1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Mạch Logic Tổ Hợp cơ bản

30 828 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạch Logic Tổ Hợp cơ bản
Tác giả Dr. Le Dung
Trường học Hanoi University of Science and Technology
Chuyên ngành Electronics and Telecommunications
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 6,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạch Logic Tổ Hợp cơ bản

Trang 1

2 Binary Priority Encoder

3 Decimal to BCD Priority Encoder

III Bộ dồn kênh – Bộ phân kênh (Multiplexer & Demultiplexer)

1 MUX và DEMUX

2 1 of 8 MUX và 1 to 16 MUX

3 Dual four-input MUX và Quad two-input MUX

4 Ứng dụng của MUX

5 DEMUX được thực hiện từ Decoder

IV Bộ cộng – Bộ trừ - Bộ so sánh – Đơn vị số học và logic

1 Binary Adder

2 BCD Adder

3 Subtractor

4 Comparator

5 Arithmetic Logic Unit (ALU)

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 2 / 60

Trang 2

2

BỘ GIẢI MÃ NHỊ PHÂN - BINARY DECODER

n to 2 n DECODER active-high outputs

z1

Chỉ có 1 đầu ra ở mức HIGH khi

đặt 1 mã nhị phân tại đầu vào

Mô hình toán học

z0 = xn-1 x1 x0 = Minterm0

z1 = xn-1 x1 x0 = Minterm1

z2n-1 = xn-1 x1 x0 = Minterm2n-1

Chỉ có 1 đầu ra ở mức LOW khi

đặt 1 mã nhị phân tại đầu vào

n to 2 n

DECODER active-low outputs

Trang 4

4

BỘ GIẢI MÃ VỚI ĐẦU VÀO ENABLE

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 7 / 60

Enable = High  such as normal 2 to 4 Decoder

Enable = Low  all outputs = High (inactive)

Ý nghĩa của đầu vào Enable ?

X2 = 0  Decoder0 acticve, Decoder1 inactive X2 = 1  Decoder0 inacticve, Decoder1 active

IC 3 TO 8 Decoder – 74LS138

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 8 / 60

Trang 9

9

IC 74LS48 dùng cho 7-segment LED CC

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 17 / 60

IC 74HC4511 dùng cho 7-segment LCD

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 18 / 60

Trang 10

BINARY PRIORITY ENCODER – IC 74LS148

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 20 / 60

MỨC ƯU TIÊN CHO CÁC ĐẦU VÀO 7 > 6 > 5 > 4 > 3 > 2 > 1 > 0

Trang 11

11

DECIMAL to BCD PRIORITY ENCODER

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 21 / 60

IC 74LS147

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 22 / 60

Trang 12

12

LẬP MÃ BÀN PHÍM VỚI IC 74LS147

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 23 / 60

(Chạy mô phỏng được trên Circuit Maker 2000)

BỘ DỒN KÊNH (MUX) – BỘ PHÂN KÊNH (DEMUX)

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 24 / 60

Trang 13

13

BỘ MUX 8 to 1 – IC 74LS151A

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 25 / 60

TẠO BỘ MUX 16 to 1 TỪ IC 74LS151A

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 26 / 60

 Ứng dụng của chân đầu vào Strobe

Trang 14

14

BỘ MUX 16 to 1 - IC 74LS150

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 27 / 60

DUAL(2 bits) FOUR-INPUT MUX - IC 74LS153

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 28 / 60

Trang 15

15

QUAD TWO-INPUT MUX - IC 74LS157

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 29 / 60

MẠCH CHỌN 1 TRONG 2 SỐ BCD ĐỂ HIỂN THỊ

DÙNG IC 74LS157

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 30 / 60

(Chạy mô phỏng được trên Circuit Maker 2000)

