SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THỌ XUÂN 5 (Đề thi có 5 trang) ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM HỌC 2021 2022 MÔN THI SINH HỌC LỚP 12 Thời gian làm bài 50 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tê[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT THỌ XUÂN 5
(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN THI: SINH HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:……….…
Số báo danh:……….… …
Câu 1: Các nhân tố sau:
(1) CLTN (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) Đột biến (6) Di – nhập gen
Các nhân tố có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể là:
A (1), (3), (4) và (6) B (2), (3), (4) và (6).
C (3), (4), (5) và (6) D (1), (3), (4) và (6).
Câu 2: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN B bắt đầu bằng axit amin Met.
C kết thúc bằng Met D bắt đầu bằng axit foocmin-Met.
Câu 3: Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường
A có hoặc không có chất cảm ứng B có chất cảm ứng.
C không có chất cảm ứng D không có chất ức chế.
Câu 4: Electron trong quang hợp có nguồn gộc từ:
Câu 5: Những thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen?
A Giống bông kháng sâu, giống lúa gạo vàng, chuột nhắt mang gen chuột cống, dưa hấu tam bội.
B Giống bông kháng sâu, giống lúa gạo vàng, chuột nhắt mang gen chuột cống, cừu sản xuất protein người.
C Dâu tằm tam bội, giống lúa gạo vàng, chuột nhắt mang gen chuột cống, cừu sản xuất protein người.
D Giống bông kháng sâu, giống lúa gạo vàng, dâu tằm tam bội, dưa hấu tam bội.
Câu 6: Theo lí thuyết, tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần thể?
A Cây hạt kín ở rừng Bạch Mã B Chim ở Trường Sa.
Câu 7: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
A Đột biến; Chọn lọc tự nhiên B Đột biến; Di – nhập gen.
C Di – nhập gen; Giao phối không ngẫu nhiên D Chọn lọc tự nhiên; Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 8: Biện pháp nào sau đây không tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho quá trình chọn giống?
A Gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hoá học.
B Loại bỏ những cá thể không mong muốn.
C Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyển gen.
D Tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau.
Câu 9: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ
A vượn người là tổ tiên của loài người.
B người và vượn người tiến hóa theo 2 hướng khác nhau.
C người và vượn người ngày nay phát sinh từ 1 nguồn gốc chung từ vượn người hóa thạch nhưng tiến hóa
theo 2 hướng khác nhau
D người và vượn người có quan hệ họ hàng thân thuộc, gần gũi.
Câu 10: Một loài mao lương ban đầu đã hình thành nên hai loài khác nhau, một loài sống ở bãi bồi sông, một
loài sống ở phía trong bờ sông, chúng cách li sinh sản với nhau Hai loài này đã được hình thành bằng con đường?
A Cách li sinh thái B Lai xa và đa bội hóa C Cách li địa lí D Cách li tập tính.
Câu 11: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế
nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?
Câu 12: Mỗi loài giao phối là một tổ chức tự nhiên, có tính toàn vẹn là do cách li
Mã đề thi: 132
Trang 2Câu 13: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa
bao nhiêu loại mã bộ ba?
A 9 loại mã bộ ba B 27 loại mã bộ ba C 6 loại mã bộ ba D 3 loại mã bộ ba.
Câu 14: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nuclêôtit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc
Câu 15: Trong các loài động vật dưới đây, động vật nào có cơ quan hô hấp trao đổ khí hiệu quả nhất?
Câu 16: Từ một giống cây trồng ban đầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen đồng hợp tử
về tất cả các cặp gen nhờ áp dụng phương pháp nào sau đây?
Câu 17: Sự đa dạng của phân tử mARN so với gen quy định tổng hợp phân tử mARN là:
A Nhiều hơn B Bằng nhau C Ít hơn D Bằng hoặc nhiều hơn.
Câu 18: Trong quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất, loài người được xuất hiện vào kỉ nào sau
đây?
Câu 19: Trong hệ tiêu hóa của Thỏ, bộ phân nào sau đây được xem là dạ dày thứ 2?
Câu 20: Trong tự nhiên, quan hệ giữa mèo và chuột là
A Hội sinh B Cộng sinh C Kí sinh D Sinh vật ăn sinh vật.
Câu 21: Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, một tế bào sinh tinh
của cơ thể động vật có kiểu gen AaBbDd giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
Câu 22: Quá trình chuyển hóa nitơ trong đất, quá trình nào sau đây làm giảm chất dinh dưỡng nitơ?
A Nitrat hoa B A môn hóa C Cố Định ni tơ D Phản nitrat hóa.
