Page Tài Liệu Dạy Và Học Tiếng Nhật 順番 日本語 読み方 ベトナム語 1 マグロ まぐろ Cá ngừ 2 とらふぐ Cá nóc hổ 3 秋刀魚 さんま Cá đao 4 赤魚 あかうお cá hồng 5 アジ あじ cá bạc má 6 穴子 あなご cá chìn[.]
Trang 1順番 日本語 読み方 ベトナム語
Từ vựng chuyên ngành thủy sản
水産専門用語
Page : Tài Liệu Dạy Và Học Tiếng Nhật
Trang 217 太刀魚 たちうお cá kiếm
Thao tác
とり
Bỏ nội tạng và phần lằng nhằng trong phần bụng
phần xương để riêng
bụng cá
Cắt làm hai lát (Lọc cá ra làm hai phần , phần thịt và phần xương)
Chia thành 3, phile trái, phile phải và phần xương
Trang 332 ピンボン、縦骨 ぴんぼん、たてぼね
Rút xương sống, và phần xương ở 2 bên xương sống
trước khi làm đông
みりんづけ
ướp xì dầu, ướp rượu gia vị
(một loại rượu chế biến món ăn)
Trang 4Khác
Trang 573 秤 はかり Cân
tách cá ra khi cá đang đông cứng
Trang 695 尾 しっぽ đuôi
sửa thêm
khi làm đông
tương)
Trang 7117 青海苔 あおのり tảo biển xanh
và nhỏ trong một