1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp câu Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Quản Trị Nguồn Nhân Lực.docx

37 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi trắc nghiệm môn Quản trị nguồn nhân lực
Tác giả Nguyễn Văn X
Người hướng dẫn Trần Thị Y
Trường học Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 132,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+99 Câu trắc nghiệm ôn tập Quản trị nguồn nhân lực có đáp án Câu 1:Theo mô hình tuần hoàn quản trị nhân sự theo quan điểm tổng thể định hướng viễn cảnh của tác giả martin hilb, các thành phần sau là không được thể hiện trong mô hình (HT14)? a)Việc trao đổi thông tin, hợp tác, tuyển dụng, đánh giá là cơ sở quan trọng nhất của quản trị nhân sự b)Viễn cảnh doanh nghiệp tổng thể là cơ sở quan trọng nhất của quản trị nhân sự c)Mô hình tuần hoàn của việc tuyển dụng, đánh giá, định mức lương bổng và phát triển nhân sự định hướng viễn cảnh d)Việc trao đổi thông tin, hợp tác và đánh giá kết quả của nội bộ doanh nghiệp mang tính liên kết Câu 2:Các nội dung như tính ổn định công việc, tỷ lệ chuyền và nghỉ việc, môi trường làm việc, cơ hội thăng tiến, khả năng được đào tạo và Đào tạo lại, điều kiện tăng lương được áp dụng để đánh giá…..? a)Sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ (NNL) b)Hiệu quả của quản trị NNL c)Năng lực của nhà quản trị cấp cao d)Năng lực của trưởng bộ phận quản trị nhân sự Câu 3:Những yêu cầu tối thiểu đối với một nhà quản trị làm công việc quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp là? a)Năng lực lãnh đạo, máu kinh doanh, tư duy chiến lược, kỹ năng nhân sự b)Năng lực lãnh đạo, kiến thức kinh doanh, tư duy chiến lược, kỹ năng nhân sự c)Năng lực lãnh đạo, năng lực chuyên môn, tư duy chiến lược, kỹ năng nhân sự d)Năng lượng hoạch định, kiến thức kinh doanh, tư duy chiến lược, kỹ năng kỹ thuật Câu 4:Quan điểm không đúng về Đặc điểm nguồn nhân lực? a)Là cơ sở cho việc phát triển bền vững của tổ chức b)Dễ biến động do ảnh hưởng từ môi trường bên ngoài c)Cần sự động viên kịp thời và quan tâm tinh thần d)Dễ thu nạp và dễ quản lý nhất trong các nguồn lực của tổ chức Câu 5:Để tạo được sự công bằng trong quản trị nguồn nhân lực như trong tuyển chọn, lương bổng, đào tạo, đánh giá, thăng thưởng, sự công bằng được đánh giá là một trong những chuẩn mực đạo đức trong quản trị nguồn nhân lực nói riêng. Khi nói về đạo đức, các nguyên tắc sau được quan tâm, ngoại trừ: (NHT41+43)? a)Nguyên tắc đối với cái tốt, cái xấu, cái đúng, cái sai, nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc về luân lý b)Nguyên tắc công bằng, vô tư, khách quan và nhân bản c)Nguyên tắc lợi ích từng thành viên gắn liền với lợi ích công ty, không vì lợi ích công ty mà quên đi Giá trị con người d)Nguyên tắc bình đẳng lợi ích nhà đầu tư, người sử dụng lao động, người lao động, tuân thủ luật pháp

Trang 1

KHOA: QUẢN TRỊ KINH DOANH

- - -  

-Môn: Quản trị nguồn nhân lực

Ôn thi trắc nghiệm có đáp án

Giáo viên hướng dẫn: Trần Thị Y

Sinh viên thực hiện : Nguyễn văn X

Lớp : 19DQTE1

HCM: 2021

Trang 2

+99 Câu trắc nghiệm ôn tập Quản trị nguồn nhân lực có đáp án

Câu 1: Theo mô hình tuần hoàn quản trị nhân sự theo quan điểm tổng thể định hướng viễn cảnh của tác giả martin hilb, các thành phần sau là không được thể hiện trong môhình (HT14)?

a) Việc trao đổi thông tin, hợp tác, tuyển dụng, đánh giá là cơ sở quan trọng nhất của quản trị nhân sự

b) Viễn cảnh doanh nghiệp tổng thể là cơ sở quan trọng nhất của quản trị nhân sự

c) Mô hình tuần hoàn của việc tuyển dụng, đánh giá, định mức lương bổng và phát triển nhân sự định hướng viễn cảnh

d) Việc trao đổi thông tin, hợp tác và đánh giá kết quả của nội bộ doanh nghiệp mang tính liên kết

Câu 2: Các nội dung như tính ổn định công việc, tỷ lệ chuyền và nghỉ việc, môi

trường làm việc, cơ hội thăng tiến, khả năng được đào tạo và Đào tạo lại, điều kiện tăng lương được áp dụng để đánh giá… ?

a) Sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ (NNL)

b) Hiệu quả của quản trị NNL

c) Năng lực của nhà quản trị cấp cao

d) Năng lực của trưởng bộ phận quản trị nhân sự

Câu 3: Những yêu cầu tối thiểu đối với một nhà quản trị làm công việc quản trị nguồnnhân lực trong doanh nghiệp là?

a) Năng lực lãnh đạo, máu kinh doanh, tư duy chiến lược, kỹ năng nhân sự

b) Năng lực lãnh đạo, kiến thức kinh doanh, tư duy chiến lược, kỹ năng nhân sự

c) Năng lực lãnh đạo, năng lực chuyên môn, tư duy chiến lược, kỹ năng nhân sự

d) Năng lượng hoạch định, kiến thức kinh doanh, tư duy chiến lược, kỹ năng kỹ thuật

Câu 4: Quan điểm không đúng về Đặc điểm nguồn nhân lực?

a) Là cơ sở cho việc phát triển bền vững của tổ chức

b) Dễ biến động do ảnh hưởng từ môi trường bên ngoài

c) Cần sự động viên kịp thời và quan tâm tinh thần

d) Dễ thu nạp và dễ quản lý nhất trong các nguồn lực của tổ chức

Câu 5: Để tạo được sự công bằng trong quản trị nguồn nhân lực như trong tuyển

chọn, lương bổng, đào tạo, đánh giá, thăng thưởng, sự công bằng được đánh giá là

một trong những chuẩn mực đạo đức trong quản trị nguồn nhân lực nói riêng Khi nói

về đạo đức, các nguyên tắc sau được quan tâm, ngoại trừ: (NHT41+43)?

