1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết và bài tập Vật lý 12 – LTĐH pot

5 440 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 193,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz, để tốc độ quay của rôto giảm đi 4 lần thì A.. Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế

Trang 1

Đề luyện thi dh năm 2011 Môn vật lý

Đề 1 Câu 1 Chọn câu đúng:

A Dao động tuần hoàn là dao động mà vị trí của vật được lặp lại

như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

B Dao động tự do là dao động chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ,

không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài

C Dao động cưỡng bức là dao động được duy trì do tác dụng của

một ngoại lực biến đổi

D Dao động được duy trì mà không cần tác dụng ngoại lực tuần

hoàn được gọi là sự tự dao động

Câu 2 Vật dao động điều hòa có động năng bằng 3 thế năng khi vật có

li độ:

2

 

2

3

 

Câu 3 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng 0 khi vật:

A vật ở hai biên

B vật ở vị trí có vận tốc bằng 0

C hợp lực tác dụng vào vật bằng 0

D không có vị trí nào có gia tốc bằng 0

x Asin

vận tốc vật có độ lớn cực đại tại thời điểm:

A t = 0,25T B t = 0,5T C t = 0,6T D t = 0,8T

Câu 5 Khối lượng và bán kính của một hành tinh lớn hơn khối lượng và

bán kính của Trái đất 2 lần Chu kì dao động của con lắc đồng hồ trên

Trái đất là T Khi đưa lên hành tinh này thì chu kì dao động của nó (bỏ

qua sự thay đổi chiều dài) là:

T '

2

Câu 6 Hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ Tổng li độ x

= x1 + x2 của hai dao động luôn bằng 0 khi:

A Độ lệch pha 2 dao động là  = 2n (n là số nguyên)

B Độ lệch pha 2 dao động là  = (2n + 1) (n là số nguyên)

C Độ lệch pha 2 dao động là  = (n + 0,5) (n là số nguyên)

D Không xãy ra

Câu 7 Đại lượng nào sau đây khi có giá trị quá lớn sẽ ảnh hưởng đến

sức khõe và thần kinh con người

A Tần số âm C Âm sắc của âm

B Mức cường độ âm D Biên độ của âm

Câu 8 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s và khoảng cách hai

điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền âm ngược pha nhau là

d = 0,85m Tần số f của âm bằng:

A 85Hz B 170Hz C 200Hz D 510Hz

Câu 9 Trong một thí nghiệm về dao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn

sóng hoàn toàn giống nhau tần số 10Hz, biên độ A, vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 30cm/s Xét điểm M cách hai nguồn những khoảng d1

= 69,5cm; d2 = 38cm Coi sóng khi truyền đi biên độ không thay đổi Biên độ sóng tổng hợp tại điểm M là:

Câu 10 Dây AB căng nằm ngang dài 2m Đầu B cố định, A là nguồn

dao động hình sin và cũng là nút Chu kì sóng là 0,02s Từ A đến B có 5 nút Vận tốc truyền sóng là:

A 50cm/s B 25cm/s C 12,5cm/s D 100cm/s

Câu 11 Trong máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra dòng điện xoay

chiều có tần số 50Hz, để tốc độ quay của rôto giảm đi 4 lần thì

A Phải tăng số cặp cực của rôto lên 4 lần

B Phải tăng số cuộn dây và số cặp cực lên 4 lần

C Phải giảm số cuộn dây 4 lần và tăng số cặp cực lên 4 lần

D Phải tăng số cuộn dây 4 lần và giảm số cặp cực lên 4 lần

Câu 12 Đối với dòng điện xoay chiều 3 pha

A ở thời điểm t khi i1max thì i2 = i3 = i1max/2

B ở thời điểm t khi i1max thì i2 = i3 = - i1max/2

C ở thời điểm t khi i1max thì i2 = i3 = i1max/3

D ở thời điểm t khi i1max thì i2 = i3 = - i1max/3

Trang 2

Câu 13 Gọi P là công suất tải đi trên đường dây dẫn; U là hiệu điện thế

ở hai đầu dây; R là điện trở dây dẫn Công suất hao phí trên đường dây

do tác dụng nhiệt là:

