Sự khác nhau về mùa khô và mưa ở Tây Nguyên sườn Tây Trường Sơn và sườn Đông của Trường Sơn chủ yếu là do tác động của gió mùa với hướng của dãy núi: A.. Độ dốc địa hình theo hướng Tây
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
TTGDNN-GDTX THỌ XUÂN
ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HSG CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lí 12
Thời gian làm bài: 60 Phút; (Đề có 50 câu) (Đề có 9 trang)
Câu 1: Với sự phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia nguồn lực có vai trò quyết định là:
A Ngoại lực B Nội lực C Vị trí địa lí D Tài nguyên thiên nhiên
Câu 2: Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là:
A Tư liệu sản xuất chủ yếu B Đối tượng lao động C Công cụ lao động D Cơ sở vật chất
Câu 3: Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp là do:
A Trình độ sản xuất B Đối tượng lao động C Máy móc, công nghiệp D Trình độ lao động
Câu 4: Nhân tố có tác dụng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là:
A Vị trí địa lí B Tài nguyên thiên nhiên C Dân cư và nguồn lao động D Cơ sở hạ tầng Câu 5: Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp:
A Dân cư và lao động B Thị trường C Tiến bộ khoa học kĩ thuật D Chính sách Câu 6: Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?
A Duy trì và nâng cao độ phì cho đất B Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.
C Tăng cường bón phân hóa học cho đất D Nâng cao hệ số sử dụng đất.
Câu 7: Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là
A Sức mua, nhu cầu dịch vụ B hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
C phân bố mạng lưới ngành dịch vụ D nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
Câu 8: Cho bảng số liệu:GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2005 - 2015 (Đơn vị: tỉ USD)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Giá trị nhập khẩu tăng, giảm không ổn định B Giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn giá trị xuất khẩu.
C Giá trị xuất khẩu giảm liên tuc qua các năm D Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu
Câu 9: Cho biểu đồ về GDP của Bru-nây năm 2010 và 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của Bru-nây C Thay đổi cơ cấu GDP của Bru-nây.
B Quy mô và cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế của Bru-nây D Tốc độ tăng trưởng GDP của Bru-nây.
Câu 10: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019
(Đơn vị: Triệu USD)
(Nguồn: Theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2019?
A Thái Lan nhập siêu, Ma-lai-xi-a nhập siêu B Ma-lai-xi-a xuất siêu, Xin-ga-po xuất siêu.
C Ma-lai-xi-a nhập siêu, Thái Lan xuất siêu D Xin-ga-po nhập siêu, Thái Lan xuất siêu.
Câu 11: Cho biểu đồ:
1
Trang 2TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2018
(Số liệu Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng giá trị nhập khẩu của một số quốc gia năm 2018 so với 2010?
A Lào giảm, Cam-pu-chia tăng B In-đô-nê-xi-a tăng, Bru-nây giảm.
C Cam-pu-chia tăng, Bru-nây giảm D In-đô-nê-xi-a tăng, Lào tăng.
Câu 12: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y
tế, môi trường, nhập cư là vùng
A Lãnh hải B Tiếp giáp lãnh hải C Vùng đặc quyền về kinh tế D Thềm lục địa.
Câu 13: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm
A Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô có mưa phùn ở ven biển.
B Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.
C Xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.
D Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC, cuối đông có hiện tượng mưa phùn.
Câu 14 Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta hiện nay là
A Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh B Rừng gió mùa thường xanh ở vùng núi
C Rừng gió mùa nửa rụng lá, xa van D Rừng ngập mặn thường xanh ven biển.
Câu 15 Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa, do
A Trong năm có hai mùa mưa và mùa khô B Độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều vào mùa hạ.
C Mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn D Đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn, mưa nhiều.
Câu 16 Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc
A Có một mùa đông lạnh B Có gió phơn Tây Nam C Nằm gần chí tuyến D Có góc nhập xạ lớn.
Câu 17 Sự khác nhau về mùa khô và mưa ở Tây Nguyên ( sườn Tây Trường Sơn) và sườn Đông của Trường Sơn chủ yếu là
do tác động của gió mùa với hướng của dãy núi:
A Trường Sơn B Hoành Sơn C Bạch Mã D Hoàng Liên Sơn.
Câu 18 Để tránh làm nghèo các hệ sinh thái rừng ngập mặn, cần
A Sử dụng hợp lý các vùng cửa sông, ven biển B Quản lí các chất thải độc hại vào môi trường.
