1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BẢO LÂM DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN

28 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Mục Kỹ Thuật Thực Hiện Tại Trung Tâm Y Tế Huyện Bảo Lâm
Trường học Trung Tâm Y Tế Huyện Bảo Lâm
Chuyên ngành Y tế
Thể loại Danh mục kỹ thuật
Năm xuất bản 2014
Thành phố Bảo Lâm
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 786,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hồi sức tích cực và chống độc STT STT... NỘI KHOA XIX.

Trang 1

Số QĐ Ngày QĐ

1 1 Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ 347/QĐ-SYT 01-08-14

3 3 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ 347/QĐ-SYT 01-08-14

7 28 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ 347/QĐ-SYT 01-08-14

8 35 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc 347/QĐ-SYT 01-08-14

10 52 Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn 347/QĐ-SYT 01-08-14

12 54 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống

thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 347/QĐ-SYT 01-08-14

14 58 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) 347/QĐ-SYT 01-08-14

15 59 Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) 347/QĐ-SYT 01-08-14

16 60 Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ) 347/QĐ-SYT 01-08-14

17 61 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ) 347/QĐ-SYT 01-08-14

18 62 Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ 347/QĐ-SYT 01-08-14

19 63 Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ) 347/QĐ-SYT 01-08-14

20 64 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ

23 68 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 347/QĐ-SYT 01-08-14

24 75 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) 347/QĐ-SYT 01-08-14

28 81 Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow

31 87 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 347/QĐ-SYT 01-08-14

32 88 Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù 347/QĐ-SYT 01-08-14

33 93 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 347/QĐ-SYT 01-08-14

34 94 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 347/QĐ-SYT 01-08-14

35 97 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 347/QĐ-SYT 01-08-14

36 128 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 347/QĐ-SYT 01-08-14

37 144 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 347/QĐ-SYT 01-08-14

38 157 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 347/QĐ-SYT 01-08-14

39 158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 347/QĐ-SYT 01-08-14

40 159 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao 347/QĐ-SYT 01-08-14

Chương I Hồi sức tích cực và chống độc

STT STT

Trang 2

45 171 Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ 347/QĐ-SYT 01-08-14

48 211 Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ 347/QĐ-SYT 01-08-14

49 213 Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ 347/QĐ-SYT 01-08-14

50 215 Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa 347/QĐ-SYT 01-08-14

53 219 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 347/QĐ-SYT 01-08-14

57 224 Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) 347/QĐ-SYT 01-08-14

58 225 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay

59 229 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

60 232 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 347/QĐ-SYT 01-08-14

61 233 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch 347/QĐ-SYT 01-08-14

63 235 Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm 347/QĐ-SYT 01-08-14

64 239 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 347/QĐ-SYT 01-08-14

66 241 Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ 347/QĐ-SYT 01-08-14

67 245 Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử 347/QĐ-SYT 01-08-14

73 251 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua

74 252 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ 347/QĐ-SYT 01-08-14

77 260 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần) 347/QĐ-SYT 01-08-14

78 261 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) 347/QĐ-SYT 01-08-14

79 262 Gội đầu cho người bệnh tại giường 347/QĐ-SYT 01-08-14

84 267 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 347/QĐ-SYT 01-08-14

87 274 Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp 347/QĐ-SYT 01-08-14

89 276 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương 347/QĐ-SYT 01-08-14

90 277 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng 347/QĐ-SYT 01-08-14

Trang 3

91 278 Vận chuyển người bệnh cấp cứu 347/QĐ-SYT 01-08-14

92 279 Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống 347/QĐ-SYT 01-08-14

93 281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 347/QĐ-SYT 01-08-14

95 285 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 347/QĐ-SYT 01-08-14

Chương II Nội khoa

A Hô hấp

103 12 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 347/QĐ-SYT 01-08-14

106 30 Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương 347/QĐ-SYT 01-08-14

109 61 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 347/QĐ-SYT 01-08-14

B Tim mạch

113 97 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc 347/QĐ-SYT 01-08-14

C Thần kinh

117 149 Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường 347/QĐ-SYT 01-08-14

120 163 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 347/QĐ-SYT 01-08-14

121 164 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường 347/QĐ-SYT 01-08-14

122 165 Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường 347/QĐ-SYT 01-08-14

