1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

QUY TRÌNH VẬN HÀNH HÊ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY KHO CHỨA XĂNG DẦU

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Trình Vận Hành Hệ Thống Cấp Nước Chữa Cháy Kho Chứa Xăng Dầu
Trường học Công Ty Cổ Phần Tư
Thể loại quy trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 285,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế hệ thống cấp nước chữa cháy tại kho là hệ thống chữa cháy cố định sử dụng bọt có độ nở thấp 3%. Hệ thống đường ống dẫn nước tưới mát, đường ống dẫn dung dịch chất tạo bọt, lăng tạo bọt,... được thiết kế cố định nối liên hoàn với hệ thống chữa cháy của giai đoạn 1. Các thông số của trạm bơm chữa cháy : MB1: máy bơm ly tâm trục ngang động cơ điện có Q= 350m3h, P= 9kgcm2 bơm nước chữa cháy. MB2: máy bơm ly tâm trục ngang động cơ điện: Q= 350m3h, P= 9kgcm2 dự phòng bơm nước chữa cháy. MB3: máy bơm ly tâm trục ngang động cơ điện: Q= 120m3h, P= 9kgcm2 bơm dung dịch chất tạo bọt. MB4: máy bơm ly tâm trục ngang động cơ điện: Q =120m3h, P= 9kgcm2 dự phòng bơm dung dịch chất tạo bọt. 01 bộ thiết bị pha trộn bọt loại AROUNDTHEPUMP INDUCTOR Q=60lp, P=8kgcm2. 01 bể chứa chất tạo bọt 7m3. 01 bể nước chữa cháy V=1.500m3.

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN

QUY TRÌNH VẬN HÀNH HỆ THỐNG

CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY

CÔNG TRÌNH :

“KHO XĂNG DẦU”

HÀ NỘI-2023

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ -

-QUY TRÌNH VẬN HÀNH

HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY

CÔNG TRÌNH :

“KHO XĂNG DẦU ”

Trang 3

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ

QUY TRÌNH VẬN HÀNH

HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY

CÔNG TRÌNH:

“KHO XĂNG DẦU ”

HÀ NỘI - 2023

Trang 4

MỤC LỤC

I GIỚI THIỆU CHUNG 5

II HỆ THỐNG CẤP NƯỚC AN TOÀN PHềNG CHÁY CHỮA CHÁY 5

III QUY ƯỚC MẦU VAN VÀ ĐÁNH SỐ VAN 6

IV QUY ƯỚC GỌI TÊN MÁY BƠM 6

V HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH 7

1 Chuẩn bị: 7

2 Sự cố cháy tại khu bể 7

3 Sự cố cháy tại khu trạm bơm dầu 13

4 Sự cố cháy tại khu nhà xuất dầu 13

5 Sự cố cháy tại khu phụ trợ (nhà văn phòng, nhà ăn nghỉ, nhà xe…) 13

Trang 5

I GIỚI THIỆU CHUNG

 Tên công trình:KHO XĂNG DẦU

 Chủ đầu tư:CÔNG TY TNHH

 Tổng sức chứa 12.600m3 chứa trong 2 bể 3.000m3, 6 bể 1.000m3,

3 bể 200m3

 Các mạng kỹ thuật của kho: hệ thống tuyến ống công nghệ, cung cấp điện, nước, PCCC, thoát nước, đường bãi và vệ sinh môi trường

 Các hạng mục phụ trợ: nhà xuất ô tô, nhà bơm dầu, nhà bơm nước chữa cháy, nhà kiểm định…

II HỆ THỐNG CẤP NƯỚC AN TOÀN PHềNG CHÁY CHỮA CHÁY

 Thiết kế hệ thống cấp nước chữa cháy tại kho là hệ thống chữa cháy cố định sử dụng bọt có độ nở thấp 3%

 Hệ thống đường ống dẫn nước tưới mát, đường ống dẫn dung dịch chất tạo bọt, lăng tạo bọt, được thiết kế cố định nối liên hoàn với hệ thống chữa cháy của giai đoạn 1