A

2 2

RP P

U

  B

2 2

RU P P

  C

2 2 2

R P P U

  D

2

2

RP

P

2U

 

Câu 14 Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay

chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các

phần tử R, L, C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ bị nối tắt thì hiệu

điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng

A 10V B 10 2 V C 20V D

30 2 V

Câu 14 Cho mạch điện như hình vẽ

Biết R = 10, L = 0,1

 H, C =

500 F

Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế u = U 2 sin100t (V) Để uAB và

i cùng pha, người ta ghép thêm vào mạch một tụ điện có điện dụng C0

Giá trị C0 và cách ghép C0 với C là :

A ghép song song, C0 = 500

F

 ; B ghép nối tiếp, C0

=500

F

C ghép song song, C0 = 250

F

 ; B ghép nối tiếp, C0 =

250 F

Câu 15 Cho đoạn mạch như hình vẽ

Tần số dòng điện là f, các máy đo lý

tưởng Ampe kế chỉ I = 2A Các vôn kế

(V1), (V2) và (V3) chỉ U1 = 100 3 V,

U2 = 200V, U3 = 100V

Tổng trở của mạch là:

A 100 B 200

C 300 D 400

Câu 16 Cho mạch điện như hình vẽ:

Biết uAB không đổi, f = 60Hz; R = 40; C =

3

10 6

 F Điều chỉnh L sao cho ULmax Độ tự cảm lúc này là;

A 0,0955H B 0,127H C 0,217H D 0,233H

Câu 17 Trong mạch điện RLC nối tiếp, thay đổi giá trị của R để UCmax

thì ta được:

A R = 0 B R = 

C R = ZL - ZC D không có giá trị của R

Câu 18 Cho mạch điện xoay chiều như

hình vẽ

Điều chỉnh tụ C để UMBmin Khi đó:

A ZC = 2ZL B ZC = ZL

C ZC = ZL + r D R + r = ZL - ZC

Câu 19 Cho sơ đồ mạch chỉnh lưu như hình vẽ:

Nếu trong nửa chu kì đầu mà A là cực dương, B là cực âm thì kết luận nào sau đây là đúng:

A Dòng điện có thể qua Đ1 và Đ3

B Dòng điện có thể qua Đ1 và Đ4

C Dòng điện có thể qua Đ2 và Đ4

D Dòng điện qua R từ Q đến N

Câu 20 Mạch dao động có hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ là U0 Khi

năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì hiệu điện thế hai đầu tụ là:

A u = U0

2 B u =

0

U

2 C u =

0

U

3 D giá trị khác

Câu 21 Chọn câu sai

A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một điện trường xoáy

B Khi một điện trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một từ trường xoáy

C Điện trường xoáy có các đường sức là các đường cong khép kín bao quang các đường cảm ứng từ

D Đường sức của điện trường xoáy giống với đường sức của điện trường tĩnh

Trang 3

Câu 22 Sóng nào sau đây dùng để thông tin dưới nước

A Sóng ngắn B Sóng dài C Sóng trung D Sóng

cực ngắn

Câu 23 Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một

cuộn dây có hệ số tự cảm L = 20H và một tụ điện có điện dung C =

880pF Bước sóng mà mạch dao động có thể bắt được là:

A 150m B 250m C 500m D 1000m

Câu 24 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu,

cách gương 1 đoạn d qua gương cho ảnh A’B’ cùng chiều và xa gương

hơn vật, gương này là:

A gương cầu lõm B gương cầu lồi

C cả hai gương trên D không xác định được

Câu 25 xy là trục chính của gương cầu

hoặc thấu kính, A’ là ảnh của điểm sáng A,

O là đỉnh của gương cầu hoặc quang tâm

của thấu kính Đây là:

A Thấu kính phân kì

B Thấu kính hội tụ

C Gương cầu lõm

D Gương cầu lồi

Câu 26 Điểm sáng S trên trục chính của gương cầu lõm cách gương

60cm, ta thu được một ảnh S’ trên màn ảnh Dịch chuyển S lại gần

gương 10cm, ta phải dịch chuyển màn 80cm ra xa gương để thu được

ảnh Tiêu cự của gương bằng

A f = 80cm B f = 40cm C f = 20cm D f =

36cm

Câu 27 Một tia sáng truyền từ môi trường A đến mt B dưới góc tới i =

50 thì góc khúc xạ là r = 40 Biết vận tốc truyền sáng trong môi trường B

là 200000km/s, vận tốc truyền sáng trong mt A bằng:

