f(U,

D Mạch có thể có tính cảm kháng hoặc dung kháng.

Câu 11 Mạch RLC mắc nối tiếp được mắc vào mạng điện có giá trị hiệu điện thế hiệu dụng không

đổi, nhưng tần số có thể thay đổi Khi tăng tần số của dòng điện thì công suất của mạch giảm Tìm phátbiểu đúng nhất?

Câu 12 Một tụ điện có điện dung C =

10−4

F mắc nối tiếp với điện trở R = 100  thành một đoạn.

Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V-50Hz Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trongmột phút ℓà:

Câu 13 Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V-50Hz thì cường độ dòng điện qua

cuộn dây ℓà 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây ℓà 1,5W Hệ số công suất của mạch ℓà baonhiêu?

Câu 14 Hiệu điện thế ở hai đầu mạch ℓà: u = 100sin(100πt + π/3) (V), dòng điện ℓà: i = 4cos(100πt +

π/6) (A) Công suất tiêu thụ của mạch ℓà:

Câu 15 : Một mạch xoay chiều có u = 200cos100πt(V) và i = 5cos(100πt + π/2)(A) Công suất tiêu thụ

của mạch ℓà:

Trang 33

Câu 16 Mạch RLC mắc nối tiếp được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số không đổi Nếu cuộndây không có điện trở thì hệ số công suất cực đại khi nào?

Câu 17 Mạch RLC có R thay đổi được được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số không thay đổi,

R bằng bao nhiêu thì mạch đạt công suất cực đại?(Không có hiện tượng cộng hưởng xảy ra)

Câu 18 Mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở trong r Khi R thay đổi thì giá trị R ℓà bao

nhiêu để công suất trong mạch đạt cực đại? (Không có hiện tương cộng hưởng xảy ra)

π F, tần số của dòng điện trong mạch 50 Hz, hiệu điện thế hiệu

dụng ℓà 50 V Tìm công suất trong mạch khi đó

Câu 21 Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ điện C thay đổi, R = 50 Ω, L =

0,5

π H,mắc mạch điện trên vào mạng điện xoay chiều 220 V - 50 Hz

- Điều chỉnh C để công suất trong mạch cực đại Xác định giá trị của điện dung C khi đó

Câu 22 Mạch điện RLC mắc nối tiếp, gắn mạch điện trên vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế

50 V, tần số dòng điện có thể thay đổi được Biết L = \f(1, H, C =

Câu 25 Mạch điện có hai phần tử RC có C thay đổi, được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số 50

Hz, biết điện trở trong mạch ℓà 60 Ω Xác định giá trị của điện dung C C để công suất trong mạch ℓàℓớn nhất?

A

10−4

Câu 26 Mạch RLC mắc nối tiếp được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số thay đổi được Khi tần

số f1 = 20 Hz và khi f2 = 80 Hz thì công suất trong mạch ℓà như nhau, tìm f để công suất trong mạchđạt cực đại?

Trang 34

Câu 27 Mạch RLC mắc nối tiếp có độ tự cảm L =

π H và mạch điện trên được gắn vào

mạng điện 50V -50Hz Khi điều chỉnh R = 40 Ω và khi R = 160 Ω thì công suất trong mạch ℓà nhưnhau Tìm giá trị của dung kháng?

A dòng điện trong mạch ℓà Imax = 2A B công suất mạch ℓà P = 240 W

Câu 30 Mạch RLC mắc nối tiếp Biết R= 100Ω, L = 1/π(H) và C thay đổi được Hiệu điện thế hai đầumạch có biểu thức: u =200cos100πt (V) Thay đổi C để hệ số công suất mạch đạt cực đại Khi đócường độ hiệu dụng trong mạch bằng:

Câu 33 Đoạn mạch AB gồm hai đoạn AD và DB ghép nối tiếp Điện áp tức thời trên các đoạn mạch

và dòng điện qua chúng ℓần ℓượt có biểu thức: uAD = 100cos(100πt + π/2)(V); uDB = 100cos(100πt +2π/3)(V); i =cos(100πt +π/2)(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB ℓà:

Câu 34 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp Điện áp đặt vàohai đầu đoạn mạch có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng U không đổi Điện áp hiệu dụng giữa hai đầucủa R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá trị và ℓệch pha nhau góc π/3 Để hệ số công suất bằng

1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ có điện dung 100µF và khi đó công suất tiêu thụ trênmạch ℓà 100W Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch bằng bao nhiêu?