a) Nguyên tắc đối với cái tốt, cái xấu, cái đúng, cái sai, nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc

về luân lý

b) Nguyên tắc công bằng, vô tư, khách quan và nhân bản

c) Nguyên tắc lợi ích từng thành viên gắn liền với lợi ích công ty, không vì lợi ích công

ty mà quên đi Giá trị con người

d) Nguyên tắc bình đẳng lợi ích nhà đầu tư, người sử dụng lao động, người lao

động, tuân thủ luật pháp

Câu 6: Trong hoạt động quản trị, nếu chúng ta phân ra các cấp quản trị như cấp cao, cấp Trung, cấp cơ sở thì cấp quản trị nào sẽ cần có kỹ năng tổ chức nhân sự cao hơn các cấp còn lại?

a) Cấp cao

b) Cấp Trung

c) Cấp cơ sở

d) Ngang bằng nhau

Trang 3

Câu 7: Theo tác giả martin hilb, trong mô hình những bậc phát triển của quản trị nhân

sự được chia ra hai chiều về "mức độ thời gian: ngắn hạn và dài hạn" và "mức độ hoạtđộng: thụ động và chủ động" Các cấp quản Trị trực tuyến kiêm luôn công việc điều hành nhân sự, trưởng bộ phận nhân sự chỉ có nhiệm vụ điều chỉnh bổ sung những sai sót là giai đoạn (NHT12+13)?

a) Thế chế hóa

b) Tổng thể

c) Hành chính quan liêu

d) Tùy cơ ứng biến

Câu 8: Quan điểm nào sau đây chưa đúng đối với quản trị nguồn nhân lực?

a) Chính sách đầu tư cho nguồn nhân lực là dài hạn

b) Nguồn nhân lực là vốn quý, cần quan tâm đúng mức

c) Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động là hợp tác cùng có lợi

d) Người lao động phải quan tâm đến lợi ích của doanh nghiệp

Câu 9: Từ nào dưới đây thể hiện là "tất cả mọi cá nhân tham gia bất kỳ hoạt động nào của tổ chức không kể vai trò của họ là gì" (HT17)?

a) Tài nguyên nhân sự

b) Nguồn nhân lực

c) Lực lượng lao động

d) Tài nguyên nhân sự hoặc nguồn nhân lực

Câu 10: Khi tham gia vào một công ty, người lao động thương cần các cơ hội thăng

tiến sau đây khi đề cập đến cơ hội thăng tiến, ngoại trừ: (NHT40)?

a) Cơ hội được học hỏi các kỹ năng mới

b) Cơ hội có được các chương trình đào tạo và phát triển

c) Một công việc có tương lai

d) Được trả lương theo mức đóng góp của mình cho công ty

Câu 11: Đối với việc làm và điều kiện làm việc, người lao động cần các điều kiện làm

việc tốt, ngoại trừ: (NHT39)

a) Một việc làm không buồn chán

b) Cơ sở vật chất thích hợp

c) Giờ làm việc hợp lý

d) Được nâng đỡ trong công việc

Câu 12: Thì đề cập đến các vấn đề thăng tiến trong công việc, người lao động quan tâm

đến các cơ hội thăng tiến sau đây, ngoại trừ: (NHT40)

a) Cơ hội được thăng thưởng bình đẳng

b) Được cấp trên nhận biết các thành tích trong quá khứ

c) Cơ hội cải thiện mức sống

d) Việc tuyển dụng ổn định

Câu 13: Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của quản trị nguồn nhân lực?

a) Thu hút nguồn nhân lực

b) Duy trì nguồn nhân lực

c) Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

d) Quản lý nguồn nhân lực

Câu 14: Khi nói về các quyền lợi cá nhân và lương bổng, các vấn đề sau thường được

người lao động đòi hỏi, ngoại trừ: (NHT39)

a) Được đối xử theo cách tôn trọng phẩm giá con người

b) Được cấp trên lắng nghe

c) Hệ thống lương bổng công bằng, Phúc lợi hợp lý

d) Một khung cảnh làm việc thích hợp

Trang 4

Câu 15: Để có thể tác động đến toàn bộ phương thức hoạt động và tư duy tổng thể đối

với các đối tượng chính của doanh nghiệp, viễn cảnh doanh nghiệp cần hướng theo bốn đối tượng sau (NHTIS16)

a) Hoạch định, tuyển dụng, đào tạo, đánh giá

b) Thông tin, hợp tác, quyết định, ủy quyền

c) Nhân viên, nhà quản trị, môi trường bên trong, luật pháp

d) Khách hàng, nhân viên, cổ đông, môi trường

Câu 16: Cụm từ nào dưới đây nhằm mô tả tất cả các thành viên tham gia hoạt động,

làm việc cho tổ chức, công ty, doanh nghiệp?

a) Công nhân viên chức

b) Toàn thể cán bộ nhân viên

c) Đội ngũ nhân viên

d) Nguồn nhân lực

Câu 17: Tất cả các yếu tố như nguồn nhân lực, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu, quy

trình công nghệ, nguồn vốn và thông tin chính là… của tổ chức, công ty, doanh

Câu 18: Theo tác giả martin hilb, trong mô hình những bậc phát triển của quản trị nhân

sự được chia ra hai chiều về "mức độ thời gian: ngắn hạn và dài hạn" và "mức độ hoạtđộng: thụ động và chủ động" Hoạt động nhân sự chỉ giới hạn trong nhiệm vụ điều hành quản lý nhân sự thuộc giai đoạn: (NHT12+13)

a) Giai đoạn thể chế hóa

b) Giai đoạn tổng thể

c) Giai đoạn tùy cơ ứng biến

d) Giai đoạn hành chính quan Liêu

Câu 19: Các nội dung như: quản lý tài sản lớn nhất của tổ chức, quản lý tốt nguồn nhân

lực, lập kế hoạch chiến lược về nhân sự cho việc phát triển chung của tổ chức, liên quan đến tất cả các bộ phận khác của tổ chức thể hiện….của quản trị nguồn nhân lực.a) Chức năng

a) Tính chuyên nghiệp của quản trị nguồn nhân lực

b) Hiệu quả công việc của nhân viên trong công ty

c) Kết quả quản trị nguồn nhân lực

d) Kết quả và tính chuyên nghiệp

Câu 21: Từ nào dưới đây được định nghĩa như là hệ thống các triết lý, chính sách và

hoạt động chức năng về thu hút, đào tạo, phát triển và duy trì con người của một tổ chức nhằm đạt được kết quả tối ưu cho cả tổ chức lẫn nhân viên

a) Quản lý đội ngũ nhân viên

b) Quản lý nguồn nhân lực

c) Quản trị kinh doanh

d) Quản trị nguồn nhân lực

Câu 22: Tăng cường kiến thức quản trị tài nguyên nhân sự, ngoài việc được trang bị

các… về quản trị nguồn nhân lực tại các trường đại học, người làm công tác quản trị

