1 GiỚI THIỆU KHÍ NÉN TRONG THỰC TẾ Hệthốngnănglượnglưu chất là hệmànănglượngtruyền và điều khiển bởi áp lực của khíhay chất lỏng.. ĐẶC TÍNH CỦA KHÍ NÉNMột số đặcđiểmquantrọngtại sao khí
Trang 2Sấy khô kiểu hấp thụ (tách nước ) 20
Trang 51 GiỚI THIỆU KHÍ NÉN TRONG THỰC TẾ
Hệthốngnănglượnglưu chất là hệmànănglượngtruyền và điều khiển bởi áp lực của
khíhay chất lỏng
Đối vớikhínénthì nănglượnglànguồn khí lấy từmôtrường, nóbịnénbởi máy nén
nhằm giảm thểtíchvàtăngáplực
Khínénchủyếudùngđểtácđộnglênvan hay piston
Đểđiều khiểnkhínénchínhxác, cần có đầyđủkiến thức vềthiết bịkhínénvàchức
năngcủachúngnhằmđảm bảo cho hệthốnghoạtđộnghiệu quả
Dùhiện nay các hệthốngđiều khiển chuỗi lập trình đượchay điều khiển logic được sử
dụngnhiều nhưngvẫn cần nắm các chức năngcủa thiết bịkhítronghệthống
KHÍ NÉN ĐƯỢC DÙNG LÀM GÌ?
ứngdụngcủakhínénhầu nhưkhônggiới hạn, từ ứngdụngtrongnhãnkhoadùngáp
suất thấpđểthửáptrongnhãncầu và vô sốchuyểnđộng thẳngvàquay trongmáy
robot đến nhữngthiết bịcần áp lực cao nhưviệckhoanbêtôngchẳnghạn
Sauđâylàdanhsáchứngdụngcủakhínénvềtínhđa dạngđiều khiển khí nén
trongcôngnghiệp, ngàycàngđược mởrộngliêntục
Hoạtđộnghệthốngvan bằngkhí, nướchay hóachất
Hoạtđộngcủa các cửa nặnghoặcnóng
Mởcửa máng xảtrongtòanhà, nhàmáythép, hầm mỏvàcôngnghiệp hóa chất
Búađóngcọc và nghiền bê tông và rảiđá dăm
Nângvàdichuyểntrongmáydậpkhuôn
Crop spray vàvận hành thiết bịmáykéo
Phunsơn
Giữvàdichuyển trong sản suấtđồgỗvàtrangtrínội thất
Giữ đồ gávàcố địnhthiết bịlắp ráp của máy móc và công cụ
Giữ để dánkeo, dánnhiệthay hànnốiplastics
Giữ để hànhay brazing
Giữvàđịnhhìnhtronguốnống, vẽhay dátmỏng
Spot trongmáyhàn
Bộtáckhívànângchânkhôngcáctấm mỏng
Khoantrongnhakhoa
Vànhiềuứngdụngkhácnữa…
Trang 6ĐẶC TÍNH CỦA KHÍ NÉN
Một số đặcđiểmquantrọngtại sao khí nén được dùng rộngrãi:
Có sẵn
Hầu hết các xưởngvànhàmáycộngnghiệp có cung cấp khí nén trong nhữngkhu
vực làm việcvàmáynénlưuđộngcóthểphục vụchotrườnghơpởxa
Tích trữ được
Dễdàngdựtrữ được khối nănglượnglớn khi cần
Thiết kế và điều khiển đơn giản
Thiết bịkhínénthìThiết kếvàđiều khiểnđơn giản và dễdàngmởrộngtronghệ
thốngtự độngvàđiều khiển tương đốiđơn giản
Chuyển động dễ lựa chọn
Cóthểtácđộngthẳnghay gócxoayvới sựthayđổi vận tốcđơn giản và liên tục
Kinh tế
Chi phílắpđặt thấpdo thiết bị đơn giản, vàchi phí bảo trì cũngthấpdo tuổi thọcao
màkhôngcần bảo dưỡng
Tin cậy
Cácthiết bịkhínénđều có tuổi thọcaonêncótácđộngtốtđếnđộtin cậy của hệ
thống
Chịu đựng được điều kiện môi trường
Chịuđược môi trườngnhiệtđộcao, bụi và gỉséttrongkhiđó các loại khác có thể
hưhỏngrồi
Môi trường trong sạch
Nếuđược trang bịthiết bịxảkhíthíchhợp có thể được lắpđặtởphòngsạch
An toàn
Khônggâycháytrongmôitrườngcónguycơcháycao, hệthốngkhôngbị ảnh
hưởngvềviệc quá tải vì bộtácđộngchỉcóngừnghay làchạynókhôngsinhra
nhiệt
Trang 72 HỆ THỐNG KHÍ NÉN CƠ BẢN
Xilanhkhínén, bộtácđộngquay, vàmôtơkhínéntạo ra lựcvàchuyểnđộnghầu hết
trongcáchệthốngkhínén Đểdịchchuyển, giữ, địnhhìnhvàxửlývật liệu
Đểvận hành và điểu khiển bộtácđộngnày, cần nhữngthiết bịkhínénkhác, nhưlà: bộ
xửlýkhíđểchuẩn bịkhông khí nén và van điều khiển áp xuất, lưu lượngvà
hướngchuyểnđộngcủa bộtácđộng
khíđược lấy từápsuấtkhíquyểnđượcnénvàchoraởápsuất cao hơn cho hệthống
khínén Thực vậy, nóchuyển từnănglượngcơhọcsang nănglượngkhínén
2-môtơ điện
Cungcấp nănglượngcơchomáynén Nóchuyển từ điệnan8ng sang cơnăng
3-côngtắc áp suất
Điều khiển mô tơ điện bằngsensor ápsuấtởtrongbồn nóđược cài đặtởápsuất lớn
nhất khi đó sẽngắt mô tơvàkhirớt xuốngápsuất thấp nhất nó sẽkhởiđộng
môtơ
4-Van 1 chiều
Chophépkhôngkhíđi từmáynénkhíđi vào bồn và ngăn không khí chạy ngược lại khi
máynénkhítắt
Trang 85-bồn chứa
Tíchtrữkhôngkhíđượcnén Kíchthước tùy thuộcvàodung lượngcủamáynénkhíthể
tích càng lớn khoảngthờigianmáynénkhíchạycàngdài
Xảkhôngkhínếu áp xuất của bồn tăngtrênápsuấtchophép
9-bộlàmnguộikhôngkhíkhô
Làmmátkhôngkhíxuốngvàiđộtrênđiểmđộngnước của hầu hếtkhôngkhíẩm, điều
nàytránhcónước trong hệthốngống
10-bộlọc
Trongđườngốngchính, bộlọcnàyphải có độsụt áp thấp nhất và khảnăngloại bỏhơi
sương Nógiữ đườngốngkhỏi bụi, nước và dầu
HỆ THỐNG TIÊU THỤ KHÍ
1. Lấy khí: Đối với thiết bịtiêuthụ, khíđược lấyphíatrênđườngốngchínhđểcác
chất lắngđọng(chủyếu là hơi nước) nằm lại ốngchính, chất này sẽchảy về
phíađườngốngthấpphíadưới rồi vào bộxảtự động
2. Tự độngxảnước: mỗiđườngốngnghiêngdốcnêncó1 bộxả ở phíacuối