123 166 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 347/QĐ-SYT 01-08-14

D Thận tiết niệu

Đ Tiêu hóa

128 241 Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) 347/QĐ-SYT 01-08-14

Trang 4

133 272 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 601/QĐ-SYT 29-09-17

137 338 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 347/QĐ-SYT 01-08-14

143 34 Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh 347/QĐ-SYT 01-08-14

145 46 Theo dõi huyết áp liên tục tại giường 347/QĐ-SYT 01-08-14

146 47 Theo dõi điện tim liên tục tại giường 347/QĐ-SYT 01-08-14

150 76 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở

152 87 Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường 347/QĐ-SYT 01-08-14

157 107 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) 347/QĐ-SYT 01-08-14

159 109 Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi 347/QĐ-SYT 01-08-14

162 112 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 347/QĐ-SYT 01-08-14

170 149 Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh) 347/QĐ-SYT 01-08-14

171 150 Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường 347/QĐ-SYT 01-08-14

176 169 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 347/QĐ-SYT 01-08-14

177 171 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 347/QĐ-SYT 01-08-14

Trang 5

178 172 Cho ăn qua ống thông dạ dày 347/QĐ-SYT 01-08-14

181 180 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên 347/QĐ-SYT 01-08-14

182 181 Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng

183 186 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh 344/QĐ-SYT 24-07-15

185 188 Siêu âm đen trắng tại giường bệnh 347/QĐ-SYT 01-08-14

186 191 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 347/QĐ-SYT 01-08-14

187 192 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng 347/QĐ-SYT 01-08-14

190 196 Gội đầu cho người bệnh tại giường 347/QĐ-SYT 01-08-14

194 200 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng 347/QĐ-SYT 01-08-14

195 201 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương 347/QĐ-SYT 01-08-14

199 205 Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy 347/QĐ-SYT 01-08-14

II TÂM THẦN

208 264 Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình 347/QĐ-SYT 01-08-14

III Y HỌC CỔ TRUYỀN

216 461 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 347/QĐ-SYT 01-08-14

219 464 Điện châm điều trị liệt nửa người 347/QĐ-SYT 01-08-14

220 465 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 347/QĐ-SYT 01-08-14

222 467 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 347/QĐ-SYT 01-08-14

Trang 6

224 469 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ 347/QĐ-SYT 01-08-14

226 471 Điện châm điều trị giảm khứu giác 347/QĐ-SYT 01-08-14

227 472 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 347/QĐ-SYT 01-08-14

230 475 Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý 347/QĐ-SYT 01-08-14

231 476 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 347/QĐ-SYT 01-08-14

232 477 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 347/QĐ-SYT 01-08-14

233 478 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 347/QĐ-SYT 01-08-14

236 481 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính 347/QĐ-SYT 01-08-14

237 482 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần

IV PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

238 807 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 601/QĐ-SYT 29-09-17

VII GÂY MÊ HỒI SỨC

239 1402 Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy 601/QĐ-SYT 29-09-17

VIII BỎNG

240 1510 Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ

X RĂNG HÀM MẶT

241 1930 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) 601/QĐ-SYT 29-09-17

242 1937 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) hoá trùng hợp

601/QĐ-SYT 29-09-17

243 1941 Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt 601/QĐ-SYT 29-09-17

XI TAI MŨI HỌNG

249 2245 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 601/QĐ-SYT 29-09-17

XIII NỘI KHOA

XIX NGOẠI KHOA

260 3083 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 601/QĐ-SYT 29-09-17

Trang 7

261 3403 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần 601/QĐ-SYT 29-09-17

262 3404 Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn 601/QĐ-SYT 29-09-17

265 3711 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 601/QĐ-SYT 29-09-17

266 3818 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 601/QĐ-SYT 29-09-17

267 3821 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 581/QĐ-SYT 09-04-19

268 3827 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 581/QĐ-SYT 09-04-19

269 3845 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 601/QĐ-SYT 29-09-17

270 3846 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 601/QĐ-SYT 29-09-17

271 3847 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 601/QĐ-SYT 29-09-17

272 3850 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 601/QĐ-SYT 29-09-17

273 3851 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 601/QĐ-SYT 29-09-17