Câu 23: Ở đậu Hà lan các tính trạng thân cao (alen A), hoa đỏ (alen B) trội hoàn toàn so với cáctính trạng thân
thấp (alen a), hoa trắng (alen b); các cặp alen này di truyền độc lập Lai cây thâncao, hoa đỏ với cây thân cao, hoa trắng đời lai thu được tỉ lệ 3 cao, đỏ: 3 cao, trắng: 1 thấp, đỏ: 1 thấp, trắng Thế hệ P có kiểu gen:
A AABb x Aabb B AaBb x Aabb C AaBb x aaBb D AaBB x Aabb.
Câu 24: Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3 Theo lý thuyết, tần
số kiểu gen AA của quần thể này là
Câu 25: Kiểu gen AaBbDd tạo giao tử ABD chiếm tỉ lệ bao nhiêu? biết rằng quá trình giảm phân xảy ra bình
thường
Câu 26: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân
li kiểu gen ở đời con là 4:2:2:2:2:1:1:1:1 ?
A AaBb x AaBb B Aabb x Aabb C aaBb x AaBb D Aabb x aaBb.
Câu 27: Xét 1 cặp nhiễm sắc thể ở 1 loài thực vật có kiểu gen
tiếnhành giảm phân tạo giao tử Biết không xảy ra hiện tượng đột biến Theo lí thuyết, cơ thể này giảm phân tạo
ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
Câu 28: Cơ thể nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét:
Câu 29: Khi nói về liên kết gen và hoán vị gen phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong thực tế, ở động vật hoán vị gen chỉ xảy ra ở một giới.
B Hoán vị gen và đột biến gen là hai hiện tượng không bình thường trong quá trình giảmphân phát sinh giao tử.
C Tần số hoán vị gen là khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể.
D Hoán vị gen xảy ra ở động vật phổ biến hơn ở thực vật.
Câu 30: Cho phép lai P: x Biết các gen liên kết hoàn toàn Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AB/aB ở F1
sẽ là bao nhiêu ?
Trang 3Câu 31: Cho biết alen D qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định hoa trắng Theo lí thuyết, phép lai
giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo đời con có 2 loại kiểu hình?
Câu 32: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập quy định Khi
trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B quy định quả dẹt; khi chỉ có một trong hai alen trội A hoặc B quy định quả tròn; khi không có alen trội nào quy định quả dài Tính trạng màu sắc hoa do cặp gen D, d quy định; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa đỏ : 3 cây quả dẹt, hoa trắng : 1 cây quả tròn, hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ Biếtrằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cây P có thể có kiểu gen là
II Trong số các cây quả tròn, hoa đỏ ở F1, cây thuần chủng chiếm 20%
III Ở F1, có 3 kiểu gen quy định kiểu hình quả tròn, hoa đỏ
IV Cho P lai phân tích thì đời con có 4 loại kiểu hình
Câu 33: Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ, gen b quy
định hoa trắng; gen D quy định hạt tròn, gen d quy định hạt dài, gen E quy định chín sớm trội hoàn toàn gen e quy định chín muộn Biết gen trội là trội hoàn toàn, các cặp gen phân liđộc lập nhau Cho phép lai (P) thân cao, hoa đỏ, hạt dài, chín muộn lai với cây thân thấp, hoa trắng, hạt tròn, chín sớm, thu được F1 có 100% thân cao, hoa đỏ, hạt tròn, chín sớm Cho F1 lai với nhau, thu được F2 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F2 có tối đa 8 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ, hạt tròn, chín muộn
II F2 có tối đa 48 kiểu gen quy định kiểu hình trội về ít nhất 3 tính trạng
III F2 có tối đa 72 kiểu gen quy định kiểu hình trội về ít nhất 2 tính trạng
IV F2 có tối đa 26 kiểu gen quy định kiểu hình trội về 1 tính trạng
Câu 34: Một loài thực vật, thực hiện phép lai: AABB × aabb, thu được các hợp tử F1 Gây đột biến tứ bội hóa với hiệu suất 10% tạo ra các cây F1 Các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 Biết rằng các cây F1 đều giảm phân bình thường và thể tứ bội chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về giao tử của F1?