Trang 5

tài nguyên nhân sự phải không ngừng… và cập nhật hóa kiến thức về quản trị nguồn nhân lực Như vậy, ngay vấn đề… trong chuyên môn đã là một vấn đề phức tạp, vì khi không nắm vững chuyên môn thì bản thân nó đã tạo ra sự… trong quản trị nguồnnhân lực rồi (NHT40)

a) Kinh nghiệm/cập nhật/Trình độ/mất cân đối

b) Kiến thức/cải thiện/kinh nghiệm/sai lệch

c) Kinh nghiệm/nâng cao kiến thức/thiếu công bằng

d) Kiến thức/nâng cao/đạo đức/thiếu công bằng

Câu 23: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của quản trị nguồn nhân lực.

a) Quản trị nguồn nhân lực phải chú trọng đến hiệu quả lao động của nhân viên

b) Môi trường làm việc thích hợp, tạo điều kiện sử dụng kỹ năng và kích thích nhân viên phát triển

c) Nhân viên phải được đầu tư để phát triển tạo ra hiệu quả, năng suất cao

d) Quản trị nguồn nhân lực là một bộ phận của chiến lược phát triển

Câu 24: Từ kết quả của các công trình nghiên cứu trong thập niên 1990, người ta xác

định được một trong những điểm yếu trong thực tiễn quản trị nhân sự tại các quốc gia như sau

a) Thành quả của các hoạt động quản trị nhân sự chưa được đánh giá khách quan

b) Những nhà lãnh đạo hàng đầu vẫn chưa chú trọng đến việc đào tạo đội ngũ nhân viên

c) Những nhà lãnh đạo hàng đầu đã biết chú trọng đến việc đào tạo đội ngũ nhân viên

d) Những nhà chuyên môn chưa quan tâm đến quản lý tài nguyên nhân sự

Câu 25: Để xây dựng được một hệ thống quản trị nhân sự hiệu quả trong doanh nghiệp,

ban lãnh đạo doanh nghiệp với…cao sẽ tác động vào bầu không khí…làm cho mọi thành viên trong doanh nghiệp tin tưởng lẫn nhau, đồng thời bầu không khí văn hóa này lại tạo…được viễn cảnh với sự tham gia của nhiều thành viên và rồi… Lại tạo điều kiện cho doanh nghiệp thành công (NHT17)

a) Văn hóa/nhân cách/cơ hội/viễn cảnh tổng thể

b) Văn hóa/phân cách/điều kiện/viễn cảnh tổng thể

c) Nhân cách/văn hóa ở điều kiện/viễn cảnh tổng thể

d) Nhân cách/văn hóa/cơ hội/quản trị nhân sự

Câu 26: Dưới đây là liệt kê các bí quyết thành công của nhà quản trị nhân sự, Theo bạn thì bí quyết nào là không đúng.

a) Xác định mục tiêu

b) Khen ngợi

c) Khiển trách

d) Kiểm tra

Câu 27: Người lao động thường đòi hỏi các quyền lợi sau đây khi đề cập đến các

quyền lợi cá nhân và lương bổng, ngoại trừ (NHT13)

a) Được cảm thấy quan trọng và cần thiết

b) Được quyền tham dự vào các quyết định ảnh hưởng trực tiếp đến mình

c) Việc đánh giá thành tích phải dựa trên cơ sở khách quan

d) Một việc làm không buồn chán

Câu 28: Theo tác giả martin hilb, trong mô hình những bậc phát triển của quản trị nhân

sự được chia ra hai chiều về "mức độ thời gian: ngắn hạn và dài hạn" và "mức độ hoạtđộng: thụ động và chủ động" Trưởng bộ phận nhân sự áp dụng những phương thức

Trang 6

quản trị theo sự chỉ thị của ban lãnh đạo doanh nghiệp nhưng không tạo được ảnh

hưởng hậu thuẫn đối với cấp quản Trị trực tuyến là giai đoạn:

a) Thể chế hóa

b) Hành chính quan liêu

c) Tùy cơ ứng biến

d) Tổng thể

Câu 29: Khi nói về việc làm và điều kiện làm việc, người lao động cần các điều kiện

sau đây, ngoại trừ:

a) Một việc làm mà công nhân sử dụng được các kỹ năng của mình

b) Được trả lương theo mức đóng góp của mình cho công ty

c) Việc tuyển dụng ổn định

d) Một việc làm an toàn

Câu 30: Việc Các cấp quản lý trong công ty xác định những nhân viên có tiềm năng để

có thể bổ nhiệm vào các vị trí quản lý trong tương lai qua các bước như: xác định các

vị trí quan trọng trong tương lai, lập bảng thông tin các cá nhân dự kiến, đánh giá mức

độ đề bạt, xây dựng và triển khai kế hoạch thực hiện… Là phương pháp:

a) Hoạch định nguồn nhân lực lãnh đạo

b) Hoạch định nguồn nhân lực xu hướng

c) Hoạch định nguồn nhân lực kế tục

d) Hoạch định nguồn nhân lực định tính

Câu 31: Khi … Lao động thì người ta thường giảm lượng, giảm giờ làm, Cho nghỉ

hưu sớm, cho thôi việc, cho nghỉ phép đối với đội ngũ lao động?

a) Cầu cung

b) Thiếu hụt lao động

c) Cầu < cung

d) Cầu > cung

Câu 32: Khi dự báo nhu cầu nguồn nhân lực trong tương lai, nhà quản trị sử dụng các

phương pháp phán đoán sau, ngoại trừ:

a) Dự báo từ dưới lên

b) Dự báo xác suất

c) Dự báo từ trên xuống

d) Kỹ thuật Delphi

Câu 33: Công ty C, đầu tháng có 50 nhân viên, trong tháng công ty tuyển thêm được 3

nhân viên nữa Số này làm việc trung bình tại công ty là 22 ngày 1 tháng Trong tháng

có nhân viên a nghỉ ốm ba ngày, nhân viên B nghỉ việc riêng một ngày, nhân viên c nghỉ do con ốm hai ngày Thông thường, công ty sẽ nhận nhân viên mới vào làm việc

từ ngày 10 hàng tháng Với tỷ lệ vắng mặt trung bình của nhân viên trong công ty A trong tháng này là

a) 5,20%

b) 0,52%

c) 52,00%

d) 0,05%

Câu 34: Theo Kathryn M.Bartrol thì môi trường bên ngoài gồm các yếu tố sau:

a) Môi trường vĩ mô và môi trường tắt tắc vụ

b) Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

c) Môi trường tắc vụ và môi trường đặc thù

d) Môi trường đặc thù và môi trường vĩ mô

Câu 35: Hoạch định nguồn nhân lực đưa vào việc lấy ý kiến của nhiều chuyên gia,

tham khảo ý kiến cho đến khi nhận được ý kiến chung nhất gọi là phương pháp

● Chuyên gia

Trang 7

● Định tính

● Delphi

● Chia sẻ

Câu 36: Giả sử, một công ty hiện đang có 300 công nhân lao động, dự báo qua năm

tiếp theo số lượng sản phẩm sản xuất phải tăng 12%, vậy số lượng công nhân sẽ tuyểnmới là bao nhiêu người, biết rằng tỷ lệ nghỉ việc hàng năm của công ty khoảng 17%

● 78 công nhân

● 87 công nhân

● 89 công nhân

● 36 công nhân

Câu 37: Nhận định nào sau đây chưa đúng về văn hóa doanh nghiệp?

