1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hoc ki 1 da li 8 de 1

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tình hình kinh tế xã hội châu Á
Trường học Trường THCS ………. - https://trườngthcs.edu.vn
Chuyên ngành Địa lí 8
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN TRƯỜNG THCS Đề chính thức ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 2023 Môn ĐỊA LÍ 8 Thời gian làm bài 45 phút ( Đề gồm 02 trang ) Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNK[.]

Trang 1

UBND HUYỆN ………

TRƯỜNG THCS ……….

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: ĐỊA LÍ 8

Thời gian làm bài: 45 phút ( Đề gồm 02 trang )

Tên

chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Cộng Tình hình

kinh tế xã

hội châu

Á

Nhận biết

được các

đặc điểm

cơ bản về

kinh tế xã

hội

châu Á

Biết được một số thành tựu kinh tế xã hội châu

Á

Trình bày được các đặc điểm

cơ bản về kinh tế của châu Á

Số câu

số điểm

tỉ lệ

5

1.5

15%

2 0.6 6%

1 2 20%

8 4.1 41% Các khu

vực châu

Á

Biết được

một số

đặc điểm

về tự

nhiên

kinh tế

các khu

vực châu

Á

Biết được

ý nghĩ của vị trí các khu vực châu Á

Trình bày được các đặc điểm

cơ bản về

tự nhiên,dân

cư, kinh tế

xã hội của các khu vực châu Á

Vận dụng kiến thức

đã học để giải thích được các đặc điểm

tự nhiên của các khu vực châu Á

Số câu

số điểm

tỉ lệ

2

0.6

6%

1 0.3 3%

1 2 20%

1 3 30%

5 5.9 56% Tổng số

câu tổng

số điểm

tỉ lệ

7

2.1

21%

3 0.9 9%

2 4 40%

1 3 30%

13 10 100%

1 Viết đề từ ma trận:

Câu 1: Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á

   A Nằm ở ngã ba của ba châu lục   B Tiếp giáp với nhiều vùng biển.

   C Có vị trí chiến lươc về kinh tế- chính trị  D Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

Trang 2

Câu 2: Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là

   A Núi và cao nguyên

B Đồng bằng

C Đồng bằng và bán bình nguyên

D Đồi núi

Câu 3: Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là

   A Khí hậu gió mùa

B Khí hậu hải dương  

C Khí hậu lục địa

D Khí hậu xích đạo

Câu 4: Tài nguyên quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á là

   A Than đá B Vàng   C Kim cương  D Dầu mỏ

Câu 5: Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo:

   A Hồi giáo B Ki-tô giáo C Phật giáo   D Ấn Độ giáo

Câu 6: Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Tây Nam Á:

   A Khai thác và chế biến than đá

B Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

   C Công nghiệp điện tử-tin học

 D Công ngiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ

Câu 7: Đặc điểm chính trị của khu vực Tây Nam Á:

Trang 3

   A Tình hình chính trị rất ổn định

   B Các nước có nền chính trị hòa bình, và hợp tác với nhau về nhiều mặt

   C Tình hình chính trị bất ổn, nhiều cuộc tranh chấp xảy ra.

   D Các nước vẫn là thuộc địa.

Câu 8: Ở giữa của Nam Á là miền địa hình:

   A Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a B Sơn nguyên Đê-can

   C Dãy Gát Đông và Gát Tây  D Đồng bằng Ấn-Hằng

Câu 9: Miền địa hình phía bắc của Nam Á là miền địa hình:

   A Hệ thống Hi-ma-lay-a B Sơn nguyên Đê-can

   C Dãy Gát Đông và Gát Tây D Đồng bằng Ấn-Hằng

Câu 10 : Nam Á có các hệ thống sông lớn:

   A sông Mê nam, sông Hồng, sông Mê-Công 

B sông Ti- grơ, sông Ơ-phrát

   C sông Hoàng Hà, sông Trường Giang 

  D sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút.

Câu 11 : Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á

   A Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.

   B Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.

      C Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, dón gIó muà mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.

