Ngày soạn 15/12/2022 Ngày kiểm tra /12/2022 Tiết 18 KIỂM TRA HỌC KỲ I I Mục tiêu kiểm tra 1 Kiến thức Kiểm tra kiến thức học kỳ I về + Đặc điểm dân cư của Châu Á + Đặc điểm khí hậu cảnh quan Đông Á +[.]
Trang 1Ngày soạn: 15/12/2022
Ngày kiểm tra: /12/2022
Tiết 18 - KIỂM TRA HỌC KỲ I
I Mục tiêu kiểm tra:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức học kỳ I về:
+ Đặc điểm dân cư của Châu Á
+ Đặc điểm khí hậu cảnh quan Đông Á
+ Đặc điểm địa hình khu vực Nam Á
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp, kĩ năng vẽ biểu đồ
- Kĩ năng tự nghiên cứu Làm bài
3 Thái độ:
- Có ý thức học tập bộ môn, ý thức tự giác, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng số liệu thống kê,
sử dụng hình vẽ, vẽ biểu đồ và nhận xét biểu đồ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Ma trận, đề kiểm tra, đán án và thang điểm
2 Học sinh: Ôn tập lại nội dung học kì I
3 Phương pháp:Thực hành kiểm tra
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Kiểm tra: (45p)
A
MA TRẬN Chủ đề
Nội dung
Tổng
Châu Á:
Vị trí địa
lí, địa
hình và
khoáng
sản
C1, 2, 3
Biết được vị trí, đặc điểm địa hình, khoáng sản Châu Á
C1 Giải thích được
sự phân hóa cảnh quan Châu Á
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3 1,5 đ
15 %
1 2,0đ 20%
4 3,5 đ
35 %
Trang 2Châu Á:
Dân cư,
kinh
tế-xã hội.
C5, 6 Biết đặc điểm kinh
tế Châu Á
C2 Vận dụng kiến thức vẽ biểu
đồ Nhận xét
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1,0 đ
10 %
1 5,0đ 50%
3 6,0 đ
60 %
Châu Á:
Khí hậu.
C4 Biết đặc điểm khí hậu Châu Á
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
T số câu:
T số điểm:
Tỉ lệ:
6 3,0đ
30 %
1 2,0đ 20%
1 5,0đ 50%
8 10đ 100%
B ĐỀ BÀI
I/ Trắc nghiệm:Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án trả lời sau.
Câu 1: Châu Á tiếp giáp với ba đại dương là:
A Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương
B Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương
C Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Địa Trung Hải
D Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương
Câu 2: Nguồn dầu mỏ, khí đốt của châu Á chủ yếu tập trung ở khu vực
A Đông Nam Á B Nam Á C Tây Nam Á D Đông Á
Câu 3: Các hệ thống núi và cao nguyên của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng
A Rìa lục địa B Trung tâm lục địa C Ven biển D Ven đại dương
Câu 4: Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu
A khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa C xích đạo
B cận nhiệt núi cao D.cận cực và cực
Câu 5: Đâu là nước có nền kinh tế phát – xã hội triển toàn diện nhất châu Á
Câu 6: Đâu là nước có sản lượng lúa gạo lớn nhất ở châu Á
II/ Tự luận:
Câu 1: Vì sao cảnh quan châu Á có sự phân hóa đa dạng?
Câu 2: Dựa vào bảng một số tiêu chí kinh tế - xã hội các nước Châu Á năm 2001
Trang 3Quốc Gia
Cơ cấu GDP (%) Tỉ lệ tăng
GDP bình quân năm(%)
GDP/người (USD) Mức thunhập
Nông nghiệp nghiệpCông Dịch vụ
a Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện mức thu nhập bình quân đầu người
(GDP/người) của các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Lào
b Nhận xét sự khác biệt nền kinh tế của các nước trên
C HƯỚNG DẪN CHẤM – THANG ĐIỂM I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm).
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
II/ Tự luận (7,0 điểm).
1
- Giải thích:
+ Do lãnh thổ rộng lớn trải dài từ vùng cực bắc đến vùng xích
đạo, chiều dài (cực bắc xuống cực nam) 8500km, chiều rộng
(cực đông sang cực tây) 9200km; nhiều đồi núi …
+ Khí hậu phân hóa đa dạng, có nhiều đới, nhiều kiểu khí hậu
khác nhau…
1,0 đ 2,0 đ
2
a Vẽ biểu đồ hình cột (yêu cầu chính xác, thẩm mĩ, đủ thông
tin yêu cầu: chú thích, tên biểu đồ )
b Nhận xét:
- Nhật Bản là nước có nền kinh tế phát triển toàn diện, GDP
đứng đầu
- Hàn Quốc là nước công nghiệp mới, dịch vụ phát triển
- Lào có GDP thấp, là nước chủ yếu dựa vào sản xuất nông
nghiệp
2,0 đ 1,0 đ 1,0 đ