● Là phong tục tập quán, nghi thức, các giá trị được chia sẻ tạo thành các chuẩn mực hành vi chi phối hành vi ứng xử của nhân viên

● Việc xây dựng văn hóa doanh nghiệp là trách nhiệm của các cổ đông và của ban lãnh đạo tổ chức

● Bầu không khí văn hóa doanh nghiệp chính là " linh hồn " của doanh nghiệp,

là tiềm thức của một tổ chức

● Được tạo ra từ mối quan hệ của các thành viên trong tổ chức

Câu 38: Quá trình nghiên cứu, xác định nhu cầu nguồn nhân lực, thiết lập chính sách,

chương trình hoạt động để đảm bảo đầy đủ nguồn nhân lực và phù hợp chiến lược

phát triển doanh nghiệp là nội dung của

● Tuyển dụng nguồn lao động

● Thu hút nguồn nhân lực

● Hoạch định nguồn nhân lực

● Đánh giá chất lượng nguồn nhân lực

Câu 39: Công ty D, đầu tháng có 213 nhân viên, trong tháng công ty tuyển thêm được

20 nhân viên nữa Số ngày làm việc trung bình tại công ty là 24 ngày 7 tháng Trong tháng có nhân viên A nghỉ ốm một ngày, nhân viên B nghỉ việc riêng hai ngày, nhân viên c nghỉ do con ốm 3 ngày, nhân viên D nghỉ sao công tác hai ngày, nhân viên E nghỉ phép 7 ngày Thông thường, công ty sẽ nhận nhân viên mới vào làm việc từ ngày

15 hàng tháng, vậy tỷ lệ vắng mặt trung bình của nhân viên trong công ty A trong

Câu 40: Số đơn vị sản phẩm bình quân mà mỗi công nhân sản xuất ra trong một năm,

một tháng hay một quý gọi là:

Trang 8

● Bầu không khí văn hóa của tổ chức

● Môi trường bên trong

● Môi trường tổng quát

● Môi trường đặc thù

Câu 43: Đến tháng 6 năm 2011 vừa qua tại Việt Nam chúng ta tỉ số giới tính của lứa

tuổi trẻ dưới 4 tuổi

● 100 trẻ trai/90 trẻ gái

● 100 trẻ trai/111 trẻ gái

● 111 trẻ trai/100 trẻ gái

● 111 trẻ trai/121 trẻ gái

Câu 44: Khi dư thừa lao động, người sử dụng lao động phải nghĩ đến việc cắt giảm số

lượng lao động nhằm đảm bảo mục tiêu trong kinh doanh, khi cắt giảm lao động thì người sử dụng lao động phải tuân theo một số nguyên tắc nhất định như sau, ngoại trừ

● Giảm nhân viên và cắt giảm công việc tương ứng

● Giảm nhân viên và không gian công việc

● Chú Trọng đến hiệu quả của tổ chức

● Công Bằng và khách quan

Câu 45: Công ty B, đầu tháng có 112 nhân viên, trong tháng công ty tuyển thêm được

12 nhân viên nữa Số ngày làm việc trung bình tại công ty là 26 ngày 2 tháng Trong tháng có nhân viên A nghỉ ốm 3 ngày, nhân viên nghỉ việc riêng 5 ngày, nhân viên C nghỉ do con ốm 1 ngày, nhân viên D nghỉ cưới vợ 6 ngày Thông thường, công ty sẽ nhận nhân viên mới vào làm việc từ ngày 15 hàng tháng, vậy tỷ lệ vắng mặt trung

bình của nhân viên trong công ty A trong tháng này là

● 4,90%

● 0,49%

● 49,00%

● 0,05%

Câu 46: Công ty A, đầu tháng có 30 nhân viên, trong tháng công ty tuyển thêm được 2

nhân viên nữa Số ngày làm việc trung bình tại công ty là 24 ngày 7 tháng Trong

tháng có nhân viên A nghỉ ốm 2 ngày, nhân viên B nghỉ việc riêng 1 ngày, nhân viên

C nghỉ do con ốm 2 ngày Thông thường, công ty sẽ nhận nhân viên mới vào làm việc

từ ngày 10 hàng tháng, vậy tỷ lệ vắng mặt trung bình của nhân viên trong công ty A trong tháng này là

● 66%

● 0,66%

● 3.3%

● 6,6%

Câu 47: Bộ luật lao động đầu tiên của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được

Quốc Hội thông vào năm nào?

● 1978

● 1986

● 1994

● 2002

Câu 48: Giả sử năng suất lao động của một công nhân sản xuất tại công ty sản xuất ghế

bình quân hàng năm là khoảng 50 ghế, số lượng công nhân hiện có là khoảng 120

công nhân, tỷ lệ công nhân không trở lại làm việc sau khi nghỉ Tết hàng năm là

khoảng 16,67%, phòng kinh doanh công ty lập kế hoạch bán hàng là 10.000 ghế 1

năm, như vậy bộ phận nhân sự công ty sẽ tuyển mới số lượng công nhân là

● 200

● 100

Trang 9

● 80

● Tùy thuộc vào tỷ lệ công nhân nghỉ việc và số lượng ghế bán ra

Câu 49: Hoạch định nguồn nhân lực dựa vào kinh nghiệm quản lý hoặc dựa vào thời

gian làm việc lâu dài của nhà quản trị nhân sự gọi là phương pháp

Chuyên gia

● Delphi

● Định tính

● Chia sẻ

Câu 50: Nếu tiến trình hoạch định nhu cầu nguồn nhân lực bao gồm 7 bước thì bước

nào đang thiếu ở tiến trình sau: (xác định mục tiêu, chiến lược - phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài - phân tích thực trạng quản trị nguồn nhân lực trong doanh

nghiệp - dự báo nhu cầu nguồn nhân lực và cân đối cung cầu - lập kế hoạch hành

động và xây dựng chính sách nguồn nhân lực - kiểm tra, đánh giá kết quả và khắc

phục, cải tiến các quy trình)

Lập và thông qua ngân sách cho nhân sự

● Triển khai công tác tuyển dụng nhân sự

● Xây dựng hệ thống thăng bằng lương cho đội ngũ nhân sự

● Đánh giá nhân viên

Câu 51: "Việc hoạch định nguồn nhân lực kế thừa (kế tục) là công việc hoạch định mà

các nhà lãnh đạo tổ chức các định đội ngũ nhân viên tiềm năng để có thể bổ nhiệm vào các vị trí quản lý, lãnh đạo trong tương lai" Phát biểu như vậy là