Phươngpháphiệu quảnhất là Tự độngxả, nóngănđược nướcứ độngtrong
ốngmàlàmkhôbằngtaycóthểbỏsót
3. Cácthiết bịphục vụkhí: tạo ra khí sạchvới áp lực tốiưu nhất và đôikhicấp
dầu bôi trơn vào đểkéodàituổi thọchocácthiết bịcầnbôitrơn
4. Van điều khiển hướng: Thayđổi ngõ vào và ra củaxi lanhnhằmđiều khiển
hướngchuyểnđộng
5. Cơcấu thực hiện: chuyểnđội nănglượngkhínénthànhnănglượngđộng
năng Nócóthểlàxi lanhchuyểnđộngthẳng, xi lanhchuyểnđộngquay hay
cácthiết bịkhíkhác
6. Bộ điều khiển tốcđộ: Chophépđiều khiển tốcđộđơn giản và dễdàngnhất
Ta sẽ đề cập kỹhơn các thiết bịnàyởcácphần 4Æ7
Trang 9ĐƠN VỊ
Hệthốngđo lườngquốc tế đãđượcthon6ng qua năm1960, riêngMỹ, Anh, Nhật vẫn
cònsửdụnghệ đo lườngtheotheoAnh
Bảng3.1 Đơn vịSI dùngtrongkhínén
Đại lượng Kýhiệu Đơn vịSI Tên Ghichú
1 ĐƠN VỊ CƠ BẢN Trọnglượng
t, θ
kgmsK
oC
KilogramMétGiâyKelvin
ĐộC
0oC = 273,16 K
2 ĐƠN VỊTÍNH TOÁNBánkính
A, SVvωaJFGW
E, W
E, WMP
m1
N
J JJJW
MétRadian MétvuôngMétkhốiMét/ giâyRadian / giâyMét/ giâyb.phương
NewtonGiatốc trọnglựcJun=newton.métJun
JunJunwatt
Q
E, WP
Pa
m3 n
m3
n.s-1
N.MW
PascalMétkhối chuẩn
Métkhối chuẩn/ giâyJun
Watt
=N.m-2
ởq=0oC , p=760mm HgPa.m3=N.mp.Q=N.m.s-1=W
Trang 10Bảng3.2 Cácđơn vịsốlượngtheohệMười
ĐƠN VỊ KHÔNG THEO HỆ MÉT
dcmµ
dahkM
Đại lượng Đơn vị
2.2050.03527
0.453528.3527Chiềudài m
mmm
footyardinch
3.32811.0940.03637
0.30480.91425.4Nhiệtđộ oC oF 1.8oC + 32 (oF-32)/1.8
Diệntích m2
cm2
sq.ftsq.inch
10.760.155
0.09296.4516Thểtích m3
cm3
dm3
cu.yardcu.inchcu.ft
1.3080.061020.03531
0.764516.38828.32
35.310.03531
0.0283228.32Lực N pound force(lbf.) 0.2248 4.4484
Áplực bar Lbf./sq.inch(psi) 14.5 0.06895
Trang 11Hình3.4 Cáchệchỉthịáplực khác nhau:
Áplực khí được cho là quá áp khi nó lớn hơn áp lực môi trườngvàđược gọi là áp lực
khínén(gauge pressure –GA)
Áplực khí cũngbiểu diễnởdạngáplực tuyệtđối, thamchiếu với môi trườngchân
không Áplực dưới áp lực môi trườnggọi là thấp áp
Cónhiều cách đểbiểu diễn áp lực như ở hình 3.4, thamchiếu áp lực môi trườngchuẩn
Trang 12Nếu thểtíchV1 =1 m3ởáplực tuyệtđối100kPa ( 1 bar ABS) đượcnénvới nhiệtđộ
khôngđổi xuốngthểtíchV2 = 0.5 m3thì:
p1 V1 = p2 V2 Æ p2 = (p1.V1) / V2
nên p2 = (100kPa 1m3) / (0.5m3) = 200kPa (2 bar ABS)
Tiếp tục, nếu V1 ở100kPa đượcnéntớiV3 = 0.2 m3thì áplực sẽlà:
p3 = (p1.V1) / V3 = 100kPa.1m3 / 0.2m3= 500kPa (5 bar ABS)
Định luật Charles:
“Ởápsuấtkhôngđổi, thểtíchcủa 1 lượngkhíchotrước sẽtănglên1/273 khinhiệtđộ
tănglên1 oC.”
Định luật Gay Lussac:
“Ởápsuấtkhôngđổi, thểtíchkhítăngtỉlệtheonhiệtđộ.”
Do đó V1 / V2 = T1 / T2 và V2 = V1.T2 / V
Hay cóthể đổi lại : “ Với thểtíchkhôngđổi, ápsuất tỉlệvớinhiệtđộ”
Nên p2.p2 / T1.T2 và p2= p1 ( T1/T2)
Trongcáccôngthức trên phải dùng nhiệtđộKelvin K= oC= 273
Từcácmốiquanhệtrêntacó:
(p1 V1) / T1 = (p2.V2) / T2 = hằngsố
Địnhluật này đưa ra lý thuyết cơbảnđểtính toán thiết kếhay lựa chọn thiết bịkhínén
khiquantâmđến sựthayđổinhiệtđộ
Đôikhícầnthamchiếu các dữliệu của thểtích khívới thểtích khíchuẩn (m3
n), khốilượng1.293 kg ở0oC
LƯU LƯỢNG
Đại lượngcơbản của lưu lượnglàQ, métkhối/ giây(m3n/s) Thực tếngười ta dùng
lít/phúthay dm3/phút Đối với hệAnh, dùngđơn vịscfm( cubic foot / phút)
Biểu thức Bernolli
“Chất lỏngcótrọnglượngriêngnhấtđịnhchảy ngangtrongốngcóđườngkínhống
thayđổi thì tổngnănglượngở điểm 1 và điểm 2 là như nhau.”
hay : p1 + 1/2p.v12= p2+1/2p.v22
Biểu thức này cũngđúngđối với chất khí khi tốcđộdòngchảykhôngvượtquá330m/s
Trang 13ĐỘ ẨM CỦA KHÍ
Khôngkhíluônchứa một lượnghơi nước Lượng hơi nước tồn tại phụthuộc vào độẩm
vànhiệtđộ
Khikhôngkhíbịlàmlạnhnósẽ đạtđến mộtđiểm nào đóđược gọi là điểm bảohòahơi
nước, còngọi là điểm sương Khibịlàmlạnhhơn nữa, tất cảlượnghơi nước
sẽkhôngthểduytrìtiếpđược, 1 lượnghơi dưthừa sẽhìnhthànhnhữnggiọt
nhỏgọi là chất ngưngtụ
Lượngnước thực tếcóthểlưu trữtrongkhíphụthuộchoàntoànvàonhiệtđộ; 1 m3khí
néncũngchỉcóthểchứa cùng lượnghơi nước có trong 1 m3khíquyển
Bảngdướiđây sẽchỉralượngnước chứatrong1 métkhối khí ở1 dảy nhiệtđộtừ -30
r.h = (lượngnước thực tế/ điểm sương) x 100%
Vídụ1: nhiệtđộ25oC, r.h= 65% Hỏi lượngnướctrong1m3làbaonhiêu?
Điểm sươngở25oC = 24g/m3.0.65= 15.6 g/m3.
Khikhíđượcnén, dung tíchchúahơi nước bị giảm xuống, vìvậy nước sẽbịgnu7ng tụ
trừphi nhiệtđộtăng
Vídụ2: 10m3khíquyểnở15oC vớir.h=65% đượcnénlên6 bar Nhiệtđộtăngcho
phéplà25oC Boa nhiêunước sẽngưngtụ?