Trang 4

   D gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á

Câu12: Quốc gia phát triển nhất Nam Á là

   A Ấn Độ  B Nê-pan  C Băng-la-det  D Pa-ki-xtan

Câu 13: Hoạt động kinh tế chủ yếu của hầu hết các nước trong khu vực Nam Á là

   A Dịch vụ B Công nghiệp C Nông nghiệp D Khai thác dầu mỏ

Câu 14: Phần hải đảo của Đông Á chịu những thiên tai nào:

 A Bão tuyết

B Động đất, núi lửa

C Lốc xoáy

D Hạn hán kéo dài

Câu 15: Phần phía đông đất liền và phần hải đảo của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu

nào

  A Khí hậu gió mùa

 B Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

 C Khí hậu lục địa

 D Khí hậu núi cao

Câu 16: Vật nuôi quan trọng nhất ở Bắc Á là:

   A Lợn B Bò C Ngựa   D Tuần lộc

Câu 17: Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở:

   A Đông Nam Á và Nam Á  B Nam Á và Đông Á

   C Đông Á và Đông Nam Á.  D Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

Câu 18: Đới cảnh quan chủ yếu của vùng Tây Nam Á và Trung Á là

Trang 5

   A Rừng lá kim B Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

   C Hoang mạc và bán hoang mạc.  D Rừng nhiệt đới ẩm.

Câu 19  Các nước khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á có các loại cây trồng chủ yếu:

A Lúa mì, bông, chà là.

B Lúa gạo, ngô, chà là.

C Lúa gạo, ngô, chè.

D Lúa gạo, lúa mì cọ dầu

Câu 20 Các con sông lớn ở Bắc Á và Đông Á thường bắt nguồn từ

A vùng Tây Nam Á

B Vùng Bắc Á.

C vùng núi trung tâm Châu Á.

D Vùng Đông Nam Á.

Câu 21 Điểm nào sau đây không đúng với Châu Á ?

A là châu lục có dân số đông nhất thế giới

B tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất thế giới.

C có nhiều chủng tộc

D là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

Câu 22 Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á có đặc điểm chung là

A rất đa dạng nhưng phát triển chưa đều

B phát triển công nghiệp khai khoáng.

C phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

D phát triển công nghiệp luyện kim, cơ khí

Câu 23 Những nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới ở Châu Á là

A Xin-ga-po, Hàn Quốc, Đài Loan

B Hàn Quốc, Thái Lan Đài Loan.

C Đài Loan, Ấn Độ, Mông Cổ

A Xin-ga-po, A-rập-xê-út, Đài Loan.

.Câu 24 Các nước ở Châu Á sử sụng sản phẩm khai thác chủ yếu xuất khẩu gồm

A Ấn Độ, Nhật Bản

Trang 6

B Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a.

C Trung Quốc, Nhật Bản.

D Cô-oét, A-rập-xê-út.

Câu 25 Ngành kinh tế phát triển mạnh nhất hiện nay ở Tây Nam Á là

A trồng lương thưc.

B chăn nuôi.

C Khai thác và chế biến dầu mỏ.

D Thương mại

Câu 26 Đại bộ phận Nam Á có khí hậu

A nhiệt đới.

B ôn đới núi cao.

C nhiệt đới gió mùa

D cận nhiệt đới gió mùa.

Câu 27 Điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên Nam Á ?

A Sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn

B Có đồng bằng châu thổ rộng lớn.

C Nơi có lượng mưa nhiều nhất trên thế giới

D Có nhiều khoáng sản : dầu mỏ, khí đốt

Câu 28 Ở Nam Á, vùng có mật độ dân số cao nhất là

A vùng núi hi-ma-lay-a.

B sơn nguyên Đê-can.

C đồng bằng châu thổ và vùng duyên hải

D vùng hoang mạc và nội địa.

Câu 29: Đồng bằng Lưỡng Hà được bồi đắp bởi các con sông:

A Sông Ấn, sông Hằng

B Sông Hoàng Hà

C Sông Trường Giang

D Sông Tigrơ và Ơphrat.

Câu 30: Khu vực tập trung đông dân nhất châu Á là:

A Bắc Á

B Trung Á

Trang 7

C Đông Á

D Nam Á.

Câu 31: Dựa vào nguồn tài nguyên nào mà một số nước Tây Nam Á trở thành những nước có

đời sống cao?

A Kim cương, vàng

B Than đá, dầu mỏ.

C Dầu mỏ, khí đốt

D Kim cương, dầu mỏ.

Câu 32: Cảnh quan chủ yếu của nửa phía tây phần đất liền Đông Á là

 A Rừng lá kim và rừng hỗn hợp

 B Rừng là kim

C Xavan cây bụi

D Thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc

Câu 33:  Hệ thống núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở đâu phần đất liền

của Đông Á

A Phía tây Trung Quốc

B Phía đông Trung Quốc

C Bán đảo Triều Tiên

D Toàn bộ lãnh thổ phần đất liền

Trang 8

Đáp án – biểu điểm

2 I Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng 0,3 điểm

Ngày đăng: 14/02/2023, 10:46

w