● Sai đối với các tổ có quy mô chức lớn, nhiều chức danh và tầng nấc quản lý

● Đúng đối với các tổ có quy mô chức lớn, nhiều chức danh và tầng nấc

Câu 53: Khi… động thì người ta thường đào tạo, tái đào tạo, đề bạt nội bộ, tuyển từ

bên ngoài, sử dụng lao động không thường xuyên

● Cầu = cung

● Dư thừa lao động

● Cầu < Cung

● Cầu > Cung

Câu 54: Môi trường quản trị nguồn nhân lực bao gồm:

● Môi trường bên ngoài tổ chức, môi trường bên trong tổ chức, bầu không khí văn hóa công ty

● Môi trường vĩ mô, môi trường vĩ mô, môi trường bên trong tổ chức, Công

Đoàn, chính sách

● Môi trường bên ngoài tổ chức, môi trường bên trong tổ chức

● Môi trường bên ngoài tổ chức, môi trường vi mô, chính sách bên trong, môi trường Nội bộ công ty

Câu 55: Nhận định nào sau đây không đúng về điểm mạnh trong quần thể nguồn nhân

lực tại các công ty Thành Công

Trang 10

● Tổ chức có một bầu không khí tin tưởng lẫn nhau ở hàng dọc hoặc hàng ngang

● Các thành viên ban lãnh đạo làm tượng cho mọi người và hình thành một ban lãnh đạo tru tú

● Tổ chức có một bầu không khí tin tưởng lẫn nhau ở mọi tầng lớp

● Cơ cấu tổ chức mang hình thức phối hợp

Câu 56: … Là bán liệt kê chính xác và xúc tích những điều mà người nhân viên phải

thực hiện, nó cho ta biết công nhân viên làm cái gì, làm thế nào và các điều kiện mà các nhiệm vụ đó được thực thi Là tài liệu về các yêu cầu về chức năng, nhiệm vụ, cácquan hệ và điều kiện khi thực hiện công việc, tiêu chuẩn hoàn thành công việc và

công việc kiểm tra giám sát:

● Bản tiêu chuẩn công việc

● Bản mô tả công việc

● Bản đánh giá công việc

● Bản phân tích công việc

Câu 57: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không đúng khi cần thu thập thông tin để

phân tích công việc

● Thông tin về môi trường bên ngoài như đối thủ cạnh tranh, khách hàng, đối tác, lực lượng lao động, sản phẩm…

● Thông tin về các trang bị kỹ thuật để thực hiện công việc, tiêu chuẩn thực hiệncông việc, hành vi và kết quả công việc

● Xác định hoạt động doanh nghiệp, vị trí và tầm quan trọng của công việc, chế

độ làm việc, điều kiện làm việc, các rủi ro và chế độ lương thưởng

● Thông tin về phương pháp làm việc, quan hệ nội bộ và bên ngoài, phương

pháp thu thập và xử lý thông tin, phương pháp vận hành trang bị kỹ thuật liên quan

Câu 58: Mô tả công việc là một tài liệu cung cấp thông tin liên quan đến các công tác

cụ thể, các nhiệm vụ và trách nhiệm của công việc:

● Đúng

● Sai

● Liên quan quy mô Công ty

● Tùy thuộc trình độ phòng nhân sự

Câu 59: Quá trình nghiên cứu nội dung công việc cần thực hiện để xác định chức năng,

nhiệm vụ, quyền hạn, điều kiện hoạt động và các yếu tố nhân viên cần thỏa mãn để thực hiện công việc phù hợp gọi là

● Hoạch định công việc

● Phân tích công việc

● Mô tả công việc

● Đánh giá công việc

Câu 60: Khi nghiên cứu công việc quản trị nguồn nhân lực, có rất nhiều lợi điểm khi thực hiện phân tích công việc, dưới đây là một nhận định không phải lợi điểm của

phân tích công việc

● Loại bỏ nhiều bất bình đẳng về mức lương qua việc xác minh ở đó nhiệm vụ

và trách nhiệm của công việc

● Là công cụ cơ bản để nhà quản trị làm bản mô tả và tiêu chuẩn công việc

● Tiết kiệm thời gian và sức lực qua việc tiêu chuẩn hóa công việc

● Tạo cơ sở để cấp quản trị và nhân viên hiểu nhau hơn

Câu 61: Nhận định nào sau đây chưa đúng khi nói về những lợi điểm của phân tích

công việc

Trang 11

● Bảo đảm thành công hơn trong việc sắp xếp, thuyên chuyển và thăng thưởng nhân viên

● Tạo kích thích lao động nhiều hơn qua việc sắp xếp các mức tăng thưởng

● Là tiến trình xác định đặc tính của công việc và những điều kiện mà công việc được hoàn thành

● Giảm bớt số lượng người cần phải thay thế do thiếu hiểu biết về công việc

hoặc trình độ của họ

Câu 62: Bảng … Là bảng trình bày các điều kiện, tiêu chuẩn tối thiểu có thể chấp

nhận được mà một người cần phải có để hoàn thành một công việc nhất định nào đó:

● Tiêu chuẩn công việc

● Bản mô tả công việc

● Đánh giá công việc

● Phân tích công việc

Câu 63: Các phương pháp phân tích công việc sau đây thường được áp dụng, ngoại trừ:

● Bảng câu hỏi

● Quan sát

● Phỏng vấn

● Đánh giá

Câu 64: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về khái niệm phân tích công việc

● Là tiến trình xác định một cách có hệ thống các nhiệm vụ và các kỹ năng cần thiết để thực hiện các công việc trong một tổ chức

● Là một tiến trình mô tả và ghi lại mục tiêu của công việc, các nhiệm vụ và

hoạt động của nó, các điều kiện để hoàn thành công việc, các kỹ năng, thái độ

và kiến thức cần thiết để hoàn thành công việc

● Là bản liệt kê chính sách và xúc tích những điều mà người nhân viên phải thực hiện, nói cho ta biết công nhân viên làm cái gì làm thế nào và các điều kiện mà các nhiệm vụ đó được thực thi Là tài liệu về các yêu cầu về chức năng, nhiệm vụ các cơ quan hệ và điều kiện thi thực hiện công việc, tiêu chuẩn hoàn thành công việc và công việc kiểm tra giám sát.

● Cung cấp cho nhà quản trị một bản tóm tắt các nhiệm vụ và trách nhiệm của một công việc nào đó, mối tương quan của công việc đó với các công việc khác, kiến thức và kỹ năng cần thiết, các điều kiện làm việc

Câu 65: Mục đích của phân tích công việc là để trả lời các câu hỏi sau đây, ngoại trừ.