Từbảng3.5 , ở15oC, 10 m3 khícóthểchứa tốiđa13.04g/m3* 10m3= 130.4g
Do r.h=65%, lượngnước chứatrongkhí là130.4g * 0.65 = 84.9g (a)
Thểtíchkhínéngiảm có thểtínhnhưsau:
Trang 14Lượngnước ngưngtụbằngtổnglượngnướctrongkhítrừ đi thể tíchmàkhínéncóthểhấp
thu; vậy từ(a) và (b) tacó84.9 –34.2 = 50.6g là lượngnước ngưngtụ
Lượngnước ngưngtụnàynênđược tách khỏikhínéntrước khi cấp vào hệthốngđểtránh
gâyhỏnghócchothiết bị
Hình3.7 Điểm sươngtrongdãynhiệtđộtừ-30 tới +80oC Đườngđậm chỉratập các điểm
sươngcủa thểtíchkhíphụthuộcnhiệtđộ, đườngnhạtứngvới thểtíchkhíchuẩn
Trang 15Máynénchiathành2 loại chính: loại chuyểnđộngthẳngvàloạiquay
Hình4.1 Cácloạimáynénsửdụngchokhínén
MÁY NÉN CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN
Máy nén piston một cấp:
Khílấy từmôitrườngvànénđến áp lực yêu cầutrong1 hànhtrìnhđơn Piston dichuyển
xuốnglàmtăngthểtích và giảm áp suất xuốngthấp hơn áp suấtkhí quyển làm cho khí ở
môitrườngngoàilọtvàoxi lanhqua cửa vào Sau khi xuốnghết, piston dichuyển lên, lỗ
vàođóngbịkhikhíbịnénlại, lỗramởrađưa khí vào bình chứa
Loạimáynénnàyđược sửdụngrộngrãtronghệthốngkhícóáplực từ3-5 bar
Hình4.2 Máynénpiston đơn
Trang 16Máy nén piston 2 cấp
Ởmáynénpiston đơn, khikhínénhơn6 bar, nhiệtđộtỏa ra rất lớnlàmgiảm hiệu suất
làmviệc Vìvậymà máynénkhídùngtrongcôngnghiệp thườnglàloại kép Khí lấy
từ ápsuấtkhíquyểnđượcnénqua 2 cấpđểtạo ra áp lực cuối cùng
Hình4.3 Máynénpiston kép
Nếu áp lực cuốicùnglà7 bar, thì cấpđầu tiên thườngnénlênkhoảng3 bar, sauđó nó
được làm lạnhvàđưa vào cấp nén thứ2 đểnânglên
Khínénđưa vào cấpxilanhnénthứ2 đãđược giảm nhiệt nhiều do đã qua bộ làmmát
bêntrongnênhiệu suất tănghơn so vớimáynénđơn Nhiệtđộcuối cùng của khí
racỡ120oC
Máy nén khí loại màn chắn.
Máynénkhíloại màn chắn cấpkhínéncỡ5 bar, hoàntoànkhôngcólẫn dầu nên được
sửdụngrộngrãitrongcôngnghiệp thực phẩm, dược phẩm
Mànchắn tạo ra sựthayđổi thểtíchtrongbuồngnén Điều nàygiúpkhívàokhihành
trìnhxuốngvànénkhihànhtrìnhlên
Trang 17MÁY NÉN KHÍ LOẠI QUAY:
Máy nén quay loại cánh trượt:
Loạinàycórotor gắn lệchtâmvàcáccánhcủa nó có thểtrượt trong nhữngkhequanhtrục
rotor Khirotor quay, lực ly tâm giữcáccánhtiếp xúc với váchstator vàkhônggian
giữa 2 cánh liền kềsẽgiảm dần làm tăngáplực từ cửavàovàtaora khínén
Hình4.5 Việc bôi trơn và làm kín thực hiện bằngcáchthêmdầu vào luồngkhígần cửavào Dầu cũng
cótácdụnglàmmáthanchếnhiệt ra cỡ190oC
Máy nén khi loại trục vít:
Gồm2 trụcrotor ăn khớpvàquay ngược chiềunhau Khoảngkhônggiữa2 trụcrotor giảm
dầndoc theotrụcđiềunàylàmkhikẹt giữa2 trục bịnénlại Nóđược bôi trơn và làm
kínbằngdầunênphải tách dầuở đầu ra
Loại này có thể đạtđược tốcđộlưu lượng
liêntục cao vượt mức 400m3/phút ởáplực
10 bar
Loại này có ưuđiểm hơn loạimáynénvan quay
vìnótạo ranguồn khí cấp liên tục, không
cóxung
Hình4.6
ĐÁNH GIÁ MÁY NÉN:
Dung lượngmáynénxácđịnhbởi Lưu lượngkhíchuẩn, m3n/s hay dm3n/s hay l/m Đối với
máynénpiston, nóđượctínhbởi:
Q (l/m)= diệntích dm2 x chiềudàihànhtrìnhdm x sốxi lanhtầngđầu x rpm
Trongtrườnghợpmáynén2 tầng, chỉtínhtầngxilanhđầu tiên
Hiệu suất khí cấp thườngthấp hơndo tổn hao nhiệt và thểtích
Khínéntrongxi lanhkhôngthểxảhết khi hếthànhtrìnhnén, cóvàikhoảngtrốngkhông
dùngđược ta gọi là vùng thểtíchchết
Tổn thấtnhiệt xảyrado trongquátrìnhnén, nhiệtđộkhítănglêncaodo đó thểtíchkhítăng
vàgiảmđikhiranhiệtđộmôitrường
Trang 18Hiệu suất thể tích:
Hệsố(Lượngkhícấp / lượngkhíchiếm chỗ) chính là hiệu suất thểtích, tínhtheophần trăm
Nóthayđổitùytheokíchcỡ, loại và kết cấu máy, sốtầngnénvàáplực cuốicùng Hiệu suất
máynén2 tầngthấp hơnmáynén1 tầngvìởmỗixi lanhđều có vùng thểtíchchết
Hiệu suất nhiệt và hiệu suất tổng hợp:
Bêncạnhcáctổnhaonóitrêncòncótổnhaodo nhiệtlàmgiảm hiệu suấtnénkhí Cáctổn
haonàyhơn nữa còn làm giảm hiệu suất tổng quát, phụthuộc vào hệsốnénvàtải
Máynénlàmviệc gần hếtdung tíchsẽlàmgiatăngnhiệt và giảm hiệu suất Ởmáynén
2 cấp, hệsốnénmỗi cấp thấp, khíđượcnénriêngbiệtởcấp 1 rồi qua bộlàmmátsau
đó vào cấpnéncuốicùng
Vídụ: Nếukhíquyểnđược lấy vào cấpnén1 vànénxuốngcòn1/3 thểtíchđầu, áplực cửa
racỡ3 bar Nhiệt sinh ra thấp tươngứngkhinénmức thấp Sauđókhíqua bộlàmmát
rồi vào cấpnénthứ2 vàtiếp tục giảm1/3 thểtích Áplực tuyệtđối cuối cùng sẽ là9
bar
Khinéntrực tiếp cùng lượngkhí đó từáplực môi trườnglênáplực tuyệtđối9 bar, nhiệtđộ
sinhrasẽrấtcaovàhiệu suất tổngquátsẽgiảm mạnh
Sơ đồ hình4.7 so sánhhiệu suất tổngquáttiêubiểu củamáynén1 cấp và 2 cấp với áp lực
cuốicùngkhácnhau