 Các thông số của trạm bơm chữa cháy :

 MB-1: máy bơm ly tâm trục ngang động cơ điện có Q= 350m3/h, P= 9kg/cm2 bơm nước chữa cháy

 MB-2: máy bơm ly tâm trục ngang động cơ điện: Q= 350m3/h, P= 9kg/cm2 dự phòng bơm nước chữa cháy

 MB-3: máy bơm ly tâm trục ngang động cơ điện: Q= 120m3/h, P= 9kg/cm2 bơm dung dịch chất tạo bọt

 MB-4: máy bơm ly tâm trục ngang động cơ điện: Q =120m3/h, P= 9kg/cm2 dự phòng bơm dung dịch chất tạo bọt

 01 bộ thiết bị pha trộn bọt loại AROUND-THE-PUMP INDUCTOR Q=60l/p, P=8kg/cm2

 01 bể chứa chất tạo bọt 7m3

 01 bể nước chữa cháy V=1.500m3

Trang 6

III QUY ƯỚC MẦU VAN VÀ ĐÁNH SỐ VAN

 Van chặn lắp trờn đường ống foam được sơn màu vàng

 Van chặn lắp trờn đường ống nước được sơn màu đỏ

 Số van được đánh trực tiếp trên bản vẽ sơ đồ công nghệ phòng cháy và trờn hiện trường Quy ước đánh số van như sau :

 VF.x: Van phân vùng lắp trên đường ống foam, trong đó x là số van

 VN.x: Van phân vùng lắp trên đường ống nước, trong đó y là số van

 VF.x.y: Van dẫn foam lên bồn, trong đó x là tên bồn, y là số thứ tự đường ống dẫn Foam lên bồn

 VN.x.y: Van dẫn nước tưới lạnh lên bồn, trong đó x là tên bồn, y là số thứ tự đường ống dẫn nước lên bồn

 Vx.y: Van trên đường ống hút, đẩy của máy bơm tại trạm bơm chữa cháy

 CFx: Trụ cấp dung dịch chất tạo bọt

 CNx: Trụ cấp nước

 MFx: Monitor cấp dung dịch chất tạo bọt

 MNx: Monitor cấp nước

Ví dụ:

 VF.2 : Van phân vùng số 2 trên đường ống foam

 VN.1 : Van phân vùng số 1 trên đường ống nước

 VF.1.1 : Van Foam số 1 của bồn 01

 VN.2.2 : Van nước số 2 của bồn 02

 V.1.2 : Van trên đường hút ( hoặc đẩy) của máy bơm số 1, van

số 2

 CF1 : Trụ cấp dung dịch chất tạo bọt số 1

 CN1 : Trụ cấp nước số 1

 MF1 : Monitor cấp dung dịch chất tạo bọt số 1

 MN1 : Monitor cấp nước số 1

IV QUY ƯỚC GỌI TÊN MÁY BƠM

 Tên máy bơm:

MB-x Trong đó: x: là số thứ tự máy bơm (đó được đánh số)

Trang 7

 Ký hiệu các máy bơm như sau:

o Máy bơm số 1: MB - 1 bơm nước chữa cháy

o Máy bơm số 2: MB - 2 dự phòng bơm nước chữa cháy

o Máy bơm số 3: MB - 3 bơm dung dịch chất tạo bọt

o Máy bơm số 4: MB - 4 dự phòng bơm dung dịch chất tạo bọt

V HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH

 Bể nước chữa cháy luôn đầy nước

 Kiểm tra hệ thống cung cấp điện đạt yêu cầu

 Ở trạng thỏi bình thường:

o Các van: V.1, V.2, V.1.2, V.3.2, V.3.3 luôn mở

o Các van : V1.1, V.2.1, V.2.2, V.3.1, V.4.1, V.4.2, V.4.3, V.3 luôn đóng

o Các van chặn cấp nước, cấp bọt lên Các bể chứa xăng dầu luôn đóng

o Các trụ bổ trợ cấp nước , cấp bọt luôn đóng

2 Sự cố cháy tại khu bể.

Hướng dẫn vận hành tại trạm bơm chữa cháy:

 Khởi động máy bơm nước MB-1, khi đồng hồ áp lực đạt chỉ số 9kg/cm2, mở từ từ van V.1.1 trên đường ống đẩy Nước được bơm vào hệ thống đường ống

 Khi máy bơm MB-1 có sự cố, sử dụng máy bơm MB-2 để thay thế Đóng van V1.1, V1.2, Mở van V.2.2, Khởi động máy bơm MB-2, khi đồng

Trang 8

hồ áp lực đạt chỉ số 9kg/cm2, mở từ từ van V.2.1 trên đường ống đẩy Nước được bơm vào hệ thống đường ống

 Khởi động máy bơm dung dịch chất tạo bọt MB-3, khi đồng hồ áp lực đạt 9kg/cm2, mở từ từ van V.3.1 trên đường ống đẩy của máy bơm Quan sát đồng hồ áp lực trước van V.2 đạt 8kg/cm2, mở từ từ van V.3 Bọt pha theo tỷ lệ quy định được đưa vào hệ thống chữa cháy

 Khi máy bơm MB-3 gặp sự cố, sử dụng máy bơm MB-4 để thay thế Đóng van V3.1, V3.2, V.3.3 Mở van V.4.2, V.4.3 Khởi động máy bơm MB-4, khi đồng hồ áp lực đạt 9kg/cm2, mở từ từ van V.4.1 trên đường ống đẩy của máy bơm Quan sát đồng hồ áp lực trước van V.2 đạt 8kg/cm2,

mở từ từ van V.3 Bọt pha theo tỷ lệ quy định được đưa vào hệ thống chữa cháy

Hướng dẫn vận hành tại khu bể:

Đối với bể bị cháy:

oMở các van cấp nước lên ống vòng tưới mát để phun nước làm mát thành bồn

oMở van cấp dung dịch đến các lăng tạo bọt lắp cố định trên thành

bể bị cháy Qua lăng tạo bọt, bọt được phun lên bề mặt chất lỏng để dập tắt đám cháy

oMở các trụ cấp nước và trụ cấp dung dịch chất tạo bọt để chữa cháy hỗ trợ và làm mát các bồn bị cháy và bể lân cận

Đối với các bể lân cận:

oMở các van cấp nước lên ống vòng tưới lạnh để phun nước làm mát thành bể

oCụ thể đối với từng bồn lân cận xem trong: “Bảng hướng dẫn mở van khi có sự cố cháy”

Việc mở van cấp nước và cấp dung dịch bọt theo bảng bên dưới, chú ý trình tự mở Các van như sau:

1 Mở van cấp nước (VN.x.y) và cấp bọt (VF.x.y) cho bể bị cháy

2 Mở van cấp nước (VN.x.y) tưới mát cho các bồn lân cận

3 Mở các trụ cấp nước (CN.x) và trụ cấp bọt (CF.x) bổ trợ cho bể bị cháy và bể lân cận

Trang 9

BẢNG HƯỚNG DẪN MỞ VAN KHI CÓ SỰ CỐ CHÁY TẠI TỪNG BỂ

(Xem bản vẽ Sơ đồ vận hành hệ thống cấp nước chữa cháy)