Trang 16

16

THỰC HIỆN 8-bit two-input MUX dùng 74LS157

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 31 / 60

THỰC HIỆN 4-bit four-input MUX dùng 74LS157

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 32 / 60

Trang 17

3.  CHUYỂN ĐỔI DỮ LIỆU TỪ SONG SONG SANG NỐI TIẾP

4.  TẠO CHUỖI TÍN HIỆU TUẦN HOÀN

Trang 18

18

THỰC HIỆN BỘ PHÂN KÊNH DEMUX

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 35 / 60

 Dùng DECODER để thực hiện DEMUX

VD: Decoder 74LS138 thực hiện DEMUX 1-line to 8-line

 Datasheet: 1-OF-8 DECODER/ DEMULTIPLEXER

Trang 19

19

BỘ CỘNG NHỊ PHÂN 1 BIT-ADDER

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 37 / 60

Bộ cộng Half-Adder Bộ cộng Full-Adder

BỘ CỘNG NHỊ PHÂN n BIT NỐI TIẾP

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 38 / 60

Thanh ghi dịch 

Thanh ghi dịch 

Thanh ghi dịch 

Flip-Flip Các thanh ghi dịch và Flip-Flop làm việc theo xung nhịp  Tốc độ cộng chậm

Trang 20

20

BỘ CỘNG NHỊ PHÂN KIỂU NỐI TẦNG

Pseudo-parallel binary Adder or Cascaded Full-Adder

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 39 / 60

VD: Thực hiện bộ cộng nhị phân giả song song (kiểu nối tầng) 3 bits

Kiểu nối tầng này còn có tên là Ripple-Carry Adder

IC 7482 TWO-BIT PSEUDO-PARALLEL ADDER

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 40 / 60

7482

Trang 21

21

IC 74LS83A FOUR-BIT ADDER

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 41 / 60

Được thiết kế để tính nhớ nhanh  tăng tốc bộ cộng

THIẾT KẾ BỘ CỘNG 8-BIT DÙNG 74LS83A

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 42 / 60

Trang 22

22

BCD ADDER

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 43 / 60

BÀI TẬP: THIẾT KẾ BỘ CỘNG BCD DÙNG 74LS83A

CASCADING BCD ADDER

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 44 / 60

Trang 23

23

HIGH-SPEED ADDER DESIGN

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 45 / 60

5 Fully Parallel Adder (Look-up Table Adder)

1 Carry Look-ahead Adder

2 Carry-Save Adder (Đọc thêm)

4 Kogge-Stone Adder (Đọc thêm)

3 Carry-Bypass Adder (Đọc thêm)

CARRY LOOK-AHEAD ADDER DESIGN

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 46 / 60

Xuất phát từ công thức COUT = Ci = Ai.Bi + (Ai ⊕ Bi).Ci-1

Đặt Gi = Ai.Bi  gọi là Generate term

Pi= (Ai ⊕ Bi)  gọi là Propagate term  Ci = Gi + Pi.Ci-1

Trang 24

24

IC 74182 LOOK-AHEAD CARRY GENERATOR

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 47 / 60

Trang 25

25

MẠCH PHÁT HIỆN TRÀN – OVERFLOW DETECTION

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 49 / 60

BỘ SO SÁNH – COMPARATOR

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 50 / 60

Thực hiện bộ so sánh 1-bit

Trang 26

26

4-BIT MAGNITUDE COMPARATOR – 74LS85

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 51 / 60

GHÉP NỐI CÁC IC 74LS85

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 52 / 60

Trang 27

27

ARITHMETIC LOGIC UNIT

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 53 / 60

VD: Bảng chức năng của ALU

IC 74LS382 – ALU CHIP

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 54 / 60

Trang 28

28

GHÉP NỐI IC 74LS382

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 55 / 60

VD:  Tạo bộ cộng 8-bit từ 2 IC 74LS382

BÀI TẬP THIẾT KẾ ALU (1)

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 56 / 60

Thiết kế bộ ALU 1-bit từ đó ghép nối chúng lại thành ALU n-bit

Trang 29

29

BÀI TẬP THIẾT KẾ ALU (2)

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 57 / 60

- Chia ALU thành 2 khối LU

và AU để thiết kế

- Dùng MUX để kết hợp lại

thành ALU

MUX 2 to 1

BÀI TẬP THIẾT KẾ ALU (3)

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 58 / 60

Thiết kế khối LU (Logic Unit) với 4 hàm cơ bản

Trang 30

30

BÀI TẬP THIẾT KẾ ALU (4)

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 59 / 60

Thiết kế khối AU (Arithmetic Unit) với 4 phép toán

Dr Le Dung - School of Electronics and Telecommunications Page 60 / 60

Ngày đăng: 28/03/2014, 00:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w