Hình4.7 Sơ đồ hiệu suất tổngquátĐối với áp suất cuối cùng thấp, loại 1 cấp tốt hơn do hiệu suất thểtíchcaohơn Khicần áp
lực cuối lớn thì loại 2 cấp có ưuđiểm hơn
Năng lượng tiêu thụ đặc biệt dùngđểtínhhiệu suất tổngquátvàcóthểdùngđểước
lượnggiáthànhsản xuấtkhínén Trungbình, 1 kW điện sẽtạođược120-150l/phút ở
áplựclàm7 bar ( =0.12…0.15m3n/min/kW) Thông sốchính xáccần thiết lập dựa theo
kíchcỡvàloạimáynén
CÁC PHỤ KIỆN CHO MÁY NÉN
BÌNH TÍCH KHÍ:
Bìnhtíchkhílàmột bình chịuđược áp suấtcao, làmtừthéptấm, đặt theo hướngthẳng
đứnghay nằmngangngaysaubộlàmmát, dùngđểtíchtrữkhínén; do đó hạn chế
được dao độnglưu lượng
Trang 19Chức năngchínhcủabìnhtích khílàtrữkhíđểtránhquátảichomáynénvàgiảm thiểu dao
độngcủamáynénkhiphải nhậnvàkhôngnhận tải, nócũnglàmmátvàlàmngưngtụ1
phần hơi dầu và nước lẫn trongkhí Ta nênđặt bình chứaởnơithoángmát
Nêngắnvàobìnhvan an toàn, đồnghồáplực, bộxảvànắpđậy kiểmtra-vệsinh
Tính toán lựa chọn bình chứa:
Bìnhchứađược chịn dựa vào lượngkhíđến từmáynén, kíchthước hệthống, yêucầu
nguồnkhíkhôngđổihay thayđổi
Máynénđiều khiển bằngđiệntrongcácnhàmáycôngnghiệp thườngđượcđóngngắt giữa
2 mức áp lựcmin vàmax, gọi là điều khiển tự động Đểtránhdaođộngquámức thì nó
cần 1 bình chứa có lượngthểtíchnhỏnhấtđịnh
Máynéndiđộngdùngđộngcơnổkhôngdừnglại khi đạt tới áp lựcmax, lúcnàyvan hútcủa
máynénsẽmởvàkhísẽtựdo ravàoxi lanhmàkhôngbịnén Độchênhápgiữa lúc có
tảivàkhôngtải là rất nhỏ Trongtrườnghợpnàychỉcầndùngbìnhchứa nhỏ
Trongcôngnghiệp, quytắcchon bìnhchứa nhưsau:
Dung tích bình chứa = khí nén ra từ máy nén / phút
Vídụ: Máynéncólưu lượngralà18m3n/min, áplựcđườngốngtrungbìnhlà7 bar Do đó
khínénratrênmỗiphútlà: 18000 / 7 –tươngđương2500 lít
Vậy cần chọn bình có dung tích 2750 lít
BỘ LỌC ĐẦU VÀO:
Khôngkhíbìnhthườngchứa tới40 triệu phần tửrắn/m3 nhưbụi, phấn…Nếukhínàyđược
nénlên7 bar thìlượngtạp chấtnàysẽlên320 triệu/m3 Vìvậyđể máynénhoạtđộng
tin cậy, bền thì bộlọc phải có hiệu suấtcaonhằm ngăn sựbàomònởpiston vàxi lanh
Bộlọc cũngkhôngnênquámịn, nhữngphần tửnhỏ(2-5µm) bịgiữlại làm trởkhángbộlọc
tăngcaonêngiảm lượngkhíhữuích
Khílấy vào máy nén càng sạchvàkhôcàngtốt, đườngkínhốngnênlớn Khidùngbộgiảm
âmthìnênđặtnóphíasaubộlọc
KHỬ NƯỚC TRONG KHÍ NÉN
BỘ LÀM MÁT:
Saukhinén, khísẽcónhiệtđộcao và khi giảm xuốngnhiệtđộmôitrường, lượngnước trong
khísẽtích tụtrongđườngống Cáchtốt nhấtđểngăn hiện tượng nàylàlàm mátkhí
ngaysaukhinén Bộlàmmátcóthểdùngnướchay khíđểtraođổinhiệt
Làm mát bằng khí
Khínénchạy qua một mạnglưới các ốngtản nhiệtđược làm mát nhờquạt gió Loại tiêu biểu
được vẽtrênhình4.8 Nhiệtđộkhínénrachỉnêncaohơn 15oC so với môi trường
xungquanh
Trang 20Làm mát bằng nước
Cơbản là một vỏthépcóchứa các đườngống, nước nằm một phía và khí nằm một phía của
ống, cảnước và khí đều chạy tuầnhoànvàcóhướngngược chiềunhau Nguyênlývẽ
raởhình4.9
Hình4.9
Bộlàmlạnhcầnđảm bảo khí ra chỉhơn 10oC so với nước làm mát
Nêngắn thêm bộtự độngxả để xảchất ngưngtụ
Bộlàmmátcũngnêntrangbịvan an toàn, đồnghồáplực và nhiệt kếchokhívànước
BỘ LÀM KHÔ:
Cácbộlàmmátthườnglàmlạnhkhíxuống10-15oC, điều kiệnnhiệt làm việc của khí là nhiệt
môitrường( khoảng20 oC), điềunàycónghĩa sẽkhôngcònnước ngưngtụkhilàmviệc
nữa Tuynhiênnhiệtđộkhíracũngcóthểcaohơnnhiệt môi trườngnơi mà các ốngdẫn
điqua, chẳnghạn vào buổi tối Khiđó khí bịlàmlạnhhơn nữa và nước sẽbịngưngtụ
Phươngpháplàmkhôkhíđược dùng là giảm điểm sương, điểm mà nhiệtđộtạiđólàmkhí
bảo hòa hơi nước hoàntoàn Điểm sươngcàngthấp thì lượnghơiẩmtrongkhí càngít
Có3 loạilàmkhôkhí: 2 loại dạnghấp thụvà1 loại dạnglàmlạnh
Loại làm khô dạng hấp thụ ( chất hấp thu bị rã ra):
Khínénbị đẩyqua chất hấpthunhưphấndehydrat,
megie-clorua, lithium-clorua, canxi-cloruaở
dạngrắn, húngsẽhấp thu nước rồi ngưngtụ
ở đáybìnhchờxảra
Cácchất hấp thu cần bộsung thêmthường
xuyênkhimàđiểm sươngtăng
Điểm sươngở5oC, 7 bar làđạt yêu cầu
Ưuđiểm của phương phápnàylàchi phíban đầu
vàvậnhànhthấp, nhưngnhiệtđộvàokhông
đượcquá30oC., cácchấtnàycótínhăn mòn
rất cao nên đòihỏi phảiđược lọc cẩn thận
tránhđểlọt vào hệthốngkhínén
Hình4.10
Trang 21Làm khô dạng hấp thu (chất hấp thu được tái sử dụng)
Cáchóachất nhưsilica dạnggel, alumihoạttínhdạnghạt chứa trong bầuđặt thẳngdứngsẽ
hấp thu hơiẩm trong khí nén Khi chất hấp thu bảohòa, nósẽ được tái chếlại bằngkhí
khô, nhiệthay tựlàmkhônhưhình4.11
Khinénẩmđược cấpvàovan điều khiển hướng vàđi vào cột hấpthu1 khikhôsẽthoátra
cửa ra
Khoảng10-20% khíkhôsẽqua vòiO2 vàcột2 theochiều ngược lại đểtáichếnó Khítáichế
sauđó sẽthảirangoài