● Các điều kiện làm việc của tổ chức như thế nào

● Nhân viên thực hiện những công tác gì

● Công việc được thực hiện ở đâu

● Tại sao phải thực hiện công việc đó

Câu 66: Phân tích công việc được thực hiện trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ

● Tổ chức mới được thành lập

● Tổ chức có ban lãnh đạo mới

● Tổ chức có thêm công việc mới

● Công việc của nhân viên thay đổi do hậu quả của tiến bộ khoa học kỹ thuật, quy định hoặc hệ thống mới

Câu 67: Các phương pháp phân tích công việc sau đây thường được áp dụng, ngoại trừ

● Ghi chép Nhật Ký (recording)

● Kiểm soát (Controling)

● Phối hợp (combination)

● Danh sách kiểm tra (Check list)

Câu 68: Các bước phân tích công việc như sau:

Trang 12

● Xác định mục đích phân tích công việc-thu thập thông tin cơ bản-chọn công việc đặc trưng để phân tích-kiểm tra độ chính xác và xử lý thông tin-xây dựng

mô tả công việc

● Thu thập thông tin cơ bản-chọn công việc đặc trưng để phân tích-thu thập

thông tin phân tích công việc-kiểm tra độ chính xác và xử lý thông tin-xây dựng mô tả công việc

● Xác định mục đích phân tích công việc - thu thập thông tin cơ bản - chọn công việc đặc trưng để phân tích - thu thập thông tin phân tích công việc - kiểm tra độ chính xác và xử lý thông tin - xây dựng mô tả công việc

● Xác định mục đích phân tích công việc -thu thập thông tin cơ bản-chọn công việc đặc trưng để phân tích-thu thập thông tin phân tích công việc-kiểm tra độ chính xác và xử lý thông tin-xây dựng mô tả công việc-xây dựng tiêu chuẩn công việc

Câu 69: Tiến trình xác định một cách có hệ thống các nhiệm vụ và các kỹ năng cần

thiết để thực hiện các công việc trong một tổ chức là nội dung khái niệm của:

● Thiết kế công việc

● Phân tích công việc

● Huấn luyện nhân viên

● Lựa chọn tài nguyên nhân sự

Câu 70: Bản mô tả công việc tối thiểu cần có các thông tin dưới đây:

● Dữ kiện tổng quát, bản chất công việc, trả lương, huấn luyện, thăng thưởng, tiêu chuẩn nhân viên

● Nhiệm vụ, thời gian thực hiện, tiêu chuẩn hoàn thành, điều kiện làm việc, quan hệ báo cáo, máy móc thiết bị cần thiết

● Dữ kiện tổng quát, thời gian thực hiện, trả lương, điều kiện làm việc, thăng thưởng, máy móc thiết bị cần thiết

● Nhiệm vụ, bản chất công việc, tiêu chuẩn hoàn thành, huấn luyện, quan hệ báocáo, tiêu chuẩn nhân viên

Câu 71: Mục đích của phân tích công việc là để trả lời các câu hỏi sau đây, ngoại trừ

● Khi nào công việc được hoàn tất

● Nhân viên làm việc đó như thế nào

● Cần những tiêu chuẩn, trình độ nào

● Thu nhập người nhân viên nhận được là bao nhiêu

Câu 72: Bản mô tả tiêu chuẩn công việc tối thiểu cần có các thông tin dưới đây

● Dữ kiện tổng quát, bản chất công việc, trả lương, huấn luyện, thăng

thưởng, tiêu chuẩn nhân viên

● Nhiệm vụ, thời gian thực hiện, tiêu chuẩn hoàn thành, điều kiện làm việc,

quan hệ báo cáo, máy móc thiết bị cần thiết

● Dữ kiện tổng quát, thời gian thực hiện, trả lương, điều kiện làm việc, thăng thưởng, máy móc thiết bị cần thiết

● Nhiệm vụ, bản chất công việc, tiêu chuẩn hoàn thành, huấn luyện, quan hệ báocáo, tiêu chuẩn nhân viên

Câu 73: Khi thông báo sơ tuyển, … xem xét kết quả điểm và các yếu tố khác liên

quan như kinh nghiệm thực tế, thành tích cá nhân để quyết định sơ tuyển và phân

công người quản lý, phụ trách, giúp đỡ quyết định ghi rõ các điều kiện như vị trí, chứcdanh, quyền hạn, mức lương, thưởng, người quản lý, nơi làm việc, thời gian thư việc, phương pháp đánh giá kết quả

● Hội đồng tuyển dụng

● Giám đốc công ty

● Phòng nhân sự

Trang 13

● Người quản lý

Câu 74: Ưu điểm của tuyển dụng từ nguồn bên ngoài là:

● Bổ sung các kinh nghiệm từ môi trường, nâng cao ưu thế cạnh tranh

● Nhanh chóng xây dựng được đội ngũ nguồn nhân lực chất lượng cao

● Tùy thuộc vào phát triển của ngành, địa phương (đầu tư), cung của đơn vị đào tạo nguồn nhân lực

● Cả a và b

Câu 75: Nếu tiến trình tuyển dụng gồm 9 bước thì bước thứ 4 của tiến trình là:

● Xem xét thông tin và xác minh hồ sơ

● Thông báo tuyển dụng

● Trắc nghiệm sơ bộ và phỏng vấn chuyên sâu

● Nhận và nghiên cứu hồ sơ ứng viên

Câu 76: Tỷ lệ tuyển dụng lớn có ý nghĩa:

● Công ty tuyển được nhiều nhân sự

● Việc tuyển chọn gồm nhiều bước

● Yêu cầu tuyển chọn cao

● Công ty phải tuyển người phù hợp

Câu 77: Nội dung nào không đúng về ưu điểm của việc tuyển dụng nhân sự từ nội bộ.

● Tạo sự thi đua giữa các thành viên, kích thích tính sáng tạo, vươn lên, nâng cao hiệu quả công việc

● Nhanh chóng quen việc mới, thân thiện với môi trường nội bộ

● Trung Thành, trách nhiệm, ít bỏ việc

● Biết được các chi tiết, ngốc nghách và dễ dàng thỏa hiệp nội bộ

Câu 78: … là tiến trình mà qua đó một tổ chức hoặc công ty tìm kiếm những ứng viên

vào những vị trí công việc phù hợp

● Tuyển dụng

● Tuyển chọn

● Thiết kế công việc

● Phân tích công việc

Câu 79: Tiến trình bổ sung nguồn nhân lực thiếu phụt từ bên trong hai bên ngoài tổ

chức do mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh hay để thay thế những người nghỉ việc là