C Bảo vệ nguồn nước sạch chống nhiễm bẩn D Quản lí chặt chẽ việc khai thác tài nguyên khoáng sản.
Câu 19 Tại sao lũ quét thường xảy ra ở miền núi?
A Địa hình bị chia cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, mưa lớn.
B Chặt phá rừng, khai thác rừng bừa bãi ở miền núi C Địa hình có độ dốc lớn, nhiều nơi bị mất lớp phủ thực vật.
D Mất lớp phủ thực vật, mưa lớn tập trung theo mùa.
Câu 20 Nhiễu động về thời tiết ở nước ta thường xảy ra vào
A Thời gian chuyển mùa trong năm B Nửa đầu mùa hè ở Bắc Trung Bộ.
C Mùa đông ở miền Bắc và mùa khô ở Tây Nguyên D Nửa sau mùa hè với vùng Duyên hải miền Trung
Câu 21 Nguyên nhân chính làm cho lũ ở các sông thuộc Bắc Trung Bộ lại lên nhanh và rút nhanh là do
A Sông ngắn và dốc B Mưa nhiều vào tháng IX C Chịu tác động của bão D Núi đâm ngang là biển.
Câu 22 Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long nguyên nhân chủ yếu là do
A Mưa lớn, triều cường B Mưa tập trung vào một mùa.
C Đồng bằng thấp trũng D Không có đê ngăn lũ.
Câu 23: Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Nam Á và châu Phi là do
A Nằm ở vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á B.Nằm ở vị trí tiếp xúc của nhiều hệ thống tự nhiên
C Tiếp giáp Biển Đông, trong vùng hoạt động của gió mùa D.Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc
Câu 24: Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta?
A Độ dốc địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam B Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.
C Tác động của con người và sự biến đổi khí hậu D Độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.
Trang 3Câu 25: Ven biển Nam Trung Bộ thuận lợi cho nghề làm muối chủ yếu do
A Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, sông nhỏ B Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh nước sâu.
C Mùa mưa kéo dài, nhiều vịnh cửa sông D Có bãi triều rộng, nhiều đảo và quần đảo.
Câu 26: Các thành phần tự nhiên và cảnh quan ở nước ta thay đổi không rõ ràng theo quy luật địa ô chủ yếu do
A.Lãnh thổ hẹp ngang, trải dài trên nhiều vĩ độ, nhiều đồng bằng châu thổ
B.Vùng biển rộng lớn, bờ biển dài, địa hình đồi núi đâm ngang ra biển
C.Đồng bằng ven biển nhỏ, hẹp ngang với nhiều vùng, vịnh và cửa sông
D.Lãnh thổ hẹp ngang, địa hình nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam
Câu 27: Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, vùng đồng bằng Bắc Bộ ít mưa chủ yếu do tác động của
A Gió mùa Đông Bắc và hoạt động của frông B Gió mùa Đông Bắc, bão và áp thấp nhiệt đới.
C Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc D Tín phong bán cầu Bắc, vị trí giáp với Biển Đông.
Câu 28: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do
A Tác động kết hợp của gió mùa và địa hình B Sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi.
C Tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển D Tác động của hướng các dãy núi và thực vật.
Câu 29: Nguyên nhân chính làm cho đai nhiệt đới gió mùa và đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc có độ cao thấp
hơn ở miền Nam là
A Miền Bắc có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa đông bắc.
B Miền Bắc có địa cao hơn và không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
C Miền Nam có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.
D Miền nam có địa hình cao hơn, nằm gần đường xích đạo.
Câu 30: Mùa mưa ở vùng khí hậu Nam Trung Bộ chủ yếu do tác động của yếu tố nào sau đây?
A Gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
B Gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.
C Dải hội tụ, Tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
D Áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.
Câu 31: Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là
A Đất đai phong phú, tác động của con người lại tạo và thay đổi sự phân bố.
B Khí hậu phân hoá, con người lai tạo giống, vị trí trung tâm Đông Nam Á.
C Địa hình phần lớn đồi núi, vị trí giáp biển, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
D Vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, địa hình, khí hậu, đất đai phân hoá.
Câu 32: Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta hiện nay có đặc điểm
A Cơ cấu dân số già, tỉ lệ trên tuổi lao động cao B Cơ cấu dân số trẻ, độ tuổi dưới lao động tăng.
C Kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng D Cơ cấu dân số ổn định, ít biến động theo tuổi.
Câu 33: Về mặt xã hội đô thị hóa nước ta
A Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế B Thu hút lao động, cơ sở hạ tầng hiện đại.