Van điều khiển hướngsẽchuyểnđổiđịnhkỳ, đượcđiều khiển bởi timer, cho phép làm khô khí
ở1 cột và tái tạoởcột kia, đảm bảokhíluônkhô
Điểm sươngcực thấp vẫn có thểápdụngphươngphápnày, vídụ-40oC
Chỉthịmàucóthểkết hợp vớilàmkhôđểhiển thịmứcđộbảo hòa Bộlọc tinh cần gắnởcửa
rađểlọc các bụi từchấtlàmkhô Chi phíban đầu và vận hành cao nhưngbảo trì ít tốn
kém
Hình4.11
Làm khô dạng làm lạnh
Đâylàthiết bịkết hợp 1 mạchlàmlạnhlà2 vùngtraođổi nhiệt
Khíẩmởnhiệtđộcaođược tiền làm lạnhởvùngtraođổi nhiệt1, truyền 1 phần nhiệtchokhí
lạnhởcửa ra Sau đó nó tiếp tụcđược làm lạnhbởi công chất lạnhtrongmạchmáylạnh
ởvùng2 Vàothờiđiểm này hơi nước và dầu ngưngtụrồi tự độngxảrangoài
Khíkhôlạnhsẽquay vềvùngtraođổi nhiệt 1 và nhận nhiệt từkhívào, điều này sẽngăn tụ
sươngởcửa ra, tăngthểtíchkhívàgiảmđộẩm
Trang 22Nhiệtđộracóthể đạt2oC với phươngpháphiệnđại dù chỉcần5oC làthỏa yêu cầu của tất
cả ứngdụngkhínén Nhiệtđộđầu vào có thểlên60oC nhưngđểlợi vềkinhtếthìnhiệt
Bộlọc phải có độsụt áp thấp nhất và có khảnăngtáchhơi dầu từmáynénđểtránhbịtíchtụ
trongđườngống, nókhôngcóđĩa chia khí đểtáchnước nhưbộlọc chuẩn Bộxảgắn
kèmhay tích hợp sẵn trên bộlọc sẽxảchất ngưngtụthườngxuyên
Bộlọc thườnglàloại có phin lọcthaythếnhanh
Trang 23PHÂN PHỐI KHÍ
Hệthốngphânphốichínhđược lắpđặtđểtruyền khí đến các khu tiêu thụkhácnhau
Cần phảiđặtcácvan cáchlyđểchiaốngkhíchínhthànhnhữngđoạn và đểgiới
hạn khu vực cần tắt/đóngtrongkhisửa chữahay bảo trì
có2 sơ đồ phânphốichính: phânphối cụt và phân phối mạchvòng
PHÂN PHỐI CỤT
Đểhỗtrợchothoátnước, đườngốnglắpđặtnênchođộnghiêng1/100 theohướng
dòngchảy và nên lắpđủđầuthoát ởmột khoảngcáchthích hợp, đườngống
chínhnêntrởvề độ caoban đầu bằngcáchdùng2 đoạn nối có góc nối thích hợp
vàở đónênbốtríđầuthoátở điểm thấp nhất
PHÂN PHỐI MẠCH VÒNG
Trang 24Trongphânphối mạchvòngđườngốngchínhcấp từ2 phíatới nơi tiêu thụkhínhiều,
điều này sẽgiảm thiểu hụt áp suất
Tuynhiênnướcđọngsẽ đi theo mọi hướng, nên cungcấpđủvan xảtự độngđểthoát
nước ra
ĐƯỜNG ỐNG THỨ CẤP
Nếu bộlàmmátvàkhôkhílắpđặtkhônghiệu quả, khínéntrongđườngphânphối chính
do tiếp xúc lạnhbềmặtnênnước và dầu sẽ đọnglại theo đường ống
Đườngnhánhđược tách ởtrênđỉnhđườngốngchínhđểngăn nước trongđườngống
chínhđi vào và đáycủađườngốngnêncóchỗthoát
Điểmthoátđược cấp từ điểmnhánhđượcđặtởvịtríthíchhợp dọctheođườngốngở
nhữngđiểm thấp Nhữngđiểm xảnàycóthểxảbằngtayhay dùngvan xảtự động
Dùngvan xảtự độngthìchi phílắpđặt cao, nhưngbùlại tiết kiệmđượcchi phínhân
công Nếu dùng van xảbằngtaybịsaolãnglại dẫn tới rắc rốido chứa các chất bẩn
trongống
Hình4.16 Khớp nối lấy khí(a) vànước (b)
Dùng van xả tự động
Có2 loạivan xảtự động, xemhình4.17 và4.18
Trongloại xảdạngphaohình4.17, ốngdẫn nổivàbêntrongđược nối vớikhôngkhí
thôngqua bộlọc, van an toànđặt trong hốcởtronglòxo đểđẩypiston vàcó1 trục
chovậnhànhbằngtay
Trang 25Cácchất ngưngđọngtụlạiởdướiđáyvan xảvàkhinódânglênđủcaonósẽnâng
phaolên, ápsuấttrongvan truyền tớipiston chuyểnqua 1 bênđểmởvan xảvà
tốngnước ra Khi đó phao sẽxuốngthấp và sẽ đóngkhícấpchopiston
Van an toàndùngđểgiới hạn áp suất saupiston khiphaođónghọnglại, giátrịcàiđặt
ban đầu bảođảmđồngbộvới thời gian củapiston đểngăn khí xảraqua chức
năngxảcủavan an toàn
Tronghình4.18 làloại dùng điều khiển bằngđiện mà ởmỗi thời gian nhất địnhnósẽxả
nước ngưngđọngbằngcáchquay bánhcam đểtácđộngcần van
Điều này đưa ra thuận lợi là có thểhoạtđộngmọi hướngvàchốngsốc tốt nó rất thích
hợp với máy nén khi di độngvàhệthốngkhínéntrongxebuýt, xetải
Hình4.18 độngcơtự độngxả
TÍNH TOÁN KHÍ NÉN CHO ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
Chi phíchođườngốngchíchínhlàmột phầnchi phíban đầu khá cao cho lắpđặt khí
nén Nếu giảmđườngkínhống, sẽhạ được chi phí đầu tư, nhưngtăngđộsụt áp
tronghệthống, chi phívận hành sẽtăngvàsẽtăngvượt mức chi phí đầu tưcho
đườngốnglớn hơn
Chi phínhâncôngcũngchiếm một phần lớn trong tổngchi phívàchi phínàythayđổi rất
ítvới lắpđặt các loạiđườngốngkhácnhau, chẳnghạn việc lắpđặtđườngống
kíchthước25mm chi phícũnggiốngnhưlắpđườngống 50mmnhưng lưu lượng
đườngống50m sẽgấp 4 lầnđườngống25mm
Tronghệthốngmạchvòng, điểm tách của bất kỳ đường cấp nào cũngdược cấp bởi 2
đườngdẫn Khitínhtoánđườngốngngười ta chỉtínhnhưlà1 đườngcungcấp
duynhấtmàthôi
Tínhtoánđườngống chính và nhánh chỉquantâm đến vận tốc, thôngthườngvận tốc
khoảng6 m/s, trongkhiởnhữngnhánhphụvới áp suất 6 bar và độdàikhoảngvài
métvận tốc có thể đến20 m/s độsụt áp từmáynénkhíđếnđườngốngnhánh
khôngđược vượtquá0.3 bar Nomogram(hình4.19) chophéptaxácđịnhđường