● Tiến trình tuyển dụng

● Tiến trình bổ sung nhân sự

● Tiến trình tuyển mộ nhân sự

● Tiến trình thuê mướn nhân sự

Câu 80: Nội dung nào sau đây chưa đúng khi đề cập đến mục đích của giai đoạn thử

việc của ứng viên

● Để xem xét khả năng thích nghi với điều kiện công việc

● Đo lường thỏa mãn của ứng viên với công việc mong đợi nhằm làm việc lâu dài

● Để đánh giá năng lực thực tế ứng viên có thỏa mãn yêu cầu công việc hay

không

● Để đồng nghiệp đánh giá và góp ý về các đóng góp của ứng viên cho tổ chức

Câu 81: Phỏng vấn chuyên môn ngắn trong 10 đến 15 phút về kỹ năng trình bày, giao

tiếp, ứng phó, linh hoạt, sở thích, kinh nghiệm, khả năng nghe, nói ngoại ngữ…để… ứng viên thực tế, để trao đổi về nguyện vọng cá nhân và các áp lực công việc phải đápứng, kết quả sẽ được tính bằng điểm để so sánh và chọn ứng viên phù hợp

● Loại bớt các

● Đánh giá

Trang 14

● Người là tâm lý đến hẹn lại lên, bụt nhà tự mãn, không cần phấn đấu

● Hình thành một nhóm không Được chạm gây ra tâm lý không tâm phục, bất hợp tác, mất đoàn kết nếu tiêu chí để bạn không rõ

● Phải lập hồ sơ nhân viên để có nguồn dự trữ và phải có kế hoạch bồi dưỡng phát triển

Câu 83: Nhược điểm của tuyển dụng từ bên ngoài.

● Hình thành quan điểm, tâm lý không tâm phục, bất hợp tác

● Gây ra tâm lý phòng thủ giữa cũ và mới

● Phân tích công việc

● Hoạch định nguồn nhân lực

● Ứng viên

Câu 85: Trong tiến trình tuyển dụng, nội dung" Do lượng hồ sơ rất nhiều hơn số lượng

yêu cầu của doanh nghiệp, nên phải chọn ra các hồ sơ thỏa mãn yêu cầu trên thông báo Các hồ sơ được chọn gọi là vào"shortlist" và được chuyển qua bước sau" là nói đến giai đoạn

● Xem xét sự phù hợp

● Kiểm tra hồ sơ ứng viên

● Nhận hồ sơ ứng viên

● Sàng lọc hồ sơ ứng viên

Câu 86: Trong tiến trình tuyển dụng nội dung "thu hồ sơ phải ghi vào sổ theo dõi, phân

loại để tiện dùng sau này Hồ sơ bao gồm các tài liệu liên quan yêu cầu của doanh

nghiệp tuyển dụng: đơn xin tuyển dụng (xin việc) Lý lịch có chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế thẩm quyền cấp Các chứng chỉ chuyên môn phù hợp…"là nói đến giai đoạn

● Kiểm tra hồ sơ ứng viên

● Đánh giá ứng viên

● Nhận hồ sơ của ứng viên

● Nhận và nghiên cứu hồ sơ ứng viên

Câu 87: Nội dung nào sau đây đúng nhất khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến công

việc tuyển dụng

● Tính hấp dẫn của công việc, doanh nghiệp có hấp dẫn hay không

● Khả năng tài chính của doanh nghiệp, chính sách nhân sự của địa phương

● Chính sách nhân sự của doanh nghiệp

● Cả ABC đều đúng

Câu 88: Trong thời gian và ngay thời điểm hết thử việc…phải báo cáo kết quả lên Hội

đồng tuyển dụng xem xét để quyết định tuyển chính thức và phân công khai báo cho ứng viên kết quả "không đạt yêu cầu"

● Người nhân viên

● Ứng viên

Trang 15

● Người quản lý

● Trưởng phòng nhân sự

Câu 89: Thì phỏng vấn chính thức một ứng viên ứng tuyển vào vị trí trưởng phòng

kinh doanh của một doanh nghiệp, trong những phỏng vấn viên sau đây ai sẽ là người phỏng vấn viên phù hợp nhất

● Trưởng phòng nhân sự

● Chuyên viên tuyển dụng

● Phó giám đốc Kinh doanh

Câu 91: Loại phỏng vấn không theo bài bản soạn sẵn sẽ áp dụng phù hợp nhất khi

tuyển dụng những ứng viên ứng tuyển vào vị trí như

● Nhà quản trị cấp Trung

● Nhân viên cao cấp

● Nhân viên thừa hành

● Nhân viên số lượng động

Câu 92: Trắc nghiệm…là một phương thức đo lường khả năng học hỏi cũng như khả

năng hoàn thành một công việc nào đó, loại trắc nghiệm này đặc biệt phù hợp với việclựa chọn các ứng viên chưa có kinh nghiệm

● Khả năng nhận thức

● Khả năng vận dụng

● Kiến thức tổng quát

● Sở thích nghề nghiệp

Câu 93: Trong các doanh nghiệp, thông thường chương trình hội nhập môi trường làm

việc sẽ có…giai đoạn

● Tiên đoán ứng viên có thể thành công trong việc làm tới mức độ nào

● Kết quả chính xác hơn Phương pháp phỏng vấn vì sẽ giới hạn phần nào thành kiến của người phỏng vấn với ứng viên

● Khám phá được những khả năng hay tài năng đặc biệt của ứng viên mà Đôi lúc ứng viên cũng chưa hay biết

Câu 95: Phỏng vấn…là phương pháp nhiều người phỏng vấn một ứng viên và thường

được dùng để phỏng vấn những ứng viên xin vào một vị trí quản trị

● Nhóm

Trang 16

● Bàn tròn

● Hội đồng

● Mô tả hành vi

Câu 96: Vai trò của phỏng vấn viên khi phỏng vấn ứng viên tại công ty

● Làm rõ ra những vấn đề chưa sáng tố trong hồ sơ của ứng viên

● Đặt ra những câu hỏi hóc búa để thăm dò phản ứng của ứng viên

● Ghi chú tất cả những vấn đề liên quan đến ứng viên và các nhận xét của mình

về ứng viên

● Tạo ra buổi nói chuyện thoải mái, cởi mở, thân mật, trao đổi thông tin hai chiều qua đó làm rõ thêm về ứng viên và đánh giá khả năng và năng lực của ứng viên

Câu 97: Những người phụ trách phỏng vấn ứng viên

● Giám đốc nhân sự

● Chuyên viên phỏng vấn

● Người quản lý trực tiếp của ứng viên

● Tất cả đều đúng

Câu 98: Đối với những ứng viên có tiềm năng, phỏng vấn viên nên dành khoảng thời

gian bao lâu để phỏng vấn là phù hợp nhất

● Khoảng 45 phút

● Dưới 15 phút

● Từ 15 đến 20 phút

● Từ 20 đến 25 phút

Câu 99: … Nhằm mục đích tìm hiểu kỹ năng giao tiếp, tác phong, tính tình, phản ứng,

độ tin cậy, các mong muốn riêng, kỳ vọng khi làm việc của ứng viên

● Trắc nghiệm

● Kiểm tra

● Phỏng vấn

● Thử việc

Câu 100: Những nội dung sau đây, nội dung nào phát biểu chưa đúng khi nói về lợi

điểm của phỏng vấn theo mẫu

● Để tiên đoán được ứng viên sẽ thành công trong một lĩnh vực nào đó và biết ứng viên sẽ có thể làm được gì

● Phỏng vấn viên có thể chỉ dựa vào các bảng phỏng vấn mẫu để khám phá

những tin tức có giá trị và những dữ kiện khá chính xác

● Giảm thiểu được những sai lầm của phỏng vấn viên khi đánh giá ứng viên

● Đây là phương pháp hữu hiệu khi công ty tuyển một số ứng viên và thời gian dành cho phỏng vấn rộng rãi thoải mái.