276 3860 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 601/QĐ-SYT 29-09-17

Chương V DA LIỄU

283 51 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 347/QĐ-SYT 01-08-14

284 119 Vật lý trị liệu cho bệnh nhân phong trước và sau phẫu thuật chân 601/QĐ-SYT 29-09-17

Chương VI TÂM THẦN

285 48 Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình 347/QĐ-SYT 01-08-14

292 66 Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần 347/QĐ-SYT 01-08-14

297 74 Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu 347/QĐ-SYT 01-08-14

298 77 Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng

Chương VII NỘI TIẾT

299 225 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 347/QĐ-SYT 01-08-14

300 226 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết

loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 347/QĐ-SYT 01-08-14

301 227 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết

loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 347/QĐ-SYT 01-08-14

302 228 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết

loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 347/QĐ-SYT 01-08-14

Trang 8

303 229 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết

loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 347/QĐ-SYT 01-08-14

304 230 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm

305 231 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường 347/QĐ-SYT 01-08-14

306 232 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 347/QĐ-SYT 01-08-14

307 233 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 347/QĐ-SYT 01-08-14

308 234 Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường 347/QĐ-SYT 01-08-14

309 236 Các tiểu phẫu ở người bệnh Đái tháo đường (kiểm soát đường

312 241 Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện 347/QĐ-SYT 01-08-14

Chương VIII Y HỌC CỔ TRUYỀN

330 278 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 347/QĐ-SYT 01-08-14

332 280 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 347/QĐ-SYT 01-08-14

333 281 Điện châm điều trị hội chứng stress 347/QĐ-SYT 01-08-14

337 285 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 347/QĐ-SYT 01-08-14

338 286 Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em 347/QĐ-SYT 01-08-14

339 287 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ

340 288 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 347/QĐ-SYT 01-08-14

341 289 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 347/QĐ-SYT 01-08-14

342 290 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận 347/QĐ-SYT 01-08-14

343 291 Điện châm điều trị viêm bàng quang 347/QĐ-SYT 01-08-14

344 292 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện 347/QĐ-SYT 01-08-14

345 293 Điện châm điều trị bí đái cơ năng 347/QĐ-SYT 01-08-14

347 295 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 347/QĐ-SYT 01-08-14

348 296 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 347/QĐ-SYT 01-08-14

349 297 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương

350 298 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 347/QĐ-SYT 01-08-14

351 300 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 347/QĐ-SYT 01-08-14

Trang 9

353 303 Điện châm điều trị đau hố mắt 347/QĐ-SYT 01-08-14

354 305 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 347/QĐ-SYT 01-08-14

355 307 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 347/QĐ-SYT 01-08-14

356 313 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 347/QĐ-SYT 01-08-14

357 316 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 347/QĐ-SYT 01-08-14

358 318 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 347/QĐ-SYT 01-08-14

359 319 Điện châm điều trị giảm đau do zona 347/QĐ-SYT 01-08-14

360 320 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 347/QĐ-SYT 01-08-14

361 321 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt 347/QĐ-SYT 01-08-14

362 322 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 347/QĐ-SYT 01-08-14

363 323 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 347/QĐ-SYT 01-08-14

365 325 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress 347/QĐ-SYT 01-08-14

368 330 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 347/QĐ-SYT 01-08-14

370 338 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em 347/QĐ-SYT 01-08-14

372 342 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 347/QĐ-SYT 01-08-14

373 344 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 347/QĐ-SYT 01-08-14

374 351 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 347/QĐ-SYT 01-08-14

376 355 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 347/QĐ-SYT 01-08-14

377 356 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 347/QĐ-SYT 01-08-14

378 357 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 347/QĐ-SYT 01-08-14

381 360 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 347/QĐ-SYT 01-08-14

382 361 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não 347/QĐ-SYT 01-08-14

383 364 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 347/QĐ-SYT 01-08-14

385 366 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 347/QĐ-SYT 01-08-14

388 374 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài 347/QĐ-SYT 01-08-14

389 375 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 347/QĐ-SYT 01-08-14

390 376 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 347/QĐ-SYT 01-08-14

391 377 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 347/QĐ-SYT 01-08-14

395 381 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 347/QĐ-SYT 01-08-14