001918-40-QTVH-A1-001-REV-0 Bồ

n

bị

ch

áy

Bồn lân

cận phải

tưới mát

Van Foam

và van Nước tại bồn bị cháy cần mở

nước, cấp bọt cần mở

Van nước tưới mát bồn lân cận cần mở

Máy bơm sử dụng

T1 T2,3,4,5,9,10

VN.1.1 VN.1.2 VF.1.1

CF1,CF2,C F3,CF4,CN 1,CN2,CN3, CN4

VN.2.1, VN.2.2 VN.3.1,

VN.3.2 VN.4.1, VN.4.2 VN.5.1,

VN.5.2 VN.9.1

Bơm nước: MB-1

Bơm bọt: MB-3

T2 T1,3,4,5,6

VN.2.1 VN.2.2 VF.2.1

CF1,CF2,C F3,CF4,CN 1,CN2,CN3, CN4

VN.1.1, VN.1.2 VN.3.1,

VN.3.2 VN.4.1, VN.4.2 VN.5.1,

VN.5.2 VN.6.1, VN.6.2

Bơm nước: MB-1

Bơm bọt: MB-3

T3 T1,2,5,6

VN.3.1 VN.3.2 VF.3.1

CF1,CF2,C F3,CF4,CN 1,CN2,CN3, CN4

N.1.1, VN.1.2 VN.2.1,

VN.2.2 VN.5.1, VN.5.2 VN.6.1, VN.6.2

Bơm nước: MB-1

Bơm bọt: MB-3

T4 T1,2,5,6, ,7,8,9,10,11

VN.4.1 VN.4.2 VF.4.1

CF1,CF2,C F7,CF6,CN 1,CN7

N.1.1, VN.1.2 VN.2.1,

VN.2.2 VN.5.1, VN.5.2

Bơm nước: MB-1

Bơm bọt: MB-3

Trang 10

n

bị

ch

áy

Bồn lân

cận phải

tưới mát

Van Foam

và van Nước tại bồn bị cháy cần mở

nước, cấp bọt cần mở

Van nước tưới mát bồn lân cận cần mở

Máy bơm sử dụng

VN.6.1, VN.6.2 VN.7.1, VN.7.2 VN.8.1, VN.8.2 VN.9.1, VN.11.1

T5 T1,3,4,5,6,7,8

VN.5.1 VN.5.2 VF.5.1

CF2,CF3,C F4,CF5,CN 2,CN5

N.1.1, VN.1.2 VN.3.1,

VN.3.2 VN.4.1, VN.4.2 VN.5.1, VN.5.2 VN.6.1, VN.6.2 VN.7.1, VN.7.2 VN.8.1, VN.8.2

Bơm nước: MB-1

Bơm bọt: MB-3

T6 T2,3,4,5,7,8

VN.6.1 VN.6.2 VF.6.1

CF2,CF3,C F4,CF5,CN 2,CN5

VN.2.1, VN.2.2 VN.3.1, VN.3.2 VN.4.1, VN.4.2 VN.5.1, VN.5.2 VN.7.1, VN.7.2 VN.8.1, VN.8.2

Bơm nước: MB-1

Bơm bọt: MB-3

Trang 11

n

bị

ch

áy

Bồn lân

cận phải

tưới mát

Van Foam

và van Nước tại bồn bị cháy cần mở

nước, cấp bọt cần mở

Van nước tưới mát bồn lân cận cần mở

Máy bơm sử dụng

T7 T1,2,3,4,5, 6,8,9,10,11

VN.7.1 VN.7.2 VF.7.1 CF4,CF5,CN5

VN.1.1, VN.1.2 VN.2.1, VN.2.2 VN.3.1, VN.3.2 VN.4.1, VN.4.2 VN.5.1, VN.5.2 VN.6.1, VN.6.2 VN.8.1, VN.8.2 VN.9.1, VN.11.1

Bơm nước: MB-1

Bơm bọt: MB-3

T8 T1,2,3,4,6, 7,11

VN.8.1 VN.8.2 VF.8.1 CF6,CF7,CN7

VN.1.1, VN.1.2 VN.2.1, VN.2.2 VN.3.1, VN.3.2 VN.4.1, VN.4.2 VN.7.1, VN.7.2 VN.11.1

Bơm nước: MB-1

Bơm bọt: MB-3

T9 T1,2,3,4,8,10,11 VN.9.1VF.9.1

CF1,CF2,C F6,CF7,CN 1,CN2,CN6, CN7

VN.1.1, VN.1.2 VN.2.1, VN.2.2 VN.3.1, VN.3.2 VN.4.1,

Bơm nước: MB-1

Bơm bọt: MB-3

Trang 12

n

bị

ch

áy

Bồn lân

cận phải

tưới mát

Van Foam

và van Nước tại bồn bị cháy cần mở

nước, cấp bọt cần mở

Van nước tưới mát bồn lân cận cần mở

Máy bơm sử dụng

VN.4.2 VN.8.1, VN.8.2 VN.11.1

T1

0 T1,2,3,4,8,9,11

VN.9.1 VF.10

1