Câu 35 Mạch RC mắc nối tiếp với điện trở R = ZC = 100 một nguồn điện tổng hợp có biểu thức u

=100 + 100cos(100πt + π/2) V Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở:

Câu 36 Mạch RL mắc nối tiếp với điện trở R = ZL = 100 một nguồn điện tổng hợp có biểu thức u =

100 + 100cos(100πt + π/2) V Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở:

Trang 35

A 150W B 200W C 25W D 150W.

Câu 37 Mạch điện chỉ có R với điện trở R = 100 một nguồn điện tổng hợp có biểu thức u =100 +

100cos(100πt + π/2) V Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở:

Câu 42 Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u =

U0cosπt (V) Điều chỉnh C = C1 thì công suất của mạch đạt giá trị cực đại Pmax = 400W Điều chỉnh C =

C2 thì hệ số công suất của mạch ℓà \f(,2 Công suất của mạch khi đó ℓà:

Câu 44 Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u =

U0cosπt (V) Điều chỉnh C = C1 thì hệ số của mạch là cosφ1 =

1

√ 2 và khi đó công suất của mạch là P

= 50W Điều chỉnh C = C2 thì hệ số công suất của mạch ℓà

Câu 46 Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L = \f(,H một hiệu điện thế một chiều U = 12 V thìcường độ dòng điện qua cuộn dây ℓà I1 = 0,4 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoaychiều có giá trị hiệu dụng U2 = 120 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng

Câu 47 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R ℓà biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch

hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 120cos120πt V Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở: R1

= 38, R2 = 22  thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch như nhau Công suất của đoạn mạch khi đónhận giá trị nào sau đây:

Câu 48 Một cuộn dây có điện trở thuần R = 100  và độ tự cảm L = 3/π H mắc nối tiếp với một đoạn

mạch X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp có xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì

Trang 36

thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 300 so với điện áp giữahai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:

Câu 51 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R và cuộn dây không thuần cảm có điện trở r mắc

nối tiếp Khi điều chỉnh giá trị của R thì nhận thấy với R = 20Ω, công suất tiêu thụ trên R ℓà ℓớn nhất

và khi đó điện áp ở hai đầu cuộn dây sớm pha π/3 so với điện áp ở hai đầu điện trở R Hỏi khi điềuchỉnh R bằng bao nhiêu thì công suất tiêu thụ trên mạch ℓà ℓớn nhất?

Câu 52 Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp RLC có điện trở R = 50  Biết rằng tần số nguồn điện

xoay chiều có thể thay đổi được nhờ bộ phận biến tần nhưng giá trị hiệu dụng của điện áp thì được giữkhông đổi U = 100 V Hỏi rằng trong quá trình biến tần dòng điện (từ 0Hz đến ) thì công suất tiêuthụ của mạch biến thiên trong khoảng nào?

Câu 53 Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử RLC, cuộn dây thuần cảm Mắc mạch điện trên vào

nguồn điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi thì thấy hiệu điện thế ở 2 đầu ℓần ℓượt ℓà UR =

UL, UC = 2UR và công suất tiêu thụ của mạch ℓà P Hỏi nếu mắc thêm tụ C’ = C nối tiếp với C thì côngsuất tiêu thụ của mạch ℓà P’ sẽ bằng bao nhiêu theo P?

Câu 54 Cho mạch điện gồm một cuộn dây độ tự cảm L = 1/π (H), điện trở r = 50  mắc nối tiếp với

một điện trở R có giá trị thay đổi được và tụ C =

2.10−4

π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện

thế xoay chiều ổn định có f = 50Hz Lúc đầu R = 50 Khi tăng R thì công suất tiêu thụ của biến trở Rsẽ:

Câu 55 Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp RLC, cuộn dây thuần cảm Điện trở R và tần số dòng điện

f có thể thay đổi Ban đầu ta thay đổi R đến giá trị R = R0 để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại và

Câu 56 Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R ℓà biến trở Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn

mạch bằng U không đổi Khi điện trở của biến trở bằng R1 và R2 người ta thấy công suất tiêu thụ trongđoạn mạch trong hai trường hợp bằng nhau Tìm công suất cực đại khi điện trở của biến trở thay đổi

A \f(,4R1R2 B \f(U2,2 C \f(2U2,R1+R2 D \f(U2,R1+R2

Câu 57 Hai đầu đoạn mạch RLC, cuộn dây thuần cảm, được duy trì điện áp uAB = U0cost (V) Thayđổi R, khi điện trở có giá trị R = 80Ω thì công suất đạt giá trị cực đại 200W Hỏi khi điện trở bằng 60Ωthì mạch tiêu thụ công suất bằng bao nhiêu?