ốngyêucầu
Cácvịtrí van vàgócbẻ sẽgâyrama sát thêm, nhữngma sát nàysẽ được cộngthêm
ứngvớiđộdàiđườngốngtươngđươngđểtínhtổngtổn thất áp suất Trongbảng
4.20 chođườngốngtươngđươngứngvới mỗi khớp nốiđược dùng
Trang 26Ví dụ (a)xácđịnhđườngốngđểcólưu lượng16800 l/mvới sụtápkhôngquá0.3 bar
trong125 m ống Dùngmáynénkhí2 cấp sẽtự độngchạy khi dưới 8 bar và tắtở
10 bar ; ápsuấttrungbình9 bar
Sụtápchophép30 Kpa trên125m tươngđươngvới30/125 = 0.24 Kpa/m
Trongnomogram4.19: vẽ đường9 bar trênđườngápsuấtđiqua 0.24 Kpa/mtrênđường
sụt áp và cắt đườngthamchiếuởX
Nốiđiểm X với0.28 m3/s vàvẽ đườngthẳngcắtđườngkíchthướcđườngốnglàkhoảng
61mm
Vớiđườngốngtối thiểu là 61mm có thểdùngống65mm ( xembảng4.21) cóđườngống
68mm thỏamãntínhtoánvới1 íttrừhao
Ví dụ (b)nếuđườngốngdài125m trongvídụ(a) có1 sốkhớp nối trong đườngống,
chẳnghạn2 co, 2 gócbẻ900, 6 Tee và2 van cửa, sẽcầnđườngốnglớn hơn để
12 khớp nối có độma sátthêmứngvới 10m ống
Vìvậy chiều dài tác độngcủaốngsẽlà135m vàtổn thấtchophéptrên1 métlà:
30KPa/135m = 0.22 Kpa/m
Thamkhảonomogramtronghình4.19 đườngkínhốngcắt khoảng65mm I.D vậyđường
kínhdanhđịnhlà65mm, đườngkínhbêntrongthực của ống68mm sẽ đápứng
Chúý: khảnăngmởrộngcần phảiđượcxemxétkhitínhtoánlắpđặtđườngốngchính
mới
Bảng4.20 Chiềudàitươngứngchocácloại khớp nốichính:
Loại khớp nối Kích thước lỗ trong ống (mm)
Trang 27Hình4.19 Nomogramđểlựa chọnđườngkínhlỗchính
Trang 28Vật liệu đường ống
Đường ống gas chuẩn (SGP)
Đườngốngkhí chínhthườngbằngthéphay bằngsắt Nóthườngcómàuđenhay được
trángkẽm mà ít bịmòn Loạiốngnàycóthể được vặn thích ứngvới một sốloại
khớp nối Đối vớiđườngkínhtrên80mm dùngmặt bích đểnối sẽkinhtế hơn
dùngren Một sốthôngsốcủađườngốnggas chuẩn bằnggang (SGP)
Ống inox
Chủyếuđược dùng khi đườngkínhlớn trong ốngchínhthẳng
Ống đồng
Cóthểdùngốngđồngđườngkínhlênđến40mm ởnơi môi trườngăn mòn, chịu nhiệt
vàđộcứngcao Đượcdùngvới khớp nối và ống tôiluyện chất lượngcaodễ
dàngchoviệc lắpđặt
Ống cao su
ốngcaosurất phù hợp với loại hoạtđộngcầmtayvìnólinhđộngvàdễchuyển cho
người vậnhành Sauđâylàkíchthước các đườngống:
ốngcaosuchủyếuđượcdùngchonhữngthiết bịhay nhữngứngdụngkhácmàốngcó
thể để gần thiết bị
Bềrộnglỗtrong Đườngkính
ngoàimm
Độdầymm
Khối lượngKg/m
Trang 29Ống PVC hay ống nhựa
Thườngđượcdùngđểnối các thiết bịkhínénvớinhautronggiới hạn nhiệtđộlàmviệc,
rất thuận lợi trong việc lắpđặt, chophépcắt ngắn, đấu nối dễdàngbằngfitting
Nếu yêu cầu làm việc uyển chuyển hơnhay thườngxuyênchuyểnđộngthìsửdụngloại
nhựa mềm hơn hay loạipolyurethane nhưng ápsuất làm việcan toànthấp
hơn
Các khớp nối trong hệ thống
Tronghệthốngcácthiết bịkhínénđược nối vớinhaubằngnhiềucáchhình4.23 chỉ
cáchnốinhanhtiêubiểu ốngchỉcần nhấn vào nó sẽtự độnggiữchắc lại và
kín
Loại INSERT cho ta lực giữtốt hơnbêntrongvàngoàiống ốngđược ép lại bởi 1 ống
bọc khi đaiốcđược xiếtvào Đoạnốngđược nhấn vào sẽ giảmđườngkính
bêntrongdo đó gia tăngđángkểlực cản
LoạiPUSH-IN cólực giữchặt lớn và dùng vòng đệm kín đặc biệt bảođảm làm kín cho
ápsuấtvàchânkhông Khônggâythêmcản lực vì nốiốngkhôngbịépnên
đườngtrongcủaốngkhôngthayđổi
LoạiSELF SEALING có1 cơcấubêntrongđểkhí khôngthoátra saukhirútốngranó
cũngcóthể đượcdùngchomôitrườngkhôngcóđồng
a) Nếukhôngđẩyốngvào, van 1 chiều sẽchặnkhôngchokhíthoátra
b) Khiốngđượcnhétvàosẽ đẩyvan 1 chiều ra cho khí đivào
Bềrộnglỗtrong,
inches
Đườngkínhngoàimm
Độdầymm
Khối lượngKg/m1/8 9.2 3.2 8.04
Trang 30Hình4.21 loại khớp nốinhétvàotronglòngống
Hình4.22 khớp nối loại đẩyvàocókhuỷu chặn
Hình4.23 khớp nối tựlàmkín
Trang 315 XỬ LÝ KHÍ
Nhưtrìnhbàyởtrên, khôngkhímangbụi và hơiẩm Saukhinén, hơiẩm sẽ độnglại
trongbồn chứa và bộlàmmátkhí, nhưngvẫncòn1 sốcòsót lại sẽ đi vào hệ
thống Hơn nữa nhữngphần tửcarbon hóacủa dầu, lớp rỉcủathànhốngvà
nhữngvậtbênngoàikhácxâmnhập vào sẽgâyhỏngvòngđệmvàhìnhthành
nhữngchấtdính Tất cảnhữngđiều này có thểgâyảnhhưởngđến thiết bịkhí
nénnhưlàmmònthiết bị, làmgiãnnởvòngđệm, gâyrỉsétvàlàmđứngvan
Đểloại nhữngcạn bẩnnày, khícần phảiđượclàmcàngsạchcàngtốt Bộ xửlýkhí
cũngbaogồm van điều áp và bộbôitrơn
BỘ LỌC
Bộ lọc chuẩn
Bộlọc chuẩnbaogồm bộtáchnước và bộlọc Nếukhíkhôngđược tách nước trước sẽ
có1 lượngnướcđángkểvàbộlọc sẽnhữngvật rắn lại nhưbụi và cặn rỉsét:
Hình5.1 Loại bộlọc tách nước tiêu biểu và bộtự độngxả
Trang 32Lưới lọc sẽlược nhữngphần tửnhỏhơn nhưbụi, vỉsétthànhốngvàdầu trước khi đi ra
bộlọc Nhữnglưới lọc chuẩn sẽlược bỏtất nhữngthànhphần bụi nhỏ đến 5
micro Lưới lọc dễdàngtháoralauchùiđểsửdụnglại một sốlần trước khi