396 387 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện 347/QĐ-SYT 01-08-14

397 388 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng 347/QĐ-SYT 01-08-14

398 389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 347/QĐ-SYT 01-08-14

399 390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 347/QĐ-SYT 01-08-14

400 391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu

Trang 10

401 392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 347/QĐ-SYT 01-08-14

402 393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 347/QĐ-SYT 01-08-14

403 394 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 347/QĐ-SYT 01-08-14

404 395 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 347/QĐ-SYT 01-08-14

405 396 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 347/QĐ-SYT 01-08-14

406 397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 347/QĐ-SYT 01-08-14

407 398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 347/QĐ-SYT 01-08-14

408 402 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 347/QĐ-SYT 01-08-14

409 406 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 347/QĐ-SYT 01-08-14

410 407 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 347/QĐ-SYT 01-08-14

411 408 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 347/QĐ-SYT 01-08-14

412 409 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 347/QĐ-SYT 01-08-14

413 410 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 347/QĐ-SYT 01-08-14

414 411 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 347/QĐ-SYT 01-08-14

415 412 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần

416 413 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 347/QĐ-SYT 01-08-14

417 414 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 347/QĐ-SYT 01-08-14

418 415 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 347/QĐ-SYT 01-08-14

419 416 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn

420 417 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng 347/QĐ-SYT 01-08-14

421 418 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực 347/QĐ-SYT 01-08-14

422 419 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 347/QĐ-SYT 01-08-14

423 420 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 347/QĐ-SYT 01-08-14

424 421 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 347/QĐ-SYT 01-08-14

425 422 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 347/QĐ-SYT 01-08-14

426 423 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 347/QĐ-SYT 01-08-14

427 424 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 347/QĐ-SYT 01-08-14

428 425 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 347/QĐ-SYT 01-08-14

429 426 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 347/QĐ-SYT 01-08-14

431 428 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 347/QĐ-SYT 01-08-14

432 429 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp 347/QĐ-SYT 01-08-14

433 430 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 347/QĐ-SYT 01-08-14

434 431 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 347/QĐ-SYT 01-08-14

435 432 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 347/QĐ-SYT 01-08-14

436 433 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt 347/QĐ-SYT 01-08-14

437 434 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 347/QĐ-SYT 01-08-14

438 435 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 347/QĐ-SYT 01-08-14

439 436 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt 347/QĐ-SYT 01-08-14

440 437 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh 347/QĐ-SYT 01-08-14

441 439 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 347/QĐ-SYT 01-08-14

442 440 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 347/QĐ-SYT 01-08-14

443 441 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 347/QĐ-SYT 01-08-14

444 442 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 347/QĐ-SYT 01-08-14

445 443 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 347/QĐ-SYT 01-08-14

446 445 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn

Trang 11

447 446 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 347/QĐ-SYT 01-08-14

448 447 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 347/QĐ-SYT 01-08-14

449 448 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 347/QĐ-SYT 01-08-14

450 449 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 347/QĐ-SYT 01-08-14

451 451 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

452 452 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

456 456 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

457 457 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

458 458 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

459 459 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

460 460 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

461 461 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

462 467 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

466 474 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

467 475 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

469 477 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

470 479 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 347/QĐ-SYT 01-08-14

471 480 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 347/QĐ-SYT 01-08-14

324 246 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 601/QĐ-SYT 29-09-17

326 249 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 601/QĐ-SYT 29-09-17

327 266 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 601/QĐ-SYT 29-09-17

328 267 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp 601/QĐ-SYT 29-09-17

Chương IX GÂY MÊ HỒI SỨC

477 4 Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường 347/QĐ-SYT 01-08-14

486 21 Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật 347/QĐ-SYT 01-08-14

Trang 12

488 32 Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu 347/QĐ-SYT 01-08-14

492 42 Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương 347/QĐ-SYT 01-08-14

494 46 Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp 347/QĐ-SYT 01-08-14

495 60 Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương 347/QĐ-SYT 01-08-14

496 63 Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill 347/QĐ-SYT 01-08-14

498 67 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol,

499 68 Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda 347/QĐ-SYT 01-08-14

502 74 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn 347/QĐ-SYT 01-08-14