A 175000km/s B 180000km/s C 250000km/s D

225000km/s

Câu 28 Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm cho ảnh thật

A’B’ cách vật 80cm Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:

A 25cm B 30cm C 40cm D

15cm

Câu 29 Một thấu kính hội tụ dịch chuyển giữa vật và màn thì thấy có

hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ trên màn, hai vị trí này cách nhau 1

khoảng l Biết vật và màn cách nhau 1 khoảng L Tiêu cự của thấu kính

được xác định theo công thức:

A L

f 2

l B

2

L f 2

2 l

l C

2

L f 4L

2 l

D

2

L f 4

2 l l

Câu 30 Tiêu cự của thủy tinh thể đạt giá trị cực đại khi:

A Mắt nhìn vật ở xa

B Mắt nhìn vật ở gần

C Hai mặt thủy tinh thể có bán kính nhỏ nhất

D Hai mặt thủy tinh thể có bán kính lớn nhất

Câu 31 Một mắt có khoảng nhìn rõ gần nhất cách mắt 40cm Người này

đeo sát mắt một kính có độ tụ D = 1,5 điôp thì đọc được sách gần nhất cách mắt:

A 50

3 cm B 25 cm C

40

3 cm D 20 cm

Câu 32 Một người dùng kính lúp có tiêu cự 5cm quan sát vật nhỏ

Người ấy đặt mắt cách kính 5cm và di chuyển vật trước kính thì nhìn rõ khi vật gần nhất cách kính 2,5cm Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt người này khi không đeo kính là:

A 7,5 cm B 10 cm C 12,5 cm D 15cm

Câu 33 Một người mắt thường có quan sát thiên thể bằng kính thiên

văn ở trạng thái không điều tiết, khi đó khoảng cách giữa thị kính và vật kính là 102cm và độ bội giác là 50 Tiêu cự thị kính, vật kính lần lượt là:

A f1 = 90cm; f2 = 12cm B f1 = 52cm; f2 = 50cm

B C f1 = 99cm; f2 = 3cm D f1 = 100cm; f2 = 2cm

Câu 34 Quang phổ nào sau đây là quang phổ vạch hấp thụ

A Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ

B Ánh sáng của mặt trời thu được trên trái đất

C Ánh sáng từ bút thử điện

D Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng

Câu 35 Năng lượng phát ra từ mặt trời nhiều nhất thuộc về

A ánh sáng nhìn thấy B tia hồng ngoại

Trang 4

C tia tử ngoại D tia gamma

Câu 36 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại:

A đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau

B Không có các hiện tượng phản xạ, khác xạ, giao thoa

C Chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh

D Chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt

Câu 37 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa, hai khe được chiếu sáng

bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75m Biết khoảng cách giữa hai

khe là 1,5mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Có bao nhiêu vân

sáng quan sát được trên giao thoa trường có bề rộng L = 21mm

A 17 B 19 C 21 D 25

Câu 38 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa, chiếu đồng thời bước sóng

1 = 0,66m và ánh sáng có bước sóng 2 thì vân sáng bậc 3 của 2

trùng với vân sáng bậc 2 của 1 Bước sóng 2 bằng:

A 0,44m B 0,54m C 0,75m D không đủ

dữ kiện

Bài 39 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa, hai khe cách nhau 1mm và

khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, với nguồn sáng là hai bức xạ có

bước sóng lần lược là 1 = 0,5m và 2 = 0,75m Xét tại M là vân

sáng bậc 6 của ánh sáng ứng với bước sóng 1 và tại N là vân sáng bậc 6

ứng với bước sóng 2 Trên MN ta đếm được:

A 3 vân sáng B 5 vân sáng C 7 vân sáng D 9 vân

sáng

Câu 40 Hiện tượng quang dẫn là:

A hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu

sáng

B hiện tượng giảm mạnh điện trở của một số kim loại khi được

chiếu sáng

C hiện tượng chất bán dẫn khi được chiếu sáng sẽ ngừng dẫn điện

D hiện tượng điện trở của kim loại tăng lên khi bị chiếu sáng

Câu 41.Catôt tế bào quang điện bằng kim loại có công thoát 2,07eV

Chiếu ánh sáng vào catôt, chùm ánh sáng gây ra hiện tượng quang điện

khi:

A là ánh sáng tử ngoại

B là ánh sáng hồng ngoại

C là ánh sáng đơn sắc đỏ

D là ánh sáng có bước sóng  = 0,63m

Câu 42 Lần lượt chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 < 2 < giới

hạn quang điện 0 vào catôt của tế bào quang điện, các electron ở bề mặt catôt bật ra có vận tốc v01max và v02max Ta có:

A v01max  v02max B v01max > v02max

C v01max < v02max D v01max  v02max

Câu 43 trong chùm tia Rơnghen do một ống Rơnghen phát ra, thấy có

những bức xạ có tần sô lớn nhất fmax = 5.1018Hz Hiệu điện thế giữa hai cực của ống và động năng cực đại của electrôn khi đập vào đối catốt có thể nhận các giá trị:

A U = 2,07.106V; Wđ = 3,3125.10-16J

B U = 2,07.104V; Wđ = 33,125.10-16J

C U = 3,07.106V; Wđ = 33,125.10-19J

D U = 2,07.105V; Wđ = 33,125.10-16J

Câu 44 Catôt của một tế bào quang điện làm bằng Xêđi là kim loại có

công thoát electron A = 2eV, được chiếu bởi bức xạ có bước sóng 0,3975m Cho cường độ dòng điện bão hòa I0 = 2A và hiệu suất quang điện H = 0,5, h = 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s, |e| = 1,6.10-19C

Số phôtôn tới catôt trong mỗi giây là:

A 1,25.1015phôtôn/s B 2,5.1012phôtôn/s

C 2,5.1015phôtôn/s D

12,5.1015phôtôn/s

Câu 45 Ban đầu phòng thí nghiệm nhận 200g Iôt phóng xạ có chu kì

bán rã là T = 8 ngày đêm Sau 768 giờ khối lượng chất phóng xạ này còn lại là:

A 50g B 25g C 12,5g D 5g

Câu 46 2411Na là chất phóng xạ - và tạo thành Magiê Sau thời gian 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm 128 lần Chu kì bán rã của 2411Na là:

Câu 47 Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân 23892 U chuyển thành hạt nhân 23492 U đã phóng ra:

A một hạt  và 2 hạt prôtôn B một hạt  và 2 hạt nơtrôn C một hạt  và 2 hạt electrôn

D một hạt  và 2 hạt pôzitôn

Câu 48 Cho phản ứng hạt nhân: 73Li11p42 He42He

Trang 5

Biết mLi = 7,0144u; mp = 1,0073u; m = 4,0015u Xác định năng lượng

tỏa ra

A 20MeV B 17,4MeV C 16MeV D

10,2MeV

Trả lời các câu 49, 50 nhờ sử dụng dữ kiên sau:

Hạt  có động năng K = 4MeV bắn phá hạt nhôm 1327Alđứng yên Sau

phản ứng, hai hạt sinh ra là nơtrôn và hạt nhân X Biết v vX

, m = 4,0015u; mAl = 26,974u; mX = 29,970u; mn = 1,0078u

Câu 49 Hạt nhân X là hạt nhân nào trong các hạt sau:

A Liti B Phốtpho C Chì D hạt nhân

khác

Câu 50 Động năng các hạt nhân X và nơtrôn có thể nhận các giá trị nào

trong các giá trị sau:

A KX = 0,5490MeV và Kn = 0,4718MeV

B KX = 1,5490MeV và Kn = 0,5518MeV

C KX = 0,5490eV và Kn = 0,4718eV

D Một giá trị khác

Ngày đăng: 24/07/2014, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. - Lý thuyết và bài tập Vật lý 12 – LTĐH pot
Hình v ẽ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w