C Tạo thị trường tiêu thụ lớn, sức hút đầu tư D Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân.
Câu 34 Mật độ trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần Đồng bằng sông Cửu Long được giải thích bằng nhân tố:
A Điều kiện tự nhiên B Trình độ phát triển kinh tế.
C Tính chất của nền kinh tế D Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Câu 35: Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta cao hơn thành thị chủ yếu do
A Cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động thấp.B.Diện tích đất nông nghiệp giảm, chăn nuôi đang khó khăn
C.Trình độ lao động thấp, công nghiệp chế biến kém phát triển
D.Cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, nông nghiệp là ngành chính
Câu 36: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nước ta còn gặp nhiều khó
khăn?
A Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.
B Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
C Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.
D Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.
Câu 37: Phương hướng trước tiên làm cho lực lượng lao động trẻ ở nước ta sớm trở thành nguồn lao động có chất lượng là
A Tổ chức hướng nghiệp thật chu đáo B Lập nhiều cơ sở giới thiệu việc làm.
C Tổ chức giáo dục, đào tạo thật hợp lí D Mở rộng các ngành, nghề thủ công
Câu 38: Mức độ đô thị hóa ở vùng núi nước ta thấp hơn đồng bằng chủ yếu do
A Địa hình khó khăn cho xây dựng đô thị, số dân ít B Quá trình công nghiệp hóa diễn ra muộn, số dân ít.
C Chất lượng cuộc sống thấp, cơ sở hạ tầng hạn chế D Trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp, thưa dân.
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt và mưa của Hà Nội và
TP Hồ Chí Minh?
A Nhiệt độ trung bình ở Hà Nội thấp hơn ở TP Hồ Chí Minh.
B Biên độ nhiệt độ năm ở TP Hồ Chí Minh cao hơn ở Hà Nội.
C Thời gian có lượng mưa cao nhất ở Hà Nội là vào tháng XI.
3
Trang 4D Lượng mưa cao nhất ở TP Hồ Chí Minh là vào tháng VIII.
Câu 40: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng vòng cung?
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhóm đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở
A Đồng Tháp Mười, Tứ Giác Long Xuyên B Vành đai ven biển Đông và vịnh Thái Lan.
C Đồng Tháp Mười và vành đai ven vịnh Thái Lan D Đồng tháp mười, tứ giác Long Xuyên và ven biển.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết rừng ngập mặn tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 43: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất về đặc điểm địa hình miền Bắc và
Đông Bắc Bắc Bộ?
A Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng vòng cung, đồng bằng rộng, bờ biển khúc khuỷu.
B Nhiều cao nguyên đá vôi xen lẫn núi thấp, đồng bằng hẹp, bờ biển khúc khuỷu.
C Địa hình núi đồ sộ nhất nước ta, hướng vòng cung, bờ biển khúc khuỷu.
D Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng vòng cung, bờ biển phẳng và kéo dài.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi nói về số lượng khách và
doanh thu ngành du lịch nước ta giai đoạn 1995 – 2007?
A.Khách nội địa số lượng ít hơn khách quốc tế B.Số lượng khách quốc tế giảm qua các năm
C.Doanh thu ngành du lịch tăng liên tục D.Khách nội địa tăng, giảm qua các năm
Câu 47: Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010
– 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Khu vực có vốn đầu trực tiếp nước ngoài 2740,3 2477,8 2588,4 2674,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2014 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 48: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của một số quốc gia giai đoạn 2010-2015:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
B So sánh giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
C Qui mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
D Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
Câu 49: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Trang 5(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?
A.Tăng nhanh và liên tục qua các năm B.Cao nhất năm 2000, thấp nhất năm 2006
C Cao nhất năm 2018, thấp nhất năm 2006 D.Năm 2018 cao gấp 1,35 lần năm 2000
Câu 50 Cho biểu đồ
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng?
A Số khách nội địa lớn hơn và tăng nhanh hơn khách quốc tế.
B Số lượt khách nội địa tăng chậm hơn số lượt khách quốc tế.
C Tổng lượt khách và doanh thu từ du lịch của nước ta liên tục tăng.
D Tỉ trọng khách quốc tế biến động trong cơ cấu khách du lịch nước ta.
HẾT -Chú ý:
- Thí sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam do NXB giáo dục xuất bản từ năm 2009 đến nay.
- Giám thị coi thi không được giải thích gì thêm.
5