503 75 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang 347/QĐ-SYT 01-08-14

504 76 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách 347/QĐ-SYT 01-08-14

509 94 Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai 347/QĐ-SYT 01-08-14

513 98 Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da 347/QĐ-SYT 01-08-14

514 102 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật,

515 110 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp 347/QĐ-SYT 01-08-14

516 113 Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương 347/QĐ-SYT 01-08-14

517 114 Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật 347/QĐ-SYT 01-08-14

518 117 Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê 347/QĐ-SYT 01-08-14

520 119 Hút nội khí quản bằng hệ thống kín 347/QĐ-SYT 01-08-14

521 120 Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản 347/QĐ-SYT 01-08-14

522 123 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 347/QĐ-SYT 01-08-14

523 127 Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật 347/QĐ-SYT 01-08-14

524 133 Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc 347/QĐ-SYT 01-08-14

529 146 Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu

thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) 347/QĐ-SYT 01-08-14

530 147 Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày 347/QĐ-SYT 01-08-14

Trang 13

534 160 Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật 347/QĐ-SYT 01-08-14

535 168 Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy 347/QĐ-SYT 01-08-14

537 176 Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui 347/QĐ-SYT 01-08-14

543 188 Thông khí không xâm nhập bằng máy thở 347/QĐ-SYT 01-08-14

545 194 Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS 347/QĐ-SYT 01-08-14

548 200 Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện 347/QĐ-SYT 01-08-14

549 201 Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện 347/QĐ-SYT 01-08-14

550 202 Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức 347/QĐ-SYT 01-08-14

551 203 Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em 347/QĐ-SYT 01-08-14

552 204 Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh 347/QĐ-SYT 01-08-14

553 205 Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường 347/QĐ-SYT 01-08-14

554 209 Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ 347/QĐ-SYT 01-08-14

556 267 Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi 347/QĐ-SYT 01-08-14

557 269 Gây mê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ 347/QĐ-SYT 01-08-14

558 271 Gây mê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa 347/QĐ-SYT 01-08-14

559 286 Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở

560 287 Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ

561 311 Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn 347/QĐ-SYT 01-08-14

562 312 Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em 347/QĐ-SYT 01-08-14

563 322 Gây mê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài 347/QĐ-SYT 01-08-14

564 330 Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính

565 333 Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọc 347/QĐ-SYT 01-08-14

566 348 Gây mê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn 347/QĐ-SYT 01-08-14

567 363 Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5%

568 364 Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10%

569 365 Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện

570 366 Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện

571 367 Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện

572 368 Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện

573 369 Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm 347/QĐ-SYT 01-08-14

Trang 14

574 370 Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt 347/QĐ-SYT 01-08-14

575 371 Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm 347/QĐ-SYT 01-08-14

576 378 Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể

347/QĐ-SYT 01-08-14

577 379 Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể 347/QĐ-SYT 01-08-14

578 380 Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 347/QĐ-SYT 01-08-14

579 381 Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay 347/QĐ-SYT 01-08-14

580 383 Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh

581 427 Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú 347/QĐ-SYT 01-08-14

582 429 Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm 347/QĐ-SYT 01-08-14

583 430 Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần 347/QĐ-SYT 01-08-14

584 432 Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 347/QĐ-SYT 01-08-14

585 433 Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 347/QĐ-SYT 01-08-14

586 450 Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần 347/QĐ-SYT 01-08-14

587 494 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc

588 496 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần

Chương X NGOẠI KHOA

589 152 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 347/QĐ-SYT 01-08-14

590 153 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 347/QĐ-SYT 01-08-14

591 164 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 347/QĐ-SYT 01-08-14

593 288 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 347/QĐ-SYT 01-08-14

595 354 Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang 347/QĐ-SYT 01-08-14

599 410 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 347/QĐ-SYT 01-08-14

603 480 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 347/QĐ-SYT 01-08-14

610 549 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan

611 555 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 347/QĐ-SYT 01-08-14

612 561 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9

613 565 Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn 347/QĐ-SYT 01-08-14

614 566 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 347/QĐ-SYT 01-08-14

615 567 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 347/QĐ-SYT 01-08-14

616 569 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 347/QĐ-SYT 01-08-14

Ngày đăng: 14/02/2023, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w