I Giao tử mang toàn alen trội là 163/360 II Tỉ lệ giao tử mang 1 alen trội là 7/36
III Tỉ lệ giao tử mang 2 alen trội là 11/40 IV Tỉ lệ giao tử mang 3 alen trội là 1/44
Câu 35: Ở một quần thể thực vật tự thụ phấn có cấu trúc di truyền như sau:
0,3 Các gen kiên kết hoàn toàn Xét hai trường hợp có thể xảy ra như sau:
- Trường hợp 1: Khi môi trường không thay đổi Quần thể tự thụ phấn tạo ra thế hệ F1-1
- Trường hợp 2: Khi môi trường thay đổi Biết rằng chỉ có kiểu gen có alen trội mới có sức chống chịu,
kiểu gen đồng hợp lặn sẽ không có sức chống chịu với môi trường nên sẽ chết Sau đó quần thể mới sẽ tự thụ phấn tạo ra thế hệ F1–2 Tỉ lệ kiểu gen ab/ab thu được ở F1-1 và F1-2 lần lượt là:
A 0,32 và 0,468 B 0,468 và 0,3 C 0,475 và 0,25 D 0,25 và 0,475.
Câu 36: Ở ruồi giấm, hai gen B và V cùng nằm trên một cặp NST tương đồng trong đó B quy định thân xám
trội hoàn toàn so với b quy định thân đen; V quy định cánh dài trội hoàn toàn so với v quy định cánh cụt Gen D nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d quy định mắt trắng Cho ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ giao phốivới ruồi đực thân đen,cánh cụt, mắt trắng (P), thu được F1 có 100% cá thể thân xám, cánh dài, mắt đỏ Các cá thể F1 giao phối tự do, thu được F2 Ở F2, loại ruồi đực có thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm 2,5% Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêuphát biểu đúng?
I Ở F2, ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ có loại 4 kiểu gen
II Ở F2, con đực có kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 16,25%
III Nếu cho ruồi cái F1 lai phân tích thì ở đời con, loại ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15%
IV Nếu cho ruồi đực F1 lai phân tích thì ở đời con, loại ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 25%
Câu 37: Một loài thú có các alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định tính trạng màu mắt như sau: Alen A1
quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen A2, A3; Alen A2 quy định mắt vàng trội hoàn toàn so với alen A3
Trang 4quy định mắt trắng Biết không xảy ra đột biến Đời P có 6 kiểu gen với tỷ lệ như nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cho các cá thể mắt đỏ đời P giao phối với các cá thể mắt trắng, xác suất thu được cá thể mắt đỏ F1 là 1/3 II.Cho các cá thể mắt vàng đời P giao phối với các cá thể mắt trắng, xác suất thu được cá thể mắt vàng F1 là 3/4 III Cho các cá thể đời P giao phối với các cá thể mắt trắng, xác suất thu được cá thể mắt trắng F1 là 1/3
IV Cho các cá thể đời P giao phối thu được F1 Lấy 2 cá thể F1 xác suất thu được 1 cá thể mắt đỏ, 1 cá thể mắt trắng là 5/81
Câu 38: Ở người, bệnh A và bệnh B là hai bệnh do đột biến gen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST
giới tính X, khoảng cách giữa hai gen là 20cM Người bình thường mang gen A và B, hai gen này đều trội hoàn toàn so với gen lặn tương ứng Cho sơ đồ phả hệ sau:
Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tất cả những người nam trong phả hệ trên đều biết được chính xác kiểu gen
II Nếu người số 13 có vợ không bị bệnh nhưng bố của vợ bị cả hai bệnh thì xác suất sinh con không bị bệnh là 40%
III Cặp vợ chồng III11 – III12 trong phả hệ này sinh con, xác suất đứa con đầu lòng là con trai bị cả hai bệnh là 8%
IV Nếu đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng III11 – III12 trong phả hệ này bị cả 2 bệnh, xác suất đứa con thứ 2 bị
cả 2 bệnh là 20%
Câu 39: Một loài có 2n = 24, tế bào sinh dưỡng của một thể đột biến có 36 NST và gồm 12 nhóm, mỗi nhóm có
3 NST
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Thể đột biến này có thể sẽ trở thành loài mới nếu có khả năng sinh sản
II Thể đột biến này thường tạo quả có nhiều hạt hơn so với quả của dạng lưỡng bội
III Thể đột biến này có kích thước cơ thể to hơn dạng lưỡng bội
IV Có thể được phát sinh do đột biến đa bội hóa từ hợp tử F1
Câu 40: Phân tích hình về sơ đồ biến động của quần thể con mồi và quần thể vật ăn thịt, hãy cho biết:
I Quần thể N là con mồi, quần thể M là vật ăn thịt
II Năm 1885, kích thước quần thể M và N đều ở mức tối đa
III Nếu loài N bị tuyệt diệt thì loài M sẽ giảm số lượng hoặc bị tuyệt diệt
IV Số lượng cá thể của quần thể M bị số lượng cá thể của quần thể N khống chế