[r]
Trang 1CHƯƠNG II
MÔN H C: H TH NG KHÍ NÉN – TH Y L C Ọ Ệ Ố Ủ Ự
CUNG C P, X LÝ & PHÂN PH I Ấ Ư Ố
1. Khí nén
Trang 21.1. Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ
Nguyên lý thay đ i th tíchổ ể
D a vào s bi n thiên th tích bu ng hút/nén c a ự ự ế ể ồ ủ
MNK
1.2. Phân lo i máy nén khí ạ
Nguyên lý đ ng năng ộ
Không khí trong bu ng ch a đồ ứ ược gia t c nh đ ng ố ờ ộ năng c a cánh d n, áp su t khí nén đủ ẫ ấ ượ ạc t o ra s nh ự ờ chênh l ch v n t cệ ậ ố
a) Theo áp su t s d ngấ ử ụ
Máy nén khí áp su t th p:ấ ấ P < 15 bar
Máy nén khí áp su t cao :ấ P > 15 bar
Máy nén khí áp su t r t cao: P > 100barấ ấ
b) Theo nguyên lý ho t đ ngạ ộ
Máy nén khí th tíchể
Máy nén khí đ ng năng ộ
Trang 3MNK ki u màng ể
màng áp suất p
pít tông
MNK piston chi u tr c ề ụ
Máy nén piston ho t đ ng theo nguyên lý thay đ i th tích, nĩ đạ ộ ổ ể ược dùng khá ph bi n hi n nay v i áp su t trên 6 bar và l u lổ ế ệ ớ ấ ư ượng đ n ế 10m3/phút
MNK piston 1 c p ấ
áp su t cĩ th đ t ấ ể ạ
12bar
MNK piston 2 c p ấ
áp su t cĩ th đ t ấ ể ạ 20bar
VIDEO
Trang 4L u l ư ượ ng trung bình c a máy nén khí ủ
ki u piston đ ể ượ c tính
Qv = V.n.10 η 3 [m3/phút].
Trong đó:
V th tích ể khí t i /1 vòng quay, [lít] ả
n s vòng quay tr c máy nén, ố ụ
[v/ph]
hi u su t, [%] η ệ ấ
MNK piston 3 c p ấ
1.3. Máy nén khí piston (Piston compressors)
Trang 51.4. Máy nén khí cánh g t ạ (Vane compressors)
Qv = 2 ( η D – Z ) e b n; [m 3 /ph]
Trong đó:
chi u dày cánh g t [m] ề ạ
Z s cánh g t ố ạ
n s vòng quay rôto [v/p] ố
hi u su t ( = 0,7 0,8)
η ệ ấ η
e đ l ch tâm [m] ộ ệ
D đ ườ ng kính stato [m]
b chi u r ng cánh g t [m] ề ộ ạ
e
VIDEO
Trang 6Máy nén khí cánh g t m t c p có th t o ra áp su t 50 psi, ạ ộ ấ ể ạ ấ
v i máy 2 c p có th t o ra áp su t 150 psi.ớ ấ ể ạ ấ
1.4. Máy nén khí cánh g t ạ (Vane compressors)
Trang 71.5. Máy nén khí ki u tr c vít ể ụ (Screw compressor)
L u lư ượng máy nén khí ki u tr c vít để ụ ược tính:
Qv = q n [mη 3/ph]
q l u lư ượng /vòng [m3/vòng]
Hi u su t, ph thu c s vòng quay
η ệ ấ η ụ ộ ố
n s vòng quay tr c chính [v/ph] ố ụ
n η
4.500 0.80 5.000 0,82 6.000 0,86
Khi ho t đ ng th tích kho ng tr ng gi a các răng s b ạ ộ ể ả ố ữ ẽ ị thay đ i khi tr c vít quay tròn.ổ ụ
VIDEO VIDEO2
Trang 8Máy nén khí tr c vít công nghi pụ ệ
Vì có nhi u u đi m nh làm vi c êm, n đ nh, công su t l n nên ề ư ể ư ệ ổ ị ấ ớ
hi n nay lo i máy nén khí này đệ ạ ược dùng r t ph bi n trong công ấ ổ ế nghi p. ệ
MNK tr c vít làm ụ
mát b ng gió c a ằ ủ
Fusheng
Trang 91.6. Máy nén khí cánh l i ồ (Roots)
L u lư ượng MNK ki u cánh l i để ồ ược tính:
Qv = 2 q n ; [mη 3/ph]
Trong đó:
hi u su t ( = 0,5 0,95)η ệ ấ η
n s vòng quay [v/ph]ố
q l u lư ượng vòng lý thuy t [mế 3/vòng]
q = (0,25 .d2– A)b; [m3/vòng]
d [m], A [m2], b [m]
Trang 10Máy nén khí ly tâm ho t đ ng ạ ộ theo nguyên lý đ ng năng, máy ộ làm vi c êm và có công su t r t ệ ấ ấ
l n. Hình bên là s đ h th ng ớ ơ ồ ệ ố MNK ly tâm không d u (Oilầ Free) 2 c pấ
Không khí vào ch ng nén th ặ ứ
nh t (2) đấ ược tăng t c nh cánh ố ờ
b m, khu ch tán sau đó qua b ơ ế ộ làm l nh th nh t (3), (4) ti p ạ ứ ấ ế
t c vào ch ng nén th hai (6), ụ ặ ứ
r i qua b làm l nh th hai (7), ồ ộ ạ ứ sau đó ra kh i h th ng (8).ỏ ệ ố