1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Từ vựng nghành thủy sản

7 5 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 273,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Page Tài Liệu Dạy Và Học Tiếng Nhật 順番 日本語 読み方 ベトナム語 1 マグロ まぐろ Cá ngừ 2 とらふぐ Cá nóc hổ 3 秋刀魚 さんま Cá đao 4 赤魚 あかうお cá hồng 5 アジ あじ cá bạc má 6 穴子 あなご cá chìn[.]

Trang 1

順番 日本語 読み方 ベトナム語

Từ vựng chuyên ngành thủy sản

水産専門用語

Page : Tài Liệu Dạy Và Học Tiếng Nhật

Trang 2

17 太刀魚 たちうお cá kiếm

Thao tác

とり

Bỏ nội tạng và phần lằng nhằng trong phần bụng

phần xương để riêng

bụng cá

Cắt làm hai lát (Lọc cá ra làm hai phần , phần thịt và phần xương)

Chia thành 3, phile trái, phile phải và phần xương

Trang 3

32 ピンボン、縦骨 ぴんぼん、たてぼね

Rút xương sống, và phần xương ở 2 bên xương sống

trước khi làm đông

みりんづけ

ướp xì dầu, ướp rượu gia vị

(một loại rượu chế biến món ăn)

Trang 4

Khác

Trang 5

73 秤 はかり Cân

tách cá ra khi cá đang đông cứng

Trang 6

95 尾 しっぽ đuôi

sửa thêm

khi làm đông

tương)

Trang 7

117 青海苔 あおのり tảo biển xanh

và nhỏ trong một

Ngày đăng: 07/02/2023, 20:29

w