thaythếdo vượt tổn thất áp suất
Thânbộlọc thườnglàmbằngpolycabon Đểan toànnóđược bảo vệthép Trongmội
trườnghóachất độc hại nên sửdụngvật liệuđặc biệt Khisửdụngchỗnào
gần nhiệtđộcao, tialửa vv nênsử dụngloại thân bằng thép
Nếu nước ngưngtụlớnnêndùngvan xảtự động
Tronghình5.1 bênphải dùng van xảtự độngloại phao được gắn sẵn trong bộlọc
chuẩn
Bộ lọc tinh
Bộlọc tinh dùng đểlọc hơi dầu Bộlọctinhkhôngcótấm làm lệchhướng(deflector
plate)
Khíđược cấp từngõvàochảyqua tâmlưới lọc rồiđi ra qua cộngoutlet
Bụi bẩn bịngăn lạiởlưới lọc, hơi dầu và nướcchuyểnthànhchất lỏngbởi sựtác động
hợp nhất trong vật liệu lưới lọc, hìnhthànhgiọt nhỏchảyđọngxuốngdướiđáy
Hình5.2 Bộlọc tinh tiêu biểu
Bộ lọc cực tinh
Bộlọc cực tinh sẽlọc hầu nhưtất cảnước và dầu cũngnhưnhữngvật rất nhỏ đến0.01
micro, nócungcấp bảo vệtốiđa các thiết bị đo lườngchínhxácdùngkhí nén,
sơn tĩnhđiện, lau và làm khô trong lắp ráp điện tử
Nguyênlýhoạtđộngcũnggiốngnhưbộlọctinh, nhưnglưới lọc có thêm 1 lớp nữa có
hiệu suất lọc cao hơn
Trang 33Lựa chọn bộ lọc
Đểtínhtoánbộlọcnêndựa vào yêu cầuứngdụngcụthểvàphụthuộc vào 2 yếu
tố:-a) Lưu lượngtốiđa của thiết bịdùngkhínén
b) Tổn thất áp suất tốiđachophéptronghệthống
Cácnhàsản suất sẽcungcấp biểuđồlưu lượng/ ápsuấtđểcóthểtínhchínhxác
cầnchúý rằngdùngbộlọc chuẩn cho nhữngứngdụngcóthểkhônghiệu suấtdo cótốcđộ
thấp hơn
CHẤT LƯỢNG KHÍ NÉN
Các tầng lọc
Tronghình5.3 minhhọachocácloại tầnglọc về độ sạchchonhữngứngdụngkhácnhau
Khítừmáynénqua bộlàmmátcógắnvan xảtự độngđểloại nước ngưng tụvàcáccặn
bẩn Nước ngưngtụcàngnhiềuthìkhícàngnguội trong bồn chứa Cóthểgắn
thêmcácvan xả ở vịtríđườngốngthấp
Hệthốngchialàm3 phần chính:
Nhánh(1 và2) khíđược cấp trực tiếp từbồn Nhánh(3 –6) dùngkhíđãđược xửlýbởi bộ
làmkhôkhíloại làm lạnh Nhánh7 được gắn thêm 1 bộlàmkhôkhínữa, loại hấp
thụ
Bộlọc chuẩntrongnhánhphụ1 và2 được gắnthêmvan xảtự độngđểloại bỏnước ngưng
tụ, nhánh2 cóđộsạchcaohơn do được gắn thêm bộlọctinh Nhánh3 –5 dùngbộ
sấy khô khí bằngchất làm lạnh, vìvậyởnhánh3 khôngcầndùngvan xảtự động,
nhánh4 cần lọc thêm nữavànhánh5 chomứcđộsạchhơn nữado dùngthêmbộ
lọctin vàcực tinh
Nhánh6 gắn thêm bộlọc khửmùi Trongnhánh7dùng loại sấykhôkhíkiểu hấp thụ để loại
bỏmọinguycơnước ngưngtụkhiởnhiêtđộthấp
Nhữngứngdụngtiêubiểuxemtrongbảng5.4
Trang 34Số Khả năng lọc… ứng dụng Ví dụ tiêu biểu
1 Thànhphần bụi> 5µ
Hơi dầu > 99% Độẩm
bãohòa<96%
ởnhữngnơi mà chấp nhậnkhôngsạchlắm và có độ
ẩm và hơi dầu
Dùngởxưởngnhưkẹp, thổi và nhữngtácđộngđơn giản
2 Thànhphần bụi> 0.3µ
Hơi dầu> 99.9% Độẩm
bãohòa<99%
ởnhữngnơi cần sạch, nhưngchấp nhận1 sốnướcngưngdộng
Nhữngthiết bịtácđộngvàđiều khiểndùngtrongcôngnghiệp, máybơm
Giốngnhưmục (1) nhưngkhíđượckhôhơn, dùngchophunsơn
Điều khiểnqui trình,
đo lườngthiết bị, phunsơn chấtlượngcao, làmmát
lòđúcvàphunkhuônép
Thiết bịkhínénđolườngchínhxác, phunsơn tĩnhđiện, lắp ráp thiết bị điện
Dùngtrongdượcphẩm, đónggóithứcăn côngnghiệp, tronggiaothôngvàkhíđểthở
Làmkhôthiết bịđiện tử, khothuố, nhữngthiết bị đolườnghànghải, vậnchuyển bột phấn
Trang 35ĐIỀU ÁP
Điều áp rất cần thiết vì khi áp suất vượt trên mứ địnhmức, sẽ gâyrahaomònnhanh
chóng Khiápsuấtquáthấp thì không kinh tếdo hiệu suất làm việc thấp
Van điều áp chuẩn
Van điều áp có cấu trúc dạngmànghay piston đểcânbằngápsuấtđầu ra với lực lò xo
(điều chỉnhđược)
Ápsuấtđầu ra được chỉnhbằngnúmvặnnénlòxo xuốngđểmởvan chínhchophép
dòngchảy từápsuấtđầuvàoP1 qua ngõraápsuất P2
Hình5.5 Nguyênlýbộ điều ápKhimạchnốiđầu ra ởápsuất cài đặt, nòsẽtácđộngvàomàngngăn 1 lựcđểchốnglại
lòxo Khiápsuấtđịnhmứcđầu ra giảm, P2 sẽtănglên, điều này lực tác động
lên màng sẽtănglênđểnénlòxo lại, màngngănnânglênvàvan sẽ đónglại
chođến khi lực lò xo cân bằnglại Khíchạyqua van sẽgiảm cho đến khi đáp
ứngđược áp suất tiêu thụkhiđó áp suất sẽ đượcduytrì
Khiápsuất tiêu thụtăng, P2 sẽgiảm Do giảm lực tác độnglênmàngđểchốnglại lực lò
xo, màngvàvan sẽgiảm cho đến khi lực lò xo cân bằnglại Điều này làm tăng
dòngchảyqua van chođến khi đápứngđược áp suất tiêu thụ
Khikhôngcótiêuthụvan sẽ đónglại Nếu áp suấtđầu ra tăngtrênmức cài đặt nên thực
hiện:
-chỉnhlạivan choápsuất ra thấp hơn
-do lựcđẩybênngoàicủaxi lanhtácđộnglại
Màngngăn sẽ được nâng lên mở chốt xảcho áp xuất vượt có thểthoátralỗxả ở trên
thânvan
Trang 36Hình5.6 Bộ điều áp có chức năngxảKhilưu lượngkhícao, van sẽmởnhiều Do đó lò xo sẽdàiravàsẽyếu hơn và sựcân
bằnggiữa áp suấtP2 trêndiện tích màng và lò xo sẽxảy ra ởmức thấp hơn