Câu 58 Mạch RLC khi mắc vào mạng điện một chiều có giá trị suất điện động là U0 thì công suất là

P0 Khi mạch trên được mắc vào mạng điện xoay chiều có u = U0cos(100πt) V thì công suất của mạch

Trang 37

ℓà P Xác định tỉ số \f(P0,P

Câu 59 Mạch điện chỉ có R khi mắc vào mạng điện một chiều có giá trị suất điện động là U0 thì côngsuất là P0 Khi mạch trên được mắc vào mạng điện xoay chiều có u = U0cos(100πt) V thì công suất củamạch ℓà P Xác định tỉ số \f(P0,P

Câu 60 Đặt điện áp u = U0cost (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp vớimột biến trở R Ứng với hai giá trị R1 = 20  và R2 = 80  của biến trở thì công suất tiêu thụ trongđoạn mạch đều bằng 400 W Giá trị của U ℓà

Câu 61 Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với

một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \f(1, H Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạtcực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

Câu 62 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch

mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổiđược Điều chỉnh điện dung C đến giá trị

10−4

4 π hoặc

10−4

thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch

đều có giá trị bằng nhau Giá trị của L bằng

Câu 63 Đặt điện áp u = 100cost V, có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần

200 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm \f(25, H và tụ điện có điện dung

10−4

π F Công suất tiêu thụ của

đoạn mạch ℓà 50 W Giá trị của  ℓà

trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nốitiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng khôngđổi vào hai đầu đoạn mạch AB Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số côngsuất bằng 1 Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệudụng nhưng ℓệch pha nhau , công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng

Câu 65 Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở

thuần R1 =40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C =

10−3

4 π F, đoạn mạch MB gồm điện trở

thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần

số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB ℓần ℓượt ℓà: u = 50cos(100πt - \ f(,12) V và uMB = 150cos100πt (V) Hệ số công suất của đoạn mạch AB ℓà

BÀI 6: HIỆU ĐIỆN THẾ VÀ CỰC TRỊ HIỆU ĐIỆN THẾ

1 Điện dung thay đổi

a) C thay đổi để U Rmax ; U Lmax

UR = I.R = \f(U.R, ; C thay đổi để URmax khi ZL = ZC (cộng hưởng); URmax = U

b) C thay đổi để U Lmax

UL = I.ZL =

U Z L

R2+(Z LZ C)2 ; C thay đổi để ULmax khi ZL = ZC (cộng hưởng); ULmax =

U Z L R

Trang 38

c) C thay đổi để U Cmax  ZC =

Một số hệ quả được rút ra từ hệ thức lượng trong tam giác vuông.

2 + R2

Bài toán 1: Mạch RLC mắc nối tiếp có C thay đổi Khi C = C1 và C = C2 thì thấy UC đều như nhau

Để UC trong mạch đạt cực đại thì điện dung của tụ phải ℓà bao nhiêu?

Trang 39

hoặc (UL như nhau)

c) Nếu L thay đổi để U Lmax

UL = I.ZL = \f(U.ZL,Z= \f(U.ZL,(Chia cả tử và mẫu cho ZL)

= \f(R2,Z\f(,Z\f(U, = \f(U,  ULmax khi Ymin

Một số hệ quả được rút ra từ hệ thức lượng trong tam giác vuông.

2 + R2

Trang 40

2 + U R

Bài toán 2: Mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có thể điều chỉnh được Khi L = L1 và khi

L = L2 thì UR như nhau hoặc (UC như nhau)

3 Điện trở thay đổi

a R thay đổi để U Rmax :

Ngày đăng: 09/07/2016, 09:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Ta đặt tấm thủy tinh trước đèn hồ quang, thấy không có hiện tượng gì xảy ra với hai tấm - 40 chuyên đề ôn lý thuyết và bài tập môn vật lý 12 ôn thi TN THPT quốc gia p2
Hình 1 Ta đặt tấm thủy tinh trước đèn hồ quang, thấy không có hiện tượng gì xảy ra với hai tấm (Trang 106)
Bảng tính nhanh phóng xạ (Số hạt ban đầu ℓà N 0 ) - 40 chuyên đề ôn lý thuyết và bài tập môn vật lý 12 ôn thi TN THPT quốc gia p2
Bảng t ính nhanh phóng xạ (Số hạt ban đầu ℓà N 0 ) (Trang 137)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w