CF1,CF2,C F6,CF7,CN 1,CN2,CN6, CN7

VN.1.1, VN.1.2 VN.2.1, VN.2.2 VN.3.1, VN.3.2 VN.4.1, VN.4.2 VN.8.1, VN.8.2 VN.11.1

Bơm nước: MB-1

Bơm bọt: MB-3

T1

1 T1,2,3,4,8,9,10

VN.11

1 VF.11

1

CF1,CF2,C F6,CF7,CN 1,CN2,CN6, CN7

VN.1.1, VN.1.2 VN.2.1, VN.2.2 VN.3.1, VN.3.2 VN.4.1, VN.4.2 VN.8.1, VN.8.2 VN.9.1

Bơm nước: MB-1

Bơm bọt: MB-3

Lưu ý:

- Mỗi trụ Trụ cấp nước, cấp bọt, sử dụng đồng thời 2 lăng bổ trợ.

- Van nước, van bọt bể bị cháy mở hết hành trình van.

Trang 13

- Van nước, các bể lân cận cần tới mát mở 2/5 hành trình van.

Các công việc sau khi kết thúc công tác chữa cháy

- Hệ thống ống dẫn dung dịch chất tạo bọt phải được súc rửa sạch xả ra

hệ thống thoát nước

- Các van trong hệ thống chữa cháy được đưa lại trạng thái ban đầu./

3 Sự cố cháy tại khu trạm bơm dầu.

điểm 2

Hướng dẫn vận hành tại khu trạm bơm:

- Sử dụng các trụ chữa cháy CF1, CN1 và các monitor MF2, MN2 để chữa cháy cho khu vực trạm bơm dầu

Các công việc sau khi kết thúc công tác chữa cháy

- Hệ thống ống dẫn dung dịch chất tạo bọt phải được súc rửa sạch xả ra

hệ thống thoát nước

- Các van trong hệ thống chữa cháy được đưa lại trạng thái ban đầu./

4 Sự cố cháy tại khu nhà xuất dầu.

điểm 2

Hướng dẫn vận hành tại nhà xuất dầu:

- Sử dụng các trụ chữa cháy CF1, CN1 và các monitor MF1, MF2, MN1 MN2 để chữa cháy cho khu vực nhà xuất dầu

Các công việc sau khi kết thúc công tác chữa cháy

- Hệ thống ống dẫn dung dịch chất tạo bọt phải được súc rửa sạch xả ra

hệ thống thoát nước

- Các van trong hệ thống chữa cháy được đưa lại trạng thái ban đầu./

5 Sự cố cháy tại khu phụ trợ (nhà văn phòng, nhà ăn nghỉ, nhà

xe…)

Hướng dẫn vận hành tại trạm bơm chữa cháy:

o Khởi động máy bơm nước MB-1, khi đồng hồ áp lực đạt chỉ số 9kg/cm2, mở từ từ van V.1.1 trên đường ống đẩy Nước được bơm vào hệ thống đường ống

Trang 14

o Khi máy bơm MB-1 có sự cố, sử dụng máy bơm MB-2 để thay thế Đóng van V1.1, V1.2, Mở van V.2.2, Khởi động máy bơm MB-2, khi đồng hồ áp lực đạt chỉ số 9kg/cm2, mở từ từ van V.2.1 trên đường ống đẩy Nước được bơm vào hệ thống đường ống

Hướng dẫn vận hành tại khu phụ trợ:

- Sử dụng các trụ chữa cháy CN8, CN9, CN10 để chữa cháy cho khu vực phụ trợ

Các công việc sau khi kết thúc công tác chữa cháy

- Hệ thống ống dẫn dung dịch chất tạo bọt phải được súc rửa sạch xả ra

hệ thống thoát nước

- Các van trong hệ thống chữa cháy được đưa lại trạng thái ban đầu./

Ngày đăng: 11/10/2023, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w