Điều này có thểchỉnhlại bằngcáchtạothêmbuồngchứa thứ3 màđượcthông
vớiđầura Trongốngthôngnàyvận tốc khí sẽlớn Như đã mô tảtrongmục 3
ápsuất tĩnhcũngthấp(Bernoulli) VìbâygiờP3 ởápsuất tĩnhthấp hơn sự
cânbằngsẽchốnglạilòxo giãnthêmkhidòngchảy cao
Hình5.7 Nguyênlýcủa bộ điều chỉnh ápcóbùlưu lượngHiệu suất có thể được cải thiệnkhithêm1 đườngnối và vạtchéo1 góchướngquay về
phíacửakhíra(ngaygóctrêntrongkhoangchứa lò xo hồi) (hình5.7)
Vẫn còn điều bất tiện trong van điềuáptronghình5.7 Nếu áp suất P1 tăng, lực tác
độngvàođáyvan sẽlớn hơn và sẽ làmvan đóngchặt hơn Điềunàycónghĩa
làápsuấtđầu vào tăngthìápđầu ra sẽgiảm và ngược lại Có thểkhắc phục
điều này bằngcáchtạo tiết diện bềmặt cân bằnggiữađầu vào và đầu ra Điều
nàychứngminhtronghình5.8
Trang 375 –ngăn bù lưu lượng
6 - ốngnối bù lưu lượng
7 –Van
8 –vòngđệm bù áp suất
9 – lò xo van
10 -vòngđệm bù lưu lượng
Hình5.8 Bộ điều áp bù lưu lượngtoànphần
Van điều tiết hỗ trợ khí tác động (Pilot operated Regulator)
Loạivan nàychođộchínhxáchơn khi điều áp ở lưu lượngchảy lớn
Sựchínhxácnàybằngcáchthaylòxo chỉnhápcủa loạiđiều áp chuẩn bởiđườngáp
suất khí tác độngphụtrợ được dẫntrongvan
Van điều tiếtpilot trênđầuvan chỉcungcấp và xảkhítrongkhichỉnhkhíra Do đó lò xo
sẽkhônggiãnrakhiởdònglưu lượngcao
Hình5.9 Bộ điều áp trợkhítácđộng
Trang 38Bộ lọc + Van điều áp
Bộlọcvàvan điều áp được thiết kếhợp bộtrongfilter regulator đểtiết kiệmkhônggian
lắpđặt
Tính toán van điều áp ; những đặc điểm của van
Chọn Kích thước van điều áp sao cho đápứngyêucầuứngdụngvới áp suấtthayđổi
tối thiểu so với dải lưu lượng
Cácnhàsản xuấtđưa ra biểuđồliênquanđếnđặctínhlưu lượngcủa thiết bị Quan
trọngnhất là biểuđồ lưu lượng/ ápsuất Trong hình 5.11 cho thấy rằngáp
suấtP2 giảm khi lưu lượngtănglên Trongđườngđặc tuyến có 3 phần riêng
biệt:
I đườngquáđộ, van mới hé mở, chưachophépđiều tiết lưu lượng
II đoạnđượcđiều áp
III dảibãohòa; van đảmởhết, không chỉnhđược nữa
Hình5.11 Đườngđặctính
Lưu lượng/Áplực cơbản
Hình5.10 Bộlọc + điều áp tiêu biểu
Trang 39BÔI TRƠN KHÍ NÉN
Cácthiết bịkhínénhiệnđại khôngcần thiếtbôitrơn nữa Chúngđược bôi mỡsẵnđápứng
được suốt tuổi thọhoạtđộngcủachúng
Tuổi thọhoạtđộngcủa nhữngthiết bịnàyhầu như đápứngđược chu kỳlàmviệc cao của
máymóc
Ưuđiểm của hệthốngkhôngbôitrơn là:
a) Tiết kiệmchi phímuathiết bị, dầu bôi trơnvànhâncôngtrongviệc châm dầu
b) Hệthốngsạchhơvàvệsinhhơn; nhấtlàtrongcôngnghiệp dược và thực phẩm
c) Môitrường không có dầu, tronglànhhơn và làm việcan toànhơn
Tuynhiênvẫn còn một vài thiết bịyêucầubôitrơn, đểbảođảmchúngđược bôi trơn liên tục,
người ta cho một sốdầuvàokhínénbằngbộchâmdầu
Bộ châm dầu tỉ lệ
Trongbộchâmdầu, do sựso lệchápsuất giữađầuvàovàranósẽhútdầu từbìnhchứa
vàonắp cung cấp
Với kích thước cố định, lưu lượngcàngcaosẽtạo sụtápcànglớn và hút dầu càng nhiều và
sẽgâyđầy dầu trong khí nén
Tráilại giảm lưu lượngsẽkhôngđủsụtápgâyrakhôngđủdầutrongkhínén
Đểkhắc phụctìnhtrạngnàybộchâmdầu sẽcóbộphận tự điều chỉnhđểchoralượngdầu
ổnđịnh
Khiqua bộchâmdầu theo 2 đường Một chảy qua lá chắn đirangõoutlet, mộtđiqua van 1
chiềuđivàobìnhchứa
Khikhôngcódòngchảy, ápsuất trên bềmặt dầu, ốngdẫn và cửa cấpđều bằngnhau Do đó
dầu sẽkhôngđượchútra
Khicókhíchạyqua bộchâm, sựngăn cản lá chắn sẽtạo ra sụt áp giữa ngõ vào rà ngõ ra
Dòngchảy càng lớn sụtápcàngcao
Khiđó cửa cấpđược nối với 1 ốngmaodẫn tớivùngápsuất thấpngaysaucửa chắn Áp
suấtởcửa cấp nhỏhơn áp suấttrongbình
Sựso lệchápsuấtnàyđẩy dầu vào ốngđiqua van dẫn dầu1 chiều và chảyđềuđặn vào
cửa cấp
Khiđãởtrongcửa cấp, dầu sẽ đi qua ốngmaodẫn hòa vào dòng chảyởnơi có vận tốc lớn
nhất Dầu sẽtáchrathànhnhữngphần tửnhỏtrộnđồngnhất vào khí nén trong
dòngxoáytạo ra bởi cửa chắn
Cửa chắnđược làm bằngvật liệu mềm dẻođểcóthểuốnđược khi lưu lượngtăng, mởrộng
dòngchảy, tự độngđiều chỉnhsụt áp suất và duy trì tỉlệtrộn nhấtđịnh
Điều chỉnhlưu lượngchophépđiều chỉnhlượngdầu khi áp suất hụt Van dẫn dầu 1 chiều sẽ
giữlại dầuởphần trên củaốngnếu dòng chảy ngưnglại
Van 1 chiềuchophéptự điều chỉnhkhímàkhôngcần ngắt nguồn
Tỉlệlượngdầu cung cấp tùy thuộc vào điều kiện vận hành, nhưngchungchungcóthểchỉnh
1 hay 2 giọttrong1 chukỳmáyhoạtđộng
Trang 40Hình5.12 Bộchâmdầu tỉlệ
Bộ F.R.L
Cácbộlọc, van điều áp và bộchâmdầuđược kết hợp với nhauthànhhợp bộ, được nối với
nhaubằngvòngđệm và kẹp Cácgágắn và phụkiệnđược thiết kếgầnlàmcho
việc gắnchúngdễdàng
Tính toán lắp đặt:
Hợp bộnàyphảiđược tính toán lạiđểđápứngđược lưu lượngtốiđa cho hệthống Cácnhà
sản xuất thườngcungcấp nhữngthôngtin này