Câu 101: Trắc nghiệm…hiện nay là loại trách nhiệm đóng vai trò trong việc tuyển chọn,

sắp xếp và thuyên chuyển nhân viên, giúp nhà quản trị hiểu được động Thái và thái độcủa ứng viên Như hướng nội, hướng ngoại, rụt rè, nhút nhát hai ít nói

● Khả năng nhận thức

● Tâm lý

● Kiến thức tổng quát

● Sở thích nghề nghiệp

Câu 102: Khi phỏng vấn viên muốn biết lý do tại sao ứng viên lại không tiếp tục làm

việc ở công ty cũ nữa và yêu cầu ứng viên hãy kể sơ lược về quá trình làm việc trước đây, rồi đột ngột đặt ra các câu hỏi theo một trình tự nhất định nào đó dựa theo phần trả lời của ứng viên thì đó chính là loại phỏng vấn gì

● Phỏng vấn không theo bài bản soạn sẵn

● Phỏng vấn truy đuổi

Trang 17

● Phỏng vấn căng thẳng

● Phỏng vấn theo tình huống

Câu 103: Về cơ bản khi phân loại thường có các loại phỏng vấn được áp dụng sau đây

● Trực tiếp và qua điện thoại

● Theo mẫu và không hướng dẫn

● Mặt đối mặt và theo nhóm

● Căng thẳng và thân mật

Câu 104: Ngay sau khi một nhân viên được tuyển vào làm việc tại công ty, cấp quản trị

công ty phải thực hiện một chương trình để giới thiệu tất cả những gì liên quan đến tổ chức, chính sách, điều lệ, không chính quy, đó là chương trình

● Hội nhập môi trường làm việc

● Định hướng nghề nghiệp

● Huấn luyện cơ bản

● Huấn luyện sau tuyển dụng

Câu 105: Phỏng vấn…Chỉ áp dụng đối với các phỏng vấn viên có trình độ chuyên môn

cao và thường áp dụng đối với các ứng viên trong ngành luật, cảnh sát

● Nhóm

● Bàn tròn

● Mô tả hành vi

● Căng thẳng

Câu 106: Đời là giai đoạn lọc lựa sơ khởi để lại đi các ứng viên không đạt yêu cầu, nhà

tuyển dụng có thể nêu một số câu hỏi chuyên môn một cách tổng quát như kinh

nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu của công ty

● Phỏng vấn viên phải tạo cho ứng viên có cảm tưởng lạc quan về những quyền lợi mà ứng viên được hưởng

● Phỏng vấn viên nên Trình bày sự kiện và dành cho ứng viên quyền giải thích

và phê bình sự kiện

● Phỏng vấn viên nên hướng dẫn ứng viên tham quan công ty

Câu 108: Phỏng vấn…nghĩa là một người phỏng vấn nhiều người một lúc trong một

cuộc họp bàn tròn, các ứng viên được xếp ngồi xung quanh một bàn tròn để cùng

nhau thảo luận về một vấn đề nào đó

● Nhóm

● Bàn tròn

● Mô tả hành vi

● Căng thẳng

Câu 109: Mục đích của loại trắc nghiệm là để đánh giá trình độ hiểu biết tổng quát của

một cá nhân hay một ứng viên có thể đạt đến trình độ nào, loại trắc nghiệm này bao hàm nhiều lĩnh vực như kinh tế, Địa Lý, triết học, quản trị

● Khả năng nhận thức

● Mức độ thông minh

● Kiến thức tổng quát

Trang 18

● Khả năng chuyên môn và năng khiếu

Câu 110: … là loại phỏng vấn dựa vào những câu hỏi đã được soạn sẵn và áp dụng cho

mọi ứng viên, phương pháp này rất hữu dụng khi công ty muốn tuyển cùng lúc nhiều ứng viên vào một công việc

● Phỏng vấn theo trình tự

● Phỏng vấn sâu

● Phỏng vấn theo mẫu

● Phỏng vấn trực tiếp

Câu 111: Các nội dung được liệt kê dưới đây là mục đích chính của chương trình hội

nhập môi trường làm việc, ngoại trừ

● Làm cho nhân viên mới dễ thích ứng môi trường làm việc

● Cung cấp các thông tin liên quan đến công việc và kỳ vọng của nhân viên

● Giúp nhân viên tạo ấn tượng với cấp quản lý

● Giảm bớt sai sót và tiết kiệm thời gian

Câu 112: Sai lầm của người phỏng vấn được bao gồm những yếu tố sau ngoại trừ

● Thành kiến

● Nói quá nhiều

● Tác động Hào Quang

● Nhận thấy sự khác biệt văn hóa

Câu 113: … nhằm đánh giá kiến thức tổng quát, năng lực tư duy, linh hoạt, chỉ số

thông minh, của các ứng viên nhằm đảm bảo chọn được nguồn nhân lực phù hợp vớiyêu cầu công việc

● Xem xét hồ sơ

● Thử việc

● Trắc nghiệm

● Phỏng vấn

Câu 114: Câu hỏi "bạn làm gì khi phát hiện ra rằng đồng nghiệp thân thiết của mình đã

lừa dối bạn để trên cơ hội thăng tiến của bạn?" Thuộc dạng trắc nghiệm

● Trí thông minh

● Tính cách

● Khả năng nhận thức

● Sở thích

Câu 115: Trắc nghiệm…so sánh sở thích của cá nhân nào đó với sở thích của những

người đã thành công với một công việc nào đó

● Khả năng nhận thức

● Khả năng vận dụng

● Kiến thức tổng quát

● Sở thích về nghề nghiệp

Câu 116: Mỗi cá nhân đều trải qua các giai đoạn ảnh hưởng đến kiến thức và sở thích

đối với nghề nghiệp khác nhau, giai đoạn…bắt đầu từ 15 đến 25 tuổi, mỗi cá nhân nỗ lực khám phá các ngành nghề khác nhau tìm kiếm xem ngành nghề nào phù hợp với

Câu 117: Tiến trình đào tạo và phát triển bao gồm các bước sau đây

● Định rõ nhu cầu, xác định các mục tiêu cụ thể, lựa chọn phương pháp thích hợp, thực hiện, đánh giá

Ngày đăng: